Cõu 11: Trong dao động điều hũa của vật quanh vị trớ cõn bằng, phỏt biểu nào sau đõy đỳng đối với lực hồi phục tỏc dụng lờn vật.. Tỷ lệ thuận với tổng độ dón của lũ xo và hướng về vị trớ
Trang 1Chuỷ ủeà 1: ẹAẽI CệễNG VEÀ DẹẹH - DAO ẹOÄNG TAẫT DAÀN - DAO ẹOÄNG CệễếNG BệÙC
Cõu 1: Theo định nghĩa dao động cơ học là
A những chuyển động tuần hoàn qua lại quanh một VTCB
B những chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C dao động được mụ tả bởi biểu thức dạng sin hoặc cosin đối với thời gian
D dao động cú chu kỡ giảm dần theo thời gian
Cõu 2: Trong dao động tuần hoàn, chu kỡ là:
A khoảng thời gian mà vật dao động điều hũa
B số lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định
C khoảng thời gian mà sau đú dao động lặp lại như cũ
D khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đú trạng thỏi dao động lặp lại như cũ
Cõu 3: Chu kỡ của một dao động là
A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thỏi dao động ban đầu
B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trớ ban đầu
C Khoảng thời gian để vật đi từ biờn này đến biờn kia của quỹ đạo ch.động
D Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong thời gian 1s
Cõu 4: Trong hệ đo lường SI, tần số dao động là số lần dao động thực hiện được:
A trong một chu kỡ C trong một khoảng thời gian nhất định
B trong thời gian một giờ D trong thời gian một giõy
Cõu 5: Dao động điều hũa là dao động:
A cú chu kỡ và biờn độ giảm dần theo thời gian
B cú chu kỡ riờng phụ khụng thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động
C cú cơ năng là biến đổi tuần hoàn và tỉ lệ vúi bỡnh phương biờn độ
D cú phương trỡnh li độ tuõn theo quy luật hỡnh sin hoặc cosin đối với thời gian
Cõu 6: Dao động được mụ tả bằng biểu thức x = Acos (ωt + φ), trong đú A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gỡ?
Cõu 7: Trong phương trỡnh dao ủoọng ủieàu hoaứ x = Acos(ω t + ϕ ),(rad/s) laứ thửự nguyeõn cuỷa ủaùi lửụùng
A Bieõn ủoọ A B Taàn soỏ goực ω. C Pha dao ủoọng (ω t + ϕ ). D Chu kỡ dao ủoọng T
Câu 8 : Biên độ của dao động điều hoà là
A quãng đờng đi đợc trong 1/2 chu kỳ B quãng đờng đi đợc trong 1/4 chu kỳ
C khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phía so với vị trí ban đầu
D khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phía so với vị trí cân bằng
Cõu 9: trong một dđđh, đại lượng nào sau đõy của dao động khụng phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?
A Biờn độ dao động B Tần số C Pha ban đầu D Cơ năng toàn phần
Cõu 10: Chọn cõu trả lời khụng đỳng Lực tỏc dụng gõy ra dđđh của một vật
A cú biểu thức F= -Kx B luụn hướng về VTCB
C cú độ lớn cực đại khi vật qua VTCB D luụn biến đổi ngược pha với li độ
Cõu 11: Trong dao động điều hũa của vật quanh vị trớ cõn bằng, phỏt biểu nào sau đõy đỳng đối với lực hồi phục tỏc dụng lờn vật?
A Tỷ lệ nghịch với khoảng cỏch từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trớ ấy
B Tỷ lệ thuận với khoảng cỏch từ vật đến VTCB và hướng về phớa VTCB
C Tỷ lệ thuận với khoảng cỏch từ vật đến VTCB và hướng ra xa vị trớ ấy
D Tỷ lệ thuận với tổng độ dón của lũ xo và hướng về vị trớ cõn bằng
Cõu 12: Trong dao ủoọng ủieàu hoaứ, li ủoọ, vaọn toỏc , gia toỏc vaứ lửùc ủieàu hoaứ laứ nhửừng ủaùi lửụùng bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ theo thụứi gian
vaứ coự cuứng
Cõu 13: Choùn tửứ phuứ hụùp ủieàn vaứo chỗồ troỏng Trong dủủh vaọn toỏc bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ … so vụựi li ủoọ.
Cõu 14: Choùn tửứ phuứ hụùp ủieàn vaứo chỗ troỏng Trong dủủh gia toỏc toỏc bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ … so vụựi li ủoọ.
A cuứng pha B ngửụùc pha C leọch pha π / 2 D leọch pha π/4
Cõu 15: Trong dủủh gia toỏc toỏc bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ … so vụựi lửùc hoài phuùc Trong daỏu (…) laứ
Cõu 16: Trong dủủh veực tụ vaọn toỏc vaứ veực tụ gia toỏc toỏc cuứng hửụựng khi vaọt di chuyeồn tửứ
A vũ trớ caõn baống veà bieõn B vũ trớ x= A sang x= -A
C vũ trớ bieõn veà caõn baống D vũ trớ x= A/2 sang x= -A/2
Cõu 17: Trong dao ủoọng ủieàu hoaứ cuỷa chaỏt ủieồm, chaỏt ủieồm ủoồi chieàu chuyeồn ủoọng khi
A lửùc taực duùng ủoồi chieàu B Lửùc taực duùng baống khoõng
C Lửùc taực duùng coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi D Lửùc taực duùng coự ủoọ lụựn cửùc tieồu
Cõu 18: Vận toỏc cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ baống khoõng khi
A hợp lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng B Vật ở vị trớ cú gia túc cực đại
Trang 2C vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ baống khoõng D Vaọt ụỷ vũ trớ coự pha dao ủoọng cửùc ủaùi.
Cõu 19: Gia toỏc cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ baống khoõng khi
A Vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ cửùc ủaùi B Vaọn toỏc cuỷa vaọt ủaùt cửùc tieồu
C Vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ baống khoõng D Vaọt ụỷ vũ trớ coự pha dao ủoọng cửùc ủaùi
Câu 20 : Trong dđđh có li độ dạng cos, khi pha dao động (ωt + φ) = π/2 thì đại lợng có độ lớn cực đại là
A lực B ly độ C vận tốc D gia tốc
Câu 21 : Một vật dđđh hệ thức giữa tần số góc là ω, li độ x, vận tốc v đợc xác định bởi:
A v =2 ω2(A - x )2 2 B v =ω x + A2 2 2 2 C v =2 ω2(A + x )2 2 D v =ω x - A2 2 2 2
Câu 22 : Một vật dđđh với vận tốc cực đại là vmax, tần số góc là ω khi vật đi qua vị trí có toạ độ x sẽ có vận tốc v đợc xác định bởi:
max
v =ω x - v B 2 2 2 2
max
v =ω x + v C 2 2 2 2
max
v = v +ω x D 2 2 2 2
max
v = v -ω x
Câu 23 : Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dđđh có hình dạng là đuờng:
A elip B tròn C parabol D hyperbol
Câu 24 : Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dđđh có hình dạng là đuờng:
A elip B đoạn thẳng C parabol D hyperbol
Cõu 25: Một vật M chuyển động trũn đều cú hỡnh chiếu lờn một trục ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là
x= OP Khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?
A x tuõn theo quy luật hỡnh sin hoặc cosin đối với thời gian
B Tần số gúc của P bằng vận tốc gúc của M
B Thời gian M chuyển động trờn cung trũn bằng thời gian P chuyển động trờn đoạn hỡnh chiếu tương ứng
D Vận tốc trung bỡnh của M bằng vận tốc trung bỡnh của P trong cựng thời gian t
* Dao ủoọng taột daàn - Dao ủoọng duy trỡ - Dao động cưỡng bức - Sự cộng hưởng.
Cõu 26: Dao động tắt dần là dao động cú
A chu kỡ giảm dần theo thời gian B tần số giảm dần theo thời gian
C biờn độ giảm dần theo thời gian D pha dao động giảm dần theo thời gian
Cõu 27: Nguyờn nhõn làm vật dao động tắt dần là do
A khụng cú lực tỏc dụng vào vật B cú ma sỏt giữa vật và mụi trường
C lực tỏc dụng vào vật khụng đủ lớn D cả 3 nguyờn nhõn trờn
Cõu 28: Phỏt biểu nào sai khi núi về dao động tắt dần:
A Cơ năng dao động giảm dần B Biờn độ dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần càng chọm D Lực cản của mụi trường càng lớn thỡ sự tắt dần càng nhanh
Cõu 29: Trong cỏc vật dao động tắt dần sau đõy, sự tắt dần nhanh nào là cú lợi?
A Quả lắc đồng hồ C Con lắc lũ xo trong phũng thớ nghiệm
B Khung xe khi qua đoạn đường gập ghềnh D Sự rung của cỏi cầu khi xe đi qua
Cõu 30: Chọn cụm từ đỳng Trong dao ủoọng taột daàn, moọt phaàn cụ naờng ủaừ bieỏn ủoồi thaứnh
A hoaự naờng B nhieọt naờng C ủieọn naờng D quang naờng
Cõu 31: Chọn cõu sai khi núi về dao động duy trỡ
A Cú chu kỡ bằng chu kỡ d.động riờng của hệ B.Cú cơ năng được duy trỡ khụng đổi
C Được bổ sung năng lượng bởi lực điều hoà phụ thuộc vào đặc tớnh hệ dao động
D Cú biờn độ tỉ lệ với biờn độ của ngoại lực tuần hoàn
Cõu 32: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng ?
A Dao ủoọng duy trỡ laứ d.ủoọng taột daàn maứ ngửụứi ta ủaừ laứm maỏt lửùc caỷn cuỷa moõi trửụứng ủoỏi vụựi vaọt d.ủoọng
B Dao ủoọng duy trỡ laứ dao ủoọng taột daàn maứ ngửụứi ta daừ taực duùng ngoaùi lửùc bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ theo thụứi gian vaứo vaọt dao ủoọng
C Dao ủoọng duy trỡ laứ dao ủoọng taột daàn maứ ngửụứi ta ủaừ taực duùng ngoaùi lửùc vaứo vaọt dao ủoọng cuứng chieàu vụựi chieàu chuyeồn ủoọng trong moọt phaàn cuỷa tửứng chu kỡ
D Dao ủoọng duy trỡ laứ dao ủoọng taột daàn maứ ngửụứi ta ủaừ kớch thớch laùi sau khi dao ủoọng bũ taột haỳn
Câu 33 : Tìm câu nhận xét sai về sự tự dao động (Dao ủoọng duy trỡ)
A Hệ tự dao động gồm vật dao động, nguồn năng lợng, hệ thống truyền năng lợng
B Tần số dao động bằng tần số dao động riêng
C Biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào cách kính thích
D Dao động của con lắc đồng hồ không phải là sự tự dao động
Cõu 34: Dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực biến thiờn F = F0cos(Ωt + φ) gọi là dao động:
A Điều hoà B Cưỡng bức C Tự do D Tắt dần
Cõu 35: Chọn cõu khoõng ủuựng Dao động cưỡng bức:
A biờn độ d.động thay đổi theo thời gian C là một dao động điều hoà
B cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D là d.động dưới tỏc dụng của ngoai lực biến thiờn tuần hoàn
Cõu 36: Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào:
A Hệ số lực cản cuỷa moõi trửụứng B Pha ban đầu của ngoại lực cửụừng bửực
C Tần số ngoại lực cửụừng bửực D.Biờn độ ngoại lực cửụừng bửực
Trang 3Cõu 37: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng?
A Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ cuỷa lửùc cửụừng bửực
B Chu kỡ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực khoõng baống chu kỡ cuỷa dao ủoọng rieõng
C Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực luoõn baống taàn soỏ cuỷa dao ủoọng rieõng
D Chu kỡ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống chu kỡ cuỷa lửùc cửụừng bửực
Cõu 38: Cõu nào khoõng ủuựng khi núi về dao động cưỡng bức?
A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B Khụng phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực
C Dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn
D Biờn độ cực đại khi chu kỡ ngoại lực bằng chu kỡ riờng của hệ dao động
Cõu 39: Chọn cụm từ đỳng? Hieọn tửụùng coọng hửụỷng chổ xaỷy ra vụựi
A dao ủoọng ủieàu hoaứ B dao ủoọng rieõng C dao ủoọng taột daàn D dao ủoọng cửụừng bửực
Cõu 40: Điều kiện nào sau đõy là điều kiện của sự cộng hưởng:
A bieõn ủoọ lửùc cửụừng bửực baống bieõn ủoọ dao ủoọng rieõng
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giỏ trị F0 nào đú
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riờng của hệ
* Cơ năng trong dao năng điều hoà
Cõu 41: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ laứ khoõng ủuựng
A ẹoọng naờng vaứ theỏ naờng bieỏn ủoồi tuaàn hoaứn cuứng chu kỡ
B ẹoọng naờng bieỏn ủoồi ủieàu hoaứ cuứng chu kỡ vụựi vaọn toỏc
C Theỏ naờng bieỏn ủoồi tuaàn hoaứn vụựi taàn soỏ gaỏp 2 laàn taàn soỏ cuỷa li ủoọ
D Toồng ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuỷa vaọt taùi moọt thụứi ủieồm laứ moọt haống soỏ
Cõu 42: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy veà ủoọng naờng vaứ theỏ naờng trong dao ủoọng ủieàu hoaứ laứ khoõng ủuựng.
A ẹoọng naờng ủaùt giaự trũ cửùc ủaùi khi vaọt chuyeồn ủoọng qua vũ trớ caõn baống
B ẹoọng naờng ủaùt giaự trũ cửùc tieồu khi vaọt ụỷ moọt trong hai vũ trớ bieõn
C Theỏ naờng ủaùt giaự trũ cửùc ủaùi khi vaọn toỏc cuỷa vaọt ủaùt giaự trũ cửùc tieồu
D Theỏ naờng ủaùt giaự trũ cửùc tieồu khi gia toỏc cuỷa vaọt ủaùt giaự trũ cửùc đại
Cõu 43: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng.
A Cụ naờng baống theỏ naờng khi vaọt coự li ủoọ cửùc ủaùi B Cụ naờng baống ủoọng naờng khi vaọt qua vũ trớ caõn baống
C Cụ naờng khoõng thay ủoồi theo thụứi gian
D Cụ naờng baống toồng cuỷa ủoọng naờng vaứ theỏ naờng ụỷ hai thụứi ủieồm khaực nhau baỏt kỡ
Cõu 44: Li ủoọ cuỷa dao ủoọng ủieàu hoaứ tuaàn hoaứn theo thụứi gian vụựi chu kỡ T, thỡ ủoọng naờng cuỷa noự
A luoõn tổ leọ vụựi bỡnh phửụng li ủoọ B Bieỏn ủoồi tuaàn hoaứn theo vụựi chu kỡ T/2
C Bieỏn ủoồi tuaàn hoaứn vụựi chu kỡ T D Khoõng bieỏn ủoồi theo thụứi gian
Câu 45 : Cơ năng của một vật dđđh tỷ lệ thuận với:
A chu kỳ dao động C bình phơng ly độ dao động
B bình phơng tần số dao động D biên độ dao động
Câu 46 : Khi giảm biên độ dđđh đi 3 lần thì:
A động năng cực đại giảm 9 lần B chu kỳ dao động tăng 9 lần
C cơ năng giảm 3 lần D thế năng cực đại giảm 3 lần
Câu 47 : Hai dao ủoọng ủieàu hoaứ coự cuứng taàn soỏ , dao ủoọng I coự khoỏi lửụùng nhoỷ hụn dao ủoọng II 2 laàn nhửng coự bieõn ủoọ lụựn
hụn 3 laàn Tỡm tổ soỏ cụ naờng cuỷa dao ủoọng I vaứ dao ủoọng II
Câu 48 : Hai dao ủoọng ủieàu hoaứ coự cuứng taàn soỏ , cuứng cụ naờng nhửng dao ủoọng I coự khoỏi lửụùng nhoỷ hụn dao ủoọng II, 16 laàn
Tổ soỏ bieõn ủoọ cuỷa cuỷa dao ủoọng II vaứ dao ủoọng I laứ
Chuỷ ủeà 2 : DẹẹH CUÛA CON LAẫC LOỉ XO – CON LAẫC ẹễN.
* Dao động điều hoà của con lắc lũ xo.
Cõu 49: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng vụựi con laộc loứ xo ngang?
A Chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt laứ chuyeồn ủoọng thaỳng B Chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt laứ chuyeồn ủoọng bieỏn ủoồi ủeàu
C Chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt laứ chuyeồn ủoọng tuaàn hoaứn.D Chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt laứ moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ
Cõu 50: Con lắc lũ xo dđđh với tần số gúc ω theo phương thẳng đứng tại nơi cú gia tốc g Độ dón của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn
bằng là ∆ℓ, chiều dài tự nhiờn của lũ xo là ℓ Chu kỡ T khụng thể tớnh bằng cụng thức
k
m
2
g
g
ω
π
=
T
Cõu 51: Trong dao ủoọng ủieàu hoaứ cuỷa co laộc loứ xo, phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng ?
Trang 4A Lửùc keựo veà phuù thuoọc vaứo ủoọ cửựng cuỷa loứ xo B Lửùc keựo veà phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt naởng.
C Gia toỏc cuỷa vaọt phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt D Taàn soỏ goực cuỷa vaọt phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt
Cõu 52: Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng về dao động điều hoà của con lắc lũ xo.
A là dao động tự do B cú chu kỡ phụ thuộc vào khối lượng con lắc
C cú tần số gúc tỉ lệ với độ cứng K D cú cơ năng khụng phụ thuộc vào khối lượng con lắc
Cõu 53: Điều nào sau đõy khoõng ủuựng khi núi về năng lượng trong dao động điều hũa của con lắc lũ xo:
A Cơ năng tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ dao động và độ cứng của lũ xo
B Động năng cực đại bằng thế năng cực đại và bằng với cơ năng
C Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng ở cựng 1 vị trớ
D Cơ năng bằng động năng ở vị trớ bất kỡ cộng với thế năng ở vị trớ bất kỡ
Cõu 54: Con laộc loứ xo dủủh, khi taờng khoỏi lửụùng vaứ bieõn độ leõn 2 laàn thỡ cơ năng dao ủoọng cuỷa vaọt
A Taờng leõn 4 laàn B Giaỷm ủi 4 laàn C Taờng leõn 8 laàn D Giaỷm ủi 8 laàn
Cõu 55: Con laộc loứ xo dủủh, khi taờng khoỏi lửụùng cuỷa vaọt leõn 2,25 laàn thỡ taàn soỏ d.ủoọng cuỷa vaọt
A Taờng leõn 2,25 laàn B Giaỷm ủi 2,25 laàn C Taờng leõn 1,5 laàn D Giaỷm ủi 1,5 laàn
Cõu 56: Con lắc lũ xo gồm vật khối lượng m và lũ xo độ cứng K Khẳng định nào khụng đỳng?
A Khối lượng tăng 4 lần thỡ chu kỡ tăng 2 lần B Độ cứng giảm 4 lần thỡ chu kỡ tăng 2 lần
C Khối lượng giảm 4 lần đũng thời độ cứng tăng 4 lần thỡ chu kỡ giảm 4 lần
D Độ cứng tăng 4 lần thỡ năng lượng tăng 2 lần
Cõu 57: Khi thay đổi gốc thời gian và cỏch kớch thớch dao động của con lắc lũ xo thỡ:
A φ và A thay đổi, f và ω khụng đổi C φ và W khụng đổi, T và ω thay đổi
B φ; A; f và ω đều khụng đổi D φ; A; f và ω đều thay đổi
Cõu 58: Con laộc loứ xo ngang dao ủoọng ủieàu hoaứ, động năng cuỷa vaọt baống 0 khi vaọt chuyeồn ủoọng qua
A Vũ trớ caõn baống C Vũ trớ maứ loứ xo khoõng bũ bieỏn daùng
B Vũ trớ vaọt coự li ủoọ cửùc ủaùi D Vũ trớ maứ lửùc ủaứn hoài cuỷa loứ xo baống khoõng
Câu 59 : Một con lắc gồm lò xo K, quả nặng m, dđđh theo phuơng ngang với biên độ A Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo
là:
A (kA + mg), 0; B kA, 0; C (kA - mg), 0 ; D (kA + mg), (kA - mg)
Câu 60 : Một con lắc lò xo dđđh theo phuơng thẳng đứng với biên độ A (A> ∆ℓ), với ∆ℓ là độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân
bằng) Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là:
A k(A+ ∆ℓ), k( ∆ℓ - A); B kA, k(A- ∆ℓ); C k(A+ ∆ℓ), 0 ; D k(A+ ∆ℓ), k ∆ℓ;
* Dao động điều hoà của con lắc đơn.
Câu 61 : Con laộc ủụn goàm vaọt naởng khoỏi lửụùng m treo vaứo sụùi daõy ℓ taùi nụi coự gia toỏc troùng trửụứng g, dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi
chu kỡ T phu thuoọc vaứo A ℓ vaứ g B m vaứ ℓ C m vaứ g D m, ℓ vaứ g
Câu 62 : Con laộc ủụn chieàu daứi l dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi chu kỡ
A T = 2
k
m
m
k
g
π D T = 2π
g
Câu 63 : Con laộc ủụn dủủh, khi taờng chieàu daứi cuỷa con laộc leõn 4 laàn thỡ taàn soỏ dao ủoọng cuỷa con laộc
A Taờng leõn 2 laàn B Giaỷm ủi 2 laàn C Taờng leõn 4 laàn D Giaỷm ủi 4 laàn
Câu 64 : Trong dao ủoọng ủieàu hoaứ cuỷa con laộc ủụn, phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng ?
A Lửùc keựo veà phuù thuoọc vaứo chieàu daứi cuỷa con laộc B Lửùc keựo veà phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt naởng
C Gia toỏc cuỷa vaọt phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt D Taàn soỏ goực cuỷa vaọt phuù thuoọc vaứo khoỏi lửụùng cuỷa vaọt
Câu 65 : Cơ năng con lắc đơn dao động với góc lệch nhỏ không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A biên độ góc B gia tốc trọng trờng và chiều dài
C khối lợng quả nặng D thời điểm đang khảo sát
Cõu 66: Khi con lắc đơn dao động với gúc lệch bộ thỡ chu kỡ:
A Tỉ lệ thuận với chiều dài dõy treo C Khụng phụ thuộc vào khối lượng vật treo
B Tỉ lệ nghịch với chiều dài dõy treo D Khụng phụ thuộc vào nơi treo con lắc
Cõu 67: Trong dao động của con lắc đơn khi bỏ qua qua ma sỏt, nhận xột nào sau đõy khụng đỳng?
A Điều kiện để nú dao động điều hũa là biờn độ gúc α 0 ≤ 100 B Cơ năng dao động điều hũa W = ẵ mgℓα0
C Biờn độ dao động phụ thuộc vào chu kỡ dao động của con lắc.D Lực căng dõy và vận tốc đạt giỏ trị cực đại cựng một lỳc
Cõu 68: Khi con lắc đơn di chuyển từ VTCB về li độ cực đại dương thỡ kết luận nào khụng đỳng?
A Li độ gúc tăng B Vận tốc giảm C Gia tốc tăng D Lực căng dõy tăng
Cõu 69: Thế năng con lắc đơn phụ thuộc vào:
A Chiều dài dõy treo và khối lượng vật C Gia tốc trọng trường nơi làm thớ nghiệm
B Li độ con lắc D Tất cả cỏc yếu tố trờn
Câu 70 : Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ góc α 0, khi ly độ góc là α 1thì động năng bằng thế năng, liên hệ giữa α0 và α 1
là: A α 0 = α 1 3 B α 0=2 α 1 C α 0=3 α 1 D α 0 = α 1 2
Chuỷ ủeà 3: TOÅNG HễẽP HAI DẹẹH CUỉNG PHệễNG CUỉNG TAÀN SOÁ
Trang 5* Tổng hợp dao động điều hồ
C©u 71 : Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A ∆ ϕ = n π(với n∈Z).B ∆ ϕ = ( n + 1 ) π(với n∈Z) C
2 ) 1 n
= ϕ
4 ) 1 n
= ϕ
C©u 72 : Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị nào sau đây?
1 2 2 1 2cos( 1 2)
A= A +A + A A ϕ ϕ−
C A= A12+A22+2A1A2cos(ϕ +1 ϕ2) D A= A12+A22−2A1A2cos(ϕ +1 ϕ2)
C©u 73 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A1= A2= a Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nào
Câu 74: Tại mọi thời điểm, li độ của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số, luơn bằng nhau về độ lớn và trái dấu nhau
Cĩ thể kết luận gì về độ lệch pha và biên độ của chúng?
A Cùng pha nhau và cùng biên độ C Ngược pha nhau và cùng biên độ
B Cùng pha nhau và khác biên độ D Ngược pha nhau và khác biên độ
Câu 75: Hai ddđh cùng phương, cùng tần số, cùng pha Điều nào là đúng khi nĩi về li độ của chúng?
