1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa hoc lop 10

100 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 617,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baif kieemr trtiêt 12 tuan 6... Trong dung d ch nị ước chúng.

Trang 1

*Các khái ni m: nguyên t , nguyên t hóa h c, hóa tr ệ ử ố ọ ị

*Các công th c tính các đ i lứ ạ ượng hóa h c: mol, t kh i, n ng đ dung d ch.ọ ỉ ố ồ ộ ị

-Nguyên t là h t vô cùng nh bé t o nên các ch tử ạ ỏ ạ ấ

-Ngt đử ượ ấ ạc c u t o g m 2 ph n : h t nhân mang đi n tích dồ ầ ạ ệ ương và l p v mang đi n tích âm.ớ ỏ ệ

• H t nhân n m tâm nguyên t , g m có h t proton (p) mang đi n dạ ằ ở ử ồ ạ ệ ương và h t n tron (n)ạ ơkhông mang đi n.Kh i lệ ố ượng h t proton = kh i lạ ố ượng h t n tron.ạ ơ

• L p v có 1 hay nhi u electron (e) mang đi n âm.Kh i lớ ỏ ề ệ ố ượng electron nh h n kh i lỏ ơ ố ượ ngproton 1836 l n.ầ

-Kh i lố ượng nguyên t đử ược coi là kh i lố ượng c a h t nhân.V y:ủ ạ ậ

KLNT = T ng kh i lổ ố ượng các h t proton và các h t n tron trong nguyên t ạ ạ ơ ử

2- Nguyên t hóa h c:ố ọ

-Là t p h p nh ng nguyên t có cùng s h t proton trong h t nhân.ậ ợ ữ ử ố ạ ạ

-Nh ng nguyên t c a cùng 1 nguyên t hóa h c đ u có tính ch t hóa h c gi ng nhau.ữ ử ủ ố ọ ề ấ ọ ố

3- Hóa tr c a m t nguyên t :ị ủ ộ ố

-Hóa tr là con s bi u th kh năng liên k t c a nguyên t nguyên t này v i nguyên t c aị ố ể ị ả ế ủ ử ố ớ ử ủ nguyên t khác.ố

-Hóa tr c a m t nguyên t đị ủ ộ ố ược xác đ nh theo hóa tr c a nguyên t Hidro (đị ị ủ ố ược ch n làm đ nọ ơ

v ) và hóa tr c a nguyên t Oxi (là hai đ n v ).ị ị ủ ố ơ ị

-Qui t c hóa tr : g i a,b là hóa tr c a nguyên t A,B Trong công th c Aắ ị ọ ị ủ ố ứ xBy ta có: ax = by

Trang 2

4- Đ nh lu t b o tồn kh i lị ậ ả ố ượng:

Trong m t ph n ng hĩa h c, t ng kh i lộ ả ứ ọ ổ ố ượng các ch t s n ph m b ng t ng kh i lấ ả ẩ ằ ổ ố ượng các ch tấ

ph n ng ả ứ

5- Mol:

-Mol là lượng ch t cĩ ch a 6.10ấ ứ 23 nguyên t ho c phân t c a ch t đĩ ử ặ ử ủ ấ

-Kh i lố ượng mol c a 1 ch t là kh i lủ ấ ố ượng tính b ng gam c a 6.10ằ ủ 23 nguyên t ho c phân t ch tử ặ ử ấ đĩ

-Th tích mol c a ch t khí là th tích chi m b i 6.10ể ủ ấ ể ế ở 23 (N) phân t ch t khí đĩ đktc, th tíchử ấ Ở ểmol c a các ch t khí là 22,4 litủ ấ

- T khới c a khí A đ i v i khí B cho bi t khí A n ng hay nh h n khí B bao nhiêu l nỉ ủ ố ớ ế ặ ẹ ơ ầ

- T kh i c a khí A đ i v i khơng khí cho bi t khí A n ng hay nh h n khơng khí bao nhiêu l nỉ ố ủ ố ớ ế ặ ẹ ơ ầ-Cơng th c :ứ

B

A B

a- Oxit: là h p ch t c a oxi v i m t nguyên t hĩa h c khác.ợ ấ ủ ớ ộ ố ọ

- Oxit baz : CaO, Feơ 2O3 tác d ng v i dung d ch axit t o mu i và nụ ớ ị ạ ố ước

- Oxit axit: CO2, SO2 tác d ng v i dung d ch baz t o mu i và nụ ớ ị ơ ạ ố ước

b- Axit: là h p ch t g m Hidro liên k t v i g c axitợ ấ ồ ế ớ ố

VD: HCl, H2SO4 tác d ng v i baz , oxit baz , kim lo i trụ ớ ơ ơ ạ ước H, mu iố

c- Baz : ơ là h p ch t g m kim lo i liên k t v i nhĩm hidroxit (- OH)ợ ấ ồ ạ ế ớ

VD: NaOH, Cu(OH)2 tác d ng v i axit t o mu i và nụ ớ ạ ố ước

d- Mu i:ố là h p ch t g m kim lo i liên k t v i g c axitợ ấ ồ ạ ế ớ ố

VD: NaCl, K2CO3 cĩ th tác d ng v i axít t o mu i m i và axít m i, cĩ th tác d ng v i dungể ụ ớ ạ ố ớ ớ ể ụ ớ

