1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 7 ( cả năm)

73 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 10,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:  HS nắm được khái niệm về hai góc đối đỉnh, gĩc vuơng, gĩc nhọn, gĩc tù, biết khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.. Đặc biệt giúp HS biết dùng eke

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC LỚP 7

3536

Tam giác cân Luyện tập

20

Trang 2

42 Thực hành ngoài trời

44 Ôn tập chương II(tt)

34

Trang 3

70 Trả, sửa bài thi

Trang 4

Kế hoạch chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC- ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 HS nắm được khái niệm về hai góc đối đỉnh, gĩc vuơng, gĩc nhọn, gĩc tù, biết khái niệm hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

 Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

 Biết thế nào là một định lý và chứng minh một định lý

2 Kĩ năng:

 Rèn cho HS có kĩ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán Đặc biệt giúp HS biết dùng eke vẽ đường thẳng

đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trướchai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song bằng êke và thước thẳng

 Biết cách quan sát hình học, sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

3 Thái độ: Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy

luận có căn cứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh một định lý

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Góc tạo bởi 2 đường thẳng cắt nhau

 Hai góc đối đỉnh

 Hai đường thẳng vuông góc

 Góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

 Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơclit về đường thẳng song song

 Khái niệm một định lý và chứng minh một định lý

C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

− Thước thẳng, thước êke, thước đo góc, bảng phụ, compa

D/ PHƯƠNG PHÁP:

− Nêu vấn đề , Gợi mở vấn đáp, quan sát nhận xét, thực hành , nhóm,…

E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…

Trang 5

A/

MỤC TIÊU :

 Hs biết thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 HS có kĩ năng: vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước; nhận biết các góc đối đỉnh trong mộthình

 Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học

B/

CHUẨN B Ị:

 GV: Thước thẳng ,phiếu học tập ,bảng phụ

 HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập

C/ PHƯƠNG PHÁP:

− Gợi mở vấn đáp, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số

2/ KT Bài cũ (2 phút) : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu chương 1

3 / Bài mới (32 phút)

Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh (16’)

-Yêu cầu HS vẽ hai đường

thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

O

-Viết kí hiệu góc và giới thiệu)

O1,

)

O3 là hai góc đối đỉnh

- Dẫn dắt cho HS nhận xét

quan hệ cạnh của hai góc

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Vẽ hình theo y/c

- phát biểu định nghĩa

- Trả lời và giải thích căn cứ vào định nghĩa

Bài 1

a) góc xOy và góc x/Oy/ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Oy’

b) góc x/Oy và góc xOy/ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I) Thế nào là hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối củamột cạnh của góc kia

O4 là hai góc đối đỉnh

Hoạt đông 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.(16’)

- Yêu cầu HS làm ?3

a) Ô1 vàÔ3.?

b) Ô2 vàÔ4 ?

Xem hình 1 hoạt động nhóm trong 5’

Đo và So sánh

II) Tính chất của hai góc đối đỉnh:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Trang 6

c) Dự đoán kết quả rút ra từ

câu a, b

⇒ tính chất

- Hai góc bằng nhau có đối

đỉnh không? ( mở rộng)

Nhận xét và Chốt lại

a) Ô1 = Ô3 = 32ob) Ô2 = Ô4 = 148oc) Dự đoán: Hai góc đối đỉnh thìbằng nhau

Chưa chắc đã đối đỉnh

4 Củng cố : (9’)

GV treo bảng phụ Bài 1 SBT/73:

Trên hình 1.a, b, c, d, e Hỏi cặp góc nào đối đỉnh?

Cặp góc nào không đối đỉnh? Vì sao?

Bài 1 SBT/73:

a) Các cặp góc đối đỉnh: hình 1.b, d vì mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.b) Các cặp góc không đối đỉnh: hình 1.a, c, e Vì mỗi cạnh của góc này không là tia đối của một cạnh của góc kia

5 Dặn dò: (2’)

− Học bài, làm bt 3, 4, 5 , 6 SGK/82

Hướng dẫn bài 6 : Aùp dụng tính chất 2 góc kề bù và tính chất 2 góc đối đỉnh để tìm số đo các

gocù còn lại

 Hs được củng cố, khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh

 HS có kĩ năng: vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào giải bài toán

 Giúp HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập, yêuthích môn học

B/

CHUẨN B Ị:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, phiếu học tập ,bảng phụ

 HS: Thước thẳng, dụng cụ học tập, thước đo gĩc

C/ PHƯƠNG PHÁP:

− Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định : (1 phút): KT sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính

chất của hai góc đối đỉnh? * Đn hai góc đối đỉnh đúngTính chất: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau 2đ2đ

LUYỆN TẬP

Trang 7

Vẽ hình minh hoạ, chỉ các góc đối đỉnh và thể

3. Bài mới : (33’)

Bài 5 SGK/82:

a) cho hs vẽ ABC = 560

b) Vẽ ABC’ kề bù với ABC

ABC’= ?

c) H.dẫn hs vẽ góc C’BA’ kề

bù với góc ABC’

- Nhắc lại cách vẽ góc có số

đo cho trước, cách vẽ góc kề

- Gọi HS nhắc lại tính chất

hai góc kề bù, hai góc đối

đỉnh

- cách chứng minh hai góc

đối đỉnh

b) Tính ABC Aùp dụng tính chất 2 gĩc kề bù tính được

ABC’= 1240Lên bảng vẽ hình c/ T ính C’BA’

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=> A’BC’ đối đỉnh với ABC

Bài 5 SGK/82:

a) b/ Vì ABC và ABC’ kề bù nên:ABC + ABC’ = 1800

560 + ABC’ = 1800

=> ABC’ = 1240c)

A’BC’ đối đỉnh với ABC

=> A’BC’ = ABC = 560

Bài 6 SGK/83:

Cho hs đọc đề, Vẽ hình

hai đường thẳng cắt nhau sao

cho trong các góc tạo thành

có một góc 470

Tính số đo các góc nào?

Hướng dẫn và trình bày mẫu

câu a

Y/c hs giải câu b, c

Nhận xét, sửa sai

vì xx’ cắt yy’ tại O

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy đối đỉnh x’Oy’

Và xOy’ đối đỉnh x’Oy

=> xOy = x’Oy’ = 470c) Tính yOx’= ?yOx’ = xOy’ ( 2 góc đối đỉnh)

=> yOx’ = 1330Bài 9 SGK/83:

Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc

x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Tìm trên hình tên hai góc

vuông không đối đỉnh Lên bảng viết hai góc vuông không

Bài 9 SGK/83:

Hai góc vuông không đối đỉnh.xAy va øyAx’;

xAy và xAy’;

xAy’ và x’Ay’

Trang 8

đối đỉnh.

