Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn hóa phân tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa phân tích bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật, Y dược và các ngành khác
Trang 1CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
CHƯƠNG II
Trang 4Dung dịch – Định nghĩa
• Một hệ đồng thể do sự
phân tán của phân tử
hay ion giữa hai hay
(chất tan) và môi trường
phân tán (dung môi)
Dung môi
Muối
Nước
Chất tan
Trang 5Phân loại dung dịch
rắn/ lỏng và
lỏng/lỏng
Trang 6Dung dịch rắn
Lỏng / Rắn Hỗn hống Thủy ngân Bạc (R)
Rắn / Rắn Thép Carbon (R) Sắt (R)
Trang 7Dung dịch – Nồng độ dung dịch
• DD loãng: lượng chất tan chiếm tỷ lệ nhỏ
• DD đậm đặc: lượng chất tan chiếm tỷ lệ lớn
• DD bão hoà: lượng chất tan tối đa ở nhiệt độ và áp
suất xác định
• DD quá bão hoà: thêm chất tan vào dd bão hoà →
đun nóng → làm nguội từ từ Dung dịch này kém bền
Trang 8Dung dịch chưa bão hòa
lượng chất tan tối đa
• Có thể hòa tan thêm
chất tan.
Trang 9Dung dịch bão hòa
Chất tan
Copyright © 2007 by Pearson Education, Inc Publishing as Benjamin Cummings
Dung dịch bão hòa
• Chứa lượng chất tan
tối đa có thể hòa tan
• Có chất tan còn lại
dưới đáy cốc chứa.
Trang 10Ở 40°C, độ tan của KBr là 80 g/100 g H 2 O.
Xác định dung dịch bão hòa (S) và dung dịch chưa bão hòa (U) Giải thích.
A 60 g KBr cho vào 100 g nước ở 40°C.
B 200 g KBr cho vào 200 g nước ở 40°C.
C 25 g KBr cho vào 50 g nước ở 40°C.
Ví dụ
Trang 11A U 60 g KBr/100 g nước thì ít hơn độ tan của 80
Trang 12Ký hiệu chung
m (g): khối lượng chất tan có phân tử khối M
q (g): khối lượng dung môi
Vx (ml): thể tích chất tan X
V(ml): thể tích cuối của dd sau khi pha chế
d (g/ml): khối lượng riêng của dd sau pha chế.
Trang 13Nồng độ của một dung dịch
• là lượng chất tan hòa tan trong một lượng dung
dịch nhất định.
lượng chất tan lượng dung dịch
Nồng độ dung dịch
Trang 14Nồng độ dung dịch – Phân loại
Trang 16Độ tan (S) - Ví dụ
Độ tan của NaCl trong nước ở các nhiệt
độ khác nhau S (g NaCl/100 g H2O).
10oC 20oC 30oC 50oC 80oC 100oC
Nguồn: Ju Lurie, Handbook of analytical Chemistry.
Trang 17Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ khối lượng hay nồng độ g/L
C (g/L) = số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
C(g/L) = 1000
V m
Trang 21+
• Số gam chất tan trong 100 g dung dịch
Trang 22• Số gam chất tan trong 100 ml dung dịch
Trang 24• Phần trăm khối lượng của chất tan trong dung dịch.
Nồng độ khối lượng (%m/m)
= g of chất tan x 100
g chất tan + g dung môi
• Số g chất tan trong 100 g dung dịch.
% khối lượng = g chất tan x 100
100 g dung dịch
Nồng độ phần trăm khối lượng
Trang 25Để tính phần trăm khối lượng (%m/m) cần có:
Trang 27Đáp án
3) 6.00% (m/m) Na2CO3
Bước 1 khối lượng chất tan = 15.0 g Na2CO3
khối lượng dung dịch = 15.0 g + 235 g = 250,0 g
Bước 2 Sử dụng tỉ lệ: g chất tan/ g dung dịch
Trang 29Nồng độ phần trăm
%( khối lượng /thể tích)
V m
Trang 30Nồng độ phần trăm khối lượng/thể tích (%m/v) là
• Phần trăm khối lượng chất tan (g) so với thể tích
Trang 31Các loại nồng độ dung dịch
Nồng độ phần triệu (ppm)
• khối lượng chất tan trong 106 lần khối lượng mẫu theo cùng đơn vị
• 1 g chất tan trong 106 g (1000 kg) mẫu
• 1 mg chất tan trong 106 mg (1 kg) mẫu
C%(tt/tt) = 100
V
Vx
Dung dịch loãng: 1mg/kg ~ 1 mg/L
Trang 32Viết hai hệ số chuyển đổi cho mỗi dung dịch:
A 8,50%(m/m) NaOH
B 5,75%(v/v) ethanol
C 4,8 %(m/v) HCl
Hệ số chuyển đổi
Trang 33A 8.50 g NaOH và 100 g dung dịch
Trang 34Cần bao nhiêu g NaCl để pha được 225 g dung dịch NaCl 10.0% (m/m)?
Bước 1 Cho: 225 g dung dịch; 10.0% (m/m) NaCl Cần tính: g NaCl
Bước 2 g dung dịch g NaCl
Bước 3 Viết 10.0 %(m/m) theo hệ số chuyển đổi 10,0 g NaCl và 100 g dung dịch
100 g dung dịch 10,0 g NaCl
Bước 4 Thiết lập công thức để lược bỏ g dung dịch.
225 g dung dịch x 10,0 g NaCl = 22.5 g NaCl
100 g dung dịch
Tính nồng độ phần trăm
Trang 35Cần bao nhiêu g NaOH để pha 75,0 g dung dịch NaOH 14.0%(m/m)?
1) 10.5 g NaOH
2) 75.0 g NaOH
3) 536 g NaOH
Ví dụ 1
Trang 361) 10.5 g NaOH
75.0 g dung dịch x 14.0 g NaOH = 10.5 g NaOH
100 g dung dịch chỉ số 14.0 % (m/m)
Solution
Trang 37Có bao nhiêu mL dung dịch ethanol 5.75 % (v/v) được pha từ 2.25 mL ethanol?
1) 2.56 mL
2) 12.9 mL
3) 39.1 mL
Ví dụ 2
Trang 383) 39.1 mL
2.25 mL ethanol x 100 mL dung dịch
5.75 mL ethanol 5.75 %(v/v) được chuyển đổi
= 39.1 mL dung dịch
Đáp án
Trang 39Bao nhiêu mL dung dịch KCl 4.20%(m/v) có chứa 3.15 g KCl?
STEP 1 Cho: 3.15 g KCl(chtan); 4.20% (m/v) KCl
Cần tính: mL KCl dung dịch
STEP 2 Tính: g KCl mL KCl dung dịch
STEP 3 Viết hệ số chuyển đổi.
4.20 g KCl and 100 mL dung dịch
100 mL dung dịch 4.20 g KCl
STEP 4 Giải quyết vấn đề
3.15 g KCl x 100 mL KCl dung dịch = 75.0 mL KCl 4.20 g KCl
Nồng độ % (m/v)
Trang 41m
Trang 42Nồng độ mol (CM)
• số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
Trang 43• tỷ số giữa số mol của cấu tử i (ni) trên tổng
số mol N của các chất tạo thành dung dịch
Trang 44Nồng độ dung dịch
Nồng độ đương lượng (CN)
Đ: đương lượng gam của chất tan có khối lượng phân tử M
• Số đương lượng chất tan trong một lít dung dịch
CN =
Đ
m
V 1000
Trang 45Liên hệ giữa các loại nồng độ
Trang 46Liên hệ giữa các loại nồng độ
CN = CM.n
C(%).10.d = CM.M = CN Đ
C(g/l) = CM.M = CN.Đ
Trang 47Liên hệ giữa các loại nồng độ
Trang 48, 13 C
05 ,
36
1000
5 ,
0 V
V
C C
C
V C
V C
N 05 ,
36 2
/ 98
84 ,
1 10
96 Đ
d 10 x
%
C
%) 96
dd
(
C
% 96
N 05 , 36
N 5 , 0 N
5 ,
0 N
05 , 36
% 96
loãng loãng
Đậm đặc Đậm đặc
Trang 49Liên hệ giữa các loại nồng độ
Quy tắc đường chéo:
Trang 50Liên hệ giữa các loại nồng độ
b
c m
Trang 51Ví dụ
Xác định lượng NaOH 40% cần thêm vào 600g nước để được dung dịch NaOH
10%?