d ch baz t o mu i m i và baz m iị ơ ạ ố ớ ơ ớ

Trang 3

- S đ thí nghi m c a Tôm-x n phát hi n ra tia âm c c.ơ ồ ệ ủ ơ ệ ự

- Mô hình thí nghi m khám phá ra h t nhân nguyên t ệ ạ ử

nghi m c a Tom-x n phát hi n ra tiaệ ủ ơ ệ

âm c c Đ t ng phóng tia âm c c gi aự ặ ố ự ữ

GV: NgT trung hòa v đi n, v yử ề ệ ậ

ngoài e mang đi n âm ph i có ph nệ ả ầ

mang đi n dệ ương ? > Mô t TN:ả

Dùng h t α mang đi n dạ ệ ương b n pháắ

1 lá vàng m ng, dùng màn huỳnhỏ

I/ Thành ph n c u t o c a nguyên t ầ ấ ạ ủ ử 1- Electron

a S tìm ra electron ự

- Thí nghi m c a Tôm-x n(hình v SGK)ệ ủ ơ ẽ

 Đ c tính c a tia âm c c: ặ ủ ự + Là chùm h t v t ch t có kh i lạ ậ ấ ố ượng và chuy nể

đ ng v i v n t c l nộ ớ ậ ố ớ + Truy n th ng khi không có t/d c a đi n trề ẳ ủ ệ ường + Là chùm h t mang đi n tích âmạ ệ

K t lu n ế ậ : Nh ng h t t o thành tia âm c c làữ ạ ạ ựelectron, kí hi u là eệ

b Kh i l ố ượ ng và đi n tích c a electron ệ ủ

me= 9,1094.10-31 kgqe= -1,602.10 -19 C kí hi u là –eệ o qui ước b ng 1-ằ

2- S tìm ra h t nhân nguyên t ự ạ ử

Thí nghi m c a R -d -pho(hình v SGK)ệ ủ ơ ơ ẽ

K t lu n ế ậ : Nguyên t ph i ch a ph n mang đi nử ả ứ ầ ệ

dương tâm là h t nhân, có kh i lở ạ ố ượng l n, kíchớ

thướ ấc r t nh so v i kích thỏ ớ ước nguyên tử

V y ậ : - Nguyên t có c u t o r ng, g m h t nhânử ấ ạ ỗ ồ ạ

Trang 4

chia ? Gi i thi u TN c a R -d -phoớ ệ ủ ơ ơ

b n h t α vào h t nhân nguyên t nitắ ạ ạ ử ơ

th y xu t hi n h t nhân nguyên t oxiấ ấ ệ ạ ử

và h t proton mang đi n dạ ệ ương và thí

nghi m c a Chat-uých b n h t α vàoệ ủ ắ ạ

h t nhân nguyên t beri th y xu tạ ử ấ ấ

hi n h t nhân nguyên t cacbon vàệ ạ ử

h t n tron không mang đi nạ ơ ệ

- Nguyên t trung hòa v đi n(p=e)ử ề ệ

- Kh i lố ượng nguyên t h u nh t p trung h tử ầ ư ậ ở ạ nhân

2- C u t o c a h t nhân nguyên t ấ ạ ủ ạ ử

a S tìm ra proton ự

H t proton là 1 thành ph n c u t o c a h t nhânạ ầ ấ ạ ủ ạnguyên t ,mang đi n tích dử ệ ương, kí hi u pệ

m= 1,6726.10 -27 kgq= + 1,602.10 -19 C kí hi u eệ o, qui ước 1+

b S tìm ra n tron ự ơ

H t n tron là 1 thành ph n c u t o c a h t nhânạ ơ ầ ấ ạ ủ ạnguyên t , không mang đi n , kí hi u nử ệ ệ

Kh i lố ượng g n b ng kh i lầ ằ ố ương proton

V

I- C ng c ủ ố

Giáo viên đàm tho i v i h c sinhạ ớ ọ

- TN c a R -d -pho phát hi n ra h t nào ? TN c a Chat-uých phát hi n ra h t nào ?ủ ơ ơ ệ ạ ủ ệ ạ

Trang 5

Ti t 4-5 ế

H T NHÂN NGUYÊN T NGUYÊN T HOÁ H C – Đ NG V Ạ Ử Ố Ọ Ồ Ị

I-M c tiêu bài h c ụ ọ

1- Ki n th c ế ứ

- Hi u đi n tích h t nhân, s kh i c a h t nhân nguyên t là gì ?ể ệ ạ ố ố ủ ạ ử

- Th nào là nguyên t kh i, cách tính nguyên t kh i Hi u nguyên t hóa h c là gì trên c sế ử ố ử ố ể ố ọ ơ ở

