1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay

198 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò - Gọi 3 HS đọc bài theo vai vai ngời - Đọc bài theo yêu cầu dẫn chuyện, vai Bác Hồ, vai chú cần vụ - kết luận : Bác Hồ luôn dành tình yêu bao la cho các cháu thiếu nhi,

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

chiếc rễ đa tròn

I.Mục đích yêu cầu :

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

* Đọc trơn đợc cả bài, đọc đúng các từ ngữ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ

* Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

* Đọc phân biệt lời của các nhân vật

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

* Hiểu nghĩa các từ mới : thờng lệ, tần ngần, chú cần vụ, thắc mắc

*Hiểu nội dung câu chuyện : Bác Hồ có tình thơng bao la đối với mọi ngời, mọi vật Một chiếc rễ đa rơi xuống đất Bác cũng muốn trồng lại cho rễ cây mọc thành cây Khi trồng cái rễ, Bác cũng nghĩ cách trồng thế nào để sau này có chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi

*HS yếu: Đọc trơn đợc cả bài

II Ph ơng pháp dạy học:

Trực quan, đàm thoại, LTTH

III- Công việc chuẩn bị:

* Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

* Bảng phụ ghi từ, câu cần luyện đọc

IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọcXem truyền hình - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Kết hợp trả lời một số câu hỏi tìm hiểu ND

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- GV treo tranh minh hoạ và hỏi : Bức

tranh vẽ cảnh gì ?

- Bác Hồ và chú cần vụ đang nói chuyện

về một cái rễ cây

- Muốn biết Bác Hồ và chú cần vụ nói

chuyện gì về chiếc rễ đa, chúng ta cùng

tìm hiểu bài tập đọc Chiếc rễ đa tròn

HĐ2 Luyện đọc

Trang 2

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài Giọng ngời kể

chậm rãi Giọng Bác ôn tồn dịu dàng

Giọng chú cần vụ ngạc nhiên

- Theo dõi, lắng nghe GV đọc mẫu

- Gọi HS đọc chú giải GV có thể giải

c) Luyện đọc đoạn, giải nghĩa từ :

- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó

đặt câu hỏi : Câu chuyện đợc chia

làm mấy đoạn? Từng đoạn từ đầu

đến đâu ?

- Câu chuyện đợc chia làm 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Buổ sớm hôm ấy mọc tiếp

- Luyện ngắt giọng câu :

Đến gần cây đa, / Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ / và dài ngoằn ngoèo /nằm trên mặt đất //

Nói rồi, Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn / và bảo hú cần vụ buộc nó vào hai cái cọc/sau đó mới vùi hai đầu

rễ xuống đất.//

d Thi đọc

e) Cả lớp đồng thanh

Tiết 2 HĐ3 Tìm hiểu bài

Trang 3

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác

rễ đa nh thế nào ?

- Bác hớng dẫn chú cần vụ cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất

- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có

đa

- Gọi 5 HS đọc câu hỏi 5 - Đọc bài trong SGK

- Các con hãy nói 1 câu về tình cảm của

Bác Hồ đối với thiếu nhi, về thái độ của

Bác Hồ đối với mọi vật xung quanh

- HS suy nghĩ và nối tiếp nhau phát biểu :+ Bác Hồ rất yêu quý thiếu nhi./ Bác Hồ luôn nghĩ đến thiếu nhi / Bác rất quan tâm đến thiếu nhi /…

+ Bác luôn thơng cỏ cây, hoa lá./ Bác luôn nâng niu từng vật./ Bác quan tâm

đến mọi vật xung quanh /…

- Khen những HS nói tốt

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi 3 HS đọc bài theo vai ( vai ngời - Đọc bài theo yêu cầu

dẫn chuyện, vai Bác Hồ, vai chú cần

vụ)

- kết luận : Bác Hồ luôn dành tình yêu

bao la cho các cháu thiếu nhi, cho mọi

vật xung quanh Bác

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị

bài sau

Thể dục

chuyền cầu- trò chơi: ném bóng trúng đích

I- Mục tiêu bài dạy

- Ôn Chuyền cầu theo nhóm hai ngời Yêu cầu nâng cao khả năng thực hiện đón và chuyền cầu cho bạn

- Làm quen với trò chơi Ném bóng trúng đích Yêu cầu biết và tham gia chơi ở mức ban đầu

II- Ph ơng pháp dạy học

- Luyện tập thực hành

Trang 4

III- Công việc chuẩn bị:

+ Cho HS giãn cách thành 2 hàng, cho HS

quay mặt vào nhau từng đôi cách nhau 2-

3m, đôi nọ cách đôi kia tối thiểu 2m và

cho HS chơi

- Trò chơi: Ném bóng trúng đích: 8- 10

phút

+ GV nêu tên trò chơi, giải thích và làm

mẫu cách chơi( theo cách ném bóng vào

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút

- Ôn các động tác tay chân, lờn, bụng, nhảy của bài thể dục

Trang 5

* Luyện kỹ năng tính cộng các số có 3 chữ số ( không nhớ ).

* Ôn tập về 1/4

* Ôn tập về chu vi của hình tam giác

* Ôn tập về giải toán nhiều hơn

II.Ph ơng pháp dạy học : LTTH

III Công việc chuẩn bị: Bảng phụ

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau :

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên

bảng

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi 1 HS đọc bài

làm trớc lớp - Làm bài sau đó theo dõi bài làm của bạn để nhận xét

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép

tính - 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK,sau

đó trả lời câu hỏi :

+ Hình nào đợc khoanh vào một một phần t

con vật ? + Hình a đợc khoanh vào một phần t số con vật + Vì sao em biết đợc điều đó ? + Vì hình a có tất cả 8 con voi, đã

khoanh vào 2 con voi + Hình b đã khoanh vào một phần mấy số

con vật ? Vì sao em biết điều đó + Hình b đã khoanh vào một phần ba số con vật vì hình b có tất cả 12 con

thỏ, đã khoanh tròn vào 4 con thỏ

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài -Con gấu nặng 210 kg, con s tử nặng

hơn con gấu 18 kg Hỏi con s tử nặng bao nhiêu kilôgam ?

- Giúp HS phân tích đề toán và vẽ sơ đồ :

Trang 6

+ Con gấu nặng bao nhiêu kilôgam ?

+ Con s tử nặng nh thế nào so với con gấu ?

