- Học sinh viết đúng chính tả toàn bài, không mắc lỗi chỉnh tả, bài viết sạch sẽ, chữ viết ngay ngắn đảm bảo kĩ thuật mới cho điểm tối đa.. - Bài viết không mắc lỗi chính tả nhng chữ viế
Trang 1Họ tên học sinh: ……….
Lớp : 5… Trờng Tiểu học Quang Khải
bài kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 - 2009
môn toán - lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm): Câu1: Trong các phân số sau: 30 12 ; 35 20 ; 20 14 ; 21 12 phân số nào bằng phân số 5 2 ? A 35 20 B 30 12 C 20 14 D 21 12 Câu 2: Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân? A 3 2 B 7 5 C 25 19 D 6 1 Câu3: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4 5 dm, chiều rộng 5 3 dm là: A 20 37 dm B 10 37 dm C 20 16 dm D 20 15 dm Câu 4: Một đàn gà có 32 con Trong đó 43 số gà là gà mái Vậy số gà trống trong đàn là: A 7 con B 8 con C 24 con D 25 con Phần II: Tự luận (8 điểm) Câu5: Tính ( 2 điểm): a) 8 5 - 5 2 b) 4 3 + 5 ………
………
………
………
………
c) 9 2 x 2 1 d) 3 1 x 2 1 : 5 1 ………
………
………
………
………
Câu 6: Đặt tính rồi tính (2 điểm):
a) 367589 + 541708 b) 647253 - 285749
Trang 2………
………
………
………
c) 563 x 308 d) 13498 : 32 ………
………
………
………
………
Câu7: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng 4 3 số học sinh gái Tìm số học sinh trai, số học sinh gái của lớp học đó ( 3điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: (1điểm) Tính một cách nhanh nhất:
2 1 1 x + 3 2 1 x + 4 3 1 x ………
………
………
………
………
Họ tên học sinh: ……….
Lớp : 4… Trờng Tiểu học Quang Khải
bài kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 - 2009
Trang 3môn toán - lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (mỗi câu trả lời
đúng đợc 0,5 điểm):
Câu1: Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:
Câu2: 3 km 6dam = …… m Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu3: Chu vi của một hình vuông là 20 cm Diện tích hình vuông đó là:
Câu 4: Cho 13 giờ = ……phút Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu5: Đặt tính rồi tính (2điểm):
a) 20 587 + 35 504 b) 72 649 - 23 37
………
………
………
………
………
c) 12 625 x 3 d) 4 355 : 5 ………
………
………
………
………
Câu6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (2 điểm)
1 km = ………… hm 3 m 4 cm = ……… cm
1 km = ………… m 3 m 4 dm = ……… dm
Trang 41 m = ………… dm 15 cm 9 mm = ……… mm
1m = ………… cm 3 m 6 dm = ……… dm
Câu7: Một hình chữ nhật có chiều dài 19 cm, chiều rộng kém chiều dài 10 cm Tính diện
tích hình chữ nhật đó (3điểm)
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
Câu8: Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 9 rồi cộng với 57 thì đợc kết quả bằng 363 (1điểm) ………
………
………
………
………
………
Họ tên học sinh: ……….
Lớp : 3… Trờng Tiểu học Quang Khải
bài kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 - 2009
môn toán - lớp 3
Trang 5Thời gian làm bài: 40 phút
Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (mỗi câu trả lời
đúng đợc 0,5 điểm):
Câu1: Số 702 đọc là:
A Bảy không hai B Bảy trăm không chục và hai đơn vị
Câu2: Số lớn nhất trong các số: 395 ; 695 ; 357 ; 385 là:
Câu3: 1 km = m Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu4: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 6 cm, 4 cm, 8 cm, 12 cm Chu vi hình tứ
giác này là:
Phần II: Tự luận: ( 8 điểm)
Câu5: Đặt tính rồi tính (2 điểm):
a) 352 + 416 367 + 25
………
………
………
………
………
b) 485 – 72 783 – 356 ………
………
………
………
………
Câu6: Tìm y (3điểm); a) y x 3 = 12 b) y : 3 = 5
………
………
Trang 6………
………
Câu7: Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5 cm Hỏi chu vi hình tam giác đó bằng bao nhiêu xăng – ti – mét? (2 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Câu8: Tìm số có hai chữ số sao cho số chục chia cho số đơn vị đợc kết quả bằng 6. (2 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
Họ tên học sinh: ……….
Lớp : 2… Trờng Tiểu học Quang Khải
bài kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 - 2009
môn toán - lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Trang 7Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (mỗi câu trả lời
đúng đợc 0,5 điểm):
Câu1: Số bé nhất có hai chữ số là:
Câu2: Số liền trớc của 43 là:
Câu3: Các số 54; 68; 23; 95; 17 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 95; 68; 54;23;17 B 23; 54; 95; 17; 68
C 17; 23; 54; 68; 95 D 68; 17; 95; 54; 23
Câu4: Lan có 7 cái kẹo, Lan cho bạn 3 cái kẹo Hỏi Lan còn lại mấy cái kẹo?