A.Luơn trái dấu C.Luơn bằng nhau về giá trị nếu chúng cùng biên độ
B Luơn bằng nhau về độ lớn D.Luơn đối nhau về giá trị nếu chúng khác biên độ
Câu 76: Tìm kết luận khơng đúng? Một dao động là sự tổng hợp của hai dao động thành phần cùng tần số, cùng biên độ Dao
động tổng hợp cĩ biên độ 20cm ( với Δφ là độ lệch pha của hai dao động thành phần.)
A Biên độ mỗi dao động thành phần cĩ giá trị 10cm B Hai dao động thành phần cĩ thể khơng cùng pha nhau
C Dao động tổng hợp luơn cùng tần số với dao động thành phần
D Dao động tổng hợp lệch pha với mỗi dao động thành phần một gĩc Δφ/2
* Một số câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp
Câu 77: Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao
động lặp lại như cũ gọi là …….của dao động A Tần số B Chu kì C Pha ban đầu D Tần số gĩc
Câu 78: Chu kì dao động là khoảng thời gian:
A để trạng thái lặp lại như cũ B giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí
C vật đi hết một quãng đường bằng quỹ đạo D vật đi hết một quãng đường bằng 4 lần biên độ
Câu 79: Nhận xét nào sau đây là không đúng.
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 80: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A Chu kì dao động riêng khơng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
D Lực cản của mơi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
C Một hệ tự dao động bao gồm: vật dao động, nguồn năng lượng và cơ cấu truyền năng lượng
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn
Câu 81: Người ta kích thích cho một con lắc lị xo dao động bằng cách từ VTCB kéo nĩ xuống một đoạn x0 rồi truyền cho nĩ vận
tốc v0 Xét hai trường hợp: 1 v0 hướng thẳng đứng xuống 2 v0 hướng thẳng đứng lên
Phát biểu nào đúng?
A Cơ năng trong hai trường hợp bằng nhau C.Biên độ dao.động khác nhau
B Pha ban đầu của dao động bằng nhau D.Thế năng đạt cực đại cùng một lúc
Câu 82: Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là khơng đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật B Thế năng tỉ lệ nghịch với bình phương tần số góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
Câu 83: Chọn mệnh đề không đúng ? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm trong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 85: Phát biểu nào khơng đúng?
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hồn
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào lực cản của mơi trường
Trang 62 2 2
2
ω
a
A ω v
2 2 2
2
ω
v
2 2
2
2
2
A ω
v
ω
a
=
+
D Tần số dao động cưỡng bức luụn bằng tần số của ngoại lực
Cõu 86: Trong caực lửùa choùn sau ủaõy, lửùa choùn naứo khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x”+ω2x = 0?
A x = Asin(ω t + ϕ ) B x = Acos(ω t + ϕ ) C x = A1sin ω t + A2cos ω t D x = At sin( ω t + ϕ ).
Câu 87 Hệ thức giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà là
Câu 88 Hệ thức giữa vận tốc cực đại Vmax và gia tốc cực đại amax trong dao động điều hoà là
A Vmax= amax ω B amax= Vmax.ω
2
C Vmax= amax.ω
2
D amax= Vmax.ω
Cõu 89: Một con lắc đơn cú chiều dài sợi dõy là l dao động điều hũa tại một nơi cú gia tốc rơi tự do g với biờn độ gúc α0 Khi vật đi qua vị trớ cú li độ gúc α , nú cú vận tốc v thỡ:
A
gl
v2 2
2
0 = α +
2
2 2 2
l
g
v2 2 2
0 = α +
α D α02 = α2 + glv2
Cõu 90: Moọt con laộc ủụn ủửụùc thaỷ khoõng vaọn toỏc ủaàu tửứ bieõn ủoọ goực α0 Cụ naờng cuỷa con laộc laứ:
A m.g.l.cos α0 B m.g.l ( 1 + cos α0) C m.g.l ( 1 - cos α0) D
2
.