( Vì con s tử nặng hơn con gấu nên đoạn

thẳng biểu diễn số cân nặng của s tử cần vẽ

dài hơn đoạn thẳng biểu diễn số cân nặng của

gấu )

210 kgGấu :

- Yêu cầu HS viết lời giải thích bài toán - 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp

làm bài vào vở bài tập

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán - Tính chu vi của hình tam giác

- Hãy nêu cách tính chu vi của hình tam

giác ?

- Chu vi của một hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình tam giác

đó

- Yêu cầu HS nêu độ dài các cạnh của hình

tam giác ABC - Cạnh AB dài 300 cm, cạnh BC dài 400 cm, cạnh CA dài 200 cm

- Vậy chu vi của hình tam giác ABC là bao

nhiêu xăngtimet ? - Chu vi của hình tam giác ABC là : 300 cm + 400 cm + 200 cm = 900 cm

I Mục tiêu bài dạy: Giúp HS :

- Củng cố về các phép cộng đã học

- Củng cố tính chu vi hình tam giác

II Ph ơng pháp dạy học : Thực hành, nhóm

III Công việc chuẩn bị: Bảng phụ, vở,

IV Các hoạt động chủ yếu

2 Bài cũ:

1 ổn định tổ chức

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác, tứ giác - 2 HS nêu

Trang 7

Bài 2 : Thùng thứ nhất chứa đợc 156l nớc,

thùng thứ hai chứa đợc nhiều hơn thùng thứ

nhất 23l nớc, Hỏi thùng thứ hai chứa đợc bao

nhiêu lít nớc?

- Yêu cầu HS đọc đề, phân tích và giải bài

toán

- GV chấm, chữa bài

Bài 3: Tính chu vi hình tam giác ABC theo

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác

- Giải bài toán

- 1 HS lên chữa Chu vi hình tam giác ABC là:

125 + 143 + 211 = 479 ( cm) Đáp số: 479 cm

- Làm cá nhân

- Nhiều HS lên chữa

Nghệ thuật

Vẽ ngoài trời

I Mục tiêu bài dạy- HS đợc làm quen với hình thức vẽ ngoài trời tranh phong cảnh

nh vẽ vờn hoa, vẽ sân trờng trong giờ chơi, vẽ đề tài vệ sinh môi trờng

- Yêu mến cảnh vật, có ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trờng

Trang 8

- Cho HS trng bày tranh

- Yêu cầu HS nhận xét một số tranh

về bố cục, màu sắc

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày: Vẽ vờn hoa, công viên, sân trờng,

I Mục tiêu bài dạy: Giúp HS :

- Biết cách đặt tính rồi tính trừ các số có ba chữ số theo cột dọc

II Ph ơng pháp dạy học : Thực hành, nhóm

III Công việc chuẩn bị: Bảng phụ, vở

Trang 9

IV Các hoạt động chủ yếu

- Yêu cầu HS đọc đề bài, phân tích và giải

- GV chấm, chữa bài

Âm nhạc

Ôn bài hát : Bắc kim thang Tập lời mới

(Cô Lê soạn và dạy)

Kể chuyện

Trang 10

chiếc rễ đa tròn

I Mục đích yêu cầu :

1 Rèn kĩ năng nói:

- Nhớ truyện, sắp xếp lại trật tự 3 tranh ( SGK ) theo đúng diễn biến trong câu chuyện

- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện một cách tự nhiên

2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp phần bạn đã kể.

*HS yếu: Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

II Ph ơng pháp dạy học : Đàm thoại, nhóm, thực hành

III Công việc chuẩn bị: Sách TV

IV Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: "Ai ngoan sẽ đợc thởng"

- Tại sao Bác khen bạn Tộ ngoan?

3 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện :

1 Sắp xếp lại trật tự các tranh theo đúng

diễn biến câu chuyện:

- Đọc yêu cầu của bài tập

- Quan sát tranh, nói nhanh nội dung từng

- Tranh 2: Các bạn thiếu nhi thích thú chui qua chui lại vòng lá tròn

- Tranh 3: Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặt đất và bảo chú cần

vụ đem trồng nó

- Thảo luận nhóm, nêu thứ tự : 3 - 1 - 2

2 Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh:

- Kể trong nhóm từng đoạn câu chuyện

- Thi kể nối tiếp nhau từng đoạn câu chuyện

trớc lớp

3 Kể toàn bộ câu chuyện:

- Từng nhóm thi kể theo vai trớc lớp

- Nhận xét về nội dung ( ý và trình tự ), diễn

đạt ( từ, câu, sự sáng tạo ), cách thể hiện (điệu

Trang 11

Bác Hồ với thiếu nhi ntn?

- Nhận xét tiết học

luôn nghĩ đến thiếu nhi, mong muốn làm những điều tốt đẹp nhất cho thiếu nhi

Chính tả( Nghe viết)

việt nam có bác

I Mục đích yêu cầu :

1 Nghe và viết chính xác, trình bày đúng bài thơ thể lục bát Việt Nam có Bác.

2 Làm đúng các bài tập phân biệt : r /d / gi thanh hỏi / thanh ngã

*HS yếu: Nghe và viết chính xác, trình bày đúng bài thơ thể lục bát Việt Nam có Bác.

II Ph ơng pháp dạy học : Đàm thoại, thực hành

III Công việc chuẩn bị: Bảng phụ, bảng con

IV Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Viết: chói chang, trập trùng, chân thật

- Giúp hs nắm nội dung bài viết:

+ Nội dung bài thơ là gì?

+ Tìm và viết tên riêng trong bài chính tả?

+ Viết: Bác, Việt Nam, Trờng Sơn, non

n-ớc, lục bát,

2 Hs viết bài vào vở Gv theo dõi, uốn

nắn.

3 Chấm, chữa bài.

- 3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống r, d hay gi?

Đặt dấu hỏi hay dấu ngã trên đầu những

chữ in đậm?

Thăm nhà Bác

Anh dắt em vào cõi Bác xa

Đờng xoài hoa trắng nắng đu đa

Có hồ nớc lặng sôi tăm cá

Có bởi cam thơm mát bóng dừa .

Bài tập 3a: Điền tiếng thích hợp vào chỗ

trống: rời hay dời? dữ hay giữ?