A 4 cái kẹo B 10 cái kẹo C 5 cái kẹo D 7 cái kẹo
Phần II: Tự luận: (8 điểm)
Câu5: Đặt tính rồi tính (2 điểm):
………
………
………
………
………
Câu6:
76 – 42 30 + 8
? 47 + 51 81 + 12
36 + 12 15 + 33 Câu7: Một sợi dây dài 85 cm, em cắt đi 25 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? (2 điểm) Bài giải ………
>
<
=
Trang 8………
………
………
………
………
Câu8: (1 điểm) Cho hình vẽ bên : C Viết tiếp vào chỗ chấm: - Điểm: nằm trong hình B - Điểm: nằm ngoài hình
Câu9: (1 điểm) Viết các số từ 8 đến 12 thì phải viết bao nhiêu chữ số? ………
………
………
………
………
………
Trờng tiểu học quang khải
-đề khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009– Môn Tiếng Việt lớp 5 – phần kiểm tra viết
-I/ Chính tả: (5 điểm)
A N
Trang 91 Bài viết: Hoàng hôn trên sông Hơng ( Tiếng Việt 5 Tập 1 Trang 11) – – (4
điểm)
( Thời gian viết: 25 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn “Mùa thu vòm lá xanh của hai hàng cây ”
2 Bài tập: (1 điểm)
a) Tìm chữ thích hợp điền vào mỗi chỗ chấm sau: (0,25 điểm)
- Âm “cờ” đứng trớc e, ê, i viết là:
- Âm “gờ” đứng trớc e, ê, i viết là:
b) Điền vào chỗ chấm g hay gh? (0,75 điểm)
- .ế .ỗ ; ồ ề ; giã ạo
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Em hãy tả lại một con vật mà em yêu thích nhất
Trờng tiểu học
quang khải
-đề khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
Môn Tiếng Việt lớp 4 – phần kiểm tra viết
-I/ Chính tả: (5 điểm)
1 Bài viết: Truyện cổ nớc mình( Tiếng Việt 4 Tập 1 Trang 19) – – (4 điểm)
( Thời gian viết: 25 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và 14 dòng thơ đầu (Tôi yêu truyện cổ nớc tôi Cho tôi nhận mặt ông cha của mình)
2 Bài tập: (1 điểm)
a) Tìm chữ thích hợp điền vào mỗi chỗ chấm sau: (0,25 điểm)
- Âm “cờ” đứng trớc e, ê, i viết là:
- Âm “gờ” đứng trớc e, ê, i viết là:
b) Điền vào chỗ chấm g hay gh? (0,75 điểm)
- .ế .ỗ ; ồ ề ; giã ạo
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (7 đến 10 câu) trong đó có sử dụng phép nhân hóa
để tả một vờn cây
Trờng tiểu học
quang khải
-đề khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
Môn Tiếng Việt lớp 3 – phần kiểm tra viết
-I/ Chính tả: (5 điểm)
Trang 101 Bài viết: Hai bàn tay em ( Tiếng Việt 2 Tập 1 Trang 7) – – (4 điểm)
( Thời gian viết: 20 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và 3 khổ thơ đầu
2 Bài tập: (1 điểm)
Điền vào chỗ chấm l hay n
- o sợ ; .òng mẹ ; àng xóm ; ời ói ;
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Dựa vào những gợi ý sau, em hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4 đến 5 câu) nói những điều em biết về Đội thiếu niên Tiền phong Hồ CHí Minh:
a- Đội thành lập ngày tháng năm nào?
b- Những đội viên đầu tiên của Đội là ai?
c- Đội đợc mang tên Bác Hồ từ khi nào?
Trờng tiểu học
quang khải
-đề khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
Môn Tiếng Việt lớp 2 – phần kiểm tra viết
-I/ Chính tả: (5 điểm)
1 Bài viết: Phần thởng ( Tiếng Việt 2 Tập 1 Trang 15) – – (4 điểm)
( Thời gian viết: 20 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết cả bài
2 Bài tập: (1 điểm)
Em hãy chọn các chữ sau đây để điền vào chỗ chấm: lịch, nịch, làng, nàng.
- quyển ; chắc
- tiên ; xóm
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Dựa vào những câu hỏi dới đây, hãy viết một đoạn văn nói về bản thân em:
- Tên em là gì?
- Quê em ở đâu?
- Em học ở lớp nào, trờng nào?
- Em thích những môn học nào?