4 Củng cố: (3’)

- T/c của 2 góc đối đỉnh

- T/c 2 góc kề bù

5 Dặn dò: (2’)

- Xem lại các bt đã sửa, tập vẽ hình

* Bài tập ( dành cho hs khá) : Cho xOy = 700, Om là tia phân giác của góc ấy

a) Vẽ aOb đối đỉnh với xOy biết rằng Ox và Oa là hai tia đối nhau Tính aOm

b) Gọi Ou là tia phân giác của aOy uOb là góc nhọn, vuông hay tù?

- Chuẩn bị thước eke và xem trước bài : Hai đường thẳng vuông góc

 Rèn kĩ năng vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đ.thẳng cho trước Bướcđầu tập suy luận

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, tinh thần hợp tác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP:

− Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

− Thế nào là hai gĩc đối đỉnh:

3/ Bài mới : (30’)

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG

Trang 9

* GV gợi ý : dựa vào bài 9/83

để nêu ra cách suy luận

- Thế nào là hai đt vuông góc?

- Giới thiệu cách viết ký hiệu 2

đ.thẳng vuông góc

-Thực hành gấp giấy

- Các nếp gấp là hình ảnh của hai đ.thẳng vuông góc

- Hoạt động nhóm giải ?2

xOy = x’Oy’ (2 góc đối đỉnh)

mà xOy= 90o => x’Oy’=

90o

- xOy + xOy’= 180o(2 góc kề bù)

-Ký hiệu: xx’⊥ yy’

-Định nghĩa : (sgk)

2) Vẽ hai đường thẳng vuông góc

- Trường hợp điểm O nằm trên đường thẳng a O

a

Hoạt động 2 : Cách vẽ hai

đường thẳng vuông góc (13’)

Để vẽ hai đường thẳng vuông

góc ta làm như thế nào ?

-Y/c hs thực hiện ?3, ?4,

- Vẽ được bao nhiêu đt đi qua

O và vuông góc với đt a?

=> Tính chất

Ho ạ t đđ ộ ng 3 :(10’)

- vẽ hình 7 sgk/sgk tr.85

- I là điểm đặc biệt gì? Đường

thẳng xy có điểm gì đặc biệt?

=> định nghĩa

Giới thiệu : đt xy được gọi là

đường trung trực của đoạn

Nêu cách vẽ

Thực hành vẽ 2 trường hợp như sgk

có 1 và chỉ 1

- Quan sát hình vẽ

- Nêu ý kiến

y

- Xác định trung điểm của đoạn thẳng, vẽ đường vuông góc với đ.thẳng tại trung điểm

Tính chất : (sgk3)

Đường trung trực của đoạn thẳng)

xy được gọi là đường trung trực của đoạnthẳng AB

- Thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng ?

5/ Dặn dị : (2’)

- Hiểu hai đt vuơng gĩc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng

- Tập vẽ 2 đt vuơng gĩc, vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng

xB

Trang 10

Tiết 4 25/8/2010

Ngày dạy: : 27/8/2010

A/

MỤC TIÊU :

 HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc

 Rèn kĩ năng vẽ vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau Bước đầu tập suy luận

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, tinh thần tự giác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP:

− Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

* HS1: Vẽ đường thẳng vuông góc với

đường thẳng a và đi qua M

M

a

Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng, vẽ hình minh hoạ?

M aĐịnh nghĩa đúđúng đường trung trực của đoạn thẳng

KT vở BT

3 đ

3đ3đ

1đ3/ Bài mới : (31’)

Hoạt động1: Kiểm tra hai

đường thẳng vuông góc (9’)

Cho hs làm BT 17 SGK/87:

- Hướng dẫn HS đối với hình a,

kéo dài đường thẳng a’ để a’

và a cắt nhau

Hoạt động 2: (22’) Vẽ hình

-BT 18 sgk trang 87

- Vẽ ¼xOy = 450, lấy A nằm

trong ¼xOy

- H.dẫn hs cách vẽ d1, d2 Nhắc

lại các dụng cụ cần sử dụng

cho BT này

- Chốt lại cách vẽ hình

-Thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

-Dùng êke để kiểm tra và trả lời

-Vẽ d1 qua A và d1⊥Ox tại B-Vẽ d2 qua A và d2 ⊥Oy tại C-Thực hành BT 19

-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O, góc

d1Od2 = 600.-Lấy A nằm trong góc d2Od1.

-Vẽ AB ⊥ d1 tại B-Vẽ BC⊥ d2 tại C

Trang 11

- cho hs làm BT 19 Vẽ lại hình

11 rồi nói rõ trình tự vẽ

- Y/c HS trình bày nhiều cách

vẽ khác nhau (hs khá)

- BT 20

-H.dẫn t.hợp 3 điểm A, B, C

thẳng hàng

T.hợp 2 hs tự thực hành ve

- Nhận xét, chốt lại cách vẽ

* Trường hợp2: A, B ,C không

thẳng hàng

-Vẽ AB = 2cm

-Vẽ C ∉ đường thẳng AB: BC = 3cm

-I, I’: trung điểm của AB, BC

-d, d’ qua I, I’ và d⊥ AB, d’⊥BC

=> d, d’ là trung trực của AB và BC

Trường hợp1: A, B, C thẳng

Đề bài: Vẽ ¼xOy = 900 Vẽ tia Oz nằm giữa hai

tia Ox và Oy Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia

Ox và không chứa Oz, vẽ tia Ot: ¼xOt = ¼yOz

Chứng minh Oz⊥Ot

-Giới thiệu phương pháp chứng minh hai đường

thẳng vuông góc và cho HS suy nghĩ làm bài

Giải:

Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

=> ·yOz + ·xOz = ·xOy = 900

Mà ·yOz = ·xOt (gt)

=> ·xOt + ·xOz = 900

=> ·zOt = 900 => Oz ⊥ Ot 5/ Dặn dò: (1’)

− Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết

− Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Tuần 3

Tiết 5 Ngày soạn :

28/8/2010 Ngày dạy: 30/8/2010

A/

MỤC TIÊU :

 HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến, nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

 Rèn kĩ năng nhận biết và sử dụng đúng tên gọi góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phíavới một góc cho trước

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: Thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI

Trang 12

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

Cho hình vẽ

a/ Chỉ ra các

đường thẳng cắt nhau?

b/ Chỉ ra các góc đối đỉnh?

