BÀI TẬPBài 1 Cho một số tự nhiên có 2 chữ số, ta lập một số mới bằng cách viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đã cho.. a Chứng tỏ rằng: Hiệu của số mới và số đã cho chia hết ch
Trang 1BÀI TẬP
Bài 1 Cho một số tự nhiên có 2 chữ số, ta lập một số mới bằng cách viết thêm
chữ số 0 vào giữa hai chữ số của số đã cho
a) Chứng tỏ rằng: Hiệu của số mới và số đã cho chia hết cho 45
b) Tìm số đã cho biết số mới gấp 9 lần số đã cho
Bài 2 Rút gọn biểu thức:
A
Bài 3 : Cho các số dương a, b, x thoả mãn 22
1
ab x
b
3
P
b
a) Chứng minh P luôn xác định
b) Rút gọn P
Bài 4 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x y 2007
Bài 5 Cho tam giác ABC (AC>AB) Lấy các điểm D, E tuỳ ý thứ tự nằm trên
các cạnh AB, AC sao cho BD=CE Gọi K là giao điểm của DE với BC Chứng minh rằng tỉ số KE
KD không đổi
Bài 6 Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Đường thẳng m đi qua
A cắt đường tròn (O) tại C và cắt đường tròn (O’) tại D Chứng minh rằng khi m quay quanh A ( thoả mãn m không trùng với AB) thì CBDˆ không đổi
Trang 2HƯỚNG DẪN
1
a
(1 đ)
Gọi số đã cho là ab thì số mới sau khi thêm 0 vào giữa hai chữ số là a b0
0 a 9;0 0 9 Hiệu của số mới và số đã cho là:
0
a b ab =a b ab0 100a b (10a b ) 90 a2.45 45a Vậy hiệu của số mới và số đã cho chia hết cho 45
b
(1,5)
Vì số mới gấp 9 lần số đã cho và a b N; ;0 a 9;0 0 9 nên ta có :
:
0 9
4 5
4, 5
a b
Vậy số đã cho là 45
Rút gọn:
A
Điều kiện : x2;x2
Ta có
2 2 2
2
4
4 4
A
x x
x x
3
a
(1)
1 3
P
b
1
ab x
b
Ta có: a>0, b>0, x>0 a x 0 (1)
2
0
ab
a x a
Ta có a+x>a-xa x a x 0 a x a x 0 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra P luôn xác định
b
(1) Rút gọn P a x a x a x a x 31b
2 2
2
1
2 2
2
1
Trang 3
P
* Nếu 0<b<1 thì 2 1 4
P
* Nếu b 1 thì
2
b
P b
Nghiệm nguyên dương của phương trình x y 2007
Vì x, y nguyên dương nên vai trò như nhau Do đó x; y có dạng: x a 223 và
223
y b a 223b 223 3 223 Với a+b=3 suy ra a=1; b=2 hoặc a=2; b=1
Các cặp ngiệm nguyên dương cần tìm là: (223;892); (892;223)
5
(1,5) Cách2
Từ D kẻ DP/ /AC P BC( ) Theo định lí Ta-let ta có : KE EC KE BD(1)
Lại có:
(2)
Từ (1) và (2) KE AB
AB và AC có độ dài không đổi nên tỷ số AB
AC không đổi Điều đó chứng tỏ tỷ số KE
KD không phụ thuộc vào cách chọn các điểm D và E
6
(2)
Vẽ hình Trong đường tròn (O), có ACBˆ là góc nội tiếp, AOBˆ là góc ở tâm cùng chắn cung AB nên
1
2
Tương tự trong đường tròn (O’) ta có
1 ˆ
2
ˆ
ADB OO B
Từ (1) và (2) suy ra ACB ADB O OB OO Bˆ ˆ ' ˆ ˆ' Mà ACB ADBˆ ˆ 1800 CBDˆ và
0
CBD OBO
ˆ '
OBO không đổi nên CBDˆ không đổi
P
K
D
E
C B
A
D A
B
O' O
C