1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án Tuần 25+ 26 chỉnh theo chuẩn KTKN

39 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Giáo án Tuần 25+ 26 chỉnh theo chuẩn KTKN
Trường học Trường Tiểu học ...
Chuyên ngành Giáo án Lớp 5
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 558,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi.. - HS hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng

Trang 1

Tuần 25 Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011

Tập đọc (49)

Phong cảnh đền Hùng

I Mục tiêu

- Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi

- HS hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên (Trả lời đợc các câu hỏi SGK)

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy- học

+ YC HS nêu cách chia bài thành 3 đoạn - GV

chốt lại từng đoạn đúng theo YC

+ HS đọc nối tiếp

Nối tiếp lần 1 - GV kết hợp sửa cách đọ cho HS

Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ: Nam quốc

sơn hà, hoành phi, Ngã ba Hạc, ngọc phả, đất

tổ, chi.

+ HS đọc trong nhóm đôi.+1 HS đọc toàn bộ bài

- GV đọc mẫu toàn bài

3 HD HS tìm hiểu nội dung:

+ Bài văn viết về cảnh vật gì, ở nơi nào? (Bài văn

tả cảnh đền Hùng, cảnh thiên nhiên ở vùng núi

Nghĩa Lĩnh, huyện Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ).

+ Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng?

(Là những ngời lập nớc Văn Lang )

+ Tìm những từ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên

nơi đền Hùng? (có những khóm hải đờng đâm

bông rực đỏ, những cánh bớm rập rờn bay lợn;

bên trái là đỉnh Ba Vì cao vòi vọi )

+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến những truyền

thuyết về sự nghiệp dựng nớc và giữ nớc của dân

tộc Em hãy kể tên các truyền thuyết đó?(Sơn

tinh thuỷ tinh; Thánh Gióng, An Dơng Vơng,

Bánh chng bánh giày )

I Luyện đọc

- Từ: Nam quốc sơn hà, hoành phi, Ngã ba Hạc, ngọc phả, đất tổ.

- Câu: Trong đền, dòng chữ vàng/ Nam quốc sơn hà/ uy nghiêm đề ở bức hoành phi treo chính giữa.

Dãy Tam Đảo nh bức tờng xanh/ sừng sững chắn ngang bên phải/ đỡ lấy mây trời cuồn cuộn.

II.Tìm hiểu bài

1 Giới thiệu chung về Đền Hùng:

- Đền Hùng: vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

- Các vua Hùng là những ngời

đầu tiên lập ra nhà nớc Văn Lang, đóng đô ở Phong Châu cách đây khoảng 4000 năm

Trang 2

+ Em hiểu câu ca dao sau nh thế nào:

Dù ai đi ngợc về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba.

- HS: ngợi ca truyền thống tốt đẹp của dân tộc:

thuỷ chung, luôn luôn nhớ về cội nguồn.

4 HD HS luyện đọc diễn cảm:

? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để đọc diễn

cảm bài đọc này ta cần đọc với giọng nh thế nào?

(giọng trang trọng tha thiết )

- YC một tốp HS đọc nối tiếp cả bài

- HS nhận xét cách đọc cho nhau, GV lu ý thêm

- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn: “Lăng

của vua Hùng xanh mát… ”

- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn

giọng trong đoạn này

- 1 vài HS đọc trớc lớp, GV sửa luôn cách đọc cho

- GV khái quát những ND cơ bản và yêu cầu HS

nêu ND chính của bài học

- GV nhắc HS về nhà tự luyện đọc tiếp và chuẩn

bị cho bài sau: Cửa sông

2 Vẻ đẹp tráng lệ, hùng vĩ của thiên nhiên ở đền Hùng:

- những khóm hài đờng đâm bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều màu sắc bay dập dờn

Toán (121) Kiểm tra

I Mục tiêu: Tập trung vào việc kiểm tra :

- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thu thập và xử lí thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt

- Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một số hình đã học

Trang 3

II Các hoạt động dạy- học

A Đề bài:

Phần 1: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

1 Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số HS nữ và số HS của cả lớp

Đá cầu 13%

Bơi 15%

Đá bóng 60%

Trang 4

.

