1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE CHAT LUONG TINH

8 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch dư thỡ được 1,75 lớt khớ.Tớnh thành phần phần trăm khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp X biết cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn.. Thờm vào cốc 100 ml

Trang 1

CHUYấN ĐỀ : Al3+ + DUNG DỊCH KIỀM

Lý thuyết :

Phương trỡnh ion :

Vớ dụ 1 : Cho từ từ 100 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch Al(NO3)3 1M Tớnh nụng độ mol của cỏc ion sau phản ứng

Luyện tập :

Cõu 1 : Thờm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ

từ 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là

Cõu 2 : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,1M Luợng kết tủa thu được là 15,6 gam Tớnh giỏ trị lớn nhất của V?

Cõu 3 : Thể tớch dung dịch NaOH 2M là bao nhiờu để khi cho tỏc dụng với 200 ml dung dịch X (HCl 1M và AlCl3

0,5M) thỡ thu đuợc kết tủa lớn nhất ?

Cõu 4 : Cho V lớt dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl2 1M và AlCl3 1M tỏc dụng với 1 lớt NaOH 0,5M thỡ thu được kết tủa lớn nhất Tớnh V

Cõu 5 : Cho V lớt dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl2 1M và AlCl3 1M tỏc dụng với 1.1 lớt NaOH 0,5M thu được 9.7 gam kết tủa Tớnh V lớn nhất.

Cõu 6 : Cho V lớt dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3 thu được 9,86 gam kết tủa Tớnh V.

Cõu 7 : Cho 1 lớt dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 lọc ,nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi được 7,65 gam chất rắn Tớnh nồng độ của dung dịch

Cõu 8 : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thỡ thoỏt ra 1 lớt khớ Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch dư thỡ được 1,75 lớt khớ.Tớnh thành phần phần trăm khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp

X (biết cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn).

Cõu 9 : Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch B.

-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lớt khớ H2(đktc)

a/ Tớnh khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b/ Cho 50ml dung dịch HCl vào B Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa.Tớnh nồng độ mol của dung dịch HCl

Cõu 10: Thờm 240 ml dung dịch NaOH vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ a mol, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc cú 0,08 mol kết tủa Thờm vào cốc 100 ml dung dịch NaOH 1M khuấy đều thấy phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,06 mol kết tủa Tớnh nồng độ a

Câu 11: Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl3 2M Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn

a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:

A 2M B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M

b) Nếu a = 2 mol/l thì giá trị của V là:

A 150 ml B 650 ml C 150 ml hay 650 ml D 150 ml hay 750 ml

Cõu 12 : Hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Al, Fe, Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần I tỏc dụng với nước dư, thu được 0,896 lớt khớ H2

Phần II tỏc dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M dư thu đươc 1,568 lớt khớ H2

Phần III tỏc dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lớt khớ H2

1.Tớnh phần trăm khối lượng cỏc kim loại trong hỗn hợp X

2 Sau phản ứng ở phần II, lọc được dung dịch Y, Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần thờm vào dung dịch Y để: A.Thu được lượng kết tủa nhiều nhất

B.Thu được 1,56 g kết tủa

NH ễM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHễM

Trang 2

Câu 1: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3 ; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol

H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,568 B 1,560 C 4,128 D 5,064.

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là

A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8 Câu 3: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào

dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là

A 39,87% B 77,31% C 49,87% D 29,87% Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C không có kết tủa, có khí bay lên D chỉ có kết tủa keo trắng

dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam Câu 6: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của

V là

A 150 B 100 C 200 D 300.

(ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A 19,53% B 12,80% C 10,52% D 15,25%

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 7,8 B 46,6 C 54,4 D 62,2

lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

A 1 B 2 C 6 D 7.

Câu 10: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b < 1 : 4 B a : b = 1 : 5 C a : b = 1 : 4 D a : b > 1 : 4.

Giá trị lớn nhất của V là

A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2.

dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95.

Câu 13: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05.

dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

A 0,55 B 0,60 C 0,40 D 0,45.

Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2.

Câu 16: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2 ; Ba và NaHSO4 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 17: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

A N2O và Fe B NO2 và Al C N2O và Al D NO và Mg.

Câu 18: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

Trang 3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO D Fe2O3

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 78,05% và 2,25 B 21,95% và 2,25 C 78,05% và 0,78 D 21,95% và 0,78.

toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2

(ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

A 48,3 B 45,6 C 36,7 D 57,0

Câu 21: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là

A 67,5 B 54,0 C 75,6 D 108,0.

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 23: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng.

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

được 2,24 lít khí N2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 5,6 C 13,44 D 11,2

N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của V là

A 0,42 B 0,84 C 0,48 D 0,24.

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là

A 6,72 B 8,96 C 11,20 D 13,44.

hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa Tính x

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc).

Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6.

Câu 29: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí

H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 97,80 gam B 101,48 gam C 88,20 gam D 101,68 gam Câu 30 : Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 34,08 B 38,34 C 106,38 D 97,98

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NaOH (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Al trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

A 21,95% và 1,47 B 21,95% và 2,25 C 78,05% và 0,78 D 21,95% và

0,78

Câu 32: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y

gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml.

Câu 33: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2 (SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 7 D 6.

Câu 34: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2 (SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất có tính lưỡng tính là

Trang 4

A 4 B 5 C 7 D 6.

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch HCl thu được

6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH4NO3 Kim loại R là

thu được một lượng chất kết tủa có khối lượng là 7,8 gam Tính x

A.0,75M B 0,625M C.0,25M D.0,75M hoặc

0,25M

Câu 37: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2: 3 và tỷ lệ khối lượng nguyên tử tương ứng là 10:

11: 23 Cho 24,582 gam A tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp chất rắn C Mặt khác, khi cho lượng kim loại X bằng lượng X có trong A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Cho từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào B đến khi thu được dung dịch trong suốt trở lại

a Kim loại Y là:

A Mg B Al C Zn D Fe.

b Giá trị tối thiểu của V là

A 0,8 B 0,9 C 1,1 D 1,2.

khí (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 20,900 B 26,225 C 26,375 D 28,600.

Câu 39: Hoà tan m gam Al trong dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của m là

A 2,7 B 5,4 C 3,195 D 3,915

tủa tan một phần,lọc kết tủa ,nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 1,02g chất rắn Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

A 0,5 lit B 0,6 lit C 0,7 lit D 0,8 lit

Câu 41 : Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al

Nếu cho m gam hỗn hợp X vào nước dư chỉ thu được dung dịch X và 12,32 lít H2 (đktc)

Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 66,1 gam muối khan m có giá trị là :

A 36,56 gam B 27,05 gam C 24,68 gam D 31,36 gam

0,01M Gía trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất là?

A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít và 14,75lít C 12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và

1,475lít

đktc Nếu nung nóng A trong không khí đến khối lượng không đổi được 25,5 gam rắn Số mol Al2O3 và Al(OH)3 trong A lần lượt là:

A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,2 C 0,2 và 0,1 D 0,15 và 0,1.

trong dung dịch H2SO4 thu được 7,84 lít H2 đktc Nếu cho Y tác dụng NaOH dư thấy có 3,36 lít H2 đktc Khối lượng Al trong hỗn hợp X là

A 2,7g B 8,1g C 10,8g D 5,4g

Câu 45: Cho một lượng bột Al vào dung dịch CuSO4 dư, lấy chất rắn thu được cho tác dụng dung dịch HNO3 dư thấy sinh

ra 2,24 lít NO đktc Nếu đem lượng Al trên tác dụng hết với dung dịch HNO3 sẽ thu được thể tích N2 đktc là

A 0,672 lít B 0,896 lít C 0,448 lít D 0,336 lít.

dịch NaOH dư thu được 9,8g kết tủa Nếu cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 15,6g kết tủa Giá trị m là

A 9,1g B 8,4g C 5,8g D 11,8g.

Câu 47: Đem m gam hỗn hợp Al và Zn tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng thu được 5,6 lít H2 đktc Nếu cho 2m gam hỗn hợp trên vào dung dịch hỗn hợp KOH, NaOH dư thể tích H2 đktc thu được sẽ là

A > 5,6 lít B < 5,6 lít C 5,5 lít D 11,2 lít

Câu 48: Một hỗn hợp Al, Fe2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3.36 lít H2 đktc Nếu nung nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,2g rắn Khối lượng Al, Fe2O3 ban đầu lần lượt là

A 2,7g; 16g B 2,7g; 8g C 2,7g; 15,5g D 2,7g; 24g.

