Ông trời Mặc áo giáp đen Ra trận Muôn nghìn cây mía Múa gươm Kiến Hành quân Đầy đường Trần Đăng Khoa Trêi C©y mÝa KiÕn -Mặc áo giáp đen -Ra trận Múa gươm Hành quân -Ông ->Là những t
Trang 2Kiểm tra bài cũ
*Cú 2 kiểu so sỏnh:
- So sỏnh ngang bằng.
- So sỏnh khụng ngang bằng.
*Tác dụng : So sánh vừa có tác dụng gợi hỡnh giúp cho việc miêu tả sự vật, sự việc đ ợc cụ thể, sinh động ; vừa có tác dụng biểu hiện t t ởng, tỡnh cảm sâu sắc.
*VD: Nước biển trong xanh như màu ngọc bớch.
1 / Có mấy kiểu so sánh? Tác dụng của phép so sánh?
2/Đặt một cõu cú sử dụng phộp so sỏnh và chỉ ra kiểu so sỏnh cú trong cõu đú?
Trang 3I.Nhân hoá là gì?
1.Phân tích ngữ liệu :SGK/56
Ông trời Mặc áo giáp đen
Ra trận Muôn nghìn cây mía Múa gươm
Kiến Hành quân Đầy đường.
( Trần Đăng Khoa )
Trang 4Ông trời
Mặc áo giáp đen
Ra trận
Muôn nghìn cây mía
Múa gươm
Kiến
Hành quân
Đầy đường
( Trần Đăng Khoa )
Trêi
C©y mÝa KiÕn
-Mặc áo giáp đen -Ra trận
Múa gươm
Hành quân -Ông
->Là những từ ngữ chỉ hành động của con người được dùng để miêu tả cho sự vật.
->Dùng từ gọi người để gọi tên cho sự vật.
Trang 5I.Nhân hoá là gì?
Trêi
C©y mÝa KiÕn
-Mặc áo giáp đen -Ra trận
-Ông
Múa gươm
Hành quân
- Gọi, tả con vật,đồ vật bằng từ
vốn được dùng để gọi hoặc tả
người.
Trang 6Em hóy so sỏnh hai cỏch diễn đạt sau ? Cỏch viết nào hay hơn ? Vỡ sao?
HOẠT ĐỘNG NHểM(2’)
- Bầu trời đầy mây đen
- Muôn nghìn cây mía ngả
nghiêng, lá bay phấp phới
- Kiến bò đầy đ ờng.
- Ông trời mặc áo giáp đen
- Muôn nghìn cây mía múa g
ơm
- Kiến hành quân đầy đ ờng.
-> Miờu tả,tường thuật,
khụng cú giỏ trị gợi hỡnh , gợi
cảm.
->Loài vật, cõy cối sinh động ,gợi cảm ,cú suy nghĩ tỡnh cảm như con người
=>Cách diễn đạt bình th ờng =>Biện pháp tu từ nhân hóa.
Trang 7I.Nhõn hoỏ là gỡ?
Trời
Cây mía Kiến
Mặc ỏo giỏp đen
Ra trận ễng
Mỳa gươm
Hành quõn
- Gọi, tả con vật,đồ vật bằng từ
vốn được dựng để gọi hoặc tả
người.
-> Sự vật sinh động , gợi cảm.
2.Ghi nhớ: SGK/57
hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật
… bằng những từ ngữ đ ợc dùng để gọi hoặc tả con ng ời.
* Tỏc dụng : Làm cho thế giới loài vật, cõy cối, đồ vật trở nờn gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tỡnh cảm của con người.
Em tiếp sức cho anh nhé !
Trang 8Tiết 91:
A.Lí thuyết:
I.Nhân hoá là gì?
1.Phân tích ngữ liệu :SGK/57
II.Các kiểu nhân hoá:
a) Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu
Tay lại thân mật sống với nhau , mỗi người một việc, không ai tị ai cả.