KT vở BT?

a/ a và c; b và cb/ Nêu đúng 4 cặp góc đối đỉnh

KT vở BT

4đ (mỗi ý 2đ)4đ (mỗi ý 1đ)

3/ Bài mới : (29’)

Hoạt động 1: Góc so le trong

Góc đồng vị (14 phút)

- Yêu cầu HS vẽ đường thẳng c

cắt a và b tại A và B

- Giới thiệu một cặp góc so le

trong, một cặp góc đồng vị

Hướng dẫn HS cách nhận biết

- ?1Tìm cặp góc so le trong và

đồng vị khác?

- Khi một đường thẳng cắt hai

đường thẳng => tạo thành mấy

cặp góc đồng vị? Mấy cặp góc so

le trong?

-Củng cố: Vẽ đ.thẳng xy cắt xt và

uv tại A và B.Viết tên 2 cặp góc

so le trong, 4 cặp góc đồng vị?

- Vẽ hình

- Lắng nghe

?1 Cặp góc so le trong Â4 và ¶B2Các cặp góc đồng vị Â2 và ¶B2 ;

Â3 và µB ; Â3 4 và ¶B4

2 cặp góc so le trong và 4 cặp góc đồng vị

Lên bảng vẽ hình ,trình bày

CÁC GÓC TẠO BỞI 1 ĐƯỜNG THẲNG CẮT 2 ĐƯỜNG THẲNG

I) Góc so le trong- Góc đồng vị:

* Â1 và µB3 được gọi là hai góc

- Treo bảng phụ hình vẽ 13

Phân nhóm hs làm ?2:

Trên hình 13 cho Â4 = ¶B2= 450

c) Hãy viết tên 3 cặp góc đồng vị

còn lại với số đo của chúng

-Nhận xét, chốt lại cách tìm

=> Â2 = 450; ¶B4 = ¶B2 = 450c) Â2 =B) 2 = 450; Â1= µB1 = 1350

b/ Â2 = ¶B2 hoặc Â1= µB1,…

4/ Củng cố: (8 phút)

Bài 21 SGK/89: cho HS xem hình điền vào chỗ a/ sole trong

Trang 13

a) ·IPO và góc ·POR là một cặp góc ……

b) góc ·PIO và góc ·TNO là một cặp góc …

c) góc ·PIO và góc ·NTO là một cặp góc …….

d) góc ·OPR và góc ·POI là một cặp góc …

Bài 17 SBT/76:

Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại

-Gọi HS điền và giải thích

b/ đồng vị.

c/ đồng vị d/ sole trong

Bài 17 SBT/76:

5/ Dặn dò : (1’)

− Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77

− Xem lại khái niệm hai đường thẳng song song

 Rèn kĩ năng vẽ 2 đđt song song

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: 1 tờ giấy, thước thẳng , dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

3/ Bài mới : (31’)

* HS1:- Nêu tính chất các gĩc tạo bởi một đt cắt

2đt?

- Cho hình vẽ:

Điền tiếp số đo các gĩc cịn lại

* HS2: nhận xét, bổ sung những thiếu sót của hs1

Nêu đúng tính chất

Tính được Â1= 620, Â2 = 1180, Â3

Trang 14

-Hãy nêu các vị trí của 2đt phân biệt?

=> bài mới

*Hoạt động1: (4’) Nhắc lại kiến thức

lớp 6

-Y/c hs nhắc lại kiến thức 2 đường

thẳng song song (lớp 6)

-Hai đường thẳng phân biệt hoặc song song hoặc cắt nhau

-Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

HAI ĐƯỜNG THẲNGSONG SONG

1 Nh ắ c l ạ i ki ế n th ứ c l ớ p 6: (sgk)

2 D ấ u hi ệ u nh ậ n bi ế t hai t song đ song

b

- Muốn biết đt a cĩ song song với đt b

khơng ta làm ntn?

- Các cách trên mới cho nhận biết 2 đt

nếu không cắt nhau thì // bằng trực

quan, muốn cm 2 đt// cần dựa trên

dấu hiệu nhận biết 2 đt song song

=> mục 2

* Hoạt động 2: (15’) Dấu hiệu nhận

biết 2 đt song song.

- Treo hình 17, các đường thẳng nào

song song với nhau?

-Cho hs làm bài 22

- Nhận xét gì về vị trí và số đo các

gĩc cho trước ở hình (a,b,c )

=> Dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

- Trong tính chất này cần cĩ điều gì

và suy ra điều gì?

* Hoạt động 3: ( 11’) Vẽ hai đường

thẳng song song.

-Cho học sinh làm ?2.theo nhóm

-Yêu cầu hs quan sát hình 18 và 19

Sau đó trình bày cách vẽ

đo mỗi gĩc đều bằng 45oHình b : cặp gĩc so le trong ,

số đo hai gĩc khơng bằng nhauHình c: cặp gĩc đồng vị số đo hai gĩc đều bằng 60o

Trả lời

Đại diện 2 nhóm trình bày ?2

C1: Vẽ hai góc sole trong bằng nhau

C2: Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau

a

* Tính chất : (sgk) Hai đt a và b song song với nhau được kí hiệu a//b

-Cho hình vẽ, kiểm tra a

a và b có song song nhau khơng b

- Muốn vẽ 2 đt// ta làm như thế nào ?

- Cho hs làm bài 24

- Yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất

- a song song b

- Vẽ cặp góc sole trong hoặc đồng vị bằng nhau

Bài 24 :Điền vào chỗ trống a) a // b b) a song song b.5/ Dặn dị : (1’)

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 15

A/

MỤC TIÊU :

 HS được củng cố, khắc sâu kiến thức về hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đườngthẳng song song

 Rèn kỹ năng vẽ hai đường thẳng song song

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

* HS1 :

-Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

* Nêu đúng dấu hiệu (2 ý)

- vẽ hình ( vẽ xx///yy/ dựa vào 1 cặp góc

so le trong bằng nhau hoặc 1 cặp góc đồng

vị bằng nhau)

- KT vở BT

** Nêu đúng cách vẽ hai đường thẳng

song song

- Vẽ đường thẳng a

- Vẽ đường thẳng AB: ·aAB = 600 (·aAB= 300; ·aAB= 450)

- Vẽ b đi qua B: ·ABb = ·aAB

4

42

3

22

213/ Bài mới : (33’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

Bài 26/91.

- Gọi hs vẽ hình trên bảng

- Hướng dẫn học sinh lập luận

-Theo đề bài thì hai góc ở vị trí

nào? có số đo ?

- Mối quan hệ giữa 2 đường thẳng?

Bài 27 SGK/91:

-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện

- vẽ điều kiện nào trước?

-Cách vẽ AD// BC?

-Làm sao vẽ AD = BC?

-Có mấy trường hợp xảy ra?

-Y/c hs nghiên cứu bt 29

-vẽ tam giác ABC-vẽ AD//BC và AD = BC

Bài 26/SGK

x A

y B

Ax //ø By Vì chúng có các cặp góc so le trong bằng nhau

Bài 27 SGK

Trang 16

- Gọi HS lên vẽ góc xOy.

-Góc như thế nào là góc nhọn?

-Nêu cách vẽ O’x’, cách vẽ O’y’

-Y/c HS đo 2 góc xOy và x/O/y/

So sánh?

Hai góc nhọn có cạnh tương ứng

song song thì bằng nhau.

( Mở rộng) Hai góc có cạnh tương

ứng song song một nhọn, một tù

thì bằng nhau, hoặc trường hợp 2

góc là góc tù.( hs khá)

Trình bày cách vẽ

Thực hành đo góc và so sánh

xOy x O y=

BT 26-Vẽ hai đường thẳng a, b sao cho a//b

- vẽ đường thẳng c đi qua M và

c ⊥ a, c ⊥ b

·xOy x O y= · ' ' '

Bài 26 SBT trang 78

4/ Củng cố : (4’)

− Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //

− GV chữa và nhấn mạnh những lỗi phổ biến HS hay mắc phải khi làm BT

5/ Dặn dò: (1’)

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại lí thuyết

− Chuẩn bị bài: “Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song”

 Rèn kỹ năng tính số đo góc

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1 phút)

2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG

Trang 17

- Phát biểu tính chất về dấu hiệu

nhận biết 2 đường thẳng song song?

-Cho điểm A không thuộc đường

thẳng a Hãy vẽ b đi qua A và // a?

-KT vở BT?

Nêu đúng tính chất (2 ý)

KT vở BT

44

2

3/ Bài mới :(27’)

-Hoạt động 1: Tiên đề

Hoạt động 2: Tính chất của hai

đường thẳng song song (19’)

- Cho HS làm ?2

- Nhận xét gì về hai góc sole

trong, hai góc đồng vị, hai góc

trong cùng phía?

⇒ Nội dung của tính chất.

- Nhận xét, uốn nắn sai sót

-Vẽ hình

- Chỉ một đường thẳng

- Nhắc lại tiên đề

- Hoạt động nhóm giải ?2

hai góc soletrong bằng nhau, hai góc đồng vịbằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau

Ghi dạng ký hiệu toán học dựa vào hình vẽ

I)

Tiên đề Ơ-Clit :

Qua một điểm ở ngoài mộtđường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

II) Tính chất của hai đường

thẳng song song:

Nếu a//b, c cắt a tại A, cắt

b tại B thì: Â4 = ¶B2 , Â3= µB1

Â4= ¶B4, Â3= µB3,

Â2= ¶B2, Â1= µB1,

Â4+ µB1 =1800, Â3+ ¶B2=18004/ Củng cố: (10’)

-Tiên đề Ơ-Clit

- Bài 32 SGK (Câu a, b đúng, Câu c, d sai.)

-Tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 18

A/

MỤC TIÊU:

 HS được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit

 Rèn kỹ năng tính số đo góc

 GD HS thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng ,thước đo gĩc, eke, bảng phụ

HS: dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : (6’)

-Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

- Nêu tính chất của hai đường thẳng song

song qua hình vẽ. Cho a// b

42

3/ Bài mới : (33’)

- Treo bảng phụ

- Nêu các cặp góc bằng nhau

của 2 tam giác CAB và CDE?

-Treo bảng phụhình vẽ bài 38

- Gọi HS nhắc lại tính chất của

2 đường thẳng song song và

dấu hiệu nhận biết 2 đường

thẳng song song

-Biết d//d’ thì suy ra……?

- Gọi HS lên vẽ l hình và nêu

cách làm bt 39

Cho d1//d2 và một góc tù tại A

bằng 1500 Tính góc nhọn tạo

bởi a và d2

Quan sát hình vẽ

-Tìm và ghi têncác cặp góc bằng nhau

a) Â1 = ¶B3b) Â1 = µB1c) Â1 + ¶B2 = 1800

Bài 37 SGK/trang 95:

Vì a// b nên:

·ABC = ·CED (sole trong)

·BAC = ·CDE (sole trong)

·BCA = ·DCE (đối đỉnh)

Bài 38 SGK/95 :

Biết:

a) Â4 = ¶B2 hoặcb) Â2 = ¶B2 hoặcc) Â1 + ¶B2 = 1800thì => d//d’

Bài 39 SGK/95

Góc nhọn tạo bởi a và d2 là µB1

Ta có: µB11 + Â1 = 1800 (hai góctrong cùng phía)

Trang 19

*(Dành cho hs khá) Cho tam

giác ABC Kẻ tia phân giác

AD của góc A (D ∈ BC) Từ

điểm M ∈ DC, ta kẻ đường

thẳng song song với AD

Đường thẳng này cắt cạnh AC

tại E và cắt tia đối của AB tại

F a)Chứng minh: ·BAD = ·AEF

·AFE = ·AEF

b) Chứng minh: ·AFE = ·MEC

b) Chứng minh: ·AFE = ·MEC

Vì ·MEC = ·AEF (đối đỉnh)Mà ·AEF = ·AEF (Cm trên)

=> ·AFE = ·MEC

=> µB1 = 300a) Chứng minh: ·BAD = ·AEF

Vì EF//AD

=> ·FEA = ·EAD (sole trong)mà ·BAD = ·DAC (AD là phân giác Â)

=> ·BAD = ·AEFChứng minh: ·AEF = ·AFE

Vì ·DAB = ·AFE (đồng vị vì AD//EF)

Mà ·BAD = ·AEF (Cm trên) => ·AEF = ·AFE

4/ Củng cố: (4’)

- Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song, Tính chất 2 đường thẳng song song

- Phân biệt dấu hiệu và tính chất

5/ Dặn dò (1’)

− Ôn lại dấu hiệu nhận biết, tính chất 2 đường thẳng song song;

− xem lại các bt đã làm

− Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”

 GV: Thước thẳng , eke, bảng phụ

HS: dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

+Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đt //?

