GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.. Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân.. Kỷ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.. Có ý thức vậ
Trang 1Ngày sọan: 07/09/2009
Tiết 6: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN(TT)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân.
2 Kỷ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất của
các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi BT 26 - sử dụng máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Bảng nhóm, Chuẩn bị máy tính bỏ túi, các BT đã cho ở tiết trước.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Sĩ số:……… Vắng: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
HS1 Hãy khoanh tròn câu em chọn :
1/ Nếu x = 2,1 thì x bằng :
A x = 2,1 B x = -2,1
C x = ± 2,1 D Không tìm được
2/ Chọn cách viết sai:
A x ≥ 0 B x x≥
C x = x− D x = -x
3./ Tổng sau (-9,6) + 4,5 + 9,6 + (- 1,5) bằng :
HS2 : Viết công thức tính GTTĐ của một số hữu
tỉ
Áp dụng : Tìm x biết :
a) x = 2 b) x = - 3
HS: Trả lời câu hỏi
1 – C
2 – D
3 – A
HS: Trả lời a) x = ± 2 b) Không tìm được
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: (1’) Áp dụng quy tắc xác định GTTĐ, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc để giải các BT SGK
Tiến trình bài dạy:
10’ * Hoạt động 1 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
GV :Tính
a) (-0,3) + (-0,17)=
b) 2,5.(-0,25) =
Nêu cách làm ?
GV giới thiệu trong thực
hành ta thường cộng, trừ,
nhân hai số thập phân theo
quy tắc về GTTĐ và về dấu
HS: a)
100
47 100
17 10
3+− = −
−
b)
8
5 100
25 10
25⋅− = −
- Tiếp thu kiến thức : Cộng, trừ, nhân số thập phân theo quy tắc cộng trừ, nhân các số nguyên
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Trong thực hành ta thường cộng, trừ, nhân hai số thập phân theo quy tắc về GTTĐ và về dấu tương tự như đối với số nguyên
Ví dụ :Tính
Trang 2tương tự như đối với số
nguyên
GV yêu cầu tính lại BT trên
- Yêu cầu HS đọc cách chia
số thập phân x cho số thập
phân y
GV lấy ví dụ minh họa
* Làm BT 18 SGK/ Tính
a) -5,17 - 0,469
b) -2,05 + 1,73
c) (-5,17).(-3,1)
c) (-9,18):4,25
HS : a) -0,47 b) 0,625
- HS đọc như SGK
HS ghi ví dụ vào vở
BT 18 SGK a) - 5,639 b) -0,32 c) 16,027 d) -2,16
a) (-1,13)+(-0,87) = - 2 b) (-9,18):4,25 = -(9,18:4,25) = 2,16
16’ * Hoạt động 2 : Tính giá trị của biểu thức:
GV: Phát biểu quy tắc bỏ dấu
ngoặc
- Sử dụng các tính chất giao
hoán, kết hợp và phân phối
của phép +
- Gọi HS lên bảng
* BT 2 - HĐN
Yêu cầu nhóm làm việc
GV kiểm tra và hướng dẫn
các nhóm làm chậm
* BT3
- Dựa vào tính chất bắc cầu
- Tìm số trung gian để làm
cầu nối so sánh
* Làm BT 20 SGK/ Tính
nhanh
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)
c) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
d) (-6,5).2,1 + 2,1.(-3,5)
HS : Khi bỏ dấu ngoặc mà đằng trước có dấu :
“+ “ thì dấu của các số hạng bên trong không thay đổi
“-“ thì dấu các số hạng bên trong thay đổi + → -; -→ +
HS lên bảng giải BT
HS: Vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân, vận dụng quy tắc cộng trừ nhân chia số hữa tỉ
- Đại diện của nhóm trình bày kết quả
HS làm lần lượt a) HS1: Số trung gian 1 b) HS2 : Số trung gian 2 c) HS3: Số trung gian
3 1
BT 20 SGK : a) = (6,3 + 2,4)+
{(-3,7) + (-0,3)}= 8,7 - 4 = 4,7 c) 0 d) -21
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = (3,1 - 3,1) + (2,5 - 2,5) = 0
B = (- 6,5).28 + 28.(-3,5)
= 28(- 6,5 - 3,5) = 28.(-10)
= 28
2 Tính nhanh :(24SGK)
a)(-2,5.0,38.0,4) -{(0,125.3,15(-8)}
= (- 2,5.0,4.0,38) -{0,125(-8).3,15}
= (- 1).0,38 - (-1).3,15
= - 0,38 + 3,15 = 2,77 b) 0,2(-20,83 - 9,17) : 0,5(2,47+3,53)
= 0,2(-30) : 0,5.6 = -6 : 3 = -2
3 Dựa vào tính chất:
“Nếu x < y và y < z thì x < z
” hãy so sánh
a) 5
4 < 1 và 1 < 1,1 =>
5
4 < 1,1
b) - 500 < 0 và 0 < 0,001
=> -500 < 0,001 c)
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
12 = < = = <
−
−
Trang 3GV lưu ý HS tính chất
a(b + c) = ab + ac
10’ * Hoạt động 2 : Hướng dẫn sử dụng áy tính bỏ túi :
GV: Treo bảng hướng dẫn
yêu câu HS nêu cách thực
hiện
GV: BT 26 SGK , yêu cầu HS
làm theo
GV yêu cầu HS kiểm tra kết
quả của BT 24 SGK
- Hướng dẫn bài 22 SGK
Chia dãy số làm thành 3
nhóm :
Nhóm 1 : Các số nguyên âm :
6
5
−
;
3
2 1
− ; - 0,875
Nhóm 2 : Số 0
Nhóm 3 : 0,3;
13 4
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
trong mỗi nhóm bằng cách
quy đồng mẫu số
HS: Theo dõi
HS thực hiện theo yêu cầu
HS kiểm tra kết quả bài 24 SGK bằng máy tính
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)
- Xem lại các BT đã làm
- BTVN 21, 22 SGK; 28, 30, 31 SBT
- Chuẩn bị :Định nghĩa lũy thừa bậc n của a, nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số (ở lớp 6)
IV.RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
………
………
………
………