*Sù vËt :MiÖng, Tai, M¾t, Ch©n, Tay -> L·o, b¸c, c«, cËu
- Dùng từ vốn để gọi người
để gọi vật b) Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân
thù Tre xung phong vào xe tăng, đại bác Tre giữ
làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín.
*Sù vËt :Tre
->chống lại ; xung phong ; giữ…
-Dùng từ vốn chỉ hành động,
tính cách của con người
c, Trâu ơi ta bảo trâu này Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta
*Sù vËt :Trâu
->ơi
-Trò chuyện, xưng hô với vật
như người
3 kiểu nhân hóa
2.Ghi nhớ: SGK/58
B.Luyện tập:
Trang 9B.Luyện tập:
Bài tập 1/58 :Hóy chỉ ra phộp nhõn húa trong đoạn văn ?Nờu tỏc dụng của phộp
nhõn húa ?
Bến cảng lúc nào cũng đông vui Tàu mẹ, tàu con đậu đầy mặt n ớc Xe anh, xe
em tíu tít nhận hàng về và chở hàng ra Tất cả đều bận rộn.
*Phộp nhõn húa trong đoạn văn:
- đụng vui
- Tàu mẹ,tàu con
- Xe anh,xe em
- tớu tớt nhận hàng về
- bận rộn
*Tỏc dụng của phộp nhõn húa:
+ Gợi khụng khớ LĐ khẩn trương phấn khởi của con người nơi bến cảng
+ Quang cảnh bến cảng sống động hơn,gần gũi con người hơn; từ cảnh nhộn nhịp, bận rộn của cỏc phương tiện thấy cảm nghĩ tự hào, sung sướng của người trong cuộc
-> Tớnh biểu cảm cao
Trang 10Tiết 91:
A.Lớ thuyết:
B.Luyện tập:
Bài tập 1/58 :Hóy chỉ ra phộp nhõn húa trong đoạn văn ?Nờu tỏc dụng của phộp
nhõn húa ?
Bài tập 2/58: So sỏnh cỏch diễn đạt trong hai đoạn văn:
Bến cảng lúc nào cũng đông
vui Tàu mẹ, tàu con đậu đầy mặt
n ớc Xe anh, xe em tíu tít nhận
hàng về và chở hàng ra Tất cả
đều bận rộn.
Bến cảng lúc nào cũng rất nhiều tàu xe Tàu lớn, tàu bé đậu
đầy mặt n ớc Xe to, xe nhỏ nhận hàng về và chở hàng ra Tất cả
đều hoạt động liên tục.
Miêu tả sống động, ng ời đọc dễ
hình dung cảnh nhộn nhịp, bận
rộn qua đó thấy đựơc niềm vui, tự
Quan sát, ghi chép, t ờng thuật một cách khách quan của ng ời
(Cú sử dụng bp nhõn hoỏ.) (Khụng sử dụng bp nhõn hoỏ.)
Trang 11B.Luyện tập:
Bài tập 1/58 :Hóy chỉ ra phộp nhõn húa trong đoạn văn ?Nờu tỏc dụng của phộp
nhõn húa ?
Bài tập 2/58: So sỏnh cỏch diễn đạt trong hai đoạn văn:
Bài tập 3/58: Hai cách viết sau có gì khác nhau ? Nên chọn cách viết nào cho văn Biểu cảm, cách viết nào cho văn bản Thuyết minh?
Trong họ hàng nhà chổi thì cô bé Chổi Rơm
vào loại xinh xắn nhất Cô có chiếc váy vàng
óng, không ai đẹp bằng áo của cô cũng bằng
rơm thóc nếp vàng t ơi, đ ợc tết săn lại, uốn
từng vòng quanh ng ời, trông cứ nh áo len
vậy.
(Vũ Duy Thông)
Trong các loại chổi, chổi rơm là loại đẹp nhất
Chổi đ ợc tết bằng rơm nếp vàng Tay chổi đ ợc tết săn lại thành sợi
và quấn quanh thành cuộn.