+Cho hình vẽ:

a//b hay không? Vì sao?

+ KT vở BT

Nêu đúng dấu hiệu nhận biết 2 đt //

a//b Vì có 1 cặp góc sle trong bằng nhau (cùng = 900)

KT vở BT

44

23/ Bài mới : (30’)

TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG

Trang 20

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu quan hệ giữa

tính vuông góc và tính song song (15’)

- Gọi HS vẽ c⊥a, và b⊥c

-Nhận xét mối quan hệ giữa a và b,

-Hai đ.thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đ.thẳng thứ ba thì => ?

=>Tính chất 1

-Giới thiệu tính chất 2

-Y/c HS ghi tóm tắt t/c dựa vào h.vẽ

Hoạt động 2: Ba đ.thẳng // (15’)

- Cho HS làm ?2 Cho d’//d và d’’//d

- Dự đoán xem d’ và d’’ có song song

với nhau không?

b) vẽ a ⊥ d

a⊥d’? a⊥d’’ , d’//d’’? Vì sao?

-Hai đường thẳng phân biệt cùng //

đường thẳng thứ ba thì sao?

- chứng minh hai đường thẳng // bằng

các cách nào?

- Chốt lại

-Vẽ hình

- a//b

- chúng song song với nhau

Phát biểu tính chất 1

-Ghi tóm tắt Hoạt động nhóm giải ?2

b) Vì d//d’ và a⊥d => a⊥d’ (1)

Vì d//d’ và a⊥d => a⊥d’’ (2)Từ (1) và (2) => d’//d’’ vì cùng

⊥ a

-chúng // với nhau -c/m hai góc sole trong (đồng vị) bằng nhau; cùng ⊥ với đường thẳng thứ ba

I) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song:

* H.dẫn BT 32 a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a, b cùng ⊥ c

c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D

rồi viết tên các cặp góc bằng nhau

(Aùp dụng tính chất của hai đường thẳng song song)

 HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

 Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết vận dụng quanhệ giữa hai đường thẳng vuông góc và song song vào bài tập cụ thể

 GD thái độ cẩn thận, chính xác, suy luận logic, thẩm mỹ khi vẽ hình

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng , eke, bảng phụ

HS: dụng cụ học tập, thước đo gĩc, eke.

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

LUYỆN

Trang 21

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

*HS1:

Vẽ c⊥a; b⊥c Hỏi a//b? Vì sao?

KT vở BT

* HS2:

Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao? Phát

biểu bằng lời

KT vở BT

*a//b

Giải thích đúng

KT vở BT

*c//b

Giải thích đúngphát biểu T/C

KT vở BT

Vẽ hình 3đ2đ3đ2đVẽ hình 2đ2đ2đ2đ2đ3/ Bài mới:(32’)

-Y/c hs đđọc BT 46 SGK/98:

a) Vì sao a//b?

b)Tính µC =?

- Gọi HS nhắc lại tính chất quan

hệ giữa tính ⊥ và //

-Y/c HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song song?

-Cùng vuông góc với cTính được µC = 600

-Để tính µB , ta cần làm gì?

-Để tính µD cần sử dụng các yếu

tố nào?

Nhận xét, chữa sai

* BT dành cho hs khá-giỏi

Cho ∆ ABC Kẻ tia phân giác

AD của µA (D ∈ BC) Từ một

điểm M ∈ DC kẻ đường thẳng //

với AD Đ.thẳng này cắt cạnh AC

tại E và cắt tia đối của tia AB tại

điểm F Chứng minh: a) ·BAD =

·AEF

b) ·AFE = ·AEF c) ·AFE = ¼MEC

Đọc đề BT suy nghĩCho a//b, µA = 900, µC =1300Tính µB , µD

Nêu các phương ánTrình bày bài giải

* Giải a) Ta có: AD//MF

=> ·ADE = ·AEF (sole trong)mà ·BAD = ·ADE (AD là phân giác

µA ) => ·AEF = ·BADc) Ta có: MF I AC = E

=> ·AEF = ·MEC (2 góc đối đỉnh)mà ·AEF = ·AFE (câu b)

=> ·AFE = ·MEC4/ Củng cố: (3’) -tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Trang 22

 Rèn cho HS kĩ năng đưa một định lí về dạng “nếu… thì…”, xác định GT, KL trong định lý, bt.

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic

B CHUẨN BỊ:

GV: phiếu học tập, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc

HS: vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc

HS: phát biểu tính chất hai góc đối

xx’cắt yy’ tại O

Ô1 = Ô3 (đối đỉnh)

KT vở BT

22

423/ Bài mới: (30’)

Hoạt động 1: Định lí.( 17’)

Giới thiệu định lí như SGK và

yêu cầu HS làm ?1

-Giới thiệu giả thiết và kết luận

của định lí

- Yêu cầu HS làm ?2

a) Hãy chỉ ra GT và KL của

định lí: “Hai đường thẳng phân

biệt cùng song song với đường

thẳng thứ ba thì chúng song

song với nhau”

b) H.dẫn hs vẽ hình minh họa

định lí trên và viết GT, KL bằng

kí hiệu

-Hoạt động 2: c/m định lí (13’)

-Chứng minh định lí là dùng lập

luận để từ GT suy ra KL

-Cho HS làm VD

- Vẽ hình

-Chốt lại toàn bài

?1phát biểu ba định lí

?2

a) GT: Hai đường thẳng phân biệtcùng // với một đường thẳng thứ 3KL: Chúng song song với nhau

Mỗi Định lí gồm 2 phần:

GT: điều đã cho (giữa “nếu…thì”)

KL: điều cần suy ra (sau “thì”)

2/ Chứng minh định lí.