- 1 Hs đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài

- HS nối tiếp chữa trên bảng lớp

- Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Làm và chữa bàiTàu rời ga Sơn Tinh dời từng dãy núi

Trang 12

từ ngữ về bác hồ dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu bài dạy:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Bác Hồ

- Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy

*HS yếu: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Bác Hồ

II Ph ơng pháp dạy học : Nhóm, thực hành

III Công việc chuẩn bị : Bảng phụ , sách TV, vở

IV Các hoạt động chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên chữa bài tập 3

3 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Hớng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 :

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 2 HS đọc các từ ngữ trong dấu ngoặc

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

* Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy yêu cầu

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS đọc từ

- HS làm bài, đọc bài làm Bác Hồ sống rất giản dị Bữa cơm của Bác đạm bạc nh bữa cơm của mọi ngời dân Sau giờ làm việc, Bác thờng tự tay chăm sóc cây, cho cá ăn

- Tìm từ ngữ ca ngợi Bác Hồ

- Làm nhóm, nêu kết quả: tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, yêu nớc, thơng dân, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốm, nhân ái, giàu nghị lực, vị tha …

- Điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống

- HS làm vào vở, đọc bài làm Một hôm, Bác Hồ đến thăm một ngôi chùa .Đến thềm chùa, Bác cởi dép để ngoài nh mọi ngời, xong mới bớc vào

Trang 13

- Nhận xét tiết học.

_

Thực hành :

ôn: làm vòng đeo tay

I Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy

- Làm đợc vòng đeo tay

- Thích làm đồ chơi ,yêu thích sản phẩm lao động của mình

II Ph ơng pháp dạy học : Thực hành

III Công việc chuẩn bị:

- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy có hình vẽ minh họa cho từng bớc

- Giấy thủ công (hoặc giấy màu ) giấy trắng và kéo , hồ dán ,bút chì

IV Các hoạt động chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy trình làm vòng đeo tay bằng

giấy thủ công?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn làm vòng đeo tay.

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm vòng

đeo tay

- GV nhắc lại các bớc:

+ Bớc1: Cắt thành các nan giấy.

+ Bớc 2: Dán nối các nan giấy

+ Bớc 3: Gấp các nan giấy

+ Bớc 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay

- Trng bày sản phẩm

- Nhận xét bạn

Thể dục

trò chơi: ném bóng trúng đích

Trang 14

I- Mục tiêu bài dạy

- Ôn trò chơi Ném bóng trúng đích Yêu cầu biết và tham gia chơi ở mức tơng đối chủ

+ Cho HS giãn cách thành 2 hàng, cho

HS quay mặt vào nhau từng đôi cách

nhau 2- 3m, đôi nọ cách đôi kia tối thiểu

Trang 15

Tập đọc

CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC

I Môc tiªu:

- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng ở các câu văn dài

- Hiểu ND : Cây và hoa đệp nhất khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác , thể hiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác (trả lời được các CH trong SGK)

- HS có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

-Tranh ảnh sưu tầm về Quảng Trường Ba Đình , nhà sàn , các loài cây hoa xung quanh lăng Bác

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS đọc bài “Chiếc rễ đa tròn” và

trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

* Hoạt động 1:Luyện đọc

- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Cây và

hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nước tụ hội

bên lăng Bác thể hiện niềm tôn kính của

nhân dân ta đối với Bác

* Hướng dẫn đọc câu văn dài :

Trên bậc tam cấp , / hoa dạ hương chưa

đơm bông , / nhưng hoa nhài trắng mịn , /

hoa mộc , hoa ngâu kết chùm , / đang toả

- Bài này chia làm 4 đoạn

+ Đoạn1 : Từ đầu  hương thơm.+ Đoạn2 : Tiếp lứa đầu

+ Đoạn 3 : Tiếp  ngào ngạt

Trang 16

- Đọc đồng thanh

* Hoạt động2 Tìm hiểu bài :

+ Kể tên các loại cây được trồng phía

trước lăng Bác ?

+ Những loài hoa nổi tiếng nào ở khắp mọi

miền đất nước được trồng quanh lăng

Bác ?

+ Tìm những từ ngữ tả hình ảnh cho thấy

cây và hoa luôn cố gắng làm đẹp cho lăng

Bác ?

+ Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng

mang tình cảm của con người đối với

bác ?

+ Cây và hoa bên lăng Bác thể hiện tình

cảm của nhân dân ta đối với Bác như thế

nào ?

3 Củng cố dặn dò:

+ Cây và hoa bên lăng Bác tượng trưng

cho ai ?

+ Cây và hoa bên lăng Bác thể hiện tình

cảm của nhân dân ta đối với Bác như thế

-Cây vạn tuế , dầu nước , hoa ban

-Hoa ban, đào Sơn La, hoa sứ đỏ Nam bộ, hoa dạ hương, hoa nhài, hoa mộc, hoa ngâu

-Hội tụ, đâm chồi, phô sắc, toả hương thơm

-Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn người vào viếng lăng Bác

- Cây và hoa bên lăng Bác thể hiện tình cảm của nhân dân Việt Nam luôn

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

Phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi

1000

- 4 HS lên bảng làm tính, cả lớp làm - HS1: - HS 2: - HS3: - HS4:

Trang 17

Bài 3 :Điền số vào ô trống

- GV yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

-GV nhận xét sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

-Nêu nội dung luyện tập

- Dặn HS về xem bài : Luyện tập

986-246740

758-354404

831-120711

b) 73 - 26 , 65 – 19 , 81 – 37 ……… ……… ……… ………

……… ………

Số bị trừ

257 257 869 867 486

Số trừ 136 136 569 661 264hiệu 221 221 300 206 222

- HS đọc bài toán Trường Tiểu Học Thành Công có 865 HS Trường Tiểu Học Hữu Nghị có ít hơn trường Tiểu Học Thành Công 32 HS Hỏi trường Tiểu Học Hữu Nghị có bao nhiêu HS

- 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

Bài giảiTrường Hữu Nghị có số học sinh là :

865 - 32 = 833 (học sinh ) Đáp số : 833 học sinh

- Vài HS nêu nội dung bài

682 987 599 425

351 255 148 203

331 732 451 222

Trang 18

Tự nhiên – Xã hội :

MẶT TRỜI

I Môc tiªu

- Nêu được hình dạng đặc điểm và vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất

- HS hình dung ( tưởng tượng ) điều gì sảy ra nếu trái đát không có Mặt Trời

- HS có ý thức trong học tập

II Đồ dùng dạy học :

-Các tranh , ảnh giới thiệu về Mặt Trời

-Giấy viết , bút vẽ , băng dính

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS1.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước chúng ta học bài gì ?

