1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De On tap 12

5 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Viết pt tiếp tuyến của đồ thị C của hàm số tại điểm uốn.. Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu đó.. Từ đó suy ra rằng mpP cắt mặt cầu S theo 1 đường tròn mà ta kí hiệu là C... Tính

Trang 1

- -

ĐỀ ÔN TẬP LỚP 12 NC

- -

Trang 2

§ ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI _

ĐỀ 1_

Bài 1 Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9x

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Viết pt tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số tại điểm uốn

c/ Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của pt: x3 - 6x2 + 9x = m

d/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi (C) , trục hoành và các đường thẳng x = 1 và x = 2 Bài 2 a./ Cho HS y = x3 – 3mx2 + 3(m2-1)x - (m2 – 1) đạt cực đại tại x = 1

b./ Tìm GTLN và GTNN của hàm số : y = x + 1 + 4 x − 2

c./ Cho y = e Sinx CMR : y’.Cosx - y.Sinx = y”

Bài 3 a./ So sánh 2 số :

4

3

1 2−

Log

4

5

1

2 +

Log

b./ Giải pt : 2x2−x - 22+xx2 = 3 c./ Giải hệ pt :



= +

=

25

1

1 log ) ( log

2 2

4 4

1

y x

y x

y

d./ Giải bất phương trình :

1./ Log0,7 + 

+

4 log

2 6

x

x x

< 0 2./ 3 11

2 +

x

x

- 8 2 1

2

x

+ 4 ≤ 0

Bài 4 a/ Tính tích phân : I = ∫/2

2

π

xdx Cos b/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi (P): y = x2 + x - 1 và : y = 2x + 1 Δ Baì 5 a./ Giải phương trình sau trên C: z2+8z+17=0

b./ Cho phương trình z2+kz+1=0 với k∈[-2,2]

Chứng minh rằng tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các nghiệm của phương trình trên khi k thay đổi là đường trịn đơn vị tâm O bán kính bằng 1

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật với AB = a , BC = b đường cao là SA và

∆SAC vuông cân tại A Gọi B1 , C1 , D1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB ,

SC , SD

a./ Chứng minh A , B1 , C1 , D1 cùng nằm trên 1 mp

b./ Chứng minh bảy điểm A , B , C, D , B1 , C1 , D1 cùng thuộc 1 mặt cầu

Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu đó

c./ Tính tỉ số thể tích 2 phần của hình chóp do mp(AB1 C1 D1 ) phân chia

d./ Chứng tỏ tứ giác AB1 C1 D1 nội tiếp trong 1 đường tròn Tính bán kính đường tròn đó Bài 7 Trong không gian Oxyz cho mp(P) và mặt cầu (S) có pt:

(P) : 2x - 3y +4z -5 = 0

(S) : x2 + y2 + z2 + 3x + 4y - 5z + 6 = 0

a/ Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

b/ Tính khoảng cách từ tâm I đến mp(P) Từ đó suy ra rằng mp(P) cắt mặt cầu (S) theo 1 đường tròn mà ta kí hiệu là (C) Xác định bán kính r và toạ độ tâm H của đường tròn (C)

ĐỀ 2_

Trang 3

Bài 1 Cho hàm số y =

k x

k kx x

+ +

2

(Ck)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi k = 1

b/ Viết pt tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến qua A(3;0)

c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn (C) , tiệm cận xiên và các đường thẳng x = 2 ; x = 3 d/ Chứng minh với mọi k đồ thị (Ck) luôn luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu

Bài 2 Tính các tích phân sau :

I =

2 0 3

π

xdx Sin J = e∫ −x Lnxdx

2 1

Bài 3 1./ Cho hàm số y = 1/ 3x3 + mx2 + (m + 6)x - 1

Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 2 điểm có hoành độ x1 , x2 thõa hệ thức :

2 5( 1 2)

2

2

1 x x x

2./ Cho hs y = x3 + ax + b

Tìm a , b để đồ thị đi qua A(1;-1) và tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc bằng -3 3./ Cho hs: y =

m x

x m x

+

− + + ( 1 ) 3 2

2 Tìm m để giao điểm 2 tcận nằm trên (P) :y = x2

4./ Cho hàm số : y = Sin(lnx) + Cos(lnx) CMR : x2.y” + x.y’ + y = 0

Bài 4 1./ Giải phương trình : a./ 3x2−4x = 2x−4

b./ log23x + log23x + 1 - 5 = 0

2./ Giải hệ phương trình sau :



=

= +

1 log log

27 2

3 3

3 log 3

log

x y

y

3./ Giải các bất pt sau : a./ 32x - 8.3x+ x+4 - 9.9 x+4 > 0

b./ Log2x64 + Log x216 ≥ 3

c./ log2x + log3x < 1 + log2x.log3x

Bài 5 Gọi M , M ‘ là các điểm trong mp phức theo thứ tự biểu diễn các số

Z = 3 + i ; Z’ = ( 3 - 3 ) + 1 + 3 3 ) i

a./ Tính z’/ z

b./ CMR hiệu số acgumen của z’ với acgumen của z là 1 số đo của góc lượng giác

(OM;OM’) Tính số đó góc đó

Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , SAB là tam giác đều và nằm trong

