1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 31 - 35

179 631 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài và luyện đọc: - Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi: + Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?. Hướng dẫn viết vần, từ ngữ

Trang 1

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ.

2 Ôn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăt, ăc

3 Hiểu nội dung bài:

- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lớn

- Ngưỡng cửa là nơi để từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

23’

1 KTBC : Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc bài Người bạn tốt

và trả lời các câu hỏi trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câuhỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọcbài và trả lời các câu hỏi

- Nhắc tựa

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầmtrên bảng

Trang 2

20’

hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

+ Giảng từ: Ngưỡng cửa: là phần dưới

của khung cửa ra vào.

+ Dắt vòng: dắt đi xung quanh(đi

vòng)

* Luyện đọc câu:

+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

* Luyện đọc đoạn:

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn

- Đọc cả bài

c Luyện tập:Ôn các vần ăt, ăc

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?

Bài tập 2: Nhìn tranh nói câu chứa

tiếng có vần ăt, ăc

Gợi ý:

Tranh 1: Mẹ dắt bé đi chơi

Tranh 2: Chị biểu diễn lắc vòng

Tranh 3: Bà cắt bánh mì

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời

các câu hỏi:

+ Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khóđọc, đại diện nhóm nêu, các nhómkhác bổ sung

- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng,cùng giáo viên giải nghĩa từ

- Học sinh xác định các câu có trongbài

+ Nghỉ hơi

- Học sinh lần lượt nối tiếp luyệnđọc từng câu và nối tiếp đọc các câu

- Theo dõi và nhận xét bạn đọc

- Xác định các đoạn

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạngiữa các nhóm

- 2 em, lớp đồng thanh

- Nêu yêu cầu bài tập

Trang 3

- Nhận xét học sinh trả lời.

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn

bài văn

e Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo

tranh

- Cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ: Qua tranh giáo viên gợi ý các câu

hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

luyện nói

3 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

4 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại

bài nhiều lần, xem bài mới

đến trường và đi xa hơn nữa

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

- Nhiều học sinh khác luyện nóitheo đề tài trên

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

-=˜&™= -Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100 Bước đầunhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa hai phép tính cộngvà trừ

- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1

- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III Các hoạt động dạy học :

4’ 1 KTBC:

- Kiểm tra bài tập 4 - 1 hs lên bảng

Giải:

Trang 4

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi

chữa bài Cho học sinh so sánh các số

để bước đầu nhận biết về tính chất

giao hoán của phép cộng và quan hệ

giữa phép cộng và trừ

Bài 2: Viết phép tính thích hợp

- Chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Theo dõi, uốn nắn

- Chữa bài

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo hai

nhóm tiếp sức, mỗi nhóm đại diện 4

học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

Lan hái được là:

68 – 34 = 34 (bông hoa) Đáp số: 34 bông hoa

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm vào vở và chữa bàitrên bảng lớp Nêu mối quan hệ giữaphép cộng và trừ

34 + 42 = 76 76 – 42 = 34

42 + 34 = 76 76 – 34 = 42

34 + 42 = 42 + 34 = 76

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Làm việc theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở

- Thi đua làm bài tập

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Thực hành ở nhà

Trang 5

- Cuỷng coỏ kú naờng laứm tớnh coọng, trửứ caực soỏ trong phaùm vi 100 Bửụực ủaàunhaọn bieỏt veà tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp coọng vaứ quan heọ giửừa hai pheựp tớnh coọngvaứ trửứ.

- Reứn luyeọn kú naờng tớnh nhaồm

- Phuù ủaùo hs yeỏu

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- Vụỷ BT Toaựn 1

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1’

16’

17’

1’

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón baứi:

a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi

saựng:

- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

b Laứm baứi taọp:

- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi

taọp:

- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ

caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Nhaộc laùi caực bửụực thửùc hieọn tớnhcoọng trửứ trong phaùm vi 100

- “tớnh chaỏt giao hoaựn” cuỷa pheựpcoọng

I Mục đích, yêu cầu:

- Luyeọn ủoùc laùi baứi Ngửụừng cửỷa Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu

ủửụùc noọi dung baứi

Trang 6

- Viết bảng nội dung bài đọc.

- Chữa lỗi phát âm cho hs

- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ

- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi

- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộclaùi noọi dung baứi

- Quan saựt, laộng nghe

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờt

2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi

- Coự vaàn aờt:

- Coự vaàn aờc:

3 Vieỏt caõu theo noọi dung tranh

- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng

Ngaứy soaùn: 04/ 4/ 2009

Ngaứy giaỷng: Thửự ba, 07 / 4 / 2009

- Giuựp HS bieỏt toõ chửừ hoa Q, R

- Vieỏt ủuựng caực vaàn, caực tửứ ngửừ - chửừ thửụứng, cụừ vửứa, ủuựng kieồu, ủeàu neựt, ủửa buựt theo ủuựng quy trỡnh vieỏt; giaỷn ủuựng khoaỷng caựch giửaừ caực con chửừ theo maóu chửừ trong vụỷ taọp vieỏt

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- Baỷng phuù vieỏt saỹn:

- Chửừ hoa: Q, R ủaởt trong khung chửừ (theo maóu chửừ trong vụỷ taọp vieỏt)

Trang 7

- Các vần, các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học :

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em

- 2 em lên bảng viết các từ: tắt điện,

chắc chắn

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi

tựa bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:

Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ

c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

d Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

3 Củng cố :

- Hỏi lại nội bài viết

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

quy trình tô chữ Q, R

- Học sinh mang vở tập viết để trênbàn cho giáo viên kiểm tra

- 2 học sinh viết trên bảng

- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiếthọc

- Học sinh quan sát chữ hoa Q, Rtrên bảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

- Viết không trung

- Học sinh đọc các vần và từ ngữứng dụng, quan sát vần và từ ngữtrên bảng phụ và trong vở tập viết

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yêu cầucủa giáo viên và vở tập viết

- Nêu nội dung và quy trình tô chữhoa, viết các vần và từ ngữ

Trang 8

1’ - Nhận xét tuyên dương.