2 Giải bài toán :

Một phòng học dạng HHCN có chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m , chiều cao 3,8m Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần có 6m3 không khí thì có thể có nhiều nhất bao nhiêu HS học trong phòng đó, biết rằng lớp học đó chỉ có 1 GVvà thể tích đồ

đạc trong phòng chiếm 2m3

B Hớng dẫn chấm:

Phần 1: (6 điểm) Mỗi lần khoanh vào trớc câu trả lời đúng của các bài 1, 2, 3 đợc 1

điểm; của bài 4, 5 : đợc 1,5 điểm

Kết quả là: Câu 1: ý D, câu 2: ý D, câu 3: ý C, câu 4: ý A, câu 5: ý C

I Mục tiêu

1 Nghe viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ loài ngời?

2 Tìm đợc các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm đợc quy tắc viết hoa tên

riêng (BT2)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ Vở bài tập TV, vở chính tả

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

HS phát hiện những từ khó viết trong bài

GV tổ chức cho HS luyện viết từ khó: 1,2 HS lên

bảng; dới lớp viết giấy nháp các từ khó

1 Nội dung bài viết

Bài văn nói lên truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ loài ngời và cách giải thích khoa học về vấn

đề này

Chúa Trời, A-đam, E-va, Trung Quốc, Nữ Oa, ấn Độ,

Trang 5

Nhận xét, sửa sai GV lu ý thêm những vấn đề cần

-1 HS đọc YC BT, 1HS nêu lại YC

- HS làm việc cá nhân vào vở bài tập

- HS thi đua trình bày bài làm

tất cả các chữ đầu của mỗi

tiếng vì đợc đọc theo âm Hán Việt

Anh ta là một kẻ gàn dở, mù quáng

Toán (122) Bảng đơn vị đo thời gian

I Mục tiêu: Biết:

- Tên gọi, kí hiệu các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị

đo thời gian thông dụng

- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào

- Đổi đơn vị đo thời gian

II Đồ dùng dạy học : Bảng đơn vị đo thời gian phóng to

III Các hoạt động dạy - học

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

A Bài cũ

- HS làm lại bài 3 của tiết trớc

- GV NX cho điểm từng HS

B Bài mới

1 GT bài: GV nêu mục tiêu bài học.

2 Ôn tập các đơn vị đo thời gian

- HS thảo luận với bạn nêu tên các đơn vị

đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa

các đơn vị đo thới gian đó

? 1 thế kỉ có bao nhiêu năm ? 1 năm có

bao nhiêu tháng? Những tháng có 30

ngày, 31 ngày, 28 hoặc 29 ngày? 1 năm có

bao nhiêu ngày ?

? Năm nhuận có bao nhiêu ngày? Sau bao

1 Bảng đơn vị đo thời gian

+ 1 thế kỉ = 100 năm + 1 năm = 12 tháng + 1 năm có 365 ngày + 1 năm nhuận có 366 ngày + Những tháng có 31 ngày: 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12; tháng có 30 ngày 4; 6; 9;

11, tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày.

+ Cứ 4 năm lại có một năm nhuận

Ví dụ

Trang 6

nhiêu năm thì có năm nhuận?

? Năm 2000 là năm nhuận ? Năm nhuận

tiếp theo là năm nào ?

? 1 ngày có bao nhiêu giờ? 1 giờ có bao

nhiêu phút? 1 phút có bao nhiêu giây?