l g m
( 1 - cos α0)
Cõu 91: Choùn caõu ủuựng Dao ủoọng ủieàu hoaứ laứ:
A Dao ủoọng coự bieõn ủoọ khoõng ủoồi theo thụứi gian B Dao ủoọng coự pha ban ủaàu laứ 1 haống soỏ
C Dao ủoọng coự gia toỏc luoõn hửụựng veà vũ trớ caõn baống vaứ tổ leọ vụựi li ủoọ
D Dao ủoọng coự taàn soỏ thay ủoồi theo bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc
Cõu 92 Trong dao động điều hoà cú phương trỡnh: x = Asin(ωt+ϕ) Chọn cõu trả lời khụng đỳng:
A Tần số gúc ω là đại lượng trung gian cho ta xỏc định chu kỡ và tần số dao động
B Chu kỡ T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đú trạng thỏi dao động lặp lại như cũ
C Pha dao động (ωt + ϕ) khụng phải là một gúc thực mà là một đại lượng trung gian giỳp ta xỏc định trạng thỏi dao động của vật
ở thời điểm t
D Tần số dao động f xỏc định số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian
Cõu 93 Choùn caõu khụng đỳng khi noựi veà dao ủoọng ủieàu hoaứ:
A Lửùc ủieàu hoaứ tổ leọ vụựi li ủoọ B Chu kỡ dao ủoọng phuù thuoọc vaứo caựch kớch thớch
C Gia toỏc coự chieàu luoõn hửụựng veà vũ trớ caõn baống D Cụ naờng luoõn baỷo toaứn
Cõu 94 Chu kyứ dao ủoọng nhoỷ cuỷa con laộc ủụn khoõng ủoồi khi:
A ẹửa con laộực leõn ủoọ cao h so vụựi maởt ủaỏt B Taờng chieàu daứi sụùi daõy
C Giaỷm khoỏi lửụùng cuỷa vaọt naởng D Taờng nhiệt độ cuỷa vaọt dao ủoọng leõn vaứi ủoọ
Cõu 95 Choùn caõu ủuựng Moọt vaọt dao ủoọng tửù do.
A Bieõn ủoọ dao ủoọng khoõng phuù thuoọc vaứo naờng lửụùng kớch thớch ban ủaàu
B Taàn soỏ dao ủoọng thay ủoồi khi thay ủoồi caựch kớch thớch dao ủoọng
C Chu kyứ dao ủoọng thay ủoồi theo thụứi gian D Taàn soỏ dao ủoọng phuù thuoọc vaứo heọ dao ủoọng
Cõu 96: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng khi noựi veà 1 chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoaứ?
A Khi qua vũ trớ caõn baờứng, vaọn toỏc vaứ gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi
B Khi qua vũ trớ caõn baốứng, vaọn toỏc vaứ gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc tieồu
C Khi qua vũ trớ bieõn, vaọn toỏc cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc tieồu vaứ gia toỏc cửùc ủaùi D Caỷ A,B,C ủeàu sai
Cõu 97: ẹieàu naứo sau ủaõy laứ ủuựng khi noựi veà dao ủoọng ủieàu hoaứ cuỷa 1 chaỏt ủieồm:
A Gia toỏc cuỷa vaọt coự chieàu luoõn ngửụùc vụựi chieàu dửụng cuỷa quyừ ủaùo chuyeồn ủoọng
B Lửùc ủieàu hoaứ luoõn coự chieàu hửụựng veà vũ trớ caõn baống vaứ coự ủoọ lụựn tổ leọ vụựi li ủoọ cuỷa vaọt
C Khi ủi tửứ vũ trớ caõn baống veà vũ trớ bieõn, vaọt chuyeồn ủoọng chaọm daàn ủeàu D Caỷ A,B,C ủeàu ủuựng
Cõu 98 Trong dao động của con lắc lũ xo, nhận xột nào sau đõy là khoõng ủuựng:
A Biờn độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực tuần hoàn
B Chu kỳ riờng chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động
C Lực cản của mụi trường là nguyờn nhõn làm cho dao động tắt dần D Động năng là đại lượng khụng bảo toàn
Cõu 99 Choùn caõu khoõng ủuựng khi noựi veà vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ :
A ẹoọng naờng taờng khi vaọt ủi tửứ vũ trớ caõn baống ra bieõn B Lửùc phuùc hoài taực duùng vaứo vaọt bieỏn thieõn ủieàu hoaứ theo thụứi gian
C Vaọn toỏc baống khoõng khi theỏ naờng cửùc ủaùi D Gia toỏc baống khoõng khi vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống
Trang 7Câu 100 Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng là m dao động điều hoà Nếu giảm khối lượng con lắc 4 lần thì số dao
động toàn phần con lắc thực hiện trong mỗi giây thay đổi như thế nào?