16 cmπ 2 D.Một kết quả khác Câu 8 : Một hình nón được đặt kín vào bên trong một cốc hình trụ, chúng có cùng đáy và chiều cao.. Tỉ số giữa thể tích hình nón và thể tích phần hình trụ còn
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TP NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ VÀO THPT
Trường THCS Hoàng Văn Thụ Năm học 2010-2011
************ Môn : Toán
(Thời gian làm bài : 120 phút)
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2điểm)
Câu 1: Với x 4> thì biểu thức x2 −8x 16 12 x+ + − có kết quả rút gọn là:
A.16 B.8 C.8-2x D.16-2x
Câu 2: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;-1) và B(-1;1) là :
A.y=x+2 B.y=x C.x =-1 D.Kết quả khác
Câu 3: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy,đồ thị hai hàm số y 2 2x m 1= − + và y 2x= 2 tiếp xúc với nhau khi:
A.m=-1 B.m=2 C.m=-2 D.m=0
Câu 4: Phương trình x2 −2(m 2)x 2m 3 0− − + = có hai nghiệm là hai số đối nhau khi:
A m 1,5> B.m=1,5 C m 1,5< D.m=2
Câu 5 : Phương trình x2 −2x m 0+ = có hai nghiệm phân biệt cùng dương khi:
A.m 1> B.0 m 1≤ < C m 0< D.0 m 1< <
Câu 6 : Cho hai đường tròn (O;R) và (O;R’) có OO’=4cm; R=6cm; R’=2cm Hai dường tròn đã
cho:
A.cắt nhau B.Tiếp xúc trong C.Ở ngoài nhau D.Tiếp xúc ngoài
Câu 7 : Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông cạnh 4 cm là :
A.4 cmπ( )2 B 8 cmπ( )2 C 16 cmπ( )2 D.Một kết quả khác
Câu 8 : Một hình nón được đặt kín vào bên trong một cốc hình trụ, chúng có cùng đáy và chiều
cao Tỉ số giữa thể tích hình nón và thể tích phần hình trụ còn lại là:
A 1
2 B
1
3 C
2
3 D 2
B.PHẦN TỰ LUẬN: (8điểm)
Câu 1(1,5điểm)
a/(1điểm) : Tính 3 12 8 ( )
+
+
b/(0,5điểm) : Chứng minh rằng B= 2 4( + 15)( 5− 3) 4− 15 là số nguyên
Câu 2(1,5điểm): Cho hàm số y=(2m 1 x m 2− ) + +
a/(1điểm) : Tìm m để đồ thị hàm số trên đi qua điểm A thuộc đồ thị hàm số 1 2
2
hoành độ xA = −2.Khi đó hàm số đồng biến hay nghịch biến?
b/(0,5điểm) : Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
3
−
Câu 3(1điểm): Giải hệ phương trình :
3
x y x y
1
x y x y
Trang 2Câu 4(3điểm): Cho nửa đương tròn đường kính AB C và D là hai điểm bất kì trên nửa đường
tròn AC,AD cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn lần lượt tại E và F
a/ Chứng minh CDEF là tứ giác nội tiếp
b/ Gọi I là trung điểm của FB Chứng minh rằng DI là là tiếp tuyến của nửa đường tròn
c/CD cắt Bx tại G Phân giác của góc CGE cắt AE ,AF lần lượt tại M ,N Chứng minh AMN∆
cân
Câu 5 (1điểm):
a/ Cho x R;x 1∈ > Chứng minh rằng :
4
3
x 1
2 2
x + ≥x
−
b/ Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn : x2 +y3 −3y2 =65 3y−
………HẾT………