- Gọi HS NX chữa bài trên bảng

- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài

- GV NX cho điểm từng học sinh

Bài 3: (Làm ý a; các ý còn lại dành cho HS

Ôn về thế kỉ, nhắc lại các sự kiện lịch sử

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

I Mục tiêu

1 Hiểu và nhận biết đợc những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND ghi nhớ); hiểu đợc tác dụng của việc lặp từ ngữ

2 Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; làm đợc các BT ở mục III

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ Vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Trang 7

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

1 Bài cũ:

- HS đọc bài làm số 4 của tiết LTVC

tr-ớc

- GV nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút

kinh nghiệm chung

- HS trình bày câu trả lời Các HS khác

nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần

- GV chốt lại:

BT 2

- 1 HS đọc YC, cả lớp theo dõi SGK

- HS thử thay từ đền ở câu thứ hai bằng

một trong các từ nhà, chùa, trờng, lớp

và nhận xét kết quả

- HS trình bày câu trả lời Các HS khác

nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần

- GV YC 1,2 HS làm bài vào giấy khổ to

- HS nối tiếp trình bày bài làm

I Nhận xét

Bài tập 1:

+Trớc đền những khóm hải đờng đâm bông rực đỏ, những cánh bớm nhiều màu sắc bay rập rờn nh đang múa quạt xoè hoa - Từ

đền”ở câu sau lặp lại từ “đền” ở câu trớc.

+ Hai câu cùng nói về một đối tợng (ngôi

đền) Từ “đền” giúp ta nhận ra sự liên kết

chặt chẽ về nội dung giữa hai câu trên Nếu không có sự liên kết giữa các câu văn thì sẽ không tạo thành đoạn văn, bài văn

Bài tập 2:

+ Nếu thay từ nhà thì 2 câu không ăn nhập với nhau vì câu đầu nói về đền, câu sau lại nói về nhà.

+ Nếu thay từ chùa thì 2 câu không ăn nhập với nhau, mỗi câu nói một ý Câu

đầu nói về đền Thợng, câu sau nói về chùa.

II Ghi nhớ ( SGK) III Luyện tập

Bài tập 1.

a) Các từ: trống đồng, Đông Sơn đợc dùng

lặp lại để liên kết câu

b) Các cụm từ: anh chiến sĩ, nét hoa văn

đ-ợc dùng lặp lại để liên kết câu

Bài tập 2:

Thuyền lới mui bằng Thuyền giã đôi mui

Trang 8

ghi nhớ, dặn HS chuẩn bị cho bài sau.

cong Thuyền khu bốn buồm chữ nhật

Lịch sử (25) sấm sét đêm giao thừa

- Các hình minh họa trong SGK, phiếu học tập của HS

III các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Các hoạt động của thầy và của trò Nội dung.

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 HS lên bảng hỏi :

? Ta mở đờng Trờng Sơn nhằm mục đích gì.

? Đờng Trờng Sơn có ý nghĩa nh thế nào đối với

cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nớc của dân tộc ta.

? Kể 1 số tấgơng chiến đấu dũng cảm trên đờng

Tr-ờng Sơn.

- HS khác nghe để nhận xét, GV đánh giá cho điểm.

2 Bài mới

1) Giới thiệu bài

- GV cho HS quan sát ảnh quân giải phóng tiến vào

Sứ quán Mỹ ở Sài Gòn Tết Mậu Thân 1968 và hỏi:

Mô tả những gì em thấy trong ảnh, bức ảnh gợi cho

- GV chia HS thành nhóm 4 : phát cho mỗi nhóm 1

1) Diễn biến cuộc tổng tiến

công và nổi dậy tết Mậu

Trang 9

phiếu có nội dung nh sau:

? Tết Mậu Thân 1968 đã diễn ra sự kiện gì ở miền

Nam nớc ta?

? Thuật lại cuộc tấn công của quân giải phóng vào Sài

Gòn Trận nào là trận tiêu biểu trong đợt tấn công

này?

? Cùng với cuộc tấn công vào Sài Gòn, quân giải

phóng đã tiến công ở những nơi nào?

? Tại sao nói cuộc Tổng tiến công của quân và dân

miền Nam vào Tết Mậu Thân năm 1968 mang tính

bất ngờ và đồng loạt với quy mô lớn?

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày , lớp NX bổ sung.

- GVnhận xét củng cố kiến kết quả thảo luận của HS

Hoạt động 2: Kết quả, ý nghĩa của cuộc tổng tiến

công và nổi dậy tết mậu thân 1968

- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp cùng trao đổi

và trả lời các câu hỏi sau:

? Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân

1968 đã tác động nh thế nào đến Mỹ và chính quyền

Sài Gòn?