4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B,

xem bài mới

bạn viết tốt

-=˜&™= -Tiết 3: Chính tả

NGƯỠNG CỬA

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

24’

1 KTBC :

- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập

2 tuần trước đã làm

- Nhận xét chung về bài cũ của học

sinh

2 Bài mới:

a giới thiệu bài ghi tựa bài.

b Hướng dẫn học sinh tập chép:

* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.

- Luyện viết TN khó: đến lớp, xa

tắp, đang chờ

- Giáo viên nhận xét chung về viết

bảng con của học sinh

* Thực hành bài viết (chép chính tả).

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi

viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết

đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn

văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cầnchép

- Học sinh khác dò theo bài bạn đọctrên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai

- Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Trang 9

- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Đọc dò

+ Giáo viên chữa trên bảng những

lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi

lỗi ra lề vở phía trên bài viết

- Thu bài chấm 1 số em

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

trong vở BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có

sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài

tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm

thắng cuộc

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm

lại các bài tập

- Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

- Điền vần an hoặc ăt, ăc

- Điền chữ g hoặc gh

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệmbài viết lần sau

-=˜&™= -Tiết 4: Toán

ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình đồng hồ bằng bìa có kim ngắn, kim dài

- Đồng hồ để bàn loại có 1 kim ngắn và 1 kim dài

III Các hoạt động dạy học :

4’ 1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính: - Học sinh làm bảng con

Trang 10

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

* Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí

các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng

hồ.

- Cho học sinh xem đồng hồ đêû bàn

và hỏi học sinh mặt đồng hồ có

những gì?

Giáo viên giới thiệu: Mặt đồng hồ

có kim ngắn, kim dài và các số từ 1

đến 12 Kim ngắn và kim dài đều

quay được và quay theo chiều từ số

bé đến số lớn Khi kim dài chỉ đúng

số 12, kim ngắn chỉ đúng vào số nào

đó; chẳng hạn: chỉ vào số 9 thì 9

giờ.

- Cho học sinh xem mặt đồng hồ và

đọc “chín giờ”

- Cho học sinh thực hành xem đồng

hồ ở các thời điểm khác nhau dựa

theo nội dung các bức tranh trong

SGK

* Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

hành xem đồng hồ, ghi số giờ ứng

với từng mặt đồng hồ.

Đặt tên cho từng đồng hồ, ví dụ:

Đồng hồ chỉ 8 giờ là A

Đồng hồ chỉ 9 giờ là B, …

Gọi học sinh nêu tên và đọc các giờ

đúng trên các đồng hồ còn lại

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Tổ chức cho các em chơi trò chơi:

“Ai nhanh hơn” bằng cách giáo viên

quay kim trên mặt đồng hồ để kim

chỉ vào các giờ đúng và hỏi học sinh

là mấy giờ?

- Học sinh nhắc tựa

- Quan sát

- Có kim ngắn, kim dài và các số từ 1đến 12

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc: 9 giờ, 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ,

- 5 giờ: em bé đang ngũ, 6 giờ: em bétập thể dục, 7 giờ: em bé đi học

- Đọc giờ đúng trên đồng hồ: 10 giờ, 11giờ, 12 giờ, 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ

- Nhắc lại tên bài học

- Học sinh thực hành theo hướng dẫncủa giáo viên trên mặt đồng hồ

Trang 11

- Ai nói đúng và nhanh là thắng

cuộc

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn

bị tiết sau

- Thực hành ở nhà

-=˜&™= -BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Luyện toán

ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Làm quen với mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1’

16’

17’

1’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi

sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả

cả lớp dò bài GV chữa bài

- Nhận xét và chấm điểm một số vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nhắc lại các bộ phận có trên mặtđồng hồ

- Xem và đọc giờ đúng trên đồnghồ

Trang 12

- Giúp HS biết tô chữ hoa Q, R

- Viết đúng các vần, các từ ngữ - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưabút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết (phần B)

II Chuẩn bị.

- Bảng có kẻ ô li

- Vở tập viết

a Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Hướng dẫn hs tô lại chữ hoa

b Hướng dẫn viết từ ứng dụng:

c Thực hành

- Hướng dẫn

- Theo dõi, uốn nắn

- Chấm điểm một số vở

- Nhận xét

3 Cđng cè, dỈn dß:

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Viết lại bài ở nhà

- Nhắc lại các nét và số lượng nét củacác chữ hoa

- Theo dõi

- Viết không trung

- Đọc lại các vần và từ ngữ ứng dụng

- Tô chữ hoa và viết vần, từ ngữ ứngdụng vào vở

-=˜&™= -Tiết 3: Luyện Chính tả

NGƯỠNG CỬA

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Ngưỡng cửa.

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh ?

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

1’ 1 giới thiệu bài ghi tựa bài. - Học sinh nhắc lại

Trang 13

8’

2’

2 Hướng dẫn học sinh tập chép:

* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.

- Luyện viết TN khó: đến lớp, xa

tắp

* Thực hành bài viết (chép chính tả).

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng

để viết

* Dò bài:

- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

trong vở BT Tiếng Việt

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm

lại các bài tập

- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cầnchép

- Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

- Học sinh tiến hành chép bài vào vởbài tập

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

- Làm các bài tập trong vở bài tập

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệmbài viết lần sau

Ngày soạn: 05/ 4 / 2009 Ngày giảng: Thứ tư, 08 / 4 / 2009

-=˜&™= -BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán

THỰC HÀNH

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của họcsinh

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình mặt đồng hồ

III.Các hoạt động dạy học :

4’ 1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.

+ Giáo viên quay kim trên mặt

đồng hồ và hỏi học sinh về một số

giờ đúng: 12 giờ, 9 giờ, …

+ Học sinh trả lời theo hướng dẫn củagiáo viên trên mặt đồng hồ

Trang 14

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Hướng dẫn học sinh thưc hành:

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời

được: Lúc 3 giờ kim dài chỉ số mấy?