Câu 49: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X ( Fe, Al) trong dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HCl có 5,6 lít H2 đktc Nếu m gam X tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2 dư thu được 3,36 lít H2 đktc Số mol Fe, Al lần lượt là

Trang 5

A 0,1; 0,15 B 0,1; 0,1 C 0,15; 0,15 D 0,15; 0,1.

Câu 50: Hòa tan hết m gam hỗn hợp B ( Mg, Al) trong dung dịch H2SO4 thấy sinh ra 2,24 lít H2 ở đktc Mặt khác đem 2m gam B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 3,36 lít H2 đktc thoát ra Giá trị m là:

A 0,195g B 1,95g C 3,9g D 0,39g.

Câu 51: Cho Al lần lượt vào các dung dịch : H2SO4 loãng, HNO3 đậm đặc, to, Ba(OH)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, thấy sinh

ra khí B có tỉ khối so với O2 nhỏ hơn 0,9 Số dung dịch phù hợp là

Câu 52: Các quá trình sau:

1. cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

2. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

3. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

4. Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

Số quá trình không thu được kết tủa là:

Câu 53: Cho hỗn hợp gồm Al, Mg, Al(OH)3, Al2O3, MgO vào dung dịch NaOH dư còn lại rắn X X gồm:

Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Al bền trong không khí và nước

B Al tan được trong các dung dịch NaOH, NH3

C Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước

D Dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit

Câu 55: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng?

A Hợp kim nhôm được dùng trong ngành hàng không, vận tải

B Sản xuất thiết bị điện ( dây điện điện), trao đổi nhiệt ( dụng cụ đun nấu)

C Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm ( Au, Pt, Ag).

D Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp tecmit

Câu 56: Điều nào sau đây không đúng?

A Al khử được Cu2+ trong dung dịch

B Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3

C Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt

A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3 C Al, Al(OH)3, Al2O3 D Al2O3, AlCl3, Al2O3

Câu 58: Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:

Câu 59: Al2O3, Al(OH)3 bền trong

A dd HCl B dd Ca(OH)2 C H2O D dd Ba(OH)2

Câu 60: Al(OH)3 không tan trong dung dịch

A HCl, H2SO4 loãng B NH3 C Ba(OH)2, KOH D HNO3 loãng

Câu 61: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong:

A dd HNO3 loãng B dd HCl, H2SO4 loãng C dd Ba(OH)2, NaOH D H2O, dd NH3

Câu 62: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt.

Câu 64: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Hiện tượng quan sát được:

A. cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan

B. Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan

C. Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan

D. Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan

Câu 65: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng quan sát được:

Câu 66: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

Hiện tượng quan sát được:

Trang 6

A. cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan.

B. Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan

C. Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan

D. Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan

Câu 67: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:

B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư)

C Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư)

D Cho Al2O3 tác dụng với H2O

E Cho Al tác dụng với H2O

Câu 68: Từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, muốn tách Al2O3 người ta thực hiện:

A Dùng H2(to) cao rồi dung dịch NaOH (dư)

B Dùng H2 (to) cao rồi dùng dung dịch HCl (dư)

C Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl dư rồi nung nóng

Câu 69: Trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất Al, criolit (3NaF.AlF3) có tác dụng:

(1) tạo hỗn hợp dẫn điện tốt hơn

(2) hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O3

(3) hạn chế Al sinh ra bị oxi hóa bởi không khí

Số tác dụng là:

Câu 70: Thuốc thử nhận biết các chất rắn: K, K2O, Al, Al2O3 là

A dd NaOH B dd HCl C H2O D dd HNO3

Câu 71: Cho các chất rắn riêng biệt: Na, Al, CaO, Ba(OH)2 Để nhận biết Al ta dùng thuốc thử

A dd NaOH B dd HCl C H2O D dd Ba(OH)2

Câu 72: Có các hỗn hợp chất rắn

(1) FeO, BaO, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 1 : 1) (2) Al, K, Al2O3 ( tỉ lệ mol 1: 2: 1)

(3) Na2O, Al, ( tỉ lệ mol 1: 1) (4) K2O, Zn ( tỉ lệ mol 1: 1)

Số hỗn hợp tan hết trong nước ( dư) là

Câu 73: Phản ứng nhiệt nhôm ( đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao) dùng điều chế những kim loại

A Al, Fe, Mg B Fe, Zn, Cu C Cu, Na, Zn D Ca, Fe, Cu.

Câu 74: Có các thuốc thử: dd NaOH, dd HCl, dd NH3, H2O

Số thuốc thử nhận biết các chất rắn Mg, Al, Al2O3 là:

Câu 75: Để phân biệt 3 kim loại riêng biệt Al, Cu, Mg có thể dùng 2 thuốc thử:

A. dung dịch KOH và dung dịch Fe2+

B. dung dịch HNO3 loãng và dung dịch CuSO4

C. H2O và dung dịch HCl

D. Dung dịch KOH và dung dịch HCl

gồm

A Al, Mg, Fe B Fe

C Al, MgO, Fe D Al, Al2O3, MgO, Fe

dung dịch NaOH Dung dịch A có

A Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 B Ba(OH)2 C Ba(AlO2)2, FeAlO2 D Ba(AlO2)2

dung dịch A được kết tủa C B tan một phần trong dung dịch NaOH Kết tủa C có

A BaCO3 B Al(OH)3 C BaCO3, Al(OH)3 D BaCO3, FeCO3

Câu 79: Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 ( chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần X:

A Al2O B Fe, Al, Al2O3 C Al, Fe D Al, Fe, Fe2O3,

Al2O3

Câu 80: Một hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Nếu nung nóng X đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,7 gam rắn Y Thành phần Y:

A Al2O3, Fe B Fe, Al2O3, Al

C Al2O3, Fe2O3, Fe D Al, Fe, Al2O3, Fe2O3

Câu 81: Trong các dung dịch muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3 ,Na2CO3 Dung dịch làm cho quỳ tím hoá đỏ là:

A Al2(SO4)3 B BaCl2 C Na2CO3 D Na2SO4

Trang 7

Câu 82: Cho độ âm điện của Al: 1,6 và Cl:3,0.Liên kết trong phân tử AlCl3 là:

A Cộng hoá trị không phân cực B Cộng hoá trị phân cực

C Liên kết ion D Liên kết cho-nhận

Câu 83: Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3 nóng chảy là:

A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3

B AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa

C Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc

D Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn

giải phóng là:

A 2,24 lit B 4,48 lit C 1,12 lit D 5,376 lit

Câu 85: Cho 8,3g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với 1 lit dung dịch A gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B (Không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch C không có màu xanh của Cu2+ ) Khối lượng chất rắn B và % Al có trong hỗn hợp là:

A 23,6g và 32,53% B 24,8g và 31,18%

C 25,7g và 33,14% D 24,6g và 32,18%

5,16g chất rắn Giá trị của m là:

A 0,24g B 0,48g C 0,81g D 0,96g

Câu 87: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 , Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al2O3 trong hỗn

hợp X là

A 50,67% B 24,63% C 66,67% D 36,71%

dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần , lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,51g chất rắn Giá trị V là:

A 0,8 lit B 1,1 lit C 1,2 lit D 1,5 lit

Câu 89: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg

A Dung dịch HCl B Nước

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Câu 90:Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 91: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag.

Câu 92: Trộn 6,48g Al với 16g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A.Khi cho A tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm (được tính theo chất thiếu) là:

A 100% % B 85% C 80% D 75%

dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là?

A.0,06 lít B 0,18 lít C 0,12 lít D 0,08 lít

Câu 94: Cho p mol Na[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa q mol HCl Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A p: q < 1: 4 B p: q = 1: 5 C p: q > 1:4 D p: q = 1: 4

đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,06 mol chất kết tủa Tính x

A 0,75M B 1M C.0,5M D.0,8M

một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn Nếu V= 200ml thì a có giá trị nào?

A 2M B 1,5M hay 3M

C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M

Câu 97: Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa Giá trị của a là:

Câu 98: Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lít dung dịch NaOH a M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn; tiếp tục thêm vào bình 13,68g Al2(SO4)3 Cuối cùng thu được 1,56 gam kết tủa keo trắng Tính giá trị nồng độ a?

A 0,2M hoặc 0,2M B 0,4M hoặc 0,1M

C 0,38M hoặc 0,18M D 0,42M hoặc 0,18M

Trang 8

Câu 99: Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0,2M Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn 200ml≤V≤280ml

ứng với số mol NaOH lần lượt là:

A.0,04 mol và ≥0,05 mol B 0,03 mol và ≥0,04 mol

C.0,01 mol và ≥0,02 mol D 0,02 mol và ≥0,03 mol

Ngày đăng: 21/04/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w