+ Kể tên các con vật sống trên cạn và dưới nước ?

+ Kể tên các cây sống trên cạn , dưới nước ?

- Nhận xét – Ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu :

+ Chúng ta đã biết : cây , con sống ở khắp nơi Nếu như

trong bóng tối , vào ban đêm , chúng ta có thể dễ dàng

quan sát chúng không ?

+ Vào lúc nào chúng ta mới dễ dàng quan sát chúng ?

+ Vậy nhờ đâu mà chúng ta có ban ngày ?

Vậy hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về Mặt Trời

b.Các hoạt động

*Hoạt động 1 : Hát và vẽ về Mặt Trời

- GV gọi HS hát bài “Cháu vẽ ông Mặt Trời”

- GV tiến hành cho lớp hát và gọi HS lên vẽ ông Mặt Trời

theo hiểu biết của mình

- GV yêu cầu HS nhận xét bài vẽ của các bạn trên bảng

*Hoạt động 2 : Em biết gì về Mặt Trời

+ Em biết gì về mặt Trời ?

- GV ghi nhanh các ý kiến của HS nói về Mặt Trời và giải

thích thêm :

1 Mặt trời có dạng cầu giống quả bóng

2 Mặt Trời có màu đỏ , sáng rực , giống quả bóng lửa

“Cháu vẽ ông Mặt Trời”

- Vài HS nhận xét hình

vẽ của bạn đẹp / xấu , đúng / sai

-…HS nêu

-…Không Vì không

Trang 19

nóng hay lạnh ?

+ Vậy Mặt Trời có tác dụng gì ?

*Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm

- GV nêu 4 câu hỏi , yêu cầu HS thảo luận

1 Khi đi nắng , em cảm thấy thế nào ?

2 Em nên làm gì để tránh nắng ?

3 Tại sao lúc trời nắng to , không nên nhìn trực tiếp

vào Mặt Trời ?

4 Khi muốn quan sát Mặt Trời , em làm thế nào ?

- GV yêu cầu HS trình bày

-GV tiểu kết: Không nhìn trực tiếp vào mặt Trời, phải đeo

kính râm hoặc nhìn qua chậu nước, phải đội mũ khi đi

nắng

* Hoạt động 4 : Trò chơi “Ai khoẻ nhất”

+ Xung quanh Mặt Trời có những gì ?

- GV giới thiệu các hành tinh trong hệ Mặt Trời

- GV tổ chức trò chơi : Ai khoẻ nhất

+ GV nêu nội dung trò chơi :

Một HS làm Mặt Trời, 7 HS khác làm các hành tinh, có

đeo các biển gắn tên hành tinh mặt Trời đứng tại chỗ,

quay tại chỗ Các HS chuyển dịch mô phỏng hoạt động

của các hành tinh trong hệ Mặt Trời Khi HS chuẩn bị

xong, HS nào chạy khoẻ nhất sẽ thắng cuộc

+ GV tổ chức trò chơi

+ Nhận xét – Tuyên dương

- GV chốt kiến thức : Quanh Mặt Trời có rất nhiều hành

tinh khác , trong đó có Trái Đất Các hành tinh đó đều

chuyển động xung quanh Mặt Trời và được Mặt Trời

chiếu sáng và sưởi ấm Nhưng chỉ có Trái Đất mới có

sự sống

* Hoạt động 5 : Đóng kịch theo nhóm

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận và đóng kịch theo chủ

đề : Khi không có Mặt Trời điều gì sẽ xảy ra

+ Vì sao mùa hè cây cối xanh tươi , ra hoa kết quả nhiều ?

+ Vào mùa đông , thiếu ánh sáng Mặt Trời , cây cối như

thế nào ?

- GV chốt kiến thức : Mặt trời rất cần thiết cho sự sống

Nhưng chúng ta phải biết bảo vệ mình để tránh ánh

-…Nhiệt độ cao ta thấy nóng …

-…Chiếu sáng và sưởi ấm

- HS thảo luận và thực hiện đề ra

- Đại diện nhóm trình bày – Các nhóm khác theo dõi , nhận xét và

bổ sung

-…Có mây./ …các hành tinh khác./ …không có gì cả./ …

- HS đóng kịch dưới dạng đối thoại

-…Vì có Mặt Trời chiếu sáng , cung cấp

độ ẩm

-…Rụng lá , héo khô

Trang 20

học sau chỳng ta triển lóm tranh ảnh về ụng Mặt trời

nhộ

_

Đạo đức : BẢO VỆ LOÀI VẬT Cể ÍCH T2

Cô Mơ dạy _

Mĩ thuật

Vẽ trang trí : Trang trí hình vuông

Cô Lê soạn và dạy _

II Ph ơng pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, TTH

III- Công việc chuẩn bị: - Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị

- Bảng phụ

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

Kết hợp bài mới

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau - Cả lớp làm bài, sau đó 5 HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả của từng con tính

tr-ớc lớp

- Nhận xét và chữa bài

Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS lên bảng lớp làm bài , cả lớp làm

bài vào vở bài tập

648 832 792 895

312 401 422 73

Trang 21

336 431 370 822

- Gọi HS nhận xét bài làm cả các bạn trên

bảng, sau đó yêu cầu HS vừa lên bảng

làm bài nêu cách đặt tính và thực hiện

phép tính của mình

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Đàn vit có 483 con, đàn gà ít hơn đàn vịt

221 con Hỏi đàn gà có bao nhiêu con ?Tóm tắt :

- Hớng dẫn HS phân tích bài toán và vẽ

sơ đồ bài toán, sau đó viết lời giải 483 conVịt :

221 con

Gà : ?

Bài giải:

Đàn gà có số con là :

483 - 221 = 262 ( con ) Đáp số : 262 con gà

I Mục tiêu bài dạy: Củng cố cho HS:

- Vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái đất;

- HS có ý thức : Đi nắng luôn đội mũ nón, không nhìn vào Mặt Trời

II Ph ơng pháp day học : Quan sát, nhóm

III Công việc chuẩn bị:

IV Các hoạt động chủ yếu

1 ổn định tổ chức

- 2 Bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động1: Làm việc nhóm đôi

+Tại sao khi đi nắng các em cần phải đội

- Thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm nối tiếp trả lời

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 22

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm lớn

- Chia 4 nhóm, các nhóm thảo luận

- Tại sao chúng ta cần Mặt Trời?

