1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ pptx

6 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 190,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BTVN 9,10/10 sgk Hướng dẫn bt9: Câu a,b giải tương tự câu a ở vận dụng Câu c,d giải tương tự câu b ở vd Hướng dẫn bt10: Làm 2 cách: cách 1: tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc, s

Trang 1

Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 2 2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong

tập hợp số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng 3.Thái độ:

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk 2.Chuẩn bị của học sinh: sgk, thước

thẳng, bảng con,…

III.HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp, và tình hình chuẩn bị của lớp 2.Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Biểu diễn 3; 3; 21

 trên cùng một trục số

2 1 3

-3 4

-1 -2

-3

Trang 2

Hs2: So sánh 2

3

5

 (

3 3 15

4 12

5 15

vì –10 > -12 do đó 10 12 : 2 4

3.Vào bài: Ta đã học cộng trừ các số nguyên, cộng trừ các phân số, vậy để thực hiện cộng

trừ số hữu tỉ chẳng hạn: cộng trừ 2

3

5

 , ta thực hiện ntn? Đó là nội dung nghiên cứu trong

tiết học này

4.Các hoạt động dạy học:

 Hđ1: -Hãy nêu qui tắc

cộng trừ phân số đã được

học ở lớp 6? Qui tắc cộng trừ

số hữu tỉ cũng tương tự

-Nêu vận dụng ở sgk

-Hs: phát biểu lại các qui tắc cộng trừ phân số đã học -Hs: Cộng 2 phân số cùng mẫu hoặc trừ 2 phân số cùng mẫu dương ta thực

1)Cộng trừ 2 số hữu tỉ : Qui tắc: sgk

Ví dụ:

a           

Trang 3

-Đưa thêm vd: Tính 2 ;1 5

-Gv cho hs giải quyết ?1

 Hđ2:

-Gv trình bày qui tắc chuyển

vế

-Gv lưu ý: đổi dấu số hạng

khi chuyển vế

+Nêu vận dụng ở sgk

2

8  x 2

-Gv cho hs giải quyết ?2

+Câu a cách giải tương tự

câu a ở vd

+Câu b cách giải tương tự

hiện tử + tử hoặc tử – tử (mẫu giữ nguyên)

?1 a.0,6+ 2 3 2 9  10 1

 

( 0, 4)

Hs: nắm vững khi chuyển

vế, số hạng chuyển vế phải đổi dấu (+ đổi thành -; – đổi thành +)

?2 +1 hs lên bảng giải quyết câu a

+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b

-Lưu ý ở phần ví dụ câu b

b           

 

c           

2)Qui tắc “chuyển vế”

Qui tắc: sgk

Ví dụ: Tìm x biết:

.

1 3

3 7

7 9 21 16 21

x x x

  

 

Trang 4

câu b ở vận dụng

-Gv cho hs làm bài 6 (a,b);

bài 8(a,c)

-Tổng đại số trong tập ¢

tương tự với tập ¤

-Gv lưu ý cho hs thấy lợi ích

của việc áp dụng các tính

chất giao hoán và kết hợp

trong việc tính giá trị của các

tổng đại số

-Gv cho 1 hs lên bảng làm bt

6 câu a,b

-Gv cho 1 hs khác lên bảng

làm bt 8 câu a,c

5

8 chuyển sang vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm

x (x là số đối của -x)

Hs: làm bt 8 câu c:

5 7 10 5 7 10 10 10 7

 

        

 

5 5

2 8

20 5

8 8 25 8 1 3 8

x x x x

  

   

*Chú ý: sgk

Trang 5

 Củng cố, luyện tập chung Bài tập trắc

nghiệm (bảng phụ)

Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác

nhóm)

a 43 11

4

4

8

4

5 8

a+b 14 15

4

2

5 4

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:-Học kĩ qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế BTVN 9,10/10 sgk

Hướng dẫn bt9: Câu a,b giải tương tự câu

a ở vận dụng Câu c,d giải tương tự câu b ở

vd Hướng dẫn bt10: Làm 2 cách: cách 1: tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc, sau

đó thực hiện từ trái sang phải; cách 2 bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp b.Bài sắp học:Tìm hiểu bài Nhân, chia số hữu tỉ ; Qui tắc nhân chia số hữu tỉ Thế nào là tỉ số

Trang 6

Trường THCS Hùng Vương 6

IV.RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

Ngày đăng: 26/07/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm