Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R.. Tính trị trung bình của điện áp chỉnh lưu, trị trung bình của dòng điện tải và dòng chảy qua điốt... Tính trị trung bìn
Trang 1BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
Lời ngỏ : Để đáp ứng nhu cầu học và ôn thi môn điện tử công suất tôi xin trình bày một số dạng câu hỏi thường gặp trong một số đề thi hi vọng sẽ giúp các bạn hiểu hơn về môn điện tử công suất ,nếu có ý kiến đóng góp xin hãy gửi vào địa chỉ mail của tôi
http:://daonguyenkhanh.hp90@gmai.com
Phần Lý Thuyết
PHẦN LÝ THUYẾT ( 40 CÂU)
1 Trỡnh bày về sự phân cực của mặt ghép P-N
2 Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của điốt
3 Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của Transitor lưỡng cực
4 Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của Transitor MOS công suất
5 Trình bày cấu trúc, ký hiệu và đặc tính V-A của tiristo
6 Trình bày về quá trình mở cho dòng chảy qua của Tiristo
7 Trình bày về quá trình khoá không cho dòng chảy qua của Tiristo
8 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ khi tải là R
9 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ khi tải là R+ L
10 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R Viết biểu thức giải tích
11 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L.Viết biểu thức giải tích
12 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+E.Viết biểu thức giải tích
13 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha khi tải là R+E
14 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia khi tải là R+E Viết biểu thức giải tích
15 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu khi tải là R+E Viết biểu thức giải tích
16 Trình bày phương pháp lọc điện bằng tụ điện
17 Trình bày phương pháp lọc điện bằng bộ lọc LC
18 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L
19 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ khi tải là R+L+E
20 Trình bày chế độ nghịch lưu phụ thuộc
21 Trình bày về hiện tượng trùng dẫn
22 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha khi tải là thuần trở
23 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha khi tải là R+L
24 Trình bày sơ đồ chỉnh lưu tiristo điều khiển cầu 1 pha không đối xứng
25 Trình bày phương pháp bảo vệ quá áp cho các bộ biến đổi
26 Trình bày phương pháp bảo vệ ngắn mạch cho các bộ biến đổi
27 Trình bày phương pháp bảo vệ quá tải cho các bộ biến đổi
28 Trình bày phương pháp bảo vệ quá nhiệt độ cho các bộ biến đổi
29 Trình bày phương pháp bảo vệ chống tốc độ tăng dòng điện cho các bộ biến đổi
30 Trình bày phương pháp bảo vệ chống tốc độ tăng điện áp quá mức cho các bộ biến đổi
Trang 231 Trình bày phương pháp bảo vệ chống tác động tương hỗ cho các bộ biến đổi
32 Trình bày phương pháp chống nhiễu Radio cho các bộ biến đổi
33 Nêu các nguyên tắc điều khiển xung Trình bày nguyên tắc điều khiển thẳng đứng tuyến tính
34 Nêu các nguyên tăc điều khiển xung Trình bày nguyên tắc điều khiển thẳng đứng ARCCOS
35 Trình bày về sự phối hợp công tác giữa các tiristo khi chúng mắc nối tiếp
36 Trình bày về sự phối hợp công tác giữa các tiristo khi chúng mắc song song
37 Trình bày về nguyên lý hoạt động của bộ biến tần cầu 1 pha
38 Trình bày về sơ đồ biến tần chứa ít sóng hài
39 Trình bày về sự phân loại các bộ nghịch lưu
40 Trình bày về các đặc điểm của bộ nghịch lưu độc lập
,0
4892,63
)(92,6371.222
A R
E U
I
V
U U
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(2414,3.2.22
615,422
2
;22
2sin22
cos
3
24
;2
cos3
24
1 1
1 1
2 1
2
mH I
A L
L
A I
t L
A tdt L
A i
U A
dt
di L t
U u
a C
C a
C C
a
C
a a
ωω
ω
π
ωπ
2 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số:
t U
u2 = 2 2sinω ; U2 = 220V; f = 50Hz; E= 120V.
a Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ.
Trang 3BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
b Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 40A.
Bài giải :
3 Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ với tải là thuần trở, các thông số: U2 = 100V; f = 50Hz; R = 0,5 Ω Tính trị trung bình của điện áp chỉnh lưu, trị trung bình của dòng điện tải và dòng chảy qua điốt.
Trang 4Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải , dòng chảy qua tiristo, dòng chảy qua điốt 10.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số:
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ
13.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số:
Ud = 217V; U2 = 190V; f= 50Hz; Id = 866A; α = 0 Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và góc trùng dẫn µ
14 Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác- sao Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt
là 0,7V và dòng điện tải coi như được nắn thẳng Id = 60A Điện áp trên tải là 300V Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cực đại mà mỗi điốt phải chịu.
4,1300
)(300)7,0(263
2
2 '
V U
Trị trung bình của dòng chảy qua điốt.
)(203
U nm = = =
Trang 5BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
15.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo một pha hai nửa chu kỳ với các thông số:
Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
Do LC≠ 0 nên trị trung bình của điện áp tải:
π
απ
d
d
I X U
U U
180200314,02,02
2
.314cos
cos22
0
2 2
=
−+
=
−+
=
−+
=
α
ππ
ππ
α
π
απ
U
E I L R
R
I X U
E
I
d c
d c d
Góc trùng dẫn µ
( ) ( )
87
20
628152
888,0200.2
200.314,076131cos2
coscos
2cos
cos
0
0
0 2
=+
α
µαα
U
I X U
I X
d C
d C
17 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông sô:
U2= 239,6V; f = 50Hz; α = 1450; XC =0,3 Ω ; RC = 0,05 Ω ; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆ UT
= 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 60A.
Tính E và góc trùng dẫn µ
Trang 6;
)(28,4855
,1.260.05,0.260.3,0.3145cos6,239.6
3
22
' '
0 '
'
V U
E R R
U
E
I
V U
U I
R U U
U
d
d d
d
T d
c d
µ
Xác định góc trùng dẫn µ
Từ phương trình chuyển mạch:
( ) ( )
7
6
7151
88,06,239.6
60.3,0.2145coscos
6
2cos
cos
0
0
0 2
=+
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên (hiện tượng trùng dẫn)
)(4,52
30.10.2,1.50.2.32
V I
µ
Biểu thức của điện áp tải:
Trang 7BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
)(
9cos43,
175
4,51,25,1cos2
150.6
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0).
b Khi LC = 2mH.
Bài giải: Do dòng điện được san phẳng nên ta tính như ở chế độ liên tục
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
)(7,367,142.3,257
)(7,1421
3,257400
)(3,257120
cos220.63cos6
kW P
A R
E U
I
V
U U
Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
)(9,310)
89.314.002,0.3(5,257
)(18,89628,0.31
7,1423
)(7,1423,2574003
3cos63
'
'
2 '
V U
A X
U U
U
d
c
d d
d
c d
d c d
=+
π
π
απ
µ
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud’ .Id = -310,9.89,18=-27,67(kW)
Trang 820 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 415
V, f= 50Hz, LC = 0,9mH Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trở nguồn.
a Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0 ( 00,100,300,400,600,800) khi dòng điện tải Id = 60A.
b Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,10,20,30,40,50) khi góc mở α = 300
21 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id.
22 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với tải là R+E, các thông số:
t U
u2 = 2 2sinω ; U2 = 240V; f = 60Hz; E= 120V.
a Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ.
b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 30A.
23.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha tia với các thông số:
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảy qua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id.
Trang 9BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
25.Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ với:
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ
32.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số:
Ud = 240V; U2 = 220V; f= 50Hz; Id = 866A; α = 0 Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và góc trùng dẫn µ
33.Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoay chiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tam giác- sao Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt
là 0,5V và dòng điện tải coi như được nắn thẳng Id = 40A Điện áp trên tải là 280V Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cực đại mà mỗi điốt phải chịu.