- - Hãy nêu vai trò của Mặt Trời đối với mọi

III-Công việc chuẩn bị: Bảng phụ

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau :

- Chữa bài và cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1, 2, 3

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS nối tiếp

nhau đọc kết quả của bài toán

- HS cả lớp làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 4

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu HS tự làm bài - 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp

Trang 23

làm bài vào vở bài tập

- Chữa bài, sau đó yêu cầu HS nêu cách đặt tính

và thực hiện phép tính

Bài 5

- Tổ chức cho HS thi vẽ hình

- Hớng dẫn HS nối tiếp các điểm mốc trớc, sau

đó mới vẽ hình theo mẫu

- Tổ nào có nhiều bạn vẽ đúng, nhanh nhất là tổ

I- Mục đích yêu cầu : Giúp HS:

* Biết viết chữ N hoa ( chữ kiểu 2 ) theo cỡ vừa và nhỏ

* Biết viết cụm từ ứng dụng : Ngời ta là hoa đất theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu,

đều nét và nối nét đúng quy định

IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- Trong giờ Tập viết này, các em sẽ tập viết chữ

N hoa và cụm từ ứng dụng Ngời ta là hoa đất.

HĐ2 Hớng dẫn tập viết

+) Hớng dẫn viết chữ hoa

Trang 24

a) Quan sát số nét, quy trình viết chữ N

hoa ( kiểu 2):

- Chữ N hoa cao mấy li ? - Chữ N hoa cao 5 li

- Chữ N hoa cao mấy ly, gồm mấy nét, là những

nét nào ?

- Chữ N hoa cao 5 li, gồm có 2 nét

là một nét móc hai đầu và một nét kết hợp của nét lợn ngang và cong trái

- Vừa giảng quy trình viết vừa tô

trongkhungchữ

- Quan sát, theo dõi

- Từ điểm đặt bút trên ĐKN 5, ta viết nét móc

hai đầu bên trái sao cho hai đầu đều lợn vào

trong điểm dừng bút nằm trên ĐKN 2 Từ điểm

dừng bút của nét 1 lia bút đến đoạn nét cong ở

ĐKN 5, viết nét lợn ngang rồi đổi chiều bút, viết

tiếp nét cong trái, điểm dừng bút ở giao điểm

của ĐKN 2 và ĐKD 6

- Giảng lại quy trình viết, vừa giảng vừa viết

mẫu trong khung chữ

b) Viết bảng

- Yêu cầu HS viết chữ N hoa trong không trung

và bảng con

- Viết bảng

- Sửa lỗi cho từng HS

+) Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng - Đọc : Ngời ta là hoa đất

-Ngời ta là hoa đất là cụm từ ca ngợi vẻ đẹp của

con ngời Con ngời rất đáng quý, đáng trọng vì

con ngời là tinh hoa của đất trời

b) Quan sát và nhận xét

- Cụm từ Ngời ta là hoa đất có mấy chữ, là

những chữ nào ?

- Có 5chữ ghép lại với nhau, đó

là : Ngời, ta, là, hoa, đất

- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ N

hoa và cao mấy li ?

- Từ điểm cuối của chữ N lia bút

lên điểm đầu của chữ và viết chữ sao cho điểm đầu của chữ trùng

vào điểm cuối của chữ N.

Trang 25

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ ? - Dấu huyền trên đầu chữ ơ, a;

+) Hớng dẫn viết vào Vở tập viết

- GV theo dõi HS viết bài và chỉnh sửa lỗi - HS viết

+ 1 dòng chữ N cỡ vừa + 1 dòng chữ N, cỡ nhỏ + 1 dòng chữ Ngời, cỡ vừa + 1 dòng chữ Ngời , cỡ nhỏ + 3 dòng cụm từ ứng dụng :Ngời

III-Công việc chuẩn bị:

- Con bớm mẫu gấp bằng giấy

- Quy trình làm con bớm có hình vẽ minh hoạ cho từng bớc

- Giấy thủ công hoặc giấy màu , kéo, hồ dán , bút chì, thớc kẻ, sợi dây đồng nhỏ dài khoảng 15 cm, sợi chỉ

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra đồ dựng học tập của HS

- Nhận xột chung

Trang 26

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu con bướm mẫu

- GV đặt câu hỏi:

+ Con bướm làm bằng gì ?

+ Con bướm có những bộ phận nào ?

+ Các nếp gấp cánh bướm như thế nào ?

* Hoạt động1: Hướng dẫn mẫu :

Bước 1 :

+ Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 14 ô

+ Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô

+ Cắt 1 nan giấy HCn khác màu có chiều dài 12 ô ,

chiều rộng 1 ô ( để làm râu bướm )

Bước 2 : Gấp cánh bướm

-Tạo các nếp gấp

- Gấp tờ giấy hình vuông 14 ô theo chiều chéo (H1)

được (H2)

- Gấp liên tiếp 3 lần nữa theo đường dấu gấp ở H2,

H3, H4 sao cho các nếp gấp cách đều ta được H5

( Chú ý miết kĩ các nếp gấp )

- Mở H5 cho đến khi trở lại tờ giấy hình vuông ban

đầu Gấp các nếp gấp cách đều theo các đường dấu

dấu gấp Sau đó gấp đôi lại để lấy dấu giữa (H6) ta

được đôi cánh thứ nhất

- Gấp tờ giấy hình vuông cạnh 10 ô giống như gấp

hình vuông có cạnh 14 ô ta được đôi cánh thứ hai

( H7)

- Dùng chỉ buộc chặt hai đôi cánh lại

Bước 4 :Làm râu bướm

- Gấp đôi nan giấy làm râu bướm

-Dán râu bướm vào thân bướm ta được con bướm

-Đầu , thân , cánh ,…

-Đều nhau

- HS quan sát và thực hiện theo

-HS tập cắt nan giấy và tập gấp cánh bướm

- Gọi HS lên bảng làm -Làm con bướm

-2 HS nêu

Trang 27

Tự chọn

Hoàn thành bài tập viết

I Mục tiêu bài dạy

- HS hoàn thành nốt bài tập viết buổi sáng chữ hoa N( kiểu 2)

a, Giới thiệu bài

b, Luyện viết bài

- Cho HS quan sát chữ mẫu N( kiểu 2)

- Nêu cách viết chữ N( kiểu 2)?