? Nêu ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy tết

Mậu Thân 1968

- GV tổng kết lại ý chính về kết quả và ý nghĩa của

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

- 2-3 HS đọc mục ghi nhớ trong SGK

3 Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết : Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết

Mậu Thân 1968 đã gây nỗi kinh hoàng cho đế quốc

Mỹ và chính quyền tai sai Nguyễn Văn Thiệu

Từ đây, cách mạng Việt Nam sẽ tiến dần đến thắng

lợi hoàn toàn

Cuộc tấn công mang tính

đồng loạt có quy mô lớn: tấn công vào nhiều nơi,

2 Kết quả, ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968.

+ Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

đã làm cho hầu hết các cơ quan của Mỹ bị tê liệt

+ Sau đòn bất ngờ Tết Mậu Thân, Mỹ buộc phái thừa nhận thất bại một bớc, chấp nhận dàm phán tại Pa- ri

Thứ t ngày 16 tháng 2 năm 2011

Kể chuyện (25) Vì muôn dân

Trang 10

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ câu chuyện Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- GV HD HS dựa vào tranh và trí nhớ hãy tìm cho mỗi

tranh 1, 2 câu thuyết minh HS thảo luận nhóm 2.

- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét GV chốt

lại ý đúng HS nhắc lại

* BT2: 1HS đọc YC

- GV nhắc HS kể đúng cốt truyện, không cần lặp lại

nguyên văn lời thầy cô; kể xong, trao đổi với bạn về ý

nghĩa câu chuyện

- HS KC theo nhóm 4; 5

Kể từng đoạn: HS trong nhóm nối tiếp nhau kể

Kể toàn bộ câu chuyện

- Thi KC trớc lớp

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện (HS tự nêu CH để trao

đổi với nhau hoặc TL CH của GV)

- Cả lớp bình chọn bạn KC hay nhất, tự nhiên nhất; bạn

nêu CH thú vị nhất; bạn hiểu câu chuyện nhất

3 Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị cho tiết 26

Tranh 1: Cha của Trần Quốc Tuấn trớc khi qua

đời dặn con phải giành lại ngôi vua

Tranh 2: Năm 1284, giặc Nguyên lại sang xâm lợc nớc ta

Tranh 3: TQT mời TQK xuống thuyền của mình để bàn kế đánh giặc

Tranh 4: TQT tự tay dội nớc tắm cho TQK khéo léo cởi bỏ mâu thuẫn.Tranh 5: Vua mở hội nghị Diên Hồng

Tranh 6: Cả nớc đoàn kết một lòng đánh tan giặc Nguyên

Tập đọc (51) Cửa sông I- Mục tiêu:

1 Đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha, gắn bó

2 Hiểu các từ ngữ khó trong bài

Trang 11

Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thủy chung, uống nớc nhớ nguồn (Trả lời đợc các câu hỏi 1; 2; 3; thuộc 3-4 khổ thơ).

+ GV giúp HS cảm nhận đợc tấm lòng của cửa sông qua các câu thơ: Dù giáp mặt cùng biển rông, Bỗng nhớ một vùng núi non … … Từ đó giáo dục học sinh ý thức biết quý trọng và bảo vệ môi trờng thiên nhiên ( GV khai thác gián tiếp nội dung bài)

A Kiểm tra bài cũ

- HS đọc lại bài Phong cảnh đền Hùng, trả lời câu hỏi về

nội dung bài đọc

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Một HS đọc bài thơ

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh minh họa cảnh cửa

sông, mời 1 HS đọc chú giải từ cửa sông (nơi sông chảy

ra biển, chảy vào hồ hay vào một dòng sông khác)