Kim ngắn chỉ số mấy? và ghi theo

mẫu bài tập 1

Bài 2: Vẽ thêm kim ngắn để đồng

hồ chỉ giờ đúng

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bài rồi chữa bài trên bảng lớp

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh

nối các tranh vẽ từng hoạt động với

mặt đồng hồ chỉ thời điểm tương

ứng

- Nhận xét

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Hướng dẫn học sinh dựa vào tranh

vẽ để làm bài tập (vẽ kim ngắn chỉ

gìơ thích hợp vào tranh)

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn

bị tiết sau

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Lúc 3 giờ kim dài chỉ số 3, kim ngắnchỉ số 12, … và ghi “ 3 giờ”, …

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Làm VBT (vẽ các kim chỉ giờ)

1 giờ: Kim ngắn chỉ số 1; 2 giờ: Kimngắn chỉ số 2; …

- Học sinh nối tranh “buổi sáng học ởtrường” với mặt đồng hồ chỉ 8 giờ,

“buổi trưa ăm cơm” với mặt đồng hồchỉ 11 giờ, “buổi chiều học nhóm” vớimặt đồng hồ chỉ 3 giờ, “buổi tối nghỉ ởnhà” với mặt đồng hồ chỉ 10 giờ

- Làm việc nhóm 4

- Lúc đi vào buổi sáng có thể là 6,7 hay

8 giờ (có mặt trời mọc)

- Lúc đến nhà có thể là trưa 11 giờ hay

12 giờ (tuỳ theo phương tiện để đi)

- Nhắc lại tên bài học

- Thực hành ở nhà

-=˜&™= -Tiết 2, 3: Tập đọc

KỂ CHO BÉ NGHE

I Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chú ý:

- Phát âm đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm

Trang 15

- Luyện cách đọc thể thơ 4 chữ.

2 Ôn các vần ươc, ươt; tìm được tiếng trong bài có vần ươc, tiếng ngoài bài có vầnươc, ươt

3 Hiểu từ ngữ trong bài Hiểu được đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vậttrong nhà, ngoài đồng

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

23’

7’

1 KTBC: Hỏi bài trước.

- Đọc thuộc một khôt thơ bài Ngưỡng

cửa và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong

bài

- GV nhận xét chung

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

* Đọc mẫu

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng

chận rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội

dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Chăng,

quạt hòm, nước bạc

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

* Luyện đọc câu:

- Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo

dãy

- Nhận xét

* Luyện đọc cả bài thơ:

- Thi đọc cả bài thơ

- Đọc đồng thanh cả bài

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bàivà trả lời các câu hỏi

- Vài em đọc các từ trên bảng

- Luyện đọc từng câu

- Luyện đọc nối tiếp các câu

Trang 16

10’

3’

2’

- Giáo viên yêu cầu Bài tập 1: Tìm

tiếng trong bài có vần ươc ?

Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần

ươc, ươt ?

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là

gì?

- Gọi học sinh đọc phân vai: gọi 2 em,

1 em đọc các dòng thơ chẳn (2, 4, 6,

…), 1 em đọc các dòng thơ lẻ (1, 3, 5,

…) tạo nên sự đối đáp

* Hỏi đáp theo bài thơ:

- Gọi 2 học sinh hỏi đáp theo mẫu

Gọi những học sinh khác hỏi đáp các

câu còn lại

- Nhận xét học sinh đọc và hỏi đáp

- Rèn học thuộc lòng bài thơ:

- Giáo viên cho học sinh đọc thuộc

từng câu và xoá bảng dần đến khi học

sinh thuộc bài thơ

e Luyện nói:

Chủ đề: Hỏi đáp về những con vật em

biết

- Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh minh hoạ và nêu các câu hỏi

gợi ý để học sinh hỏi đáp về những

con vật em biết

- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa

sai

- Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vàobảng con, thi đua giữa các nhóm.Ươc: nước, thước, bước đi, …Ươt: rét mướt, ẩm ướt, sướt mướt, …

2 em

+ Con trâu sắt là cái máy cày Nó làmthay việc con trâu nhưng người tadùng sắt để chế tạo nên gọi là trâusắt

Em 1 đọc: Hay nói ầm ĩ

Em 2 đọc: Là con vịt bầu

- Học sinh cứ đọc như thế cho đến hếtbài

Hỏi: Con gì hay nói ầm ĩĐáp: Con vịt bầu

- Học sinh rèn đọc theo hướng dẫncủa giáo viên

Hỏi: Con gì sáng sớm gáy ò … ó … o gọi người thức dậy?

Trả: con gà trống

Hỏi: Con gì là chúa rừng xanh?

Trả: Con hổ

- Nhiều học sinh hỏi đáp theo nhiềucâu hỏi khác nhau về con vật em biết

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

Trang 17

3 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

4 Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại

bài nhiều lần, xem bài mới

- Giúp đỡ cha mẹ những công việc

tuỳ theo sức của mình

- 1 học sinh đọc lại bài

-=˜&™= -Tiết 4: Đạo đức

BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu:

- Lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người

- Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em

- Quyền được tôn trọng, không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 HS biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

3 Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

- Bài hát: “Ra chơi vườn hoa”(Nhạc và lời Văn Tuấn)

- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em

III Các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

Hoạt động 1 : Làm bài tập 3

- Giáo viên hướng dẫn làm bài tập và

cho học sinh thực hiện vào VBT

- Gọi một số học sinh trình bày, lớp

nhận xét bổ sung

Giáo viên kết luận:

+ 2 HS nêu nội dung bài học trước

+ Cây và hoa cho cuộc sống thêmđẹp, không khí trong lành

- Vài HS nhắc lại

- Học sinh thực hiện vào VBT

- Học sinh trình bày, học sinh khácnhận xét và bổ sung

Trang 18

Những tranh chỉ việc làm góp phần

tạo môi trường trong lành là tranh 1, 2,

4.

Hoạt động 2: Thảo luận và đóng vai

theo tình huống bài tập 4:

a Giáo viên chia nhóm và nêu yêu

cầu thảo luận đóng vai

b Gọi các nhóm đóng vai, cả lớp nhận

xét bổ sung

Giáo viên kết luận :

a Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách

người lớn khi không cản được bạn Làm

như vậy là góp phần bảo vệ môi trường

trong lành, là thực hiện quyền được

sống trong môi trường trong lành.

Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế

hoạch bảo vệ cây và hoa

- Giáo viên cho học sinh thảo luận theo

nhóm nội dung sau:

+ Nhận bảo vệ chăm sóc cây và hoa ở

đâu?

+ Vào thời gian nào?

+ Bằng những việc làm cụ thể nào?

+ Ai phụ trách từng việc?

- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày,

cho cả lớp tảo đổi

Giáo viên kết luận : Môi trường trong

lành giúp các em khoẻ mạnh và phát

triển Các em cần có hành động bảo vệ,

chăm sóc cây và hoa.

Hoạt động 4: Học sinh cùng giáo viên

đọc đoạn thơ trong VBT:

“Cây xanh cho báng mát Hoa cho sắc cho hương Xanh, sạch, đẹp môi trường

Ta cùng nhau gìn giữ”.

3 Củng cố: Hỏi tên bài.

- Cho hát bài “Ra chơi vườn hoa”

- Nhận xét, tuyên dương

- Học sinh nhắc lại nhiều em

- Học sinh làm bài tập 4:

2 câu đúng là:

Câu c: Khuyên ngăn bạn Câu d: mách người lớn

- Học sinh nhắc lại nhiều em

- Học sinh thảo luận và nêu theothực tế và trình bày trước lớp Họcsinh khác bổ sung và hoàn chỉnh

- Học sinh nhắc lại nhiều em

- Học sinh đọc lại các câu thơ trongbài

- Hát và vổ tay theo nhịp

- Tuyên dương các bạn ấy

Trang 19

- Giaựo duùc hs ửựng xửỷ thaõn thieọn vụựi

moõi trửụứng qua vieọc baỷo veọ caõy vaứ hoa

4 Daởn doứ: Hoùc baứi, xem laùi caực baứi ủaừ

hoùc

BUOÅI CHIEÀU

Tieỏt 1: Luyeọn toaựn

THệẽC HAỉNH

I Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh:

- Cuỷng coỏ veà xem giụứ ủuựng treõn maởt ủoàng hoà

- Bửụực ủaàu coự hieồu bieỏt veà sửỷ duùng thụứi gian trong ủụứi soỏng thửùc teỏ cuỷa hoùcsinh

- Phuù ủaùo hs yeỏu

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- Vụỷ BT Toaựn 1

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1’

16’

17’

1’

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón baứi:

a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi

saựng:

- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

b Laứm baứi taọp:

- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi

taọp:

- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ

caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Nhaộc laùi vai troứ cuỷa caực boọ phaọncoự treõn maởt ủoàng hoà

- Xem vaứ ủoùc giụứ ủuựng treõn ủoànghoà

- Quan saựt

- Laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

-=˜&™= -Tiết 2: Rèn ủoùc

KEÅ CHO BEÙ NGHE

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 20

- Luyeọn ủoùc laùi baứi Keồ cho beự nghe Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu

ủửụùc noọi dung baứi

- Viết bảng nội dung bài đọc

- Chữa lỗi phát âm cho hs

- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ

- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi

- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộclaùi noọi dung baứi

- Quan saựt, laộng nghe

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn ửục

2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi

- Coự vaàn ửục:

- Coự vaàn ửụt:

- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng

-=˜&™= -Tieỏt 3: Luyeọn vieỏt

KEÅ CHO BEÙ NGHE

I Muùc tieõu:

- HS cheựp laùi chớnh xaực, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn: Keồ cho beự nghe

- Ngoài vieỏt ủuựng tử theỏ

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- Baỷng phuù, baỷng nam chaõm Noọi dung ủoaùn vaờn caàn cheựp vaứ caực baứi taọp 2,3

- Hoùc sinh caàn coự VBT

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1’

32’

1 Giụựi thieọu baứi ghi tửùa baứi.

2 Hửụựng daón hoùc sinh taọp cheựp:

- Hoùc sinh nhaộc laùi

- 2 hoùc sinh ủoùc, hoùc sinh khaực doứ

Trang 21

* Luyện viết từ ngữ khó:

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm

những tiếng các em thường viết sai:

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa

* Thực hành bài viết (chép chính tả)

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu

bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn

thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết

hoa

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

* Dò bài: Hướng dẫn học sinh cầm bút

chì để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào

từng chữ trên bảng để học sinh soát và

sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân

những chữ viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra

lề vở phía trên bài viết

* Thu bài chấm 1 số em

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại

các bài tập

theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm cáctiếng khó hay viết sai: tuỳ theo họcsinh nêu nhưng giáo viên cần chốtnhững từ học sinh sai phổ biến tronglớp

- Học sinh viết vào bảng con cáctiếng hay viết sai

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

- Học sinh tiến hành chép bài vàotập vở

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi chonhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướngdẫn của giáo viên

-=˜&™= -

Ngày soạn: 06 / 4 / 2009 Ngày giảng: Thứ năm, 09 / 4 / 2009

BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

Trang 22

- Nhận biết bước đầu về các thời điểm sinh hoạt trong ngày.

II Đồ dùng dạy học:

- Mô hình mặt đồng hồ

III Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.

- Gọi học sinh lên bảng quay kim

đồng hồ và nêu các giờ tương ứng

- Nhận xét KTBC

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Nối đồng hồ với số chỉ giờ

đúng

Bài 2: Quay các kim trên mặt đồng

hồ để đồng hồ chỉ

- Cho học sinh thực hành trên mặt

đồng hồ và nêu các giờ tương ứng

Bài 3: Nối mỗi câu với đồng hồ thích

hợp

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

- Đại diện nhóm trình bày

- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồithực hành cá nhân

- Học sinh quay kim đồng hồ và nêucác giờ đúng: 11 giờ, 5 giờ, 3 giờ, 6giờ, 7 giờ, 8 giờ, 10 giờ, 12 giờ,

- Học sinh nêu yêu cầu của bài:

- Học sinh nối và nêu:

Em ngũ dậy lúc 6 giờ sáng – đồng hồchỉ 6 giờ sáng

Em đi học lúc 7 giờ – đồng hồ chỉ 7giờ, …

- Nhắc lại tên bài học

- Nêu lại các hoạt động trong ngàycủa em ứng với các giờ tương ứngtrong ngày

- Thực hành ở nhà

-=˜&™= -Tiết 2: Chính tả (nghe viết)

KỂ CHO BÉ NGHE

Trang 23

I Mục tiêu:

- HS nghe viết chính xác, trình bày đúng 8 dòng thơ đầu của bài: Kể cho bé nghe

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ươc, ươt, chữ ng hoặc ngh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và nội dung bài tập, bảng nam châm

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

24’

1 KTBC :

- Chấm vở những học sinh giáo viên

cho về nhà chép lại bài lần trước

- Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp

viết các từ ngữ sau: buổi đầu tiên, con

đường (vào bảng con)

- Nhận xét chung về bài cũ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn học sinh nghe viết:

- Cho học sinh đọc thầm và tìm tiếng

hay viết sai viết vào bảng con (theo

nhóm)

- Giáo viên nhận xét chung về việc

tìm tiếng khó và viết bảng con của

học sinh

- Thực hành bài viết chính tả

+ Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu

bài, cách viết chữ đầu của dòng thơ

Những tiếng đầu dòng thơ phải viết

hoa

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

(mỗi dòng thơ đọc 3 lần)

- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi bài

viết

+ Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

- 2 em lên bảng viết, lớp viết vàobảng con

- Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc bài thơ, học sinh khácdò theo bài bạn đọc trong SGK

- Học sinh viết vào bảng con cáctiếng, Chẳng hạn: khéo sảy khéosàng, nấu cơm, đường trơn, mưa ròng

- Lắng nghe

- Học sinh tiến hành nghe giáo viênđọc và viết vào tập vở bài chính tả:Cái Bống

- Học sinh soát lại lỗi bài viết củamình

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Trang 24

1’

- Thu bài chấm 1 số em

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong

vở BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có

sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài

tập

- Tổ chức cho các nhóm thi đua làm

các bài tập

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

bài thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại

bài tập

dẫn của giáo viên

Bài tập 2: Điền vần ươc hay ươt

Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhómđại diện 4 học sinh

- Đọc lại các từ đã điền 3 đến 5 em

- Lắng nghe

-=˜&™= -Tiết 3: Thủ công

CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết cách cắt các nan giấy

- Cắt được các nan giấy và dán thành hàng rào

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào

- 1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III Các hoạt động dạy học :

2’

1’

4’

1 KTBC:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết

trước

- Nhận xét chung về việc chuẩn bị

của học sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Giáo viên hướng dẫn học sinh

cách dán hàng rào.

+ Kẻ 1 đường chuẩn (dựa vào đường

- Học sinh mang dụng cụ để trên bàncho giáo viên kiểm tra

- Vài HS nêu lại

Trang 25

4’

kẻ ô tờ giấy)

+ Dán 4 nan đứng các nan cách nhau

1 ô

+ Dán 2 nan ngang: Nan ngang thứ

nhất cách đường chuẩn 1 ô Nan

ngang thứ hai cách đường chuẩn 4 ô

4 ô

Đường chuẩn

c Học sinh thực hành kẻ cắt và dán

nan giấy vào vởt thủ công

+ Kẻ đường chuẩn

+ Dán 4 nan đứng

+ Dán 2 nan ngang

+ Trang trí cho thêm đẹp

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tinh thần học tập của các

em, chấm vở của học sinh và cho

trưng bày sản phẩm tại lớp, tuyên

dương các em kẻ đúng và cắt dán

đẹp

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút

chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô

li, hồ dán…

- Học sinh quan sát giáo viên thựchiện trên mô hình mẫu

- Học sinh nhắc lại cách cắt và dánrồi thực hành theo mẫu của giáo viên

- Thực hành ở nhà

-=˜&™= -Tiết 4: Kể chuyện:

DÊ CON NGHE LỜI MẸ

I Mục tiêu :

- Học sinh nghe giáo viên kể chuyện, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ họcsinh kể được từng đoạn của câu chuyện Sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện Biếtthay đổi giọng khi đọc lời hát của dê mẹ, của Sói

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã khôngmắc mưu Sói Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi Câu chuyện khuyên ta phải biết nghe

Trang 26

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện kể trong SGK

- Đồ dùng sắm vai

- Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện

III Các hoạt động dạy học :

- Giáo viên yêu cầu học sinh học mở

SGK, kể chuyện “Sói và sóc”, xem

lại tranh Sau đó mời 4 học sinh nối

nhau để kể lại 4 đoạn câu chuyện

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ghi tựa.

b Hướng dẫn bài:

* Kể chuyện: Giáo viên kể 2, 3 lần

với giọng diễn cảm:

- Kể lần 1 để học sinh biết câu

chuyện

- Kể lần 2 và 3 kết hợp tranh minh

hoạ giúp học sinh nhớ câu chuyện

* Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn

câu chuyện theo tranh:

Tranh 1: Giáo viên yêu cầu học sinh

xem tranh trong SGK đọc và trả lời

câu hỏi dưới tranh

+ Tranh 1 vẽ cảnh gì ?

+ Câu hỏi dưới tranh là gì ?

- Giáo viên yêu cầu mỗi tổ cử 1 đại

diện thi kể đoạn 1

Tranh 2, 3 và 4: Thực hiện tương tự

như tranh 1

* Hướng dẫn học sinh kể toàn câu

chuyện:

- Tổ chức cho các nhóm, mỗi nhóm 4

em đóng các vai: Lời người dẫn

- 4 học sinh xung phong đóng vai kể

lại câu chuyện “Sói và sóc”

- Học sinh khác theo dõi để nhận xétcác bạn đóng vai và kể

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh lắng nghe và theo dõi vàotranh để nắm nội dung câu truyện

+ Dê mẹ ra khỏi nhà quay lại nhắccác con đóng cửa thật chặt, nếu cóngười lạ gọi cửa không được mở + Trước khi đi Dê mẹ dặn con thếnào? Chuyện gì đã xãy ra sau đó?

