Câu 1: Hãy nêu định nghĩa góc ở tâm?. Số đo cung?. So sánh hai cung trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau?. Định lý 1O m A B n Dây AB căng hai cung phân biệt: cung nhỏ AnB v
Trang 1Câu 1: Hãy nêu định nghĩa góc ở tâm ? Số đo cung ?
So sánh hai cung trong một đường tròn hay hai
đường tròn bằng nhau ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 21 Định lý 1
O m
A
B n
Dây AB căng hai cung phân biệt: cung nhỏ AnB và cung lớn AmB
Hai cung AmB và AnB
căng dây AB
Trang 3Bài toán : Cho (O; R), AB và CD là hai cung nhỏ của đường tròn đó Chứng minh rằng:
a/ Nếu AB = CD thì AB = CD b/ Nếu AB = CD thì AB = CD A
1 Định lý 1
Giải
a) Xét ΔAOB và ΔCOD
OA = OB = OC = OD do cung AB = cung CD nên
ΔAOB = ΔCOD (c.g.c)
AOB = COD
AB CD= ⇔ AB CD=
b) Xét ΔAOB và ΔCOD
OA = OB = OC = OD
AB = CD
⇒ =>AB = CD
Qua bài toán em
có rút ra nhận xét
gì?
Nhận xét: Trong một
đường tròn, hai dây
AB và CD
Trong hai
đường tròn
bằng nhau thì
thế nào
D
B
AOB = COD
Trang 41 Định lý 1
O
A
B
O'
C
D
- Trường hợp trong hai đường tròn bằng nhau:
AB = CD
AB = CD
AB = CD
AB = CD
Trang 51 Định lý 1
Thứ Tư, 20/01/2010
Kết luận: Với hai cung nhỏ trong một
đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau:
a) Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau
b) Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
(SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
Trang 61 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
A
D C
AB > CD ⇒
AB > CD
⇒
AB CD>
AB CD>
AB > CD
AB CD>
-Trường hợp trong một đường tròn:
Trang 71 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
-Trường hợp trong một đường tròn:
C
D
O
- Trường hợp hai đường tròn bằng nhau:
A B
AB > CD ⇒
AB > CD
⇒
AB CD>
AB CD>
AB CD >
AB CD>
AB > CD AB > CD
Trang 81 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau:
a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn b) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Trang 91 Định lý 1
Thứ Tư, 20/01/2010
(SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
BT
Trang 101 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Cho EG v à FH lần lượt là hai cung nhỏ của cùng một đường tròn Khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
B A
C EG > FH EG > FH ⇔
EG < FH EG > FH ⇔
EG = FH EG = FH ⇔
D Cả B và C đều đúng
KQ
0 : 15
Trang 111 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Với MN và PQ lần lượt là hai dây của (O; R) và (O’; R) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất :
KQ
0 : 15
B A
D C
MN = PQ MN = PQ ⇔
MN = PQ MN > PQ ⇔
MN < PQ MN = PQ ⇔
MP = NQ MP = NQ ⇔
Trang 12
1 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Trong hình bên AB = CD và vuông góc tại điểm H (khác O), Hãy chọn câu đúng nhất
KQ
0 : 15
D
C
H
B A
D C
sđDB = 900 sđDB = sđCB sđAD = sđCB
sđAD = sđDB
Trang 131 Định lý 1
Thứ Tư, 20/01/2010
(SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Trong hình vẽ bên BC = 2R; AB = R thì sđ AC (nhỏ) là :
KQ
0 : 15
B A
D C
B
A
C O
R
Sđ AC(nhỏ) = 300
Sđ AC(nhỏ) = 600
Sđ AC(nhỏ) = 1200
Sđ AC(nhỏ) = 900
Trang 141 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Bài tập 13 (SGK):
D
(2)
D C
O .
(1)
D
C
O.
(3)
Trang 151 Định lý 1
Thứ Tư, 20/01/2010
(SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Bài tập 13 (SGK):
D C
O
.
GT Cho (O), AB // CD
KL cungAC = cung BD
Hướng dẫn chứng minh trường hợp O nằm ngoài hai dây
Kẻ đường kính MN//AB
MOA NOB
Trang 161 Định lý 1 (SGK)
O
A
B C
D
AB = CD
AB = CD
2 Định lý 2
O
A
B C D
AB > CD
AB > CD
⇔
Hướngưdẫnưvềưnhà
- Học và nắm chắc hai định lớ, điều kiện ỏp dụng
- Làm cỏc bài tập: 11,12,13,14 (SGK)
Trang 17TRƯỜNG T H C S HỒNG PHONG.
Chân thành cảm ơn
Chào tạm biệt ! Chào tạm biệt !