Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa phân tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa phân tích bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 1CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
CHƯƠNG II
Trang 4Phân loại dung dịch
Trang 5Nồng độ dung dịch
• Dung dịch loãng
• Dung dịch đậm đặc
• Dung dịch bão hoà
• Dung dịch quá bão hoà
Nồng độ dung dịch: là lượng chất tan trong một đơn vị dung môi hoặc dung dịch
Trang 6Ký hiệu chung
m (g): khối lượng chất tan có phân tử khối M
q (g): khối lượng dung môi
Vx (ml): thể tích chất tan X
V(ml): thể tích cuối của dd sau khi pha chế
d (g/ml): khối lượng riêng của dd sau pha chế.
Trang 9Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ khối lượng hay nồng độ g/l (C):
• số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
1000 )
/
V
m l
g C
Trang 10g
Trang 11Nồng độ dung dịch
Nồng độ phần trăm
% ( khối lượng /khối lượng )
• Số gam chất tan trong 100 g dung dịch
100 )
m m
m C
Trang 12V
m v
m C
Trang 13Các loại nồng độ dung dịch
100 )
/
V
V v
Trang 14Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ phần triệu (ppm)
• khối lượng chất tan trong 106 lần khối lượng mẫu theo cùng đơn vị
• 1 g chất tan trong 106 g (1000 kg) mẫu
• 1 mg chất tan trong 106 mg (1 kg) mẫu
Dung dịch loãng: 1mg/kg ~ 1 mg/L
6
10 )
q m
m ppm
C
Trang 15Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ molan (Cm)
• số mol chất tan trong 1000 g dung môi
q M
m
Trang 16Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ mol (CM)
• số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
V M
m
Trang 17Nồng độ phân mol
Nồng độ phân mol (Ni)
• tỷ số giữa số mol của cấu tử i (ni) trên tổng
số mol N của các chất tạo thành dung dịch
N
n
i
Trang 18Nồng độ dung dịch
Nồng độ đương lượng (CN)
Đ: đương lượng gam của chất tan có khối lượng phân tử M
• Số đương lượng chất tan trong một lít dung dịch
V Đ
m
Trang 19Liên hệ giữa các loại nồng độ
Trang 20Liên hệ giữa các loại nồng độ
Quy tắc đường chéo:
Trang 21Liên hệ giữa các loại nồng độ
b
c m
Trang 22Khái niệm đương lượng
Đương lượng gam Đ của một nguyên tố
hay một hợp chất: là số phần khối lượng của
nguyên tố hay hợp chất thay thế vừa đủ với
một đơn vị đương lượng, tương đương với giá trị:
• 1,008 phần KL của H2
• 8 phần KL của O2
• 1 đương lượng của một nguyên tố
hay hợp chất khác
Trang 23Cân bằng hóa học – Định luật tác dụng khối lượng
1 Khái niệm hoạt độ
2 Cân bằng hóa học
3 Định luật tác dụng khối lượng
Trang 24Khái niệm hoạt độ
- Nếu chất tan trong dung dịch hiện diện dưới dạng ion, gây ra lực tương tác ion μ.
- Lực tương tác ion μ tỉ lệ thuận với nồng độ và điện tích của từng ion
n 1
2 i
i Z
C 2
1 μ
Ci, Zi – nồng độ và điện tích của ion I trong dung dịch
- Lực tương tác ion μ làm giảm khả năng hoạt động của ion ion hiện diện với nồng độ hiệu dụng a (hoạt độ)
a = f.c (f : hệ số hoạt độ)
Trong hóa phân tích, nồng độ thường rất nhỏ (0,01 -
0,1N) → quy ước f =1
Trang 25Định luật tác dụng khối lượng
1 Khái niệm
2 Hằng số cân bằng K
3 Sự hòa tan và sự tạo tủa
4 Tích số tan – Độ tan
Trang 26Định luật tác dụng khối lượng
Áp dụng cho phản ứng thuận nghịch tổng quát
K(1) = = a b
e d
) B (
) A (
) E (
) D
(
b a
e d
] B [
] A [
] E [
] D [
aA + bB (1)
(2) dD + eE
Trong thực tế, đa số các phản ứng là thuận nghịch → không xảy ra hoàn toàn
Trang 27Định luật tác dụng khối lượng
Cân bằng động → tuân theo nguyên lý Le Châtelier
K(1) càng lớn → phản ứng theo chiều 1 càng chiếm
Trang 28Sự hòa tan và sự tạo tủa
Tích số tan của A m B n , ký hiệu T AmBn
AmBn mAn+ + nB
m-Ví dụ:
(1) (2)
Hòa tan và tạo tủa là hai hiện tượng ngược
nhau của một phản ứng thuận nghịch
B
m A
n m
m n
B A
Trang 29Nếu f~1 a~c thì:
Trang 30Khái niệm đương lượng
Đương lượng của nguyên tố:
n: hoá trị của nguyên tố trong
hợp chất
Trang 31Khái niệm đương lượng
Đương lượng của một hợp chất AB:
ĐAB = MAB/n
(n: số đơn vị đương lượng AB tham gia phản ứng)
Trang 32Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ
AB ± ne- ↔ C + D
AB là chất oxy hóa hoặc chất khử
n: số electron trao đổi ứng với 1 mol hợp chất AB.
Trang 33Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG ACID – BAZ
AB + nH+/OH- ↔ C + D
AB là acid hoặc baz,
n: số H+/OH- thực sự tham gia trao đổi đối với 1 mol AB
Trang 34Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
AB + nM+/M- ↔ C + D
n: số ion điện tích +1/-1 thay thế vào 1 mol
AB mà không làm AB thay đổi điện tích.
AB là hợp chất ion hoặc phức chất
Trang 35Định luật tác dụng đương lượng
Theo Dalton: Trong một phản ứng hóa
học, một đương lượng của chất này chỉ thay thế hay kết hợp với một đương
lượng của chất khác.
VA.CA = VB.CB
→ dùng trong phân tích định lượng.