Sử dụng phép nhân hoá cho ta thấy rõ tình
cảm của ng ời viết đối với chiếc chổi rơm ->
Nên dùng trong văn bản Biểu cảm.
Cung cấp những thông tin về chổi rơm
rơm - > Nên chọn cách viết n y cho - > Nên chọn cách viết n y cho à à văn bản Thuyết minh.
Trang 12Tiết 91:
A.Lí thuyết:
B.Luyện tập:
Bài tập 1/58 :Hãy chỉ ra phép nhân hóa trong đoạn văn ?Nêu tác dụng của phép
nhân hóa ?
Bài tập 2/58: So sánh cách diễn đạt trong hai đoạn văn:
Bài tập 4/59 :Chỉ rõ cách nhân hoá và nêu tác dụng của nó?
Bài tập 3/58: Hai c¸ch viÕt sau cã g× kh¸c nhau ? Nªn chän c¸ch viÕt nµo cho v¨n BiÓu c¶m, c¸ch viÕt nµo cho v¨n b¶n ThuyÕt minh?
Trang 13hóa nhân hóa
b
c
d
Núi ơi Trò chuyện, x ng hô với núi nh với ng ời. Giãi bày tâm trạng mong nhớ ng ời th ơng của ng ời
nói.
- Cua cá
- Sếu,
-Vạc,
Cò …
Tấp nập, cãi cọ , Anh
Dùng từ ngữ vốn để chỉ hđ, tính chất của
ng ời hoặc để gọi ng ời
để chỉ con vật.
Làm cho đ/v trở nên sinh
động, hóm hỉnh Thế giới loài vật thêm gần gũi với con ng ời.
Chòm
cổ thụ
Mãnh liệt, trầm ngâm, nhìn
Dùng từ ngữ vốn để chỉ hđ, tính chất của ng ời hoặc để gọi ng ời để chỉ cây cối.
Hình ảnh mới lạ, gợi suy nghĩ cho con ng ời về cách
đối xử với thiên nhiên.
Rừng
xà nu
Bị th ơng, thân,vết th
ơng,máu
Dùng từ ngữ vốn để chỉ hđ, tính chất của ng ời hoặc để gọi ng ời để chỉ cây cối
Gợi sự cảm phục, xót th
ơng và căm thù nơi ng ời
đọc
Trang 14Tiết 91:
A.Lí thuyết:
B.Luyện tập:
Bài tập 1/58 :Hãy chỉ ra phép nhân hóa trong đoạn văn ?Nêu tác dụng của phép
nhân hóa ?
Bài tập 2/58: So sánh cách diễn đạt trong hai đoạn văn:
Bài tập 4/59 :Chỉ rõ cách nhân hoá và nêu tác dụng của nó?
Bài tập 3/58: Hai c¸ch viÕt sau cã g× kh¸c nhau ? Nªn chän c¸ch viÕt nµo cho v¨n BiÓu c¶m, c¸ch viÕt nµo cho v¨n b¶n ThuyÕt minh?
Bài tập 5/59: Viết đoạn văn miêu tả có sử dụng biện pháp tu từ nhân hoá
Trang 15*KHÁI NIỆM: là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật … bằng
những từ ngữ đ ợc dùng để gọi hoặc tả con ng ời.
*Các kiểu nhân hóa:
1.Dùng những từ vốn gọi ng ời để gọi vật.
2.Dùng những từ chỉ hoạt động, tính chất của ng ời
để chỉ hoạt động, tính chất của vật.
3.Trò truyện, x ng hô với vật nh với ng ời.
ợc suy nghĩ, tình cảm nh con ng ời.
Trang 16H íng dÉn vÒ nhµ
1 Hoµn thiÖn c¸c bµi tËp (SGK /59)
2 HiÓu vµ nhí ® îc:
- Nh©n hãa lµ g×?
- C¸c kiÓu nh©n hãa
- T¸c dông cña nh©n ho¸
3 ChuÈn bÞ bµi: Ph ¬ng ph¸p t¶ ng êi