- 4 học sinh hoá trang theo vai và thikể đoạn 1

- Học sinh cả lớp nhận xét các bạnđóng vai và kể

Trang 27

2’

chuyện, lời Sói, lời Dê me., lời Dê

con) Thi kể toàn câu chuyện Cho

các em hoá trang thành các nhân vật

để thêm phần hấp dẫn

- Kể lần 1 giáo viên đóng vai người

dẫn chuyện, các lần khác giao cho

học sinh thực hiện với nhau

- Kể lần 1 giáo viên đóng vai người

dẫn chuyện, các lần khác giao cho

học sinh thực hiện với nhau

* Giúp học sinh hiểu ý nghĩa câu

chuyện:

+ Câu chuyện này cho em biết điều

gì?

3 Củng cố dặn dò:

+ Em thích nhân vật nào trong

truyện? Vì sao?

- Nhận xét tổng kết tiết học, yêu cầu

học sinh về nhà kể lại cho người thân

nghe Chuẩn bị tiết sau, xem trước

các tranh minh hoạ phỏng đoán diễn

biến của câu chuyện

Lần 1: Giáo viên đóng vai người dẫnchuyện và các học sinh để kể lại câuchuyện

- Các lần khác học sinh thực hiện(khoảng 4 ->5 nhóm thi đua nhau.Tuỳ theo thời gian mà giáo viên địnhlượng số nhóm kể)

- Học sinh khác theo dõi và nhận xétcác nhóm kể và bổ sung

+ Vì Dê con biết nghe lời mẹ, khôngmắc mưu Sói Sói bị thất bại đành tiunghỉu bỏ đi Câu truyện khuyên tacần biết vâng lời người lớn

- Học sinh nói theo suy nghĩ của cácem

- 1 đến 2 học sinh xung phong đóngvai (4 vai) để kể lại toàn bộ câuchuyện

Tuyên dương các bạn kể tốt

-=˜&™= -BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Luyện toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Xác định vị trí các kim ứng với giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Nhận biết bước đầu về các thời điểm sinh hoạt trong ngày

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

Trang 28

III Các hoạt động dạy học :

1’

16’

17’

1’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi

sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả

cả lớp dò bài GV chữa bài

- Nhận xét và chấm điểm một số vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nhiều hs thực hành xem và quaygiờ đúng trên đồng hồ

- Quan sát

- Làm bài vào vở bài tập

-=˜&™= -Tiết 2: Luyện Chính tả

KỂ CHO BÉ NGHE

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Kể cho bé nghe.

- Làm đúng các bài tập chính tả

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

1’

24’

1 giới thiệu bài ghi tựa bài.

2 Hướng dẫn học sinh tập chép:

* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.

- Luyện viết TN khó: chăng, quay

tròn

* Thực hành bài viết (chép chính tả).

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cầnchép

- Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

Trang 29

- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

trong vở BT Tiếng Việt

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm

lại các bài tập

- Học sinh tiến hành chép bài vào vởbài tập

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

- Làm các bài tập trong vở bài tập

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệmbài viết lần sau

-=˜&™= -Tiết 3: TNXH

THỰC HÀNH QUAN SÁT BẦU TRỜI

I Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệucho biết sự thay đổi của thời tiết

- Mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tế hàng ngày và biểu đạt nóbằng hình vẽ

- Có ý thức bảo vệ cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy bìa to, giấy vẽ, bút chì, …

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

1 KTBC: Hỏi tên bài.

+ Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời

a Giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài.

Hôm nay, chúng ta sẽ quan sát bầu

trời để nhận biết rõ hơn về bầu trời

mến yêu của chúng ta.

+ Khi nắng bầu trời trong xanh cómây trắng, có Mặt trời sáng chói, …+ Khi trời mưa bầu trời u ám, mâyđen xám xịt phủ kín, không có mặttrời, …

- Học sinh nhắc tựa

Trang 30

10’

b Hướng dẫn bài

Hoạt động 1 : Quan sát bầu trời

Bước 1: Giáo viên định hướng quan

sát

- Quan sát bầu trời:

+ Có thấy mặt trời và các khoảng

trời xanh không?

+ Trời hôm nay nhiều hay ít mây?

+ Các đám mây có màu gì ? Chúng

đứng yên hay chuyển động?

- Quan sát cảnh vật xung quanh:

+ Quan sát sân trường, cây cối, mọi

vật … lúc này khô ráo hay ướt át?

+ Em có trông thấy ánh nắng vàng

hay những giọt mưa hay không?

Giáo viên chia nhóm và tổ chức cho

các em đi quan sát

Bước 2: Giáo viên chia nhóm và tổ

chức cho các em đi quan sát

Bước 3: Cho học sinh vào lớp, gọi

một số em nói lại những điều mình

quan sát được và thảo luận các câu

hỏi sau đây theo nhóm

+ Những đám mây trên bầu trời cho

ta biết những điều gì về thời tiết hôm

nay?

+ Lúc này bầu trời như thế nào?

Bước 4: Gọi đại diện một số nhóm trả

lời các câu hỏi:

Giáo viên kết luận: Quan sát những

đám mây trên bầu trời và một số dấu

hiệu khác cho ta biết trời đang nắng,

đang mưa, râm mát hay sắp mưa và

kết luận lúc này trời như thế nào.

Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh vật

xung quanh

Bước 1: Giao nhiệm vụ hoạt động

- Học sinh lắng nghe nội dung quansát do giáo viên phổ biến

- Học sinh quan sát theo nhóm và ghinhững nhận xét được vào tập hoặcnhớ để vào lớp để nêu lại cho các bạncùng nghe

- Học sinh vào lớp và trao đổi thảoluận

- Nói theo thực tế bầu trời được quansát

Các nhóm cử đại diện trả lời câu hỏi

Trang 31

- Giáo viên cho học sinh lấy giấy A4

vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh

(theo quan sát hoặc tưởng tượng)

Dùng bút tô màu vào cảnh vật, bầu

trời

Bước 2: Thu kết thực hành:

- Cho các em trưng bày sản phẩm

theo nhóm, chọn bức đẹp nhất để

trưng bày trước lớp và tự giới thiệu về

bức tranh của mình

3 Củng cố dăn dò: Cho học sinh hát

bài hát: “Thỏ đi tắm nắng”

Học bài, xem bài mới

- Học sinh nhận giấy A4 tại giáo viênvà nghe giáo viên hướng dẫn cách vẽ.Học sinh vẽ bầu trời vcảnh vật xungquanh theo quan sát hoặc tưởng tượngđược

- Các em trưng bày sản phẩm củamình tại nhóm và tự giới thiệu vềtranh vẽ của mình

- Hát bài hát: “Thỏ đi tắm nắng”

- Thực hành ở nhà

Ngày soạn: 07 / 4 / 2009 Ngày giảng: Thứ sáu, 10/ 4 / 2009

-=˜&™= -Tiết 1, 2: Tập đọc

HAI CHỊ EM

I Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: vui vẽ, một lát, hét lên, dây cót, buồn Luyện đọc các đoạn văn có ghi lời nói.

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

2 Ôn các vần et, oet; tìm được tiếng trong bài có vần et, tiếng ngoài bài có vầnoet

3 Hiểu nội dung bài: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình Chị giận, bỏ đihọc bài Cậu em thấy buồn chán vì không có người cùng chơi Câu chuyện khuyên

em không nên ích kỉ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học :

4’ 1 KTBC : - Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng bài

Kể cho bé nghe và trả lời các câu hỏi

trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bàivà trả lời các câu hỏi

Trang 32

22’

7’

a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,

và rút tựa bài ghi bảng)

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (cần đổi

giọng khi đọc các câu đối thoại) Tóm

tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Các em hiểu thế nào là dây cót ?

* Luyện đọc câu:

- Nhận xét, chỉnh sửa

* Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 3

đoạn để luyện cho học sinh)

Đoạn 1: Từ đầu đến “Gấu bông của

em”

Đoạn 2: “Một lát sau … chị ấy”

Đoạn 2: Phần còn lại:

- Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn rồi

tổ chức thi giữa các nhóm

- Gọi 2 học sinh đọc theo phân vai:

vai người dẫn chuyện vav vai cậu em

- Đọc cả bài

- Nhận xét

c Luyện tập: Ôn các vần et, oet:

- Tìm tiếng trong bài có vần et ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet ?

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợpgiải nghĩa từ.(5, 6 em đọc các từ khótrên bảng.)

+ Dây cót: Dây thiều trong các đồ

chơi trẻ em, mỗi khi lên dây thiều xe

ô tô chạy

- Luyện đọc từng câu

- Nối tiếp đọc các câu

- Nhận xét

- 4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 bạn đểluyện đọc đoạn 1

- Lớp theo dõi và nhận xét

- Các nhóm thi luyện đọc theo phânvai

- Thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm

- Lớp đồng thanh

+ Hét

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vàobảng con tiếng ngoài bài có vần et,

Trang 33

- Điền vần: et hoặc oet ?

- Nhận xét, tính điểm thi đua

3 Củng cố tiết 1:

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh đọc bài, cả lớp đọc

thầm và trả câu hỏi:

+ Cậu em làm gì:

Khi chị đụng vào con Gấu bông?

Khi chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ?

+ Vì sao cậu em thấy buồn chán khi

ngồi chơi một mình?

- Nhận xét học sinh trả lời

* Đọc diễn cảm lại bài

e Luyện nói: - Giáo viên nêu yêu

cầu của bài tập: Em thường chơi

với anh (chị, em) những trò chơi

gì ?

- Giáo viên cho học sinh quan sát

tranh minh hoạ và gợi ý bằng hệ

thống câu hỏi để học sinh trao đổi với

nhau kể cho nhau nghe về những trò

chơi với anh chị hoặc em của mình

- Nhận xét phần luyện nói của học

sinh

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

oet

- Đọc các câu trong bài

Ngày Tết, ở miền Nam nhà nào cũng

có bánh tét.

Chim gõ kiến khoét thân cây tìm tổ

kiến.

- Học sinh khác nhận xét

- 2 em đọc lại bài

- Nhận xét

+ Người bạn tốt

- 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầmvà trả lời các câu hỏi:

+ Cậu nói: đừng đụng vào con gấubông của mình

+ Cậu nói: chị hãy chơi đồ chơi củachị Cậu không muốn chị chơi đồ chơicủa mình

- Hs nói theo suy nghĩ của mình

- 2 hs đọc lại bài

- Nhận xét, tuyên dương

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

Trang 34

5 Nhận xét dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem

- Đánh giá quá trình hoạt động của lớp trong tuần 31

- Đề ra kế hoạch thực hiện cho tuần tới

II Chuẩn bị:

- Nội dung đánh giá và kế hoạch hoạt động tuần 32

III Phần lên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

- Hát tập thể 1 - 2 bài

2 Đánh giá quá trình hoạt động của tuần 31:

a Về nề nếp:

- Tất cả học sinh trong lớp đều đi học đúng giờ

- Thực hiện tương đối nghiêm túc nề nếp, nội quy trường lớp

- Nghỉ học nhiều: 6 lượt (5 có phép)

- Một số hs đến trường chưa thực hiện đúng đồng phục (không bỏ áo vào quần)

- Việc ăn quà vặt trong trường vẫn còn tồn tại

b Về học tập:

- Sách vở, đồ dùng học tập đầy đủ

- Nhiều học sinh có ý thức tham gia học tập tốt: Hoàng Yến, Thảo Mi,VươngTrinh, Văn Hiếu, Quỳnh Như

- Nhiều hs có tiến bộ rõ rệt trong học tập: Cao Thắng, Văn Toàn, Chánh Song

- Bình chọn học sinh tiêu biểu trong tuần

* Tồn tại:

- Nghĩ học còn tồn tại (đau - ốm)

- Một số hs còn thiếu đồ dùng học tập cũng như sách vở: Ngọc Sang

- Một số hs còn thiếu ý thức trong việc giữ gìn sách vơ Trần Thị Hải Văn Trung,Chánh Song, Linh Chi

- Còn nói chuyện riêng trong giờ học và trong sinh hoạt đầu giờ

- Kế hoạch nhỏ thực hiện không đạt chỉ tiêu

3 Kế hoạch Tuần 32:

- Tiếp tục xây dựng nề nếp lớp học

- Duy trì phong trào “Giữ vở sạch - viết chữ đẹp”

Trang 35

- Tăng cường phong trào giữ gìn lớp học sạch, đẹp và xanh hoá trường học.