Chứng minh định lí là dùng lậpluận để từ giả thiết suy ra kết luận

Trang 23

- Bài tập 49 sgk:

5/ Dặn dò : (1’)

− Học thuộc khái niệm định lí, CM định lí, biết viết GT, KL của một định lí

− Xem trước các BT phần luyện tập, tiết sau luyện tập

 Rèn cho HS kĩ năng xác định GT, KL trong định lý, bt, bước đầu tập lập luận để c/m định lý

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic

B CHUẨN BỊ:

GV: phiếu học tập, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc

HS: vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc

− Định lí là 1 khẳng định được suy ra từ những

KĐ được coi là đúng

− Mỗi định lí gồm 2 phần: GT, KL…

− CM định lí là…

2

3323/ Bài mới: ( 33’)

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 51 SGK

a) Hãy viết định lí nói về một

đường thẳng vuông góc với một

trong hai đường thẳng song song

b) Vẽ hình minh họa định lí đó và

viết GT, KL kí hiệu

-Nhận xét, chữa sai (nếu có)

Hoạt động 2: Bài 52 SGK/101:

-Chứng minh định lí: “Hai góc đối

đỉnh thì bằng nhau”

Bài 51 SGK/101:

- câu a/ thực hiện cá nhân

1 HS thực hiện trên bảngCả lớp cùng làm

Trang 24

- Nhận xét, uốn nắn sai sót.

Tương tự hãy chứng minh Ô2 = Ô4

Hoạt động 3: Bài 53 SGK/102:

Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng

xx’ và yy’ cắt nhau tại O và ·xOy

vuông thì các góc yOx’; x’Oy’;

y’Ox’ đều vuông

d) Hãy trình bày lại chứng minh

một cách gọn hơn

-Nhận xét, chữa sai

Hoạt động 4: Bài 44 SBT/81:

( dành cho hs khá)

Chứng minh rằng: Nếu hai góc

nhọn ·xOy và x’O’y’ có Ox//O’x’,

Oy//O’y’ thì ¼xOy= ¼x'O'y'

-Gọi HS lên vẽ hình, ghi GT, KL

-H dẫn HS kẻ đường thẳng OO’

=> nhấn mạnh lại định lí này để

sau này HS áp dụng làm bài tập

- Thực hiện trên bảng phụ

Cả lớp cùng làm vào vởVẽ hình

− HS khá- giỏi tập chứng minh các định lí khác đã học

− Soạn trước các câu hỏi ôn tập chương I vào vở

− Tiết sau ôn tập chương I

ÔN TẬP CHƯƠNG

GT ÔÂ1 và Ô3 là 2 góc

đối đỉnh

KL Ô1=Ô3

Trang 25

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic.

B CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.

HS: vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

-Hoạt động 1: (10’) Ôân lý thuyết

1 Đ/n hai góc đối đỉnh

2 Đl về hai góc đối đỉnh

3 Đ/n 2 đ.thẳng vuông góc

4 Đ/n đường t.trực của1 đ.thẳng

5 Dấu hiệu nhận biết 2 đ.thẳng

-Treo bảng phụ hình v ẽ 37

- Y/c hs làm BT 54 SGK theo nhóm

Nhóm 1, 2 giải câu a,

Nhóm 3, 4 giải câu b

Nhận xét

-Cho hs làm Bài 55 SGK/103:

-Vẽ lại hình 38 rồi vẽ thêm:

a) Các đường thẳng vuông góc với

d và đi qua M, đi qua N

b) Các đường thẳng song song e đi

qua M, đi qua N

- Nhắc lại cách vẽ đường thẳng đi

qua một điểm và song song hay

vuông góc với đường thẳng đã cho

Cho hs làm Bài 56 SGK/103:

- Y/ c hs nêu cách vẽ đường trung

trực của đoạn thẳng AB dài 28mm

bằng thước và compa

Hoạt động 3: ( 8’) Tính số đo góc

=> d là đường trung trực của AB

-Quan sát hình

- Trình bày cách tính số đo x của Ô

I/ Câu hỏi :

d: đường trung trực của AB

II/ Bài tập

Trang 26

Gọi hs nêu cách làm bài 57

- Nhắc lại t/c của 2 đường thẳng //

Vậy: x = Ô1+ Ô2 = 8604/ Củng cố : ( 2’)

− Cách vẽ hình, cách trình bày…

− Giải đáp thắc mắc của HS

5/ Dặn dò : (1’)

− Ôn lại lí thuyết, tập vẽ hình, xem lại các bài đã làm

− Chuẩn bị bài 58,59,60 SGK; câu 7,8,9,10 SGK

− Tiết sau ôn tập (tiết 2)

GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.

HS: vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc,máy tính,soạn tiếp các câu hỏi 7- 10

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

Hoạt động 1: (10’) Củng cố

KL Â4 = µB2; Â3 = µB1; Â4 = µB4;

Â3 = µB3; Â2 = µB2; Â1 = µB1;

Â4 + µB1 = 1800; Â3 + µB2 = 1800

Câu 8.

GT a//c, b//cÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 27

Hoạt động 2: (25’) Các

dạng bài tập thường gặp

Bài 58 SGK/104:

Tính số đo x trong hình 40

Hãy giải thích vì sao tính

được như vậy

Vì sao a// b?

Tính µB ?

Bài 59 SGK/104:

cho biết d//d’//d’’ và hai

góc 600, 1100 Tính các góc:

µE1, µG2, µG3, µD4, Â5, µB6

-Chốt lại các cách tính

Bài 60 SGK/104:

Hãy phát biểu định lí được

diễn tả bằng các hình vẽ

sau, rồi viết giả thiết, kết

luận của định lí

Quan sát hình vẽ

a, b cùng vuông góc đt cAùp dụng t/c 2 góc trong cùng phía => µB = 750

BT 60 b/

a/ tính chất 1/ bài 6b/ tính chất 3/ bài 6

− Ôn lí thuyết, xem các bài tập đã làm: 56, 57, 58, 59/SGK

− Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

 Rèn HS kĩ năng vẽ hình, đọc hình và biết ghi GT-KL, bước đầu tâp suy luận hình học sử dụng

 GD hs tính cẩn thận, nghiêm túc, độc lập suy nghĩ, tính trung thực, tư duy logic

KIỂM TRA 1

Trang 28

O 2 1

Câu 1: (2 điểm) phát biểu tính chất của 2 gĩc đối đỉnh Vẽ hình, ghi GT, KL.

