CHƯƠNG 2 CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN... 2.1 Đương lượng 2.2 Dung dịch–nồng độ dung dịch 2.3 Cân bằng hóa học-Định luật tác dụng khối lượng 2.4 Định luật tác dụng đương lượng CHƯ
Trang 1CHƯƠNG 2
CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
Trang 22.1 Đương lượng
2.2 Dung dịch–nồng độ dung dịch
2.3 Cân bằng hóa học-Định luật tác
dụng khối lượng 2.4 Định luật tác dụng đương lượng
CHƯƠNG 2
CÁC KHÁI NIỆM&ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
Trang 32.1 Đương lượng
CHƯƠNG 2
KHÁI NIỆM&ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
– Định nghĩa
– Đương lượng của nguyên tố X
– Đương lượng của hợp chất AB
Trang 4ĐỊNH NGHĨA ĐƯƠNG LƯỢNG
Đương lượng của một nguyên tố hay một hợp chất là số phần khối lượng của nguyên tố hay hợp chất kết hợp hay thay thế vừa đủ với:
Trang 5n: hóa trị của X trong hợp chất
Trang 7Cr 2 O 7 2 + 6e→ 2Cr 3+
Đ(K 2 Cr 2 O 7 ) = M/ 6 Đ(CrCl 3 ) = M / 3
S 4 O 6 2+ 2e → 2 S 2 O 3 2
Đ(Na 2 S 4 O 6 ) = M / 2 Đ(Na 2 S 2 O 3 ) = M / 1
Fe 2 (SO 4 ) 3 +2e→2FeSO 4
Đ(FeSO 4 ) = M / 1 Đ(Fe 2 (SO 4 ) 3 ) = M / 2
ĐƯƠNG LƯỢNG CỦA HỢP CHẤT AB
Trang 8Đ(HCl) = M/1 Đ(H 2 SO 4 ) = M/2 Đ(H 3 PO 4 ) = M/3 Đ(NaOH) = M/1 Đ(Ca(OH) 2 ) = M/2 Đ(NH 3 )= M/1 Đ(Na 2 CO 3 )= M/2 (Các phản ứng trung hòa hoàn toàn)
Trang 9Đ(BaCl 2 ) = M/ 2 Đ(NaCl) = M/1 Đ(FeSO 4 ) = M/2 Đ{Fe 2 (SO 4 ) 3 } = M/6
Đ(Cu 2+ ) = M /2 Đ[Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ =M /2 Đ(NH 3 )=M/ ½ = 2M
Vd: Cu2+ + 4NH3 = [Cu(NH3 )4]2+
Trang 10– Nồng độ dung dịch (định nghĩa-bài toán
pha trộn- mối liên hệ giữa một số nồng độ thông dụng)
– Hoạt độ dung dịch
Trang 11ĐỊNH NGHĨA DUNG DỊCH
Dung môi (môi trường phân tán)
Trang 12PHÂN LOẠI DUNG DỊCH
Rắn/Khí
Trang 13NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Biểu diễn lƣợng chất tan trong dung môi
hoặc trong dung dịch:
Trang 14q(g)
dung
môi
m(g) hoặc
V X (ml) chất tan (M,Đ) V(ml) DD
KLR d
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Trang 15NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
1000/
100g dung môi Nồng độ
m
Tg /m l
Trang 16/
%(
V
m TT
KL
100 )
/
%(
V
V TT
TT
100 )
/
%(
q m
m KL
KL C
Trang 17NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
Nồng độ phần triệu ppm (part per million):
khối lượng chất tan trong 10 6 lần khối lượng
mẫu có cùng đơn vị : 1ppm = 1g chất tan / 10 6 g hay 1000 kg mẫu
= 1mg chất tan / 10 6 mg hay 1 kg mẫu
DD loãng có dung môi là nước : 1 ppm = 1mg/L
6
10
q m
m
Cppm
Trang 18Chương 2
V M
m
q M
m 1000m
Trang 19n
Ni i
V Ñ
m
Đ:đương lượng gram của chất tan