- Cho HS viết chữ N( kiểu 2)

- GV nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng

- Cho HS nêu cách viết chữ Sáo

- Yêu cầu HS viết chữ Sáo vào bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

- Nêu các dòng cần viết trong bài

- GV nêu lại yêu cầu viết trong vở và cho

HS viết từng dòng

- Khuyến khích HS viết thêm dòng chữ in

nghiêng cuối bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết đúng quy

trình, hình dáng và nội dung

- 1 HS nêu

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

+ 4 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Sáo tắm thì ma

- HS viết vào vở

Trang 28

c, Chấm, chữa bài

I Mục tiêu bài dạy

- HS đọc trơn các bài tập đọc đã học trong tuần, nắm đợc nội dung bài

- Ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Kể lại đợc câu chuyện: “ Chiếc rễ đa tròn” bằng lời của mình

- Yêu cầu HS luyện đọc từng bài

- Kết hợp trả lời câu hỏi cuối bài

- Trả lời câu hỏi: 1 bạn hỏi- 1 bạn trả lời

- Các nhóm thi đọc đoạn, bài: cá nhân,

đồng thanh

- Nhận xét bạn đọc

Trang 29

Hoạt động 2: Kể chuyện

- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện “Chiếc rễ

đa tròn” theo các vai bằng lời của mình

- Hát thuộc lời, đúng giai điệu và tiết tấu

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ nhịp nhàng

- Biết hát lời mới theo giai điệu Bắc kim thang

II Chuẩn bị của giáo viên.

- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách, ).…

- Máy nghe, băng nhạc mẫu, bảng phụ ghi lời mới

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa t thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Tiến hành trong quá trìng ôn hát

3 Bài mới:

Hoạt động 1: ôn tập bài hát Bắc kim thang.

- Cho HS nghe giai điệu bài hát Hỏi HS đoán

tên bài hát, xuất xứ bài hát?

- GV hớng dẫn HS ôn hát nhiều lần để thuộc lời

giai điệu và hát đúng nhịp GV có thể đẹm đàn

hoặc mở băng nhạc cho HS hát theo nhạc

- Cho HS hát kết hợp vận động phụ hoạ

- GV treo bảng phụ ghi lời ca mới – Có thể

cho HS hát nhỏ lời mới theo giai điệu của bài

Bắc kim thang đã học xem thử các em có tự

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai

điệu bài hát để trả lời

- HS lên biểu diễn trớc lớp ( từng nhóm, cá nhân)

- HS tập ghép lời ca mới theo giai

Trang 30

ghép lời đợc không?

Lời 1: Có con chim là chim chích choè

Tra nắng hè mà đi đến trờng

ấy thế mà không chịu đội mũ

Tới đén mới về nhà nằm rên

Ôi ôi đau quá nhức cả đầu

Chích choè ta cảm liền suốt ba ngày

đêm.

Lời 2: Đứng bên sông mà trông chú cò

Chân bớc dò cò ta đi mò

Vớ cái gì ăn liền vội vã

Uống nớc lã rồi lại quả xanh

Ăn tham nên tối đén về nhà

Đau bụng rên hừ hừ suốt ba ngày đêm.

( Đặt lời: Việt Anh)

- Sau khi tập xong lời mới, GV hớng dẫn HS

hát và vỗ, gõ đệm theo phách (sử dụng song

loan

- Có thể phân công mỗi nhóm sử dụng một loại

nhạc cụ gõ khác nhau Khi GV mời nhóm nào

hát nhóm đó sẽ hát và sử dụng nhạc cụ gõ đệm

theo phách để tiết học sinh động hơn

- Từng nhóm hát kết hợp gõ đệm theo phách ( sử dụng thanh phách, song loan )…

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS nghe và ghi nhớ

Ngoài giờ lên lớp Sinh hoạt sao I.Yờu cầu.

-Thực hiện đỳng tiến trỡnh sinh hoạt sao

-Rừ ràng, rành mạch trong từng bước thực hiện

-Nghiờm tỳc, cú ý thức trong tiết học

II Lờn lớp.

1 ổ n định tổ chức

-Cho lớp hỏt

-Căn dặn những điều lưu ý khi sinh hoạt

-Học sinh nhắc lại cỏc bước sinh hoạt sao

Trang 31

-Giỏo viờn nhận xột, bổ sung.

2 Tiến hành sinh hoat.: Trưởng sao điều khiển theo quy trỡnh của tiết sinh hoạt.

Bước 1: Điểm danh

-Tập hợp theo đội hỡnh hàng dọc; điểm danh rừ ràng, dứt khoỏt

Bước 2: Kiểm tra vệ sinh cỏ nhõn

-Trưởng sao nhận xột được những mặt ưu, măt khuyết của từng sao viờn trong tuần.Bước 3: Kể việc làm tốt trong tuần – hụ vang reo

-Khi kể phải giới thiệu tờn, kể được những việc làm ở nhà, ở trường

Bước 4: Đọc lời hứa của sao nhi

-Hỏt bài: Sao của em

Bước 5: Nờu kế hoạch tuần

-Đi học chuyờn cần, đỳng giờ Đến lớp làm vệ sinh sạch sẽ

-Học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp

-Hăng say phỏt biểu, thi đua dành được nhiều điểm tốt

-Thi giữa kỡ 2 đạt kết quả cao

- Tổ chức chơi cỏc trũ chơi dõn gian

- Luyện tập tốt cho thi kể chuyờn về “Tấm gương đạo đức HCM”

-Tham gia tốt cỏc hoạt động

-Trồng dặm cõy, tưới cõy

Bước 6: Sinh hoạt theo chủ điểm

-Hỏt, mỳa, kể chuyện về chủ đề: “Mừng ngày 30/4”

-GV theo dừi, hướng dẫn

3.Củng cố, dặn dũ.

