- Phân biệt phản ứng oxi hoá - khử với các loại phản ứng đã học.. - Tính đợc lợng chất khử, chất oxi hoá hoặc sản phẩm theo phơng trình hoá học II/ Chuaồn bũ : 1/ GV : giaựo aựn 2/ HS :
Trang 1Tuaàn 26 NS : 19-02-2011
Baứi 32
PHAÛN ệÙNG OXI HOÙA - KHệÛ
I/ Muùc tieõu :
Biết đợc :
Khái niệm về chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá, phản ứng oxi hoá-khử
(dựa vào sự chiếm oxi và nhờng oxi cho chất khác)
- Phân biệt đợc chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá trong một PTHH cụ thể
- Phân biệt phản ứng oxi hoá - khử với các loại phản ứng đã học
- Tính đợc lợng chất khử, chất oxi hoá hoặc sản phẩm theo phơng trình hoá học
II/ Chuaồn bũ :
1/ GV : giaựo aựn
2/ HS : xem laùi caực khaựi nieọm sửù oxi hoựa, chaỏt coự tớnh khửỷ,…
III/ Phửụng phaựp :
ẹaứm thoaùi
IV/ Hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
1/ Oồn ủũnh lụựp : kieồm tra sú soỏ
2/ Kieồm tra baứi cuừ :
- 1 HS neõu TCHH cuỷa hiủro Vieỏt PTHH minh hoùa
- Giaỷi BT soỏ 4
Traỷ lụứi :
- TCHH cuỷa hiủro :
+ Taực duùng vụựi oxi : 2H2 + O2 t o 2H2O
+ Taực duùng vụựi CuO : CuO + H2 t o Cu + H2O
- Bt 4 : ẹaựp soỏ
+ a/ 38, 4 gam Cu
+ b/ Theồ tớch hiủro : 13,44 lit
3/ Baứi mụựi :
Phaỷn ửựng oxi hoựa khửỷ laứ gỡ ? Theỏ naứo laứ chaỏt khửỷ ? Chaỏt oxi hoựa ? Taực duùng cuỷa phaỷn ửựng oxi hoựa khửỷ trong ủụứi soỏng ?
Hoaùt ủoọng 1 : Sửù khửỷ Sửù oxi hoựa
- Trong caực phaỷn ửựng vụựi CuO, HgO, ZnO,
hiủro ủaừ theồ hieọn tớnh chaỏt naứo cuỷa noự ?
- Trong caực phaỷn ửựng naứy ủaừ xaỷy ra sửù laỏy
oxi cuỷa oxit kim loaùi – sửù khửỷ
1/ Sửù khửỷ Sửù oxi hoựa
- Hiủro theồ hieọn tớnh khửỷ
- Nghe GV giụựi thieọu
- Neõu ủũnh nghúa sửù khửỷ : sửù taựch oxi khoỷi
hụùp chaỏt goùi laứ sửù khửỷ.
Trang 2- Hãy nêu KN sự oxi hóa, cho ví dụ.
- Trong phản ứng CuO với hiđro có quá
trìnhï kết hợp của oxi trong CuO với hiđro
Ta nói xảy ra sự oxi hóa hiđro thành nước
VD : CuO + H 2 t o Cu + H 2 O Sự tách oxi ra khỏi hợp chất CuO gọi là sự khử oxi CuO.
- Nêu KN : sự tác dụng của oxi với 1 chất là
sự oxi hóa.
Hoạt động 2 : Chất khử và chất oxi hóa
- Trong các phản ứng :
CuO + H2 t o Cu + H2O và
C + O2
o
t
CO2, chất nào có tính khử ?
Tại sao ?
- Chất có tính khử gọi là chất khử
- Ngược lại, chất nhường oxi cho chất khác
là chất oxi hóa Bản thân oxi đơn chất trong
các phản ứng cũng là chất oxi hóa
2/ Chất khử và chất oxi hóa
- Chất có tính khử là hiđro và C Vì chúng chiếm oxi của CuO và oxi
- Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử.
- Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi
hóa
VD : CuO + H 2 t o Cu + H 2 O
H 2 là chất khử; CuO là chất oxi hóa.
Hoạt động 3 : Phản ứng oxi hóa – khử
- Giới thiệu sự oxi hóa và sự khử trong
phản ứng CuO + H2 t o Cu + H2O Đây
là 2 quá trình ngược nhau nhưng xảy ra
đồng thời trong 1 phản ứng hóa học Phản
ứng hóa học này gọi là phản ứng oxi hóa –
khử
3/ Phản ứng oxi hóa – khử
- Nghe giới thiệu
- Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
VD :
sự khử CuO
CuO + H2
o
t
Cu + H2O sự oxi hóa H2
Hoạt động 4 : Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa – khử
- Hãy nêu tầm quan trọng của phản ứng oxi
hóa – khử
- Nhận xét bổ sung, chốt kiến thức
4/ Tầm quan trọng của phản ứng oxi hóa – khử
- Tác dụng : sử dụng trong luyện kim, công nghiệp hóa học.
- Tácù hại : oxi hóa kim loại trong tự nhiên.
- Dùng các biện pháp : che phủ bề mặt kim loại như sơn, quét dầu, mạ kim loại không
bị oxi hóa,…
4/ Củng cố :
Trang 3BT 1 : caõu ủuựng B, C,E.
Bt 3 :
a/ Fe2O3 + 3CO t o
2Fe + 3CO2 b/ Fe3O4 + 4H2
o
t
3Fe + 4H2O c/ CO2 + 2Mg t o
2MgO + C caực phaỷn ửựng naứy laứ phaỷn ửựng oxi hoựa – khửỷ Vỡ trong caực phaỷn ửựng naứy ủoàng thụứi xaỷy ra sửù oxi hoựa vaứ sửù khửỷ
- Chaỏt khửỷ : CO, H2, Mg vỡ caực chaỏt naứy chieỏm oxi cuỷa chaỏt khaực
- Chaỏt oxi hoựa : Fe2O3, Fe3O4, CO2 vỡ chuựng nhửụứng oxi cho chaỏt khaực
- Sửù khửỷ : Fe2O3 Fe; Fe3O4 Fe; CO2 C Vỡ ủaõy laứ sửù taựch oxi ra khoỷi hụùp chaỏt
- Sửù oxi hoựa : CO CO2; H2 H2O; Mg MgO Vỡ coự sửù keỏt hụùp oxi vụựi 1 chaỏt
5/ Daởn doứ- hửụựng daón :
- Hoùc baứi vaứ ủoùc phaàn em coự bieỏt
- Giaỷi caực baứi taọp SGK
BT 5 :
+ Tớnh soỏ mol Fe
+ Vieỏt PTHH
+ Tớnh soỏ mol hiủro vaứ Fe2O3 theo soỏ mol Fe
+ Tớnh khoỏi lửụùng Fe2O3 vaứ theồ tớch hiủro
Baứi 33
ẹIEÀU CHEÁ KHÍ HIẹRO – PHAÛN ệÙNG THEÁ
I/ Muùc tieõu :
Biết đợc:
- Phơng pháp điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, cách thu khí hiđro bằng cách đẩy nớc và đẩy không khí
- Phản ứng thế là phản ứng ứng trong đó nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên
tố khác trong phân tử hợp chất
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh rút ra đợc nhận xét về phơng pháp điều chế và cách thu khí hiđro
- Viết đợc các PTHH điều chế khí hiđro từ kim loại (Zn, Fe) và dung dịch axit
( HCl, H2SO4 loãng)
- Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hoá - khử Nhận biết phản ứng thế trong các PTHH
cụ thể
- Tính đợc thể tích khí hiđro điều chế đợc ở đktc
II/ Chuaồn bũ :
1/ GV : boọ duùng cuù – hoựa chaỏt :
1 oỏng nghieọm; 1 giaự oỏng nghieọm; 1 nuựt cao su coự loó vaứ oỏng daón thuỷy tinh, dd HCl, Zn vieõn, que ủoựm, dieõm, ủúa kớnh, ủeứn coàn
III/ Phửụng phaựp :
ẹaứm thoaùi
Trang 4IV/ Hoạt động dạy – học :
1/ Oån định lớp : kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa, phản ứng oxi hóa khử ? Lấy VD minh họa
- BT 2 SGK trang 113
Trả lời :
+ Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử
+ Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa
+ Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
+ Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa
+ Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
sự khử CuO
CuO + H2 t o Cu + H2O
sự oxi hóa H2
CuO – chất oxi hóa; H2 – Chất khử
BT 2
- Phản ứng có sự oxi hóa – khử : a, b, d
c điều chế kim loại Tạo khí thải gây hại môi trường
d điều chế oxi kim loại Gây hỏng các thiết bị kim loại
3/ Bài mới :
Trong PTN và trong công nghiệp nhiều khi người ta cần dùng khí hiđro Làm thế nào để điều chế được khí hiđro ? Phản ứng điều chế hiđro trong PTN thuộc loại phản ứng nào ?