Trang 1034.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông số:
2
c d
X I U
Trang 11BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
U2= 240V; f = 50Hz; α = 1450; XC =0,5 Ω ; RC = 0,05 Ω ; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆ UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 40A.
;0
;
)(4685
,1.260.05,0.240.5,0.3145cos240.6
3
22
' '
0 '
'
V U
E R R
U
E
I
V U
U I
R U U
U
d
d d
d
T d
c d
µ
Xác định góc trùng dẫn µ
Từ phương trình chuyển mạch:
( ) ( )
7
6
7151
87,0240.6
40.5,0.2145coscos
6
2cos
cos
0
0
0 2
=+
Trang 12Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
)(75,62
30.10.5,1.50.2.32
V I
µ
Biểu thức của điện áp tải:
)(
35,10cos9,
194
75,61,25,1cos2
170.6
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0).
b.Khi LC = 4mH.
38.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 415
V, f= 50Hz, LC = 0,6mH Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trở nguồn.
a Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0 ( 00,200,300,450,600,700) khi dòng điện tải Id = 50A.
b Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,20,25,45,65,85) khi góc mở α = 300
Trang 13BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
9cos.4,549
950.10.6,0.50.2.33
)(6,2393
415
;cos6
3
'
3 2
απ
µ
d
d c d
U
I X
U
V U
U U
8,713
)(8,718
,0
805,137
)(5,13714
,3.2
120.632
E U
I
V
U U
Trang 144,342
3
;23
3sin33
cos
4,348
120.638
63
;3
cos8
63
3 3
3 3
2 3
2
mH I
A L
L
A I
t L
A tdt L
A i
U A
dt
di L t
U u
a t
t a
t t
a
t
a a
ωω
ω
ππ
ωπ
40.Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id.
41.Cho sơ đồ chỉnh lưu điốt 3 pha cầu với các thông số:
Tính trị trung bình của điện áp tải, dòng tải và góc trùng dẫn µ
43.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với các thông số:
Ud = 200V; U2 = 180V; f= 50Hz; Id = 800A; α = 0 Tính R, điện cảm chuyển mạch LC và góc trùng dẫn µ
44.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo một pha hai nửa chu kỳ với các thông số:
U2 = 120V; f= 50Hz; L = 3mH; α =2
3
π
Viết biểu thức của dòng tải id và xác định góc tắt dòng λ
45.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc, với các thông số:
Trang 15BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
U2= 240V; f = 50Hz; E = 350V; R = 1 Ω ; L=∞; α = 1200
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0).
b.Khi LC = 1mH.
Bài giải :
Do có L=∞ nên dòng là liên tục ta áp dụng công thức tính dòng liên tục cho chỉnh lưu tiristo 3 pha
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id.
)(6,2085,74.15,275
)(85,741
15,275350
)(15,275120
cos240.63cos6
kW P
A R
E U
I
V
U U
Với LC=1mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
)(24,339)
04,68.314.001,0.3(15,275
)(04,68314,0.31
85,743
)(85,7415,2753503
3cos63
'
'
2 '
V U
A X
U U
U
d
c
d d
d
c d
d c d
=+
π
π
απ
µ
Công suất tác dụng trả về lưới xoay chiều:
Pd = Ud’ .Id = -339,24.68,04 =-23,08(kW)
Nhận xét : như vậy ta thấy rằng điện áp thực tế khi có trùng dẫn sẽ nhỏ hơn 1 lượng chính
là giá trị điện áp mất đi do đó chúng ta phải chú ý điều này
Công suất trả về chính là công suất của dòng qua tải và điện áp thực tế
46.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông sô:
U2= 239V; f = 50Hz; α = 1450; XC =0,3 Ω ; RC = 0,5 Ω ; Điện áp rơi trên mỗi tiristo là ∆ UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id = 40A.