- Từng tốp 6 HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ - GV kết

hợp sửa cách đọc cho HS và giúp HS hiểu nghĩa các từ

mới và khó

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng nhẹ nhàng, tha thiết

giàu tình cảm; nhấn mạnh những từ ngữ gợi tả, gợi cảm;

ngắt giọng tự nhiên giữa các dòng thơ để gây ấn tợng

b) Tìm hiểu bài

- Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để

nói về nơi sông chảy ra biển? Cách giới thiệu ấy có gì

hay? (Để nói về nơi sông chảy ra biển, trong khổ thơ

đầu, tác giả dùng những từ ngữ: Là cửa, nhng không

then, khóa/ cũng không khép lại bao giờ Cách nói đó

rất đặc biệt - cửa sông cũng là một cái cửa nhng khác

mọi cái cửa bình thờng - không có then, có khóa Bằng

cách đó, tác giả làm ngời đọc hiểu ngay thế nào là cửa

sông, cảm thấy cửa sông rất thân quen.) GV: Biện pháp

độc đáo đó gọi là chơi chữ: tác giả dựa vào cái tên cửa

sông để chơi chữ.

- Theo bài thơ, cửa sông là một địa điểm đặc biệt nh thế

nào? (Là nơi những dòng sông gửi phù sa lại để bồi đắp

bãi bờ; nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng; nơi biển cả

I Luyện đọc Từ:

- Từ: sóng nớc, xa xôi, nông sâu, tôm rảo, lỡi sóng, lấp loá, giã từ,…

- Câu:

Là cửa/ nhng không then khoá.

Mênh mông/ một vùng sóng nớc.

II Tìm hiểu bài

1 Cửa sông - một địa

điểm đặc biệt.

- là cửa nhng không then khoá; Cũng không khép lại bao giờ

- Nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng Nơi biển cả tìm

về với đất liền, nơi cá tôm hội tụ

2 Tấm lòng của cửa sông.

- Dù giáp mặt cùng biển

Trang 12

tìm về với đất liền; nơi nớc ngọt của những con sông và

nớc mặn của biển cả hòa lẫn vào nhau tạo thành vùng

nớc lợ; nơi cá tôm tụ hội; những chiếc thuyền câu lấp

lóa đêm trăng; nơi những con tàu kéo còi giã từ mặt

đất; nơi tiễn đa ngời ra khơi )

- Phép nhân hóa ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói điều gì

về “tấm lòng” của cửa sông đối với cội nguồn?

(+ Những hình ảnh nhân hóa đợc sử dụng trong

khổ thơ: Dù giáp mặt cùng biển rộng, cửa sông chẳng

dứt cội nguồn/ Lá xanh mỗi lần trôi xuống/ Bỗng nhớ

một vùng núi non

+ Phép nhân hóa giúp tác giả nói đợc tấm lòng“ ”

của cửa sông không quên cội nguồn).

c) Đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- Ba HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm 6 khổ thơ (mỗi em

đọc 2 khổ) GV hớng dẫn HS đọc thể hiện diễn cảm đúng

với nội dung từng khổ

- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm 2 khổ thơ theo

trình tự đã hớng dẫn (GV đọc mẫu - HS luyện đọc theo

cặp - HS thi đọc)

- HS nhẩm đọc thuộc lòng 3-4 khổ thơ; cả bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ

3 Củng cố, dặn dò: - HS nhắc lại ý nghĩa của bài thơ.

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

rộng,

- Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

- Lá xanh mỗi lần trôi xuống

- Bỗng nhớ một vùng núi non

- Sông không quên cội nguồn

Nội dung: Qua hình ảnh

cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thủy chung, uống nớc nhớ nguồn.

Trang 13

Toán (123) Cộng số đo thời gian

I Mục tiêu: Biết :

- Thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II Các hoạt động dạy- học

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

- HS NX và đổi 83 giây = 1phút 23 giây

? Khi cộng số đo thời gian ta làm thế nào

- Gọi HS nêu lại cách cộng số đo thời gian

Đổi 83 giây = 1 phút 23 giây Vậy: 22phút 58 giây + 23 phút 25 giây =

46 phút 23 giây Nhận xét: Khi cộng đơn vị đo thời gian cần cộng các số đo theo từng loại đơn vị

2 Luyện tậpBài 1: Tính:

a b

7 năm 9 tháng+ 5 năm 6 tháng

12 năm 15 thángHay 13 năm 3 thángBài 2: GiảiThời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là :

35phút + 2giờ 20phút = 2giờ 55phút

Đáp số: 2 giờ 55 phút

Trang 14

II đồ dùng dạy học: Bảng lớp ghi 5 đề bài SGK.