Hoạt động 1 : Điều chế khí hiđro
- Hãy nêu các bước tiến hành thí nghiệm
- Nhận xét bổ sung, chốt kiến thức
- Tiến hành thí nghiệm
- Hãy nêu hiện tượng và giải thích, viết
PTHH
- Giới thiệu : ngoài dd HCl còn dùng dd
H2SO4 loãng thay thế, thay Zn bằng Al, Fe
- Vậy, có thể điều chế hiđro trong PTN
I/ Điều chế khí hiđro
1/ Trong PTN
- Nêu các bước tiến hành thí nghiệm - SGK
- QS thí nghiệm, ghi chép, giải thích, viết PTHH
- Bọt khí xuất hiện trên bề mặt viên kẽm vì đây là nơi tiếp xúc giữa 2 chất phản ứng
- Bọt khí cho thấy sản phẩm của phản ứng ở dạng khí
- Khí thoát ra không làm than hồng bùng
Trang 5bằng cách nào ? cháy.
Khí thoát ra cháy trong không khí khi mồi bằng ngọn lửa, lửa xanh nhạt sản phẩm khí cháy trong không khí khi có xúc tác nhiệt cao
- Cô cạn dd có chất rắn màu trắng, đó là sản phẩm kẽm clorua
- PTHH : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
KL : Trong PTN, khí hiđro được điều chế
bằng cách cho axit (HCl hoặc H 2 SO 4 loãng) tác dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt nhôm).
Hoạt động 2 : Trong công nghiệp
- Trong công nghiệp hiđro được điều chế
bằng cách nào ?
- Hãy QS hình 5.6 SGK
- Giới thiệu sơ đồ điện phân nước
2/ Trong công nghiệp
- Bằng 3 cách :
+ điện phân nước, + Dùng than khử oxi của nước trong lò khí than
+ Điều chế từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ PTHH: 2H 2 O dp
- Qs sơ đồ điện phân nước
Hoạt động 3 : Phản ứng thế
- Hãy cho biết các nguyên tử của đơn chất
Zn và Fe thay thế nguyên tử nào của hợp
chất HCl và CuCl2 trong các phản ứng sau :
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
- Vậy phản ứng thế là gì ?
II/ Phản ứng thế là gì ?
- Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế nguyên tử hiđro trong axit
Nguyên tử của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử đơn chất Cu
- Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa
đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
4/ Củng cố :
- Bt 1 : câu a và c đúng
- Bt 2 :
a/ 2Mg + O2 2MgO Phản ứng oxi hóa – khử và hóa hợp
b/ 2KMnO4 t o
K2MnO4 + MnO2 + O2 Phản ứng phân hủy
c/ Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Phản ứng thế
5/ Dặn dò – hướng dẫn :
BT 4
Trang 6+ Viết PTHH Fe và Zn phản ứng với lần lượt 2 dd axit.
Số mol hiđro bằng số mol Fe và Zn thể tích hiđro
BT 5
+ Tính số mol sắt và axit sunfuric
+ Viết PTHH
+ So sánh tỉ lệ mol các chất tham gia phản ứng
chất dư, chất phản ứng hết