Trang 52600g m
30
10 m
m
% 40
O
H O
H
% 40
2 2
=
⇒
=
=
Trang 53Khái niệm đương lượng
Đương lượng gam Đ của một nguyên tố
hay một hợp chất: là số phần khối lượng của
nguyên tố hay hợp chất thay thế vừa đủ với
một đơn vị đương lượng, tương đương với giá trị:
• 1,008 phần KL của H2
• 8 phần KL của O2
• 1 đương lượng của một nguyên tố
hay hợp chất khác
Trang 54Khái niệm đương lượng – Ví dụ 1
H2O có:
• 2 phần khối lượng Hydro ↔ 2 ĐL của H
• 16 phần khối lượng Oxy ↔ 2 ĐL của O
→ trong H2O có 2 ĐL của nguyên tố H tác dụng vừa đủ với 2 ĐL của nguyên tố O
Trang 55Khái niệm đương lượng – Ví dụ 2
1 mol phân tử CO có:
12 phần KL C tác dụng vừa đủ với 16 phần
KL O (tương đương 2 ĐL)
số ĐL của nguyên tố C trong CO là 2 ĐL
Vậy khối lượng của 1 ĐL nguyên tố C trong
CO (đương lượng gam của C trong CO) là
ĐC = 12/2 = 6 g
Trang 56Khái niệm đương lượng
Đượng lượng của nguyên tố:
Đ = M/n
n: hoá trị của nguyên tố trong
hợp chất
Trang 57Khái niệm đương lượng
AB + n Y ↔ C + D
MY: Khối lượng của 1 đương lượng chất Y
Đương lượng của một hợp chất AB:
ĐAB = MAB/n
(n: số đơn vị đương lượng AB tham gia pứ)
Trang 58Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ
AB ± ne- ↔ C + D
1 mol electron ↔ 1 đương lượng
n: số mol electron trao đổi vừa đủ với 1 mol hợp chất AB.
Trang 59Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG ACID – BAZ
AB + nH+/OH- ↔ C + D
1 mol H+/OH- ↔ 1 đương lượng
n: số mol H+/OH- thực sự tham gia trao đổi đối với 1 mol AB
Trang 60Khái niệm đương lượng
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
AB + nM+/M- ↔ C + D
1 mol M+/M- ↔ 1 đương lượng
n: số mol M+/M- thực sự tham gia trao đổi với 1 mol AB
Trang 61Cân bằng hóa học – Định luật tác dụng khối
Trang 62Khái niệm hoạt độ
- Nếu chất tan trong dung dịch hiện diện dưới dạng ion.
- Sự tác động của nhiều ion khác nhau trong dung dịch gây ra lực tương tác ion μ
- Lực tương tác ion μ làm giảm khả năng hoạt động của ion ion hiện diện với nồng độ hiệu dụng a (hoạt độ)
- Lực tương tác ion μ tỉ lệ thuận với nồng độ và điện tích của từng ion
∑
1
2 i
i Z
C 2
1 μ
Ci, Zi – nồng độ và điện tích của ion I trong dung dịch
Trang 63Khái niệm hoạt độ
Trang 64Cân bằng hóa học
(2) dD + eE
Trong thực tế, đa số các phản ứng là
thuận nghịch → không xảy ra hoàn toàn
→ chỉ diễn ra đến trạng thái cân bằng
→ tồn tại song song tác chất và sản
phẩm
Trang 65Định luật tác dụng khối lượng
Tỷ số giữa tích hoạt độ sản phẩm trên
tích hoạt độ tác chất là một hằng số.
e d
) B (
) A (
) E (
) D (
= const
Trang 66Định luật tác dụng khối lượng
Nếu dd loãng → thay hoạt độ bằng nồng độ
b a
e d
] B [
] A [
] E [
] D [
K(1) =
Trang 67Định luật tác dụng khối lượng
Cân bằng động → tuân theo nguyên lý Le
Châtelier
K(1) càng lớn → phản ứng theo chiều 1 càng chiếm ưu thế.
K > 107: phản ứng hoàn toàn.
K nghiệm đúng cho dung dịch lý tưởng, dung dịch thực không điện li hay điện li yếu.
Trang 68Định luật tác dụng đương lượng
Danton: Trong một phản ứng hóa học,
số đương lượng của các chất tham gia
phản ứng phải bằng nhau
V1.C1 = V2.C2
Quan trọng → dùng trong phân tích định lượng.
Trang 69Định luật tác dụng đương lượng
Trang 70Định luật tác dụng đương lượng
1000
V
C Đ
m
V
1000
Đ
m C
Trang 71BÀI TẬP
1 Dung dịch A (100ml) chứa 0,4166g BaCl2.
Tính nồng độ mol, nồng độ đương lượng
và nồng độ khối lượng (g/l) của BaCl2