Và mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD)

a./ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

b./ Tính bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp

Bài 7 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(3;-2;-2) , B(3;2;0), C(0;2;1) và D(-1;1;2)

a/ Viết phương trình mp(BCD) Suy ra ABCD là 1 tứ diện

b/ Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD ,Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó

Trang 4

Bài 1 Cho hàm số f(x) = 2x2 + 16Cosx - Cos2x

a/ Tìm f’(x) và f”(x) Từ đó tính f’(0) và f”(π )

b/ Giải phương trình f”(x) = 0

Bài 2 Cho hàm số : y = f(x) =

1

2 +

+

x

x x

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi (C) và trục hoành

Bài 3 1./ Cho hàm số y = 1/ 3x3 + mx2 + (m + 6)x - 1

Tìm m để hàm số đạt cực trị tại 2 điểm có hoành độ x1 , x2 thõa hệ thức :

2 5( 1 2)

2

2

1 x x x

2./ Cho hs y = x3 + ax + b

Tìm a , b để đồ thị đi qua A(1;-1) và tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc bằng -3 3./ Cho hs: y =

m x

x m x

+

− + + ( 1 ) 3 2

2 Tìm m để giao điểm 2 tcận nằm trên (P) :y = x2

4./ Cho hàm số : y = Sin(lnx) + Cos(lnx) CMR : x2.y” + x.y’ + y = 0

Bài 4 1./ Giải phương trình : a./ 3x2−4x = 2x−4

b./ log32x + log2 1

3 x + - 5 = 0 2./ Giải hệ phương trình sau :



=

= +

1 log log

27 2

3 3

3 log 3

log

x y

y

3./ Giải các bất pt sau : a./ 32x - 8.3x+ x+4 - 9.9 x+4 > 0

b./ Log2x64 + Log x216 ≥ 3

c./ log2x + log3x < 1 + log2x.log3x

Bài 5 Xét pt bậc hai ( đối với ẩn số z ) : z2 + 2bz + c = 0

Trong đó b , c là 2 số thực cho trước , c ≠ 0 Gọi A , B là 2 điểm của mặt phẳng phức biểu

diễn 2 nghiệm của pt đó

Tìm điều kiện về b và c để tam giác OAB là tam giác vuông

Bài 6 Cho hình chóp S.ABC , AB = AC = a , góc BAC = 1200

Các cạnh bên cùng tạo với đáy 1 góc α

1./ Tính thể tích của hình chóp theo a và α

2./ Tính thể tích khối nón đỉnh S ngoại tiếp hình chóp

3./ Tính thể tích khối cầu nội tiếp hình nón

Bài 7 Trong không gian Oxyz Cho 2 điểm A(1;0;-2) B(0;-4;-4) và mpα : 3x - 2y + 6z + 2 = 0

a/ Viết pt mặt cầu tâm A và tiếp xúc mpα Tìm toạ độ tiếp điểm M

b/ Tìm toạ độ giao điểm N của AB và mpα

c/ Viết pt hình chiếu vuông góc của AB lên mpα

ĐỀ 4_

Trang 5

Bài 1 Cho Hàm số : y =

m x

m x m

+

+ +1) (

(Cm) 1./ Tìm những điểm cố định mà (Cm ) đi qua với mọi m ≠ 0

2./ Khi m = 1 : y =

1

1 2

+

+

x

x

(C) a./ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b./ Lập pt tiếp tuyến với (C) , biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = x +

2

c./ Tìm trên (C) những điểm M sao cho tổng khoảng cáh từ M đến 2 tiệm cận nho ûnhất

Bài 2 a./ Tìm GTLN & GTNN của hàm số : y = Sin2x - x ; x ∈−2 ;2

π π

b./ Tìm m để phương trình : x3 + mx2 - m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Bài 3 a./ Giải các pt sau : + (3 + 5 )x + 16(3 - 5 )x = 2x+3

+

2

1 log(5x - 4) + log x+1 = 2 + log0,18

b./ Giải hệ pt sau :



+

=

=

3

log log

log log

2

2

y x x

y

y x

x y

x

xy

c./ Giải các bất pt sau : + 2 5 6

3

1

− + x

x > 2

3

1

+

x

+ logx2.log2x2.log24x > 1

Bài 4 Tính các tích phân sau :

I = 5∫ +

2

dx x Ln

x J = ∫

+

2

2

dx x

x

Bài 5 Cho số phức z = r(Cosϕ + i.Sinϕ) ; ( r ; ϕ ∈ R , r > 0 ) và α = 3 - i

Hãy viết dạng lượng giác của căn bậc hai của

z

α

Bài 6 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , SAB là tam giác đều và nằm trong

mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD)

a./ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

b./ Tính bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp

Bài 7 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(2;0;0) , B(0;4;0), C(0;0;4)

a/ Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm : O,A,B,C Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu b/ Lập pt đường tròn ngọai tiếp ABC.Xác định tâm và tính bán kính đườngtrònΔ

Ngày đăng: 20/04/2015, 00:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w