Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ nhất và ớc lợng sai số tuyệt đối... Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ hai và ớc lợng sai số tuyệt đối... Làm tròn kết quả trên
Trang 1Họ tên:
Thời gian: 45 phút
đề bài Câu 1:(2điểm) Lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề sau và xét tính
Đúng Sai của mỗi nệnh đề đó?
a, “ 5 là số hữu tỷ ”
b, ∃n∈N:n 2≤ n
Câu 2: (2điểm)
Cho tập hợp M = {x∈R/x2 +x− 12 = 0}
N = {x∈R/x2 + 2x− 8 = 0}
a, Viết tập hợp M và N bằng cách liệt kê các phần tử
b, Tìm: MN M N N\ M
Câu 3: (3điểm)
Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số ?
a, ( −∞ ; 3 ) ( − 2 ; +∞ )
b, R (− ∞ ; 0)
c, ( −∞ ; 3 ) ( − 2 ; 12 )
Câu 4:(2điểm)
a, Cho số a=173,4592±0,01 Hãy viết quy tròn của số 173 , 4592
b, Biết 7 =2,6457513 Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ nhất và ớc lợng sai số tuyệt đối
Câu 5:(1điểm)
Tìm tập hợp các số thực x để biểu thức
14 11 4
1 )
+
−
−
+
=
x x x
x x
Họ tên:
Thời gian: 45 phút
đề bài Câu 1:(2điểm) Lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề sau và xét tính
Đúng Sai của mỗi nệnh đề đó?
a, “ Tổng hai cạnh của tam giác lớn hơn cạnh thứ ba ”
Trang 2b, ∃y∈R:
y
y< 1
Câu 2: (2điểm)
Cho tập hợp A = {x∈R/x2 + 3x− 18 = 0}
B = {x∈R/x2 −x− 42 = 0}
a, Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử
b, Tìm: AB A B A\ B
Câu 3: (3điểm)
Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số ?
a, ( −∞ ; 5 ) ( 0 ; +∞ )
b, R [2 ; +∞)
c, ) ( 0 ; 9 )
4
5
; 1
( −
Câu 4:(2điểm)
a, Cho số a=37975421±150 Hãy viết quy tròn của số 37975921
b, Biết 3=1,7320508
Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ hai và ớc lợng sai số tuyệt đối
Câu 5:(1điểm)
Tìm tập hợp các số thực x để biểu thức
3 5 2
1 )
+
−
+
=
x x
x x
Họ tên:
Thời gian: 45 phút
đề bài Câu 1:(2điểm) Lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề sau và xét tính
Đúng Sai của mỗi nệnh đề đó?
a, “ 33 là một số nguyên tố ”
b, ∃x∈R: x<x+ 1
Câu 2: (2điểm)
Cho tập hợp A = {x∈R/x2 − 7x+ 10 = 0}
B = {x∈R/x2 − 2x− 15 = 0}
a, Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử
Trang 3b, Tìm: AB A B A\ B
Câu 3: (3điểm)
Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số ?
a, ( −∞ ; − 3 ) ( − 10 ; +∞ )
b, R [− 5 ; +∞)
c, ( − 1 ; 15 ) ( 3 ; +∞ )
Câu 4:(2điểm)
a, Cho số a=3,1563±0,001 Hãy viết quy tròn của số 3 , 1563
b, Biết 2 =1,4142135
Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ hai và ớc lợng sai số tuyệt đối
Câu 5:(1điểm)
Tìm tập hợp các số thực x để biểu thức
4 3
1 )
− +
+
=
x x
x x
Họ tên:
Thời gian: 45 phút
đề bài Câu 1:(3điểm) Lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề sau và xét tính
Đúng Sai của mỗi nệnh đề đó?
a, “ 5 là số hữu tỷ ”
b, ∃n∈N:n 2≤ n
c, ∀x∈R:x2 +x+1=0
Câu 2: (2điểm)
Cho tập hợp M = {x∈R/x2 +x− 12 = 0}
N = {x∈R/x2 + 2x− 8 = 0}
a, Viết tập hợp M và N bằng cách liệt kê các phần tử
b, Tìm: MN M N N\ M
Câu 3: (3điểm)
Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số ?
a, ( −∞ ; 3 ) ( − 2 ; +∞ )
b, R (− ∞ ; 0)
Trang 4c, ( −∞ ; 3 ) ( − 2 ; 12 )
Câu 4:(2điểm)
a, Cho số a=173,4592±0,01 Hãy viết quy tròn của số 173 , 4592
b, Biết 7 =2,6457513 Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ nhất và ớc lợng sai số tuyệt đối
Họ tên:
Thời gian: 45 phút
đề bài Câu 1:(3điểm) Lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề sau và xét tính
Đúng Sai của mỗi nệnh đề đó?
a, “ Tổng hai cạnh của tam giác lớn hơn cạnh thứ ba ”
b, ∃y∈R:
y
y< 1
c, ∀x∈R:x2 −x−2=0
Câu 2: (2điểm)
Cho tập hợp A = {x∈R/x2 + 3x− 18 = 0}
B = {x∈R/x2 −x− 42 = 0}
a, Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử
b, Tìm: AB A B A\ B
Câu 3: (3điểm)
Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số ?
a, ( −∞ ; 5 ) ( 0 ; +∞ )
b, R [2 ; +∞)
c, ) ( 0 ; 9 )
4
5
; 1
( −
Câu 4:(2điểm)
a, Cho số a=37975421±150 Hãy viết quy tròn của số 37975921
b, Biết 3 = 1 , 7320508
Trang 5Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ hai và ớc lợng sai số tuyệt đối
Họ tên:
Thời gian: 45 phút
đề bài Câu 1:(3điểm) Lập mệnh đề phủ định của những mệnh đề sau và xét tính
Đúng Sai của mỗi nệnh đề đó?
a, “ 33 là một số nguyên tố ”
b, ∃x∈R: x<x+ 1
c, ∀x∈R:x2 −3x+2=0
Câu 2: (2điểm)
Cho tập hợp A = {x∈R/x2 − 7x+ 10 = 0}
B = {x∈R/x2 − 2x− 15 = 0}
a, Viết tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử
b, Tìm: AB A B A\ B
Câu 3: (3điểm)
Xác định mỗi tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số ?
a, ( −∞ ; − 3 ) ( − 10 ; +∞ )
b, R [− 5 ; +∞)
c, ( − 1 ; 15 ) ( 3 ; +∞ )
Câu 4:(2điểm)
a, Cho số a=3,1563±0,001 Hãy viết quy tròn của số 3 , 1563
b, Biết 2 = 1 , 4142135
Làm tròn kết quả trên đến chữ số thập phân thứ hai và ớc lợng sai số tuyệt đối