- Em thích làm những việc gì?
Hớng dẫn chấm môn tiếng việt
I Chính tả: ( 5 điểm)
1 Bài viết: 4 điểm
Trang 11- Học sinh viết đúng chính tả toàn bài, không mắc lỗi chỉnh tả, bài viết sạch sẽ, chữ viết ngay ngắn đảm bảo kĩ thuật mới cho điểm tối đa
- Bài viết không mắc lỗi chính tả nhng chữ viết không đảm bảo kĩ thuật, bài viết dập xóa chỉ cho điểm 3
- Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm
2 Bài tập: Chấm theo biểu điểm trong đề kiểm tra
II Tập làm văn: ( 5 điểm)
- Khối trởng thống nhất nội dung và biểu điểm chấm cho từng ý của bài văn
- Lu ý những bài đạt điểm 4, 5: Phải đảm bảo về mặt nội dung và hình thức bài viết
(Chữ viết sạch đẹp, mắc không quá 2 lỗi chính tả, câu văn gọn, có hình ảnh)
- Những bài khác giáo viên căn cứ vào bài viết cụ thể của HS để cho điểm theo các mức độ khác nhau
Hớng dẫn chấm môn tiếng việt
I Chính tả: ( 5 điểm)
1 Bài viết: 4 điểm
- Học sinh viết đúng chính tả toàn bài, không mắc lỗi chỉnh tả, bài viết sạch sẽ, chữ viết ngay ngắn đảm bảo kĩ thuật mới cho điểm tối đa
- Bài viết không mắc lỗi chính tả nhng chữ viết không đảm bảo kĩ thuật, bài viết dập xóa chỉ cho điểm 3
- Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm
2 Bài tập: Chấm theo biểu điểm trong đề kiểm tra
II Tập làm văn: ( 5 điểm)
- Khối trởng thống nhất nội dung và biểu điểm chấm cho từng ý của bài văn
- Lu ý những bài đạt điểm 4, 5: Phải đảm bảo về mặt nội dung và hình thức bài viết
(Chữ viết sạch đẹp, mắc không quá 2 lỗi chính tả, câu văn gọn, có hình ảnh)
- Những bài khác giáo viên căn cứ vào bài viết cụ thể của HS để cho điểm theo các mức độ khác nhau
Họ tên học sinh: ……….
Lớp : 3….
Trờng Tiểu học Quang Khải
-B i l m c à à ủa học sinh khuyết tật
bài kiểm tra khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 - 2009
môn toán - lớp 3
Trang 12Thời gian làm bài: 40 phút
Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (mỗi câu trả lời
đúng đợc 0,5 điểm):
Câu1: Số 178 đọc là:
C Một trăm bảy chục và tám đơn vị D Mời bảy tám
Câu2: Số lớn nhất trong các số : 9 ; 99 ; 200 ; 567 là:
Câu3: 1 cm = …… mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu4: Số gồm có 1 trăm, 3 chục và 6 đơn vị viết là:
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu5: Tính (4 điểm):
………
………
………
………
………
Câu6: (2 điểm) An cân nặng 24 kg Bình cân nặng hơn An 3 kg Hỏi Bình cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ………
………
………
………
………
Câu7: (2 điểm) Tính: 5 x 8 = …… 3 x 6 =……
32 : 4 = …… 18 : 2 =……
Trang 13Hä tªn häc sinh: ……….
Líp : 2….
