1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 61-luyen tap-

6 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 418 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:HS1.. Khi a , c trái dấu em có nhận xét gì về số nghiệm và nghiệm của phương trình trùng phương... Bài 1: chứng minh rằng khi a và c trái dấu thì phương trình trùng phươn

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

HS1 giải các PT sau:

a) x4 – 5x2 + 4 = 0

b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0

Khi a , c trái dấu em có nhận

xét gì về số nghiệm và

nghiệm của phương trình

trùng phương

8

x + 1

12

x - 1 HS2 Giải phương trình:

- = 1

Trang 2

Bài 1: chứng minh rằng khi a và c trái dấu thì phư

ơng trình trùng phương ax4+ bx2 + c = 0 chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau

Giải: đặt x2 = t , t ≥ 0 ,

thì PT ax4 + bx2 + c = 0 (*)

trở thành PT at2 + bt + c = 0 (**)

Khi a , c trái dấu thì PT (**) có hai nghiệm là t1, t2 Theo hệ thức Vi-ét , t1.t2 = < 0.ac ⇒ t1 < 0 < t2

Vì t ≥ 0 nên x2 = t2 ⇒ PT (*) có hai nghiệm là hai số

đối nhau: x1 = ; x√t2 2 = - √t2

Trang 3

Dạng 1. Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.

1

x2

Bài 2( bài 37/56/SGK).Giải phương trình trùng phương:

c) 0,3x4 + 1,8x2 + 1,5 = 0; d) 2x2 + 1 = - 4

x

x +1

√x

Bài 3 (Bài 40/57/SGK).Giải PT bằng cách đặt ẩn phụ:

a) 3(x2 + x)2 – 2(x2 + x) – 1 = 0 c) x - = 5 +

7

d) - 10 = 3

√x x

x +1

Hướng dẫn : Câu a: đặt x2 + x = t Ta có PT: 3t2 – 2t – 1 = 0

câu c: đặt √x = t với t ≥ 0

Trang 4

Dạng 2. Giải phương trình bằng cách đưa về PT tích

Bài 4 (bài 39/57/SGK).

c) ( x2 – 1)(0,6x + 1) = 0,6x2 + x

d) (x2 + 2x – 5)2 = ( x2 – x + 5)2.

Trang 5

Hướng dẫn về nhà.

1/ Nhớ thực hiện các chú ý khi giải phương trình quy về phương trình bậc hai

2/ bài tập về nhà số 37; 38;39/56; 57/SGK 49; 50 / 45; 46/SBT

Ngày đăng: 24/04/2015, 15:00

Xem thêm

w