đi n tích h t nhân S hi u nguyên t ? Kí hi u nguyên t cho bi t gì ? Đ ng v là gì ?ệ ạ ố ệ ử ệ ử ế ồ ị

- Cách tính nguyên t kh i trung bìnhử ố

2- Kĩ năng

Gi i các bài t p liên quan đ n đi n tích h t nhân, s kh i, kí hi u nguyên t , đ ng v , nguyên tả ậ ế ệ ạ ố ố ệ ử ồ ị ử

kh i, nguyên t kh i trung bình c a các nguyên t hóa h cố ử ố ủ ố ọ

II- Ph ươ ng pháp gi ng d y: ả ạ

Phương pháp đàm tho iạ

III- Đ dùng d y h c ồ ạ ọ

IV-Ki m tra bài cũ ể

1/ Thành ph n c u t o nguyên t ? c u t o c a h t nhân nguyên t ?ầ ấ ạ ử ấ ạ ủ ạ ử

Nh n xét v kh i lậ ề ố ượng và đi n tích c a các h t c u t o nên nguyên t ?ệ ủ ạ ấ ạ ử

Proton mang đi n tích 1+, n u h t nhân có Z proton thìệ ế ạ

đi n tích c a h t nhân b ng Z+ệ ủ ạ ằTrong nguyên t : ử

S đ n v đi n tích h t nhân = S p = S eố ơ ị ệ ạ ố ốVd: nguyên t Na có Z = 11+ ử  ngt Na có 11p, 11eử

2/ S kh i ố ố

Là t ng s h t proton và n tron c a h t nhân đóổ ố ạ ơ ủ ạ

A = Z + NVd1: H t nhân nguyên t O có 8p và 8n ạ ử 

A = 8 + 8 = 16Vd2: Nguyên t Li có A =7 và Z =3 ử 

Z = p = e = 3 ; N = 7-3 =4Nguyên t Li có 3p, 3e và 4nử

II- Nguyên t hóa h c ố ọ 1- Định nghóa

Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùng đi n tíchố ọ ữ ử ệ

Trang 6

2- S hi u nguyên t ố ệ ử

S đ n v đi n tích h t nhân nguyên t c a 1 nguyên tố ơ ị ệ ạ ử ủ ố

được g i là s hi u nguyên t c a nguyên t đó (Z)ọ ố ệ ử ủ ố

3- Kí hi u nguyên t ệ ử

S kh iố ố  A X

S hi u ng tố ệ ử ZVd: Na23

11 Cho bi t nguyên t c a nguyên t natri có Z=11, 11p,ế ử ủ ố11e và 12n(23-11=12)

III-Đ NG V Ồ Ị

Các đ ng v c a cùng 1 nguyên t hóa h c là nh ngồ ị ủ ố ọ ữ nguyên t có cùng s proton nh ng khác nhau v sử ố ư ề ố

n tron, do đó s kh i c a chúng khác nhauơ ố ố ủVd: Nguyên t oxi có 3 đ ng vố ồ ị

O16

8 , O17

8 , O18 8

Chú ý:

- Các nguyên t c a cùng 1 nguyên t có th có s kh iử ủ ố ể ố ố khác nhau

- Các đ ng v có tính ch t hóa h c gi ng nhauồ ị ấ ọ ố

IV- Nguyên t kh i và nguyên t kh i trung bình c a ử ố ử ố ủ các nguyên t hóa h c ố ọ

1- Nguyên t kh i ử ố

Nguyên t kh i c a 1 nguyên t cho bi t kh i lử ố ủ ử ế ố ượ ng

c a nguyên t đó n ng g p bao nhiêu l n đ n v kh iủ ử ặ ấ ầ ơ ị ố

lượng nguyên tử

Vì kh i lố ượng nguyên t t p trung nhân nguyên tử ậ ở ử nên nguyên t kh i coi nh b ng s kh i(Khi khôngử ố ư ằ ố ố

c n đ chính xác)ầ ộVd: Xác đ nh nguyên t kh i c a P bi t P cóZ=15, N=16ị ử ố ủ ế

100

bYaX

X, Y: nguyên t kh i c a đ ng v X, Yử ố ủ ồ ịa,b : % s nguyên t c a đ ng v X, Yố ử ủ ồ ịVd: Clo là h n h p c a 2 đ ng vỗ ợ ủ ồ ị

Cl3517 chi m 75,77% và ế 35Cl

17chi m 24,23% nguyên t kh i trung bình c a clo là:ế ử ố ủ

Trang 7

23,24100

77,

=

A

VI- C ng c ủ ố

- Giáo viên và h c sinh đàm tho i v các khái ni m m i h cọ ạ ề ệ ớ ọ

- H c sinh làm bài t p áp d ng: Bài 4,5 trang 14 SGKọ ậ ụ

VII- D n dò và bài t p v nhà ặ ậ ề

- T ng h p và ghi nh các ki n th c tr ng tâm bài 1 , 2ổ ợ ớ ế ứ ọ ở

- 1,2,3,7 trang 14 SGK

Trang 8

s kh i A= Z + Nố ố trunghòa đi n ệ → s p = s e = Zố ốII.Bài t p áp d ng :ậ ụ

*D ng 1:Nguyên t :ạ ửBài 1: Kí hi u nguyên t ệ ử Ca40

20 cho bi t đi u gì?ế ề Bài làm:

Tên nguyên t : CanxiốZ=20 => S đtđv= s proton =s electron =20.ố ố ố

S kh i A=40 =>s n tron N = 40-20 =20ố ố ố ơNguyên t kh i A=40 ử ố

*Bài t p tậ ương t ự 80Br

35

Bài t p t lu n ậ ự ậ Bài t p tr c nghi m ậ ắ ệ

Trang 9

Bài 2: tính kh i lố ượng nguyên t nit theo đ n v kg vàử ơ ơ ị

t s kh i lỉ ố ố ượng gi a e và toàn nguyên t ữ ử

Bi t 1 nguyên t nit :có 7p, 7e, 7n ế ử ơ-kh i lố ượng 7p: 1,6726.10-27 kg x 7 =11,7082.10-27 kg -kh i lố ượng 7n: 1,6748.10-27 kg x 7 = 11,7236.10-27kg-kh i lố ượng 7e: 9,1094.10-31kg x 7 = 0,0064.10-27kg

Kh i lố ượng c a nguyên t nit 23,4382.10ủ ử ơ -27 kg

Bài t p tậ ương t : ự Chì có 4 đ ng v là:ồ ịPb(2,5%)

v ịBài 4:

-Trong ph n ng hóa h c, s e thay đ i nh ng s pả ứ ọ ố ổ ư ố không thay đ i => Z không đ i nghóa là nguyên t đóổ ổ ố

v n t n t i.ẫ ồ ạ-T s 2 đ n s 91 có 90 s nguyên dừ ố ế ố ố ương ,Z cho bi tế

Trang 10

-Tr c nghi m đi n khuy t.ắ ệ ề ế

*Câu h i : Đ cỏ ề ương bài t p hóa 10.ậ

*GV: hướng d n h c sinh cách làm bàiẫ ọ

t p tr c nghi m sao cho k t qu chínhậ ắ ệ ế ả

xác và nhanh nh t ấ

không th thêm nguyên t khác ngoài 90 nguyên t t 2ể ố ố ừ

đ n 91ếBài 5:

-Th tích th c c a 1 mol nguyên t canxi là :ể ự ủ ử 28,87.0,74=19,15cm3

10.3.43

=

Trang 11

-Trong nguyên t , electron chuy n đ ng quanh h t nhân t o nên v nguyên t ử ể ộ ạ ạ ỏ ử

-C u t o v nguyên t L p, phân l p electron S electron có trong m i l p, phân l p.ấ ạ ỏ ử ớ ớ ố ỗ ớ ớ

IV.Ki m tra bài cũ: ể

Em hãy cho bi t s lế ơ ược v thành ph n c u t o nguyên t ?ề ầ ấ ạ ử

-Trong mô hình m u hành tinh nguyên t ,ẫ ử

R -d -pho,Bo,Zom-m -phen đã mô tơ ơ ơ ả

s chuy n đ ng c a electron nh thự ể ộ ủ ư ế

nào?

HS: e chuy n đ ng xung quanh h t nhânể ộ ạ

theo qu đ o xác đ nh( b u d c hay tròn)ỹ ạ ị ầ ụ

-Quan đi m trên ngày nay còn đúngể

không? Hãy cho bi t s chuy n đ ngế ự ể ộ

c a các electron trong nguyên t ủ ử

I.S chuy n đ ng c a các electron trong nguyên t : ự ể ộ ủ ử

-Các electron chuy n đ ng r t nhanh trong khu v c xungể ộ ấ ựquanh h t nhân nguyên t không theo nh ng qu đ o xácạ ử ữ ỹ ạ