Trêng TiÓu häc Quang Kh¶i
-B i l m c à à ña häc sinh khuyÕt tËt
bµi kiÓm tra kh¶o s¸t chÊt lîng ®Çu n¨m häc 2008 - 2009
m«n to¸n - líp 2
Thêi gian lµm bµi: 40 phót
Trang 14Phần I: Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi câu sau (mỗi câu trả lời
đúng đợc 0,5 điểm):
Câu1: Số lớn nhất trong các số: 79 ; 60 ; 81 ; 75 là:
Câu2: Số liền trớc số 18 là:
Câu3: Số liền sau số 18 là:
Câu4: Sáu mơi mốt viết là:
phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu5: Đặt tính rồi tính (4 điểm)
17 + 21 25 + 4 45 - 23 29 - 17
………
………
………
………
Câu6: Lan có 7 cái kẹo, Lan cho em 4 cái kẹo Hỏi Lan còn laị mấy cái kẹo? (4 điểm) Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 15hớng dẫn chấm môn toán
Lớp 5:
* Phần trắc nghiệm: 2 điểm ( mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm)
Đáp án: 1B ; 2C ; 3B ; 4B
* Phần tự luận: 8 điểm
- Câu 5: 2 điểm Mỗi bài làm đúng cho 0,5 điểm HS sai ở bớc nào thì khối chuyên môn thống nhất trừ điểm ở bớc đó
Câu6: 2 điểm Mỗi bài làm đúng cho 0,5 điểm
Câu7: 3 điểm
- Vẽ sơ đồ và tính đợc số phần bằng nhau: 1 điểm
- Tính đợc số HS trai: 0,75 điểm
- Tính đợc số HS gái: 0,75 điểm
- Ghi đáp số đúng: 0,5 điểm
Câu8: 1 điểm
HS phải giải bằng cách tính nhanh nhất thì mới đợc điểm Nếu giải bình thờng thì không
đợc điểm
Đáp án: 1x12+21x3+31x4 = 1 - 21 + 21 - 13 +31 - 41 = 1 - 41 = 43
hớng dẫn chấm môn toán
Lớp 4:
• Phần trắc nghiệm: Đáp án: 1B ; 2B ; 3D ; 4A
• Tự luận:
Câu5: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu6: Mỗi chỗ điền đúng cho 0,25 điểm
Câu7: - Tính đợc chiều rộng: 1 điểm
- Tính đợc diện tích : 1,5 điểm
- Ghi đáp số đúng: 0,5 điểm
Câu8: 1 điểm
- HS chỉ nêu đợc đáp số đúng: cho 0,5 điểm
- HS có lí luận đúng, giải đúng: cho 1 điểm
Đáp án: Số cần tìm nhân với 9 thì bằng:
363 57 = 306–
Số cần tìm là:
306 : 9 = 34
Đáp số : 34
Trang 16hớng dẫn chấm môn toán
Lớp 3:
* Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Đáp án: 1A ; 2B ; 3D ; 4B
* Tự luận:
Câu5: Mỗi phần làm đúng cho 0,5 điểm
Câu6: Mỗi phần làm đúng cho 1,5 điểm
Câu7: - Tính chu vi hình tam giác: 1,5 điểm
- Ghi đáp số đúng: 0,5 điểm
Câu8:
- Nếu HS chỉ ghi đợc đáp số: 0,5 điểm
- Nếu HS có lí luận chặt chẽ: 1 điểm
(Đáp án: Số có hai chữ số mà số chục chia cho số đơn vị đợc thơng bằng 6 thì số chục phải bằng 6, số đơn vị bằng 1 Vậy số cần tìm là 61.)
hớng dẫn chấm môn toán
Lớp2:
* Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Đáp án: 1D ; 22B ; 3C ; 4A
* Tự luận:
Câu5: Mỗi phần làm đúng cho 0,5 điểm
Câu6: 3 điểm HS điền đúng mỗi ô trống cho 1 điểm
Câu7: - Câu lời giải và phép tính đúng: 1,5 điểm
- Ghi đáp số đúng: 0,5 điểm
Câu8: 1 điểm
Đáp án: Từ 8 đến 9 là hai số, mỗi số có một chữ số.
Từ 10 đến 12 là ba số, mỗi số có hai chữ số.
Viết các số từ 8 đến 12 thì số chữ số phải viết là: 1+1+2+2+2=8 (chữ số) Đáp số: 8 chữ số
Trang 17Trờng tiểu học
quang khải
-đề khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
Môn Tiếng Việt lớp 3 – phần kiểm tra viết
Đề dành cho học sinh khuyết tật
-I/ Chính tả: (5 điểm)
Bài viết: Hai bàn tay em ( Tiếng Việt 3 Tập 1 Trang 7) – –
( Thời gian viết: 25 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và 2 khổ thơ đầu cùng với HS đại trà
Riêng em Lan lớp 3B: Nhìn sách chép 2 khổ thơ đầu
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Dựa vào những gợi ý sau, em hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3 đến 4 câu) nói những điều em biết về Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh:
a.Đội thành lập ngày tháng năm nào?
b.Đội đợc mang tên Bác Hồ từ khi nào?
Trờng tiểu học
quang khải
-đề khảo sát chất lợng đầu năm học 2008 2009–
Môn Tiếng Việt lớp 2 – phần kiểm tra viết
Đề dành cho học sinh khuyết tật
-I/ Chính tả: (5 điểm)
1 Bài viết: Phần thởng ( Tiếng Việt 2 Tập 1 Trang 15) – – (4 điểm)
( Thời gian viết: 20 phút)
Học sinh nhìn sách chép cả bài
2 Bài tập: (1 điểm)
Em hãy chọn các chữ sau đây để điền vào chỗ chấm: lịch, nịch, làng, nàng.
- quyển ; chắc
- tiên ; xóm
II/ Tập làm văn: (5 điểm)
Dựa vào những câu hỏi dới đây, hãy viết một đoạn văn nói về bản thân em:
- Tên em là gì?
- Quê em ở đâu?
- Em học ở lớp nào, trờng nào?