Câu 2: (3điểm) Cho hình vẽ: Trong đó b// c Nêu tên 2 cặp góc so le trong bằng nhau, 2 cặp góc đồng

vị bằng nhau , 2 cặp góc trong cùng phía bù nhau

Câu 3: (4 điểm) Hình vẽ bên cho biết a// b// c, Â1 = 300 , µB2 = 400 Tính số đo AÔB ?

1

2

Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng nêáu môät đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai tia phân

giác của cặp góc trong cùng phía vuông góc với nhau

Đáp án

Câu 1: Phát biểu đúng tính chất của hai gĩc đối đỉnh

Câu 2: vì b//c nên

Ô4= Â3, Ô3 =Â2.

Ô1 = Â2, Ô4 = Â1

Ô4 + Â2 = 1800, Ô3 + Â3 = 1800

Câu 3: ta có: a// b ( gt)

=> Â1 =Ô1 = 300 (so le trong)

Vì c// b ( gt)

=> Ô2 =µB2 = 400 (so le trong)

Vậy AÔB = Ô1 + Ô2 = 300 + 400 = 700

A E B Có AB//CD => ·FEB EFD+· =1800 (2 góc

1 2 trong cùng phía)

110,5

0,5

a

1 O

2 3

4

Trang 29

E F EKF Hay EK FK

*Kiến thức: HS nắm được các kiến thức về tam giác

 Tổng ba góc của một tam giác

 Hai tam giác bằng nhau

 Các dạng tam giác đặc biệt

* Kĩ năng:

 Rèn cho HS có kĩ năng vẽ hình, đo đạc, gấp hình, tính toán, quan sát, dự đoán

 Vẽ một tam giác có các số đo cho trước

 Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

 Vận dụng các kiến thức đã học vào tính toán và CM đơn giản

 Nhận dạng được các tam giác đặc biệt

* Thái độ: Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, thẩm mỹ, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy luận

có căn cứ

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Tính chất tổng ba góc của một tam giác

 Tính chất góc ngoài của một tam giác

 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

 Một số dạng tam giác đặc biệt : tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân

 Biết định lý Pi-ta-go thuận và đảo

C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh, bảng phụ, mô hình các dạng tam giác, thước thẳng, êke, thước đo góc, thước chữ “T”, compa

D/ PHƯƠNG PHÁP:

− Nêu vấn đề , Gợi mở vấn đáp, quan sát nhận xét, thực hành , nhóm,…

E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 7 , Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 7,…

Trang 30

Tuần 9

Tiết 17 Ngày soạn: :

Ngày dạy:

A/ MỤC TIÊU:

 HS nắm được định lý về tổng ba góc trong một tam giác

 Rèn HS kĩ năng vận dụng định lý để tính số đo góc của một tam giác

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic, thẩm mỹ khi vẽ hình, lập luận chặt chẽ

B CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.

HS: vở nháp, đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc,máy tính,soạn tiếp các câu hỏi 7- 10

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

Hoạt động 1: (20’) Tổng ba góc

của một tam giác.

-Cho HS hoạt động nhóm Mỗi

nhóm vẽ một tam giác và đo số

đo của mỗi góc

- Tổng số đo của ba góc đó?

=> nhận xét

- Ghi giả thiết, kết luận của

định lí dựa vào hình vẽ

-Hướng dẫn chứng minh bằng

cách kẻ xy qua A và xy//BC

- yêu cầu HS về xem thêm SGK

Vậy Â+ µB + µC = 1800Nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

Hoạt động nhĩmĐại diện nhĩm 1 thực hiện giải Hình 47 => µC = 950

Đại diện nhĩm 2 thực hiện giải Hình 48 => x = 1100

Đại diện nhĩm 3 thực hiện giải Hình 49

Tổng ba góc của một tam giác:

Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

KL Â+ µB + µC = 1800

C B

Ta có: µG + µH + I$ = 1800 (Tổng 3góc của ∆GHI )

=> 300 + x + 400 = 1800

=> x = 11003) Hình 49:

Trang 31

D Tính ·ADC , ·ADB

-Tính ·ADC bằng cách nào?

CÂB=?

=> Â1 = ?, Â2=?

Y/C hs tính ·ADB : Dựa vào

Tổng 3 góc của tam giác ABD

Chốt lại cách giải

-Nhận xét, chữa sai

C B

A

GT: ∆ABC, Â1 = Â2KL: ·ADB ?, ·ADC ?dựa vào tổng 3 góc của tam giác

½Â=7502) Tính ·ADB :Xét tam giác ADB có:

·ADB + ·DBA + ·DAB = 1800

=> ·ADB + 800 + 350 = 1800

=> ·ADB = 650

Bài 2 SGK/108:

Giải:

Ta có: ·BAC + ·ABC + ·BCA =

1800 (Tổng 3 góc của ∆ ABC)

=> ·BAC + 800 + 300 = 1800

=> ·BAC = 700Tia AD là tia phân giác của Â

=> ·CAD = ·DAB =·CAB

-Định lý tổng 3 góc của một tam giác

5 Dặn dò : (1’)

− Học bài, làm bài 2 SGK/108

− Chuẩn bị hai phần còn lại

 Rèn HS kĩ năng vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

 GD hs tính cẩn thận, chăm chỉ, tư duy logic, suy luận chặt chẽ

B CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc, mô hình tam giác, miếng bìa hình tam giác

TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC

Trang 32

HS: đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc, mỗi nhóm một miếng bìa hình tam giác, kéo.

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

D

1/ Ổn định : (1’)

2/ KTBC : (5’)

1) Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác, vẽ hình ghi

GT, KL

2) Cho tam giác ABC có Â = 900, µB = 300 Tính µC

Vẽ hìnhGhi GT, KLTính được µC = 600

3đ2đ5đ

3/ Bài mới : (30’)

Hoạt động 1: Áp dụng vào tam

Tháp Pi-da ở Italia nghiêng 50 so

với phương thẳng đứng Tính số đo

của ·ABC trên hình

=>giới thiệu góc ngoài tại đỉnh C

=> Góc ngoài của tam giác yêu

cầu HS làm ?4

-so sánh: 1) Góc ngoài của tam

giác với tổng hai góc trong không

kề với nó?

2) Góc ngoài của ∆ với mỗi góc

trong không kề với nó?