đ nh t o nên v nguyên t ị ạ ỏ ử

- Trong nguyên t :ử

S e = s p =Z.ố ố

Trang 12

nhanh trong khu v c xung quanh h tự ạ

nhân theo qu đ o không xác đ nh t oỹ ạ ị ạ

Gv đ t v n đ : các electron đặ ấ ề ược phân

b nh th nào? H n đ n hay theo m tố ư ế ỗ ộ ộ

GV: thông báo cho HS các electron g nở ầ

h t nhân có năng lạ ượng th p b h t nhânấ ị ạ

hút m nh , khó b t ra kh i v Ngạ ứ ỏ ỏ ượ ạ c l i

các electron xa h t nhân có m c năngở ạ ứ

lượng cao b h t nhân hút y u do đó dị ạ ế ễ

HS: có m c năng lứ ượng g n b ng nhau.ầ ằ

GV: M i l p electron l i chia thành phânỗ ớ ạ

l p.Em hãy nêu nh n xét v m c năngớ ậ ề ứ

lượng c a các e đủ ược x p trong cùngế

-Các electron trên cùng m t l p có m c năng lộ ớ ứ ương g nầ

b ng nhauằ

-

Th t l p 1 2 3 4 5 6 7ứ ự ớTên l p K L M N O P Qớ

2.Phân l p electron:ớ-Các e trên cùng m t phân l p có m c năng lộ ớ ứ ượng b ngằ nhau

-Các phân l p đớ ược kí hi u b ng ch cái thệ ằ ữ ường : s,p, d, f,

…-

Ví d : ụ+L p th nh t (l p K,n=1) có 1 phân l p :sớ ứ ấ ớ ớ

S phân l p = STT l p ố ớ ớ

Trang 13

III.S electron t i đa trong m t phân l p , m t l p: ố ố ộ ớ ộ ớ

1.S electron t i đa trong m t phân l p :ố ố ộ ớ

L p Mớn=3

L p Nớn=4

S phânl pố ớ 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f

S e t i đaố ố( 2n2)

L5e

-S đ phân b e c a nguyên t nit : ơ ồ ố ủ ử ơ

V nguyên t :12 ỏ ử electron

L p K(n=1): ớ 2e

L p L(n=2): 8e ớ

L p M(n=2): 2e ớ -S đ phân b e c a nguyên t ơ ồ ố ủ ử

Trang 14

-C u t o l p v nguyên t ra sao ?Th nào là l p, phân l p electron? M i l p, m i phân l p có t i đaấ ạ ớ ỏ ử ế ớ ớ ỗ ớ ỗ ớ ốbao nhiêu electron?

VII.D n dò & BTVN : ặ

-Chu n b bài s 5: C u hình electron c a nguyên t ẩ ị ố ấ ủ ử

-Bài t p v nhà : 1ậ ề →6 trang 22 SGK

Trang 15

I-Th t các m c năng l ứ ự ứ ượ ng trong nguyên t : ử

-Các e trong nguyên t tr ng thái c b n l nử ở ạ ơ ả ầ

lượt chi m các m c năng lế ứ ượng t th p đ n caoừ ấ ế-M c năng lứ ượng c a :ủ

+ L p :tăng theo th t t 1 đ n 7 k t g n h tớ ứ ự ừ ế ể ừ ầ ạ nhân nh t ấ

+Phân l p:tăng theo th t s, p, d, f.ớ ứ ự-Khi đi n tích h t nhân tăng, có s chèn m c năngệ ạ ự ứ

lượng nên m c năng lứ ượng 4s th p h n 3dấ ơ

II- C u hình electron c a nguyên t : ấ ủ ử

1) C u hình electron c a nguyên t : ấ ủ ử

-C u hình electron c a nguyên t bi u di n sấ ủ ử ể ễ ự phân b electrron trên các phân l p thu c các l pố ớ ộ ớ khác nhau

-Quy ướ c cách vi t c u hình electron ế ấ :

+STT l p e đớ ược ghi b ng ch s (1, 2, 3 .)ằ ữ ố+Phân l p đớ ược ghi b ng các ch cái thằ ữ ường s, p,

t i đa trên s, p, d, f.ố

Trang 16

t đ ng 3: ạ ộ

-GV hướng d nẫ HS nghiên c u b ng trênứ ả

đ tìm thêm nguyên t ch có th có thêmể ử ỉ ể

t i đa bao nhiêu e l p ngoài cùng, t đóố ở ớ ừ

rút ra nh n xét.ậ

-GV cho bi t thêm các nguyên t có 8 e ế ử ở

l p ngoài cùng nsớ 2np6 và nguyên t He nsử 2

đ u r t b n v ng, chúng không tham giaề ấ ề ữ

vào ph n ng hoá h c tr 1 s trả ứ ọ ừ ố ườ ng

h p (khí hi m).ợ ế

-GV cho HS tìm thêm nh ng kim lo i, vdữ ạ

Ca, Mg, Al có bao nhiêu e l p ngoài cùng.ớ

-GV cho HS tìm thêm nh ng phi kim, vd

Cl, O, N có bao nhiêu e l p ngoài cùng ớ

-GV cùng HS t ng k t, rút ra k t lu nổ ế ế ậ

nh n xét c n nh ậ ầ ớ

+ S p x p l i theo s phân b th t các l p.ắ ế ạ ự ố ứ ự ớ-VD: + Cl, Z = 17, 1s22s22p63s23p5