Trang 16;
)(8,4925
,1.240.5,0.240.3,0.3145cos239.6
3
22
' '
0 '
'
V U
E R R
U
E
I
V U
U I
R U U
U
d
d d
d
T d
c d
µ
Xác định góc trùng dẫn µ
Từ phương trình chuyển mạch:
( ) ( )
0
0
0 2
21
141
77,0239.6
40.3,0.2145coscos
6
2cos
=+
u2 = 2 2sinω ; U2 = 150V; f = 50Hz; E= 110V.
a.Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ.
b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 60A.
Bài giải :
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là nghiệm của phương trình:
)(5,6314
06
,
2
06,254,0.22
)(
54
,
0
52,02150
1
1 2
ms rad
E U
Trang 17BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
(0,272 0,169) 0,721( )60
150.22sin
.cos2
2
sin.cos
2
2
1 1
2
1 1
U
R
T R
θ
τπθ
48.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, trị trung bình của điện áp pha là U = 120V; f= 60Hz, điện cảm và điện trở mỗi pha lần lượt là: LC = 1,5mH; R= 0,06 Ω ; Giả thiết điện
áp rơi trên mối tiristo là ∆ UT = 1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 35A Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở α là 00; 300;450;600.
49.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha Nguồn điện xoay chiều có điện áp dây Ud = 405
V, f= 50Hz, LC = 0,7mH Giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trở nguồn.
a Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở α0 ( 00,100,300,400,600,800) khi dòng điện tải Id = 35A.
b Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id ( 0,10,20,30,40,50) khi góc mở α = 450
50.Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số:
U2 = 240V; f = 50Hz; E = 240V; LC = 5mH; R = 5 Ω ; L = ∞;
a Xác định góc mở α sao cho công suất do động cơ tái sinh Pd = E.Id = 6kW.
b Tính góc trùng dẫn µ
Bài giải
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia.
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc.
πµ
µ
23
;
)(252406000
'
'
d C
U
U U
U
R
E U
I
A E
Trang 18110
349,0
cos
2402
50.210.5.3525240.63
14,3.22
36
3
2cos
2
3cos2
6
3
0
3 2
2 '
πα
π
απ
E
X R I U
I X U
U
C d
d C d
Tính góc trùng dẫn.
áp dụng công thức:
( ) ( )
73
2114
41,00681,0349,06
2coscos
6
2cos
cos
0 0
2 2
=
=+
=+
−
µ
µα
αµ
α
µαα
U
I X U
I X
d C
d C
PHẦN BÀI TẬP (50 BÀI) Bài 1
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ.
)(208
,0
4892,63
)(92,6371.222
A R
E U
I
V
U U
Từ biểu thức giải tích ta có:
)(2414,3.2.22
615,422
2
;2
2
2sin22
cos
3
24
;2
cos3
2 1
2
mH I
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U
u
a C
C
a
C C
a
C
a a
ω
π
ωπ
Bài 2.
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm θ1, θ2 nên θ1, θ2 sẽ là nghiệm của phương trình:
Trang 19BIÊN SOẠN : ĐÀO NGUYÊN KHÁNH ĐTT 49 – ĐH
)(47,7314
34
,
2
34,239,0.22
)(
39
,
0
385,02220
1
1 2
ms rad
E U
220.22sin
.cos2
2
sin.cos
2
2
1 1
2
1 1
U
R
T R
θ
τπθ
Bài 3
Sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ:
)(17,892
34,1782
)(34,1785
,0
17,89
)(17,8914
,3
100.222
U
I
V
U U
12,833
)(12,838
,0
505,116
)(5,11614
,3.2
100.632
E U
66,282
3
;2
3
3sin33
cos
8
63
;3
cos8
2 3
2
mH I
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U
u
a t
t
a
t t
a
t
a a
ω
π
ωπ
Bài 5
Trang 20Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu.
)(8,153
4,473
)(4,476
2205,504
)(5,50414
,3
220.636
E U
8,282
6
;2
6
6sin66
cos
35
66
;6
cos35
2 3
2
mH L
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
a
C
a a
ω
π
ωπ
1
m
f R C m f R C
m
Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau:
010.5
2 2
10.54,2201,0314.9
2,0
A
LC
LC n
10.54,22