LUYỆN TẬP Người dạy : Phan Thị Thu... Viết số: Ba chục, một chục, hai mươi, sáu mươi, bốn chục... Toán: Luyện tập1... Toán: Luyện tập3... Toán: Luyện tậpb Viết số theo thứ tự từ lớn đến
Trang 2LUYỆN TẬP
Người dạy : Phan Thị Thu
Trang 3Thứ bảy ngày 19 tháng 2 năm 2011
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
1 Đọc số:
Đọc các số tròn chục từ 10 đến 90
2 Viết số:
Ba chục, một chục, hai mươi, sáu mươi, bốn chục
3 >, <, = ?
Trang 4Toán: Luyện tập
1 Nối ( theo mẫu):
90
30 80
10 60
Tám mươi
Sáu mươi
Trang 5Thứ bảy ngày 19 tháng 2 năm 2011
2 Viết (theo mẫu):
a) Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b) Số 70 gồm …chục và …đơn vị c) Số 50 gồm … chục và đơn vị d) Số 80 gồm … chục và …đơn vị.
Trang 6Toán: Luyện tập
3 a) Khoanh vào số bé nhất:
70 , 40 , 20 , 50 , 30
b) Khoanh vào số lớn nhất:
10 , 80 , 60 , 90 , 70
Trang 7Thứ bảy ngày 19 tháng 2 năm 2011
4 a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:
20
50 70
90 80
20 50 70 80 90
Trang 8Toán: Luyện tập
b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:
10
Trang 9Thứ bảy ngày 19 tháng 2 năm 2011
Cộng các số tròn chục, trang 129