+Nguyên t ố d: có electron cu i cùng đi n vào phânố ề

l p d.ớ

Co, Z =27, 1s22s22p63s23p64s23d7Hay 1s22s22p63s23p63d74s2

+Nguyên t ố f: có electron cu i cùng đi n vào phânố ề

l p fớ

2) C u hình e nguyên t c a 20 nguyên t ấ ử ủ ố

đ u(sgk) ầ 3) Đ c đi m c a l p e ngoài cùng: ặ ể ủ ớ

-Đ i v i nguyên t c a t t c các nguyên t , l pố ớ ử ủ ấ ả ố ớ ngoài cùng có nhi u nh t là 8 e.ề ấ

+Nh ng nguyên t ữ ử khí hi m ế có 8 e l p ngoàiở ớcùng (ns2np6) ho c 2e l p ngoài cùng (nguyên tặ ớ ử

He ns2 ) không tham gia vào ph n ng hoá h c ả ứ ọ+Nh ng nguyên t ữ ử kim lo i ạ thường có 1, 2, 3 e

l p ngoài cùng.ớ

Ca, Z = 20, 1s22s22p63s23p64s2 , Ca có 2 electron

l p ngoài cùng nên Ca là kim lo i.ớ ạ+Nh ng nguyên t ữ ử phi kim thường có 5, 6, 7 e l pớ ngoài cùng

O, Z = 8, 1s22s22p4, O có 6 electron l p ngoài cùngớnên O là phi kim

-Cách vi t c u hình electron nguyên t c a nguyên tế ấ ử ủ ố

-D đoán tính ch t nguyên t d a trên c u hình electronự ấ ố ự ấ

VII-D n dò và bài t p v nhà: ặ ậ ề

-H c kĩ các ki n th c tr ng tâm c a bài 4 và bài 5 theo các câu h i 1,2, .5/30.ọ ế ứ ọ ủ ỏ

-Xem l i các bài t p mà ạ ậ GV đã cho v nhà bài trề ở ước

-Làm bài t p 1,2, ., 6/28 SGKậ

Trang 17

Ti t 10-11 ế

LUY N T P: C U T O V NGUYÊN T Ệ Ậ Ấ Ạ Ỏ ỬI- M c tiêu bài h c: ụ ọ

1- Ki n th c: ế ứ

-H c sinh n m v ng:ọ ắ ữ

+V nguyên t có các l p và phân l p electron.ỏ ử ớ ớ

+Chi u tăng m c năng lề ứ ượng c a l p, phân l p.ủ ớ ớ

+ S electron t i đa trong m t l p, m t phân l p ố ố ộ ớ ộ ớ

+Cách vi t c u hình electron c a nguyên t , t c u hình suy tính ch t.ế ấ ủ ử ừ ấ ấ

- S đ phân b m c năng lơ ồ ố ứ ượng c a các l p và các phân l p (hình 1.10)ủ ớ ớ

IV- Ki m tra bài cũ: ể (3 HS lên b ng)

-S e t i đa l p n là bao nhiêu?ố ố ở ớ

-L p n có bao nhiêu phân l p? L y ví dớ ớ ấ ụ

S e t i đa ố ố phân l p

Trang 18

Klo i ạ hay pkim

phikim Khí

hi m ế

Tính ch t c ấ ơ

b n ả c a ủ nguyên tố II- B ài t p: ậ 1) Bài t p tr c nghi m: ậ ắ ệ

-Câu 1, 2, 3, 4/22 SGK-Câu 1, 2, 3/28 SGK

2) B ài t p t lu n: ậ ự ậ

D ng 1:Xác đ nh s h t p, n, e ạ ị ố ạ

-Bài 6/22 SGK-Bài 4/28 SGK+L u ý:Z ư ≤N ≤ 1,5Z(*)+L p bi u th c:2Z+N=13ậ ể ứ

K t h p BĐT(*) bi n lu n N, Zế ợ ệ ậ

D

ng 2: Vi t c u hình electron ạ ế ấ

-Bài 6/28 SGK-Bài 6,8/30 SGK

- T c u hình d đoán tính ch t nguyên từ ấ ự ấ ố+-Bài 7/28 SGK

3) B ài t p v nhà: ậ ề

-Bài 1, 2, 3, 4, 5, 9/30 SGK

VI-C ng c : ủ ố

-Tính s h t p, n, eố ạ

-Cách vi t c u hình electron nguyên t c a nguyên tế ấ ử ủ ố

-D đoán tính ch t nguyên t d a trên c u hình electronự ấ ố ự ấ

VII-D n dò và bài t p v nhà: ặ ậ ề

-H c kĩ các ki n th c tr ng tâm c a bài 4 và bài 5 Và làm bài1ọ ế ứ ọ ủ , 2, 3, 4, 5, 9/30 SGK

Trang 19

Baif kieemr trtiêt 12 tuan 6

Trang 20

CH ƯƠ NG 2 B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C Ả Ầ Ố Ọ

B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h cả ầ ố ọ

IV- Ki m tra bài cũ: ể

1- Vi t c u hình electron c a các nguyên t sau: ế ấ ủ ử 1H, 2He, 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 9F, 10Ne, 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl, 18Ar, 19K, 20Ca.

