a Quy tắc chuyển vế: - Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.. Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế
Trang 1Gv thùc hiÖn: nguyÔn thÞ ng©n
Trang 2Em hãy chỉ ra hệ thức nào là
bất phương trình một ẩn trong những hệ thức sau?
2x2 + 3 > 0
2x + 3 > 0
ax + b = 0 ( với a, b R, a ≠ 0) ∈
Bất phương trình một ẩn Phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 3(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
ax + b 0 ( với a, b R, a ≠ 0) ∈
ax + b 0 ( với a, b R, a ≠ 0) ∈
ax + b 0 ( với a, b R, a ≠ 0) ∈
ax + b 0 ( với a, b R, a ≠ 0) ∈
=
=
=
=
>
<
≤
≥
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 4trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
Trong các bất phương trình sau;
hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x – 15 ≥ 0 d) x2 > 0
Giải
Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
a) 2x – 3 < 0
c) 5x – 15 ≥ 0
0
2
Trang 5Bất phương trình dạng ax + b < 0
(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
Trong các bất phương trình sau;
hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ? a) 2x – 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x – 15 ≥ 0 d) x2 > 0
Giải
Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
a) 2x – 3 < 0 c) 5x – 15 ≥ 0
Ví dụ: Em hãy chỉ hệ số a, b tương ứng trong dạng tổng quát ở BPT sau: 2x + m + 1 > 0 (với m R) ∈
Trả lời:
a = 2
b = m + 1
Trang 6trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
Đây có phải là BPT bậc nhất một ẩn không?
Vì sao?
Với m ≠ 1, BPT là BPT bậc nhất một ẩn
Với m = 1, BPT không là BPT bậc nhất một ẩn Trả lời:
a = 2
b = m + 1
Em hãy chỉ ra hệ số a, b tương ứng trong dạng tổng quát ở BPT sau:
2x + m + 1 > 0 (với m R) ∈
Cho bất phương trình: (m – 1) x + 5 > 0 (m R)∈
Trang 7Bất phương trình dạng ax + b < 0
(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
a) Quy tắc chuyển vế:
- Trong một phương trình, ta có thể
chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
b) Quy tắc nhân với một số:
- Trong một phương trình ta có thể
nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Trang 8trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
Ví dụ 1: Giải bất phương trình
x – 5 < 18
Giải:
Ta có: x – 5 < 18
⇔ x < 18 + 5 (chuyển vế -5, đổi dấu thành 5)
⇔ x < 23 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 23}
– 5 + 5
Trang 9(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
Ví dụ 2: Giải bất phương trình 3x > 2x + 5
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải:
Ta có: 3x > 2x + 5
⇔ 3x – 2x > 5 (Chuyển vế 2x, đổi dấu thành -2x)
⇔ x > 5 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x /x > 5}
O
5
Trang 10trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
a) x + 12 > 21 b) - 2x > - 3x – 5.
2
⇔ x > 21 – 12
a) x + 12 > 21
⇔ x > 9
b) -2x > -3x – 5 ⇔ -2x + 3x > -5
⇔ x > -5
Đáp án:
Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x >9}
Trang 11(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân:
Với ba số a, b ,c Nếu c < 0; a < b ⇒ ac bc
Nếu c > 0; a < b < ⇒ ac bc
>
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó
Giữ nguyên
âm
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
Trang 12trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
Ví dụ 3: Giải bất phương trình
0,5x < 3
Giải:
Ta có: 0,5x < 3
⇔ 0,5x.2 < 3.2
⇔ x < 6
( Nh©n c¶ hai vÕ víi 2)
Vậy tập nghiệm của BPT là {x/x < 6}.
Trang 13(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
Ví dụ 4: Giải bất phương trình x < 3
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
1 4
⇔ x > -12
⇔ x.(-4) > 3.(-4)
4
1
−
x < 3
4
1
−
VËy tËp nghiÖm cña BPT lµ:
{x /x > -12}.
O
-12
Giải:
Ta có:
Trang 14trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
Giải các bất phương trình sau:
( dùng quy tắc nhân) a) 2x < 24 b) -3x < 27
3
Trang 15(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
a) 2x < 24 b) -3x < 27
Đáp án:
a) Ta có: 2x < 24
⇔ 2x . < 24 .
⇔ x < 12
1 2
1 2
C2 2x < 24
⇔ 2x : 2 < 24 : 2
⇔ x < 12
b) Ta có: -3x < 27
⇔ -3x . > 27
⇔ x > -9
1 -3
1 -3
C2 3x < 27
⇔ -3x : (-3) > 27 : (-3)
⇔ x > -9
Vậy tập nghiệm của BPT là: { x / x > -9}.
Vậy tập nghiệm của BPT là: { x / x < 12}.
Trang 16trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
a) x + 3 < 7 ⇔ x – 2 < 2
b) 2x < - 4 ⇔ - 3x > 6
Cách 2
Cộng (-5) vào hai vế của BPT x + 3 < 7, ta được:
x + 3 + (-5) < 7 + (-5)
⇔ x – 2 < 2
x + 3 < 7 x < 7 – 3 x < 4.
x – 2 < 2 x < 2 + 2
x < 4.
Vậy hai BPT tương đương,
vì có cùng một tập hợp nghiệm
Cách 1
a) x + 3 < 7 ⇔ x – 2 < 2
Trang 17(hoặc ax + b > 0; ax + b ≥ 0; ax + b ≤ 0)
trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0,
được gọi là bất phương trình bậc nhất
một ẩn.
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
Khi chuyển một hạng tử của bất
phương trình từ vế này sang vế kia
ta phải đổi dấu hạng tử đó.
a Quy tắc chuyển vế
b Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình
với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó âm
Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 ⇔ x – 2 < 2
b) 2x < - 4 ⇔ - 3x > 6
4
Cách 1
b) 2x < - 4 ⇔ - 3x > 6
2x < -4
2x < -4
x < -2
1 2
1 2
⇔
⇔
-3x > 6
⇔ -3x < 6.
⇔ x < -2
1 3
−
1 3
−
Cách 2
Nhân vào hai vế của BPT 2x < 4, ta được: 3
2
−
3 2
−
2x > -4 3
2
−
⇔ - 3x > 6
Trang 18*Áp dông l m bµi tËp 19, 20, à 21/SGK- tr 47.