-Trong tam giác vuông tổng hai góc nhọn = 900

Bài 4 /108:

Ta có: ∆ABC, µC = 900

=> ·ABC + ·BAC = 900(hai góc nhọn phụ nhau)

=> ·ABC + 50 = 900

=> ·ABC = 850

900 – Â

Vẽ hìnhGhi nhớ

?4:

Tổng ba góc của ∆ABC bằng 1800nên:

 + µB = 1800 - …góc ·ACx là góc ngoài của ∆ABC nên ·ACx = 1800 - …

1 Định nghĩa: Tam giác

vuông là tam giác có một gócvuông

2 Định lí: Trong một tam

giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

GT: ∆ABC, Â = 900KL: µB + µC = 900

III) Góc ngoài của tam giác:

1) ĐN: Góc ngoài của một

tam giác là góc kề bù với mộtgóc của tam giác ấy

2) ĐLí: Mỗi góc ngoài của

một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó

Nhận xét: Mỗi góc ngoài của

một tam giác lớn hơn mỗi góc

trong không kề với nó

4 Củng cố: ( 7’)

-Bài 1 (H50)

H.50: Ta có:

Trang 33

·EDa = µE + $k(góc ngoài tại D của∆ EDK) => ·EDa = 1000

Ta có: ·DKb + ·EKD = 1800 (góc ngoài tại K) => ·DKb = 1800

-Định lí tổng ba góc của một tam giác

-Hai góc nhọn của tam giác vuông

-Góc ngoài của tam giác

GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc

HS: đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

D

1/ Ổn định : (1’)

2/ KTBC : (5’)

*HS1: Phát biểu định lí về tính

chất tổng góc ngoài của tam

giác, vẽ hình ghi GT, KL

mà ·KBI = ·AIH = 500 (đđ)

VIBK,Kµ =900=> ·KBI + ·IBK = 900 =>·IBK = 400

4đ3đ2đ2đ

3đ2đ3đ

3/ Bài mới : (30’)

Hoạt động 1 : Luyện tập tìm số

đo các góc trong hình vẽ

Bài 7 :

a)Â1 và µB ; Â2 và µC

A21

B

LUYỆN TẬP

Trang 34

Â2 = µB ( vì cùng phụ Â1 ).

Bài 8 :

Ta cĩ yÂB = µB + µC (T/c góc ngoài của tg)

 Rèn HS kĩ năng quan sát, phán đoán , nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau

 GD hs tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ ht

B CHUẨN BỊ:

GV: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc, mô hình 2 tam giác bằng nhau

HS: đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

D

1/ Ổn định : (1’)

2/ KTBC : (6’)

Trên hình vẽ ( bảng phụ)

Hãy dùng thước đo và so sánh AB và A’B’; AC và

A’C’ ; BC và B’C’ ; Â và Â’; µB và µB ’ ; µC và µ ' C

C

400

400B

A

BC

Trang 35

3 Bài mới : (29’)

Hoạt động 1: (13’) Định nghĩa.

-Cho HS hoạt động nhóm làm ?1

- Đo độ dài và so sánh các cạnh và số

đo các góc của ∆ABC và ∆A’B’C’?

-> Giới thiệu hai tam giác bằng nhau,

Giới thiệu hai góc tương ứng, hai đỉnh

tương ứng, hai cạnh tương ứng

=> rút ra định nghĩa

Hoạt động 2: ( 16’) kí hiệu

-Giới thiệu quy ước viết tương ứng

của các đỉnh của hai tam giác

Củng cố: làm ?2

?3 Cho ∆ABC = ∆DEF

Tìm số đo µD và độ dài BC

Thảo luận nhóm

- so sánh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’; Â và Â’;

Ta có: Â+ µB + µC = 1800 (Tổng

ba góc của ∆ABC)Mà: ∆ABC = ∆DEF (gt)

=> Â = µD (hai góc tương ứng)

Trang 36

GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc, mô hình 2 tam giác bằng nhau

HS: Đồ dùng học tập, thước thẳng, thước đo góc.

C PHƯƠNG PHÁP : Trực quan, nêu vấn đề, đàm thoại, nhóm ,thực hành.

D

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

1/ Ổn định : (1’)

2/ KTBC : (6’)

-Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

-Cho EFX= MNO Tìm Số đo của các cạnh

và các góc còn lại, Biết Ê = 550; Ô = 900;

EF = 5cm FX= 3cm và MO = 4cm

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

 EFX = MNO => MN= EF = 5cm;

NO = FX = 3cm; EX = MO = 4cm

5

23 3/ Bài mới: ( 31’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Gọi HS đọc đề bt 12-sgk

- BT Cho biết gì?

- Hỏi gì?

-Gọi HS nêu các cạnh, các góc

tương ứng của ∆ IHK và ∆

- Nghiên cứu và trả lời

-Cho ∆ABC =∆DEF, AB = 4cm, BC=6cm, DF=5cm

Tính CV ∆ABC và ∆DEF

⇒Hai tam giác bằng nhau thì

CV cũng bằng nhau

Bằng tổng độ dài 3 cạnhThảo luận nhĩm giải và trình

PDEF=4+6+5=15cm

LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 23/04/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a: cặp góc so le trong, số  đo mỗi góc đều bằng 45 o Hình b : cặp góc so le trong ,  số đo hai góc không bằng nhau Hình c: cặp góc đồng vị số đo  hai góc đều bằng 60 o - Hình học 7 ( cả năm)
Hình a cặp góc so le trong, số đo mỗi góc đều bằng 45 o Hình b : cặp góc so le trong , số đo hai góc không bằng nhau Hình c: cặp góc đồng vị số đo hai góc đều bằng 60 o (Trang 14)
1) Hỡnh 47: tớnh soỏ ủo  C à ? - Hình học 7 ( cả năm)
1 Hỡnh 47: tớnh soỏ ủo C à ? (Trang 30)
Hình 55 : góc x = 40 0 . Hình 57 : góc x = 60 0 . Hình 58 : góc x =125 0 . - Hình học 7 ( cả năm)
Hình 55 góc x = 40 0 . Hình 57 : góc x = 60 0 . Hình 58 : góc x =125 0 (Trang 33)
Hình 86: ABC = ADC (c.g.c)  Caàn:  BAC DACˆ = ˆ - Hình học 7 ( cả năm)
Hình 86 ABC = ADC (c.g.c) Caàn: BAC DACˆ = ˆ (Trang 44)
Sơ đồ BH = CK                  ⇑ - Hình học 7 ( cả năm)
Sơ đồ BH = CK ⇑ (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w