2- D a vào c u hình electron c a nguyên t các nguyên t trên hãy cho bi t:ự ấ ủ ử ố ế

a- Nh ng nguyên t nào có cùng s l p eletron? M y l p?ữ ố ố ớ ấ ớb- Nh ng nguyên t nào có cùng s electron l p ngoài cùng? M y electron?ữ ố ố ở ớ ấ

V- Ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

Trang 21

Giáo án L p 10 ớ CB Giáo Viên :

S lơ ược v s phát minh ra b ng tu n hoàn ề ự ả ầ

-HS theo dõi và ghi nh 3 nguyên t c.ớ ắ

-GV đ t câu h i (d a vào câu tr l i c aặ ỏ ự ả ờ ủ

cùng n u phân l p đó ch a bão hòa)ế ớ ư

I.Nguyên t c s p x p các nguyên t trong b ng ắ ắ ế ố ả

tu n hoàn : ầ

Có 3 nguyên t c:ắ

1 Các nguyên t đố ược s p x p theo chi u tăngắ ế ề

d n c a đi n tích h t nhân nguyên tầ ủ ệ ạ ử

2 Các nguyên t có cùng s l p electron trongố ố ớnguyên t đử ược x p thành 1 hàng g i là chu kìế ọ

3 Các nguyên t có s electron hóa tr trong nguyênố ố ị

t nh nhau đử ư ược x p thành 1 c t g i là nhómế ộ ọ

Ho t đ ng 3: ạ ộ

-GV gi i thi u cho HS bi t các d li uớ ệ ế ữ ệ

được ghi trong ô nh : s hi u nguyên t , kíư ố ệ ử

hi u hóa h c, tên nguyên t , nguyên tệ ọ ố ử

kh i, đ âm đi n, c u hình electron, s oxiố ộ ệ ấ ố

-M i nguyên t hóa h c đỗ ố ọ ược x p vào 1 ô c a b ng,ế ủ ả

g i là ô nguyên t ọ ố-STT c a ô nguyên t b ng s hi u nguyên t c aủ ố ằ ố ệ ử ủ nguyên t đó.ố

Vd: Mg chi m ô 12 trong b ng tu n hoàn suy ra: ế ả ầ

-Chu kì là dãy các nguyên t mà nguyên t c a chúngố ử ủ

có cùng s l p electron, đố ớ ược x p theo chi u đi nế ề ệ tích h t nhân tăng d n.ạ ầ

-B ng tu n hoàn g m 7 chu kì đả ầ ồ ược đánh s t 1 đ nố ừ ế

7 STT c a chu kì b ng s l p electron trong nguyênủ ằ ố ớ

t ử-Chu kì thường b t đ u b ng m t kim lo i ki m vàắ ầ ằ ộ ạ ề

k t thúc b ng m t khí hi m (tr chu kì 1 ,chu kì 7)ế ằ ộ ế ừVd:

Chu kỳ

21

Trang 22

VI- C ng c : ủ ố

Phi u h c t p:ế ọ ậ

Hãy đi n nh ng t thích h p vào các kho ng tr ng trong các câu sau:ề ữ ừ ợ ả ắ

Các nguyên t đố ượ ắc s p x p vào b ng tu n hoàn theo 3 nguyên t c:ế ả ầ ắ

Các nguyên t đố ượ ắc s p x p theo chi u ……… c a đi n tích h t nhân nguyên t ế ề ủ ệ ạ ửCác nguyên t có cùng ……… đố ược x p thành m t hàng g i là………ế ộ ọ

Các nguyên t có s ……… trong nguyên t nh nhau đố ố ử ư ược x p thành m t c t g iế ộ ộ ọ là………

Hãy ch n các câu đúng trong nh ng câu sau:ọ ữ

B ng tu n hoàn g m có các ô nguyên t , các chu kỳ và các nhómả ầ ồ ố

B ng tu n hoàn có 7 chu kỳ STT c a chu kỳ b ng s phân l p electron trong nguyên tả ầ ủ ằ ố ớ ử

Chu kỳ luôn luôn được m đ u b ng m t kim lo i ki m và k t thúc b ng m t khí hi mở ầ ằ ộ ạ ề ế ằ ộ ế

B ng tu n hoàn có 18 c t , chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B.ả ầ ộ