Trang 20Tỷ lệ pha trộn được xác định bằng quy tắc đường chéo:
a c - b
c
b a - c a c
b c
Trang 21q
m
%C
;VÑ
mC
;VM
mC
Trang 22HOẠT ĐỘ DUNG DỊCH
Nếu chất tan trong dung dịch hiện diện
dưới dạng ion
Nếu d/dịch đồng thời hiện diện nhiều ion
Giữa chúng có lực tương tác làm cho khả năng hoạt động của các ion thay đổi theo chiều hướng giảm đi
Ion không còn hiện diện với nồng độ thực C mà xem như hiện diện với nồng độ hiệu
dụng a (hoạt độ):
Trang 23f là hệ số hoạt độ, thay đổi theo lực tương
tác (lực ion) :
C i , Z i - nồng độ và điện tích của ion i trong d/dịch
Sự thay đổi của f theo được biểu diễn bằng các công thức thực nghiệm hoặc có giá trị
gần đúng trình bày trong các sổ tay hóa lý
Trang 252.3 Cân bằng hóa học – Định
luật tác dụng khối lượng
CHƯƠNG 2
KHÁI NIỆM&ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
– Khái niệm – Hằng số cân bằng K
– Sự hòa tan và sự tạo tủa
– Tích số tan – độ tan
Trang 26H2 + I2 2HI
KHÁI NIỆM-HẰNG SỐ CÂN BẰNG K
K(1)>1: Cân bằng ưu tiên theo (1)
a d b e
B A
E
D K
) (
) (
) (
)
( ) 1
e d
B A
E D
] [
] [
] [
] [
Một số ít p/ứng hóa học xảy
ra hoàn toàn 2H2 + O2 2H2O
Trong thực tế, đa số các phản ứng thường gặp là thuận nghịch:
Xét phản ứng thuận
nghịch tổng quát aA + bB dD + eE
ĐL tác dụng khối lượng
(1) (2)
Trang 27SỰ HÒA TAN VÀ SỰ TẠO TỦA
Hòa tan và tạo tủa là hai hiện tƣợng ngƣợc nhau của một phản ứng thuận nghịch, ví dụ:
AgNO 3 + NaCl AgCl (1) + NaNO 3
(2)
Hay Ag + + Cl - AgCl (1)
(2)
Theo (1) : phản ứng tạo tủa AgCl với v kt
Theo (2) : phản ứng hòa tan AgCl với v ht
(1) và (2) xảy ra song song đến khi v kt = v ht , DD đạt trạng thái cân bằng
Trang 28SỰ HÒA TAN VÀ SỰ TẠO TỦA
Lúc đó, tích hoạt độ (Ag + )(Cl) = const, đƣợc gọi
tích số tan của AgCl, ký hiệu TAgCl với
T AgCl = (Ag + )(Cl) = a Ag +.a Cl
Tổng quát , với hợp chất A m B n
A m B n mA(1) n+ + nB m
(2)
T AmBn = a An m a Bm n = [A n+ ] m [B m] n f A m f B n
Trang 29Liên hệ giữa độ tan và tích số tan:
Nếu A m B n là chất điện ly ít tan, trong DD không có ion nào khác hiện diện : f ~1 a ~ c
Trang 30Ví dụ: T AgCl = 10 – 10 S AgCl = 10 – 5 M
Tủa AgCl bền hơn dù có tích số tan lớn hơn
n m
n m
Am Bn n m
CrO Ag
1 2
12
1 2
S
Trang 32ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG
LƯỢNG
B
A B
A B
B A
A
Ñ
Ñm
mhayÑ
mÑ
m
đương lượng của chất này chỉ thay thế hay
kết hợp với một đương lượng của chất khác mà thôi”
Trang 33ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG ĐƯƠNG
LƯỢNG
Lưu ý rằng nếu V A (ml) dung dịch A (nồng độ
đương lượng C A ) tác dụng vừa đủ với V B (ml) dung dịch B (nồng độ đương lượng C B ):