IiI Các hoạt động dạy học.

- Gọi HS đọc 5 đề kiểm tra trên bảng

- Nhắc HS : các em có thể viết theo một đề bài khác với đề bài trong tiết học trớc Nhng tốt nhất là viết theo đề bài tiết trớc đã chọn

- Gọi 2-3 HS đọc lại dàn ý bài

I Dàn bài

Mở bài: (1điểm):

Giới thiệu đồ vật định tả : Của ai, mua từ bao giờ

Thân bài : (8 điểm):

Tả đặc điểm bên ngoài, ( Hoạt động nếu có của đồ vật) ( 3 điểm)

Tả công dụng của đồ vật ( 3 điểm)

Kết hợp nêu cảm xúc, tình cảm hoặc kỉ niệm đối với đồ vật ( 2 điểm)

- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS

- Về CB bài: Tập viết đoạn đối thoại.

Toán (124) TRừ số đo thời gian

I Mục tiêu: Biết:

Trang 15

- Thực hiện phép trừ hai số đo thời gian.

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II Các hoạt động dạy- học

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

Nếu tính cả thời gian nghỉ thì thời gian để ngời đó đi từ A đến B là:

8giờ 30phút - 6giờ 45phút = 1giờ 45phút

Không tính thời gian nghỉ thì thời gian cần

Trang 16

- Dặn Hs chuẩn bị bài sau để ngời đó đi từ A đến B là.

1giờ 45phút - 15 phút = 1giờ 30 phút

Đáp số 1giờ 30 phút

Luyện từ và câu (50) Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

I Mục tiêu

1 Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (ND ghi nhớ)

2 Biết sử dụng thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu đợc tác dụng của việc thay thế

đó (làm đợc 2 BT ở mục III)

II Đồ dùng dạy học

1 Bảng phụ

2 Vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

1 Bài cũ:

- HS đọc bài làm số 4 của tiết LTVC trớc

- GV nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút

kinh nghiệm chung

2 Bài mới:

a Phần nhận xét

BT1:- 1 HS đọc YC, cả lớp theo dõi

SGK.- HS thảo luận nhóm 2 về YC của

- 1 HS đọc YC, cả lớp theo dõi SGK

- HS so sánh với đoạn văn trong BT 1

- HS trình bày câu trả lời Các HS khác

nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần

+ Những từ đều chỉ Trần Quốc Tuấn:

Hng đạo vơng, Ông, vị Quốc công Tiết chế, Vị Chủ tớng tài ba, Ngời

Bài 2:

Tuy nội dung hai đoạn văn giống nhau nhng cách diễn đạt ở đoạn 1 hay hơn vì từ ngữ đợc sử dụng linh hoạt hơn- tác giả đã

sử dụng các từ ngữ khác nhau cùng chỉ một đối tợng nên tránh đợc sự lặp lại đơn

điệu, nhàm chán và nặng nề nh ở đoạn 2

2) Ghi nhớ

Trang 17

BT1: - 1 HS đọc YC, GV giúp HS hiểu rõ

- HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi nhóm

2 Gv YC 1,2 HS K.G làm bài vào giấy

khổ to HS nối tiếp trình bày bài làm GV

1)+ đó (câu 5) thay cho những vật gợi ra

có tác dụng liên kết câu

Thứ sáu ngày 18 tháng 2 năm 2011

Tập làm văn (50) Tập viết đoạn đối thoại

I Mục tiêu

Dựa theo truyện Thái s Trần Thủ Độ và những gợi ý của GV, viết tiếp đợc các

lời đối thoại trong màn kịch với nội dung phù hợp

+ Thể hiện sự tự tin ( đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tợng

và hoàn cảnh giao tiếp.); HS có KN hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch ( PP: Gợi tìm, kích tích suy nghĩ sáng tạo của học sinh; trao đổi trong nhóm nhỏ; đóng vai- bộc lộ bản thân) HS khá giỏi biết đọc phân vai để đọc lại màn kịch ( BT 2, 3)

II Đồ dùng dạy học

1 Bảng phụ

2 Vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Trang 18

- Gọi HS đọc nội dung BT1 trong SGK.