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

- Đón đoàn thanh tra của ngành thứ tư, thứ năm

- Thực hiện tốt công tác bán trú và bữa cơm học đường

- Tăng cường công tác phụ đạo hs yếu

-Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu

2 Ôn các vần ươm, ươp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ươm,ươp

3 Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

1 KTBC : - Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc bài Hai chị em và

trả lời các câu hỏi trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh,

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bàivà trả lời các câu hỏi

Trang 36

7’

1’

20’

và rút tựa bài ghi bảng)

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng

chận rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội

dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào là xum

xuê, long lanh

* Luyện đọc câu:

+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

* Luyện đọc bài (có 2 đoạn)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một

đoạn

- Đọc cả bài

c Luyện tập: Ôn các vần ươm, ươp.

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

+ Tìm tiếng trong bài có vần ươm?

Bài tập 2: Nhìn tranh nói câu chứa

tiếng có vần ươm, ươp ?

- Giáo viên nhắc học sinh nói cho

trọn câu để người khác hiểu, tránh

nói câu tối nghĩa

3 Củng cố tiết 1:

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

- Học sinh đọc câu mẫu SGK

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vàogiấy các câu chứa tiếng có vần ươm,vần ươp, trong thời gian 2 phút, nhómnào tìm và ghi đúng được nhiều câunhóm đó thắng

- 2 em

Trang 37

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp

đọc thầm và trả lời các câu hỏi:

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?

+ Từ trên cao nhìn xuống mặt Hồ

Gươm như thế nào ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 2

+ Giới thiệu bức ảnh minh hoạ bài Hồ

Gươm

Nhận xét học sinh trả lời

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn

bài văn

e Luyện nói: Nhìn ảnh tìm câu văn

tả cảnh

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ: Qua tranh giáo viên gợi ý các

câu hỏi giúp học sinh tìm câu văn tả

cảnh (bức tranh 1, bức tranh 2, bức

tranh 3)

- Nhận xét chung phần tìm câu văn

tả cảnh của học sinh của học sinh

4 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

5 Nhận xét dặn dò: Giáo dục các

em yêu quý các loại hoa, không bẻ

cành hái hoa, giẫm đạp lên hoa …

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

- Học sinh quan sát tranh SGK

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát tranh SGK

- 2 em đọc cả bài

- Học sinh tím câu văn theo hướngdẫn của giáo viên

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa,bảo vệ, chăm sóc hoa

-=˜&™= -Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

Trang 38

- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm.

- Củng cố kĩ năng đo đọ dài đọan thẳng và làm phép tính đối với các số đođộ dài

- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán 1

- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III Các hoạt động dạy học :

a Giới thiệu bài, ghi tựa.

b Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi

chữa bài

- Hỏi để học sinh nói về cách đặt tính

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tính nhẫm

- Cho học sinh làm VBTvà chữa bài

trên bảng lớp Cho các em nêu cách

cộng trừ nhẩm các số tròn chục và số

có hai chữ số với số có một chữ số

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh thực hiện đo độ dài và

tính độ dài của các đoạn thẳng, nêu

kết quả đo được

Giải:

+ 3 học sinh lên nối các câu chỉ hoạtđộng ứng với số giờ ghi trên đồng hồ.+ Em ngủ dậy lúc 6 giờ sáng – đồnghồ chỉ 6 giờ sáng

+ Em đi học lúc 7 giờ – đồng hồ chỉ

7 giờ, …(các câu khác tương tự)

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh nêu cách đặt tính và tính trên bảng con

6 cm + 3 cm = 9 cmCách 2: Dùng thức đo trực tiếp độ dài AC

AC = 9 cm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Trang 39

2’

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: Nối đồng hồ với câu thích hợp:

- Học sinh thi đua theo 2 nhóm (tiếp

sức)

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

- Học sinh nối các câu chỉ hoạt độngứng với số giờ ghi trên đồng hồ (hoạtđộng 2 nhóm) thi đua tiếp sức

+ Bạn An ngũ dậy lúc 6 giờ sáng –đồng hồ chỉ 6 giờ sáng

+ Bạn An tưới hoa lúc 5 giờ chiều –đồng hồ chỉ 5 giờ chiều

+ Bạn An ngồi học lúc 8 giờ sáng –đồng hồ chỉ 8 giờ sáng

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Nhắc tên bài

- Thực hành ở nhà

-=˜&™= -BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Luyện toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100

- Rèn luyện kĩ năng tính nhẩm

- Củng cố kĩ năng đo đọ dài đọan thẳng và làm phép tính đối với các số đođộ dài

- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1’

16’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi

sáng: - Nhắc lại các bước thực hiện cộng

trừ trong phạm vi 100

- Phân tích cấu tạo các số

- Tìm số liền trước, liền sau một

Trang 40

1’

- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

b Laứm baứi taọp:

- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi

taọp:

- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ

caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

I Mục đích, yêu cầu:

- Luyeọn ủoùc laùi baứi Hoà Gửụm Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu ủửụùc

noọi dung baứi

- Viết bảng nội dung bài đọc

- Chữa lỗi phát âm cho hs

b Làm bài tập:

- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp

trong vụỷ

- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi

- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộclaùi noọi dung baứi

- Quan saựt, laộng nghe

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờm, aờp

2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi

Ngày đăng: 23/04/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4 (mái nhà) - Kẻ cắt cửa ra vào, cửa sổ: - Tuan 31 - 35
Hình 4 (mái nhà) - Kẻ cắt cửa ra vào, cửa sổ: (Trang 59)
w