-HS nhắc tiến trỡnh của tiết sinh hoạt sao

-GV nhận xột tiết sinh hoạt sao

Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010

Toán

Tiền Việt Nam

I- Mục đích yêu cầu :

Giúp HS nhận biết :

* Đơn vị thờng dùng của tiền Việt Nam là đồng

* Nhận biết một số loại giấy bạc trong phạm vi 1000 đồng ( 100 đồng, 200 đồng,

III- Công việc chuẩn bị :

* Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

*Các thẻ từ ghi :100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

IV- Các hoạt động dạy học:

Trang 32

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kết hợp bài mới

3 Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu bài :

- Trong bài học này, các em sẽ đợc học về

đơn vị tiền tệ của Việt Nam và làm quen với

một số tờ giấy bạc trong

phạm vi 1000

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu các loại giấy bạc trong

phạm vi 1000 đồng

- Giới thiệu : Trong cuộc sống hàng ngày, khi

mua bán hàng hoá, chúng ta cần phải sử dụng

tiền để thanh toán Đơn vị thờng dùng của tiền

Việt Nam là đồng.Trong phạm vi 1000 đồng

có các loại giấy bạc : 100 đồng, 200 đồng,

500 đồng, 1000 đồng

- HS quan sát các tờ giấy bạc 100

đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- Yêu cầu HS tìm tờ giấy bạc 100 đồng - Lấy tờ giấy bạc 100 đồng

- Hỏi :Vì sao con biết đó là tờ giấy bạc 100

- Nêu bài toán :Mẹ có 1 tờ giấy bạc loại 200

đồng .Mẹ muốn đổi lấy loại giấy bạc 100

đồng Hỏi mẹ nhận đợc mấy tờ giấy bạc loại

100 đồng ?

- Quan sát hình trong SGK và suy nghĩ, sau đó trả lời :Nhận đợc 2 tờ giấy bạc loại 100 đồng

- Vì sao đổi 1 tờ giấy bạc loại 200 đồng lại

nhận đợc 2 tờ giấy bạc loại 100 đồng?

Trang 33

- Nêu bài toán : Có 3 tờ giấy bạc loại 200

đồng Hỏi có tất cả bao nhiêu đồng ?

- Có tất cả 600 đồng

- Vì sao ? - Vì 200 đồng + 200 đồng + 200 đồng

= 600 đồng

- Gắn thẻ từ ghi kết quả 600 đồng lên bảng và

yêu cầu HS tự làm tiếp bài tập

b) Có 3 tờ giấy bạc loại 200 đồng và 1 tờ giấy

bạc loại 100 đồng Hỏi có tất cả bao nhiêu

đồng ?

- Có tất cả 700 đồng vì 200 đồng + 200

đồng + 200 đồng + 100 đồng = 700

đồng c) Có 3 tò giấy bạc , trong đó có 1 tờ giấy bạc

loại 500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại

100 đồng Hỏi có tất cả bao nhiêu?

- Có tất cả 800 đồng vì 500 đồng + 200

đồng + 100 đồng = 800 đồng

d) Có 4 tờ giấy trong đó có 1 tờ loại 500 đồng,

2 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại 100 đồng Hỏi có

tất cả bao nhiêu đồng ?

- Có tất cả 1000 đồng vì 500 đồng +

200 đồng + 200 đồng + 100 dồng =

1000 đồng

Bài 3

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ? - Tìm chú lợn chứa nhiều tiền nhất

- Muốn biết chú lợn nào chứa nhiều tiền nhất

ta phải làm thế nào?

- Ta phải tính tổng số tiền có trong mỗi chú lợn, sau đó so sánh các số này với nhau

- Yêu cầu HS làm bài - Chú lợn chứa nhiều tiền nhất là chú

4 Củng cố, dặn dò :

Trang 34

* Nghe đọc viết lại đúng, đẹp đoạn Sau lăng toả hơng ngào ngạt

*Làm đúng các bài tập chính tả , phân biệt r / d / gi, dấu hỏi / dấu ngã

*/GD HS ý thức rèn chữ giữ vở

*HS yếu: Nghe đọc viết lại đúng, đẹp đoạn Sau lăng toả hơng ngào ngạt

II Ph ơng pháp dạy học :

Đàm thoại, vấn đáp

III- Công việc chuẩn bị:

* Bảng phụ, phấn màu

IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS tìm 3 từ ngữ - Tìm 3 từ ngữ có tiếng chứa âm đầu r, d,

gi

- Yêu cầu HS dới lớp viết vào bảng

2 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- Trong giờ học chính tả này, các em

nghe cô đọc và viết lại một đoạn trong bài

Cây và hoa bên lăng Bác .Sau đó làm

một số bài tập chính tả phân biệt r / d

/gi ; dấu hỏi, dấu ngã

HĐ2 Hớng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc bài lần 1 - Theo dõi

- Gọi 2 HS đọc lại -2 HS đọc bài

- Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở đâu ? - Cảnh ở sau lăng Bác

- Những loài hoa nào đợc trồng ở đây ? - Hoa đào Sơn La, sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ

h-ơng, hoa mộc, hoa ngâu - chúng cùng nhau toả hơng thơm ngào ngạt, dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn ngời vào

Trang 35

lăng viếng Bác

b) Hớng dẫn cách trình bày

- Bài viết có mấy đoạn, mấy câu ? - Có 2 đoạn , 3 câu

- Câu văn nào nhiều dấu phẩy nhất, em

hãy đọc to câu văn đó

- Trên bậc tam cấp, hoa dạ hơng cha đơm bông, nhng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa ngâu kết chùm đang toả hơng ngào ngạt

- Chữ đầu đoạn văn đợc viết nh thế nào ? - Viết hoa, lùi vào một ô

- Tìm các tên riêng trong bài và cho biết

chúng ta phải viết nh thế nào ?

- Chúng ta phải viết hoa các tên riêng : Sơn La, Nam bộ.Viết hoa chữ Bác để tỏ lòng tôn kính

c) Hớng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho cô các từ ngữ mà em khó viết

trong bài

- Đọc :Sơn La, khoẻ khoắn, vơn lên, Nam

Bộ, ngào ngạt, thiêng liêng …

- Yêu cầu HS viêt các từ này - 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào

yêu cầu nhóm nào phất cờ trớc sẽ đợc trả

lời Trả lời đúng đợc 10 điểm, trả lời sai

bị trừ 5 điểm

Đáp án :a) dầu, giấu, rụng

chuyền cầu- trò chơi: ném bóng trúng đích

I- Mục tiêu bài dạy

Trang 36

- Tiếp tục ôn Chuyền cầu theo nhóm hai ngời Yêu cầu nâng cao khả năng đón và

- Chia tổ tập luyện: 2 tổ tập tâng cầu, 2 tổ

còn lại chơi Ném bóng trúng đích Sau 8-

10 phút đổi chỗ và nội dung tập luyện:

- Chuyền cầu theo nhóm hai ngời: 8- 10

phút

+ Cho HS giãn cách thành 2 hàng, cho HS

quay mặt vào nhau từng đôi cách nhau 2-

3m, đôi nọ cách đôi kia tối thiểu 2m và

cho HS chơi

- Trò chơi: Ném bóng trúng đích: 8- 10

phút

+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

và yêu cầu kỉ luật, trật tự khi chơi để đảm

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút

- Ôn một số động tác của bài thể dục

- 2 tổ chơi chuyền cầu

Trang 37

Tả ngắn về Bác Hồ

I- Mục đích yêu cầu :

Giúp HS :

* Biết nói câu đáp lại lời khen ngợi một cách khiêm tốn, lịch sử, nhã nhặn

* Quan sát ảnh Bác Hồ và trả lời đúng câu hỏi

*Viết đợc đoạn văn từ 3 đến 5 câu tả về ảnh Bác Hồ

IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS kể lại câu chuyện Qua suối - 3 HS lên bảng kể chuyện Cả lớp theo dõi

nhận xét

- Qua câu chuyện Qua suối con hiểu

điều gì về Bác Hồ ?