- Yêu cầu HS đọc thầm trích đoạn của

truyện Thái s Trần Thủ Độ.

Bài tập 2:- Gọi HS đọc yêu cầu của BT 2

- Gọi đại diện các nhóm trình bày miệng

- GV nhận xét, sửa chữa những chỗ HS

trình bày cha đạt yêu cầu

- Cho điểm những HS có bài trình bày hay

Bài tập 3:- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Các nhóm làm việc

- 3-5 nhóm lên trình bày Lớp bình chọn nhóm đọc lại hoặc diễn màn kịch sinh động, tự nhiên, hấp dẫn

Toán (125) Luyện tập

I Mục tiêu: Biết

- Cộng, trừ số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế

II Các hoạt động dạy - học

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

1 Bài cũ

- HS làm lại bài tập 2 của tiết trớc

- GV NX cho điểm từng HS

2 Bài mới

Bài 1: (Làm ý b, ý a dành cho HS khá, giỏi)

- Gọi HS đọc đề , HS tự làm bài vào vở

- HS nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo

ngày và giờ; giờ và phút; phút và giây

- Chọn mỗi phần 1 trờng hợp YC HS nêu

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm:

a) 3,4 ngày = 24 giờ ì 3,4 = 81,6 giờ

b) 2 giờ 15 phút = 60 phút ì 2 + 15 phút = 135 phút

Trang 19

cách làm - HS dới lớp đổi vở KT.

- Gọi HS NX bài làm trên bảng

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:- Gọi HS đọc đề bài, tự làm bài vào vở

- HS nêu cách cộng , trừ số đo thời gian Mối

quan hệ đơn vị đo năm và tháng

- HS NX chữa bài trên bảng

- Dới lớp đổi vở kiểm tra bài

- GV NX cho điểm từng học sinh

Bài 3: Tiến hành tơng tự BT2

Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)

- Gọi HS đọc đề bài và trao đổi với bạn để

b) 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ = 9ngày 36 giờ = 10 ngày 12giờ

Bài 3: Tính:

Bài 4:

Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ vào năm 1942

I-u-ri Ga-ga-rin bay vào vũ trụ năm 1964

Vậy hai sự kiện trên cách nhau 22 năm (Vì 1964 - 1942 = 22)

Đạo đức (25) thực hành giữa học kì II

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố các kiến thức đã học trong các bài: Em yêu quê hơng, ủy ban nhân dân xã, phờng em, Em yêu Tổ quốc Việt Nam

- HS có ý thức học tập, rèn luyện để góp phần xây dựng và bảo vệ quê hơng, Tổ quốc Việt Nam

II Đồ dùng dạy học: Thẻ màu Bảng phụ ghi bài tập tình huống

III Hoạt động dạy-học

1 Bài cũ

- HS nêu lại nội dung ghi nhớ của bài học hôm trớc

- GV nhận xét, đánh giá

2 H ớng dẫn HS ôn tập

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

- GV yêu cầu HS trao đổi với nhau về các vấn đề sau:

? Em biết những gì về quê hơng mình ?

? Nêu những việc mà UBND xã, phờng thờng làm

? Em hãy trình bày những hiểu biết của em về truyền

thống và con ngời Việt Nam

Ngày đăng: 04/12/2013, 07:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng đơn vị đo thời gian - Tài liệu Giáo án Tuần 25+ 26 chỉnh theo chuẩn KTKN
1. Bảng đơn vị đo thời gian (Trang 5)
Bảng đơn vị đo thời gian - Tài liệu Giáo án Tuần 25+ 26 chỉnh theo chuẩn KTKN
ng đơn vị đo thời gian (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w