1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán 6_HKII

6 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cộng trừ hai phân số.. -Nhân chia phân số.. -Tìm số chưa biết trong một tích, một thương.; tính giá trị biểu thức... Các điểm nằm trong hình tròn O;R D.Các điểm nằm trên và trong đường

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC : 2009-2010

Môn : Toán – Khối 6

biết Thông hiểu dụng Vận

thấp

Vận dụng cao

.-Đường tròn, hình tròn, tính số đo góc, vẽ tia phân

giác

-Hỗn số, số thập phân, %

-Cộng trừ hai phân số

-Nhân chia phân số

-Tìm số chưa biết trong một tích, một thương.; tính giá

trị biểu thức

1 0,5 1 0,5 1 0,5 1 0,5

2 1 1 0,5 2 1

1 0,5 1 0,5

2 2

1 0,5 2 1 2 1

20% 5câu 25% 2câu 10% 7 câu 45%

Trang 2

-Hết -PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC : 2009-2010

Môn : Toán – Khối 6

Thời gian :90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I>TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM )

Khoanh tròn vào đáp án mà em chọn là đúng nhất trong các đáp án sau đây:

Câu 1:(0.5đ)Hình tròn tâm O bán kính R là hình gồm:

A Các điểm nằm cách O một khoảng bằng R C.Các điểm nằm trên đường tròn (O;R)

B Các điểm nằm trong hình tròn (O;R) D.Các điểm nằm trên và trong đường tròn (O;R)

Câu 2: (0.5đ)Khi cộng hai phân số cùng mẫu ta làm như sau:

A.Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số

B Tử số cộng tử số, mẫu số giữ nguyên

C Tử số cộng mẫu số, mẫu số cộng tử số

D Qui đồng mẫu số rồi lấy tử số cộng tử số, mẫu số giữ nguyên

Câu 3: (0.5đ)Nhân hai phân số ta làm như sau:

A.Tử số nhân tử số, mẫu số nhân mẫu số

B Tử số nhân tử số, mẫu số giữ nguyên

C Tử số nhân mẫu số, mẫu số nhân tử số

D.Qui đồng mẫu số rồi lấy tử số nhân tử số, mẫu số giữ nguyên

Câu 4: (0.5đ)Khi thực hiện phép trừ hai phân số 3 2

5 3

sẽ có kết quả là:

A 19

15 B.

1 15

C 5

8 D.Một kết quả khác

Câu 5: (0.5đ)Biểu thức x 1

2= 2 có giá trị x là:

A.1 B 4 C.3

4

D.5

4

Trang 3

A

39 B

26 C

26 D

39

I/ TỰ LUẬN(7đ)

Câu 1: (1đ) Viết các số sau đây dưới dạng phân số , số thập phân, ký hiệu %:

1 ; 4 ;1 ; 1

5 4 10 50

Câu 2:(2đ) Thực hiện các phép tính sau: + − −

2 8 15; 3 ; 13 24 4. ; : 2

5 5 7 14 8 39 3

Câu 3: (1đ) Tìm x biết :

a/ 4: 3

7 x= 14 b/ x:2 1 1 2

15 = 13

Câu 4: (1đ)Tính giá trị biểu thức: a/ (3 5 7 ).( 12)

4 6 12 − + − 7 b/ 1,4.15 (4 2) : 21

49 − 5 3 + 5

Câu 5: (2đ)Cho hai tia Oy và Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Biết ·xOy=500

·xOz=1500, tia Om và On lần lượt là tia phân giác của ·xOy·xOz

a/ Tính số đo · mOn

b/ Oy có là tia phân giác của · mOn không? Vì sao?

……….HẾT………

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT TÂN CHÂU

TRƯỜNG THCS BƯNG BÀNG

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC : 2009-2010

Môn : Toán – Khối 6 I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (1đ)

Viết đúng được 1đ

2 7

5 5

10 10

Câu 2:(2đ) Mỗi phép tính được 0,5 đ

2 8 10 2

Câu 3: (1đ)

a/

:

7 x=14

b/ x:2 1 12

15= 13

x =4 3:

7 14 x:31 15

15 13=

x = 4 14

7 3 x = 15 31

13 15

x =8

3 (0,5đ) x = 31 2 5

13= 13 (0,5đ)

Câu 4: (1đ)

Trang 5

a/ (

12 7

6

7

=

=

(0,5đ) b/

5 49 15 11

3 2

7 3 5 21

= −

=

(0,5đ)

Câu 5: (2đ)

-Vẽ hình đúng được 1 đ

a/ ·mOn =500 (0,5 đ)

b/ Oy là tia phân giác của ·mOn vì Oy nằm giữa hai tia Om,On và ·yOm = ·yOn =250 (0,5 đ)

Ngày đăng: 24/04/2015, 04:00

Xem thêm

w