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- Giờ Tập làm văn này, các em sẽ tập

đáp lại lời khen ngợi của mọi ngời

trong các tình huống giao tiếp và viết

- Khi em quét dọn nhà cửa sạch sẽ, bố

mẹ có thể dành lời khen cho em Chẳng

hạn : Con ngoan quá !/ Con quét nhà

sạch lắm./ Hôm nay con giỏi lắm /…

Khi đó em sẽ đáp lại lời khen của bố

mẹ nh thế nào ?

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến Ví dụ :

Con cảm ơn bố mẹ / Con đã làm đợc gì giúp bố mẹ đâu./ Có gì đâu ạ / Từ hôm nay con sẽ quét nhà hằng ngày giúp bố mẹ /…

- Khi đáp lại lời khen của ngời khác Tình huống b :

Trang 38

chúng ta cần nói với giọng vui vẻ, phấn

khởi nhng khiêm tốn, tránh tỏ ra kiêu

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để nói Tình huống c :

lời đáp cho các tình huống còn lại - Cháu ngoan quá ! Cháu thật tốt bụng

- Không có gì đâu ạ, cảm ơn cụ ! / Cháu sợ những ngời sau vấp ngã /…

học giỏi

- Chia nhóm và yêu cầu HS nói về ảnh

Bác trong nhóm dựa vào các câu hỏi đã

nh cớc, vầng trán cao, đôi mắt sáng ngời.Em nhìn ảnh Bác và luôn hứa sẽ chăm ngoan, học giỏi để cha mẹ và thầy cô vui lòng

Trang 39

- Rèn kĩ năng tìm, phân biệt các cặp từ trái nghĩa Biết sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

đúng

II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi nội dung bài 1, 2

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:- Gọi 3HS viết một câu ca ngợi về Bác Hồ, cả lớp làm vào vở nháp

và nối tiếp nhau báo cáo

các từ trái nghĩa xuống dới của mỗi từ

- Gọi HS nhận xét chữa bài

- YC HS làm tiếp các phần bài còn lại

- Chốt lời giải đúng

Bài 2) Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp

trong mỗi cõu sau :

- Chăn màn quần ỏo được xếp gọn gàng

- Giường tủ bàn ghế được kờ ngay ngắn

- Khi bố khỏi bệnh Chi cựng bố đến

trường cảm ơn cụ giỏo

- Hoa sen đỏ nhị sen vàng tỏa hương

thơm lừng

- Giày dộp mũ nún được để đỳng chỗ

- Đi học về em thường tắm giặt ăn cơm

rồi mới học bài

3, Củng cố, dặn dò:

Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ô chữ

- Chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp

xuống: đen, no, khen, béo, thông minh,

nặng, dày

- Gọi HS xung phong lên lật chữ, lật chữ

nào sẽ đọc chữ đó và tìm từ trái nghĩa

Nếu không tìm đợc phải hát 1 bài

thấp HS chữa bài vào vở

giải toán có lời văn

I Mục tiêu bài dạy: Giúp HS :

- Củng cố cách đặt tính và tính các số trong phạm vi 1000

- Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ

- Giải toán có lời văn

Trang 40

II Ph ơng pháp dạy học : Thực hành, nhóm

III Công việc chuẩn bị: Bảng phụ, vở,

IV Các hoạt động chủ yếu

Bài 3: Cây táo có 120 quả, cây cam có ít

hơn cây táo 20 quả Hỏi cây cam có bao

- Nối tiếp lên chữa

- Đọc đề bài phân tích bài toán

- Giải vào vở, 1 HS lên bảng chữa Cây cam có số quả là:

120 - 20 = 100 ( quả) Đáp số: 100 quả

- Làm cá nhân

- Nhiều HS lên chữa

Hoạt động tập thể*

Nhận xét tuần 31

I Mục đích yêu cầu

- Giúp HS biết đợc những u, nhợc điểm trong tuần

- Thông báo kết quả học tập của HS trong tuần

- Đề ra những phơng hớng trong tuần tới Vui văn nghệ

II Ph ơng pháp

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Hình v ẽ: (Trang 7)
Hình   ảnh   phụ   cho   phù   hợp   với   nội - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
nh ảnh phụ cho phù hợp với nội (Trang 8)
Bảng con  . - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng con (Trang 17)
Bảng con. - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng con. (Trang 17)
Sơ đồ bài toán, sau đó viết lời giải .          483 con - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Sơ đồ b ài toán, sau đó viết lời giải . 483 con (Trang 21)
Hình vuông có cạnh 14 ô ta được đôi cánh thứ hai - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Hình vu ông có cạnh 14 ô ta được đôi cánh thứ hai (Trang 26)
Hình vuông - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Hình vu ông (Trang 48)
Bảng điền dấu tiếp sức. Nhóm nào nhanh, - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
ng điền dấu tiếp sức. Nhóm nào nhanh, (Trang 53)
III. Công việc chuẩn bị: Mẫu chữ Q hoa kiểu 2, bảng con, vở TV - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
ng việc chuẩn bị: Mẫu chữ Q hoa kiểu 2, bảng con, vở TV (Trang 62)
Bảng phụ - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng ph ụ (Trang 83)
Bảng con các từ cần chú ý phân biệt của tiết - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng con các từ cần chú ý phân biệt của tiết (Trang 90)
Bảng phụ - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng ph ụ (Trang 101)
Bảng phụ - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng ph ụ (Trang 125)
Bài 4: Hình bên có - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
i 4: Hình bên có (Trang 146)
Bảng phụ - giao an 2 buoi tu tuan 31 - 35 rat hay
Bảng ph ụ (Trang 160)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w