VII- D n dò và bài t p v nhà: ặ ậ ề

-Xem trước bài 8, gach dưới các ý quan tr ngọ

-Làm bài t p 1 ậ  9 trang 35/SGK

Trang 23

Ti t 15 ế Bài 8

Tu n 8 ầ

S BI N Đ I TU N HOÀN C U HÌNH ELECTRON Ự Ế Ổ Ầ Ấ NGUYÊN T C A CÁC NGUYÊN T HÓA H C Ử Ủ Ố ỌI- M c tiêu bài h c: ụ ọ

1- V ki n th c: ề ế ứ

HS bi tế

- C u hình electron nguyên t c a các nguyên t có s bi n đ i tu n hoànấ ử ủ ố ự ế ổ ầ

- S electron l p ngoài cùng quy t đ nh tính ch t hóa h c c a các nguyên t thu c nhóm Aố ở ớ ế ị ấ ọ ủ ố ộ

IV- Ki m tra bài cũ: ể

1- Các nguyên t đố ượ ắc s p x p vào b ng tu n hoàn theo nh ng nguyên t c nào?ế ả ầ ữ ắ

2- Hãy vi t c u hình electron c a nguyên t các nguyên t có s hi u nguyên t l n lế ấ ủ ử ố ố ệ ử ầ ượt là: 3, 6, 10,

các chu kì ,t đó suy ra s e l p ngoài cùng c aừ ố ớ ủ

nguyên t các nguyên t đử ố ượ ặc l p đi l p l i ặ ạ 

c a nguyên t các nguyên t đủ ử ố ượ ặc l p đi l pặ

l i sau m i chu kỳ: đ u chu kỳ là ns1, cu i chuạ ỗ ầ ố

kỳ là ns2np6  chúng bi n đ i m t cách tu nế ổ ộ ầ hoàn

-K t lu n: nguyên nhân s bi n đ i tu n hoànế ậ ự ế ổ ầtính ch t c a các nguyên t là do s bi n đ iấ ủ ố ự ế ổ

tu n hoàn c u hình e l p ngoài cùng khi đi nầ ấ ớ ệ tích h t nhân tăng d n.ạ ầ

Ho t đ ng 2: ạ ộ

-GV và HS d a vào b ng 5 th o lu nự ả ả ậ

-GV: em có nh n xét gì v s e l p ngoài cùngậ ề ố ớ

c a nguyên t các nguyên t trong cùng 1ủ ử ố

II.C u hình electron nguyên t c a các ấ ử ủ nguyên t nhóm A: ố

1.C u hình electron l p ngoài cùng nguyên t ấ ớ ử

c a các nguyên t nhóm A ủ ố

Trang 24

ngoài cùng trong nguyên t các nguyên t trongử ố

nhóm có liên quan nh th nào?ư ế

-HS : b ng nhauằ

-GV b sung: electron hóa tr c a nhóm IA vàổ ị ủ

IIA là electron s, các nhóm còn l i là electron sạ

và p( tr He)ừ

t có cùng s electron l p ngoài cùng ố ố ớ  tính

ch t hóa h c gi ng nhau.ấ ọ ố-STT c a nhóm = s e l p ngoài cùng = s eủ ố ở ớ ố hóa tr ị

-Các electron hóa tr c a các nguyên t thu cị ủ ố ộ nhóm IA và IIA là electron s (g i là các nguyênọ

t s) ; các nhóm A ti p theo là các electron s vàố ế

p (g i là các nguyên t p)(tr He)ọ ố ừ

Ho t đ ng 3: ạ ộ

-GV g i HS đ c tên các nguyên t thu c nhómọ ọ ố ộ

VIIIA và nh n xét v s electron l p ngoàiậ ề ố ớ

cùng c a nguyên t các nguyên t nhóm này.ủ ử ố

-HS : đ c tên các nguyên t nhóm VIIIA, nh nọ ố ậ

-Nguyên t các nguyên t trong nhóm đ u cóử ố ề

c u hình electron b n v ng v i 8e l p ngoàiấ ề ữ ớ ở ớcùng (tr He có 2e)ừ

-H u h t các khí hi m không tham gia ph nầ ế ế ả

ng hóa h c

- đk thỞ ường chúng đ u tr ng thái khí vàề ở ạphân t g m 1 nguyên t ử ồ ử

Ho t đ ng 4: ạ ộ

-GV g i HS đ c tên các nguyên t thu c nhómọ ọ ố ộ

IA và nh n xét v s electron l p ngoài cùngậ ề ố ớ

c a nguyên t các nguyên t nhóm này.ủ ử ố

-HS : đ c tên các nguyên t nhóm IA, nh n xét:ọ ố ậ

chúng đ u có 1e l p ngoài cùngề ở ớ

-GV b sung: khuynh hổ ướng c a kim loai ki mủ ề

là nhường đi 1e đ đ t c u hình electron b nể ạ ấ ề

v ng c a khí hi m ữ ủ ế

-GV : gi i thi u thêm các đ c đi m c a cácớ ệ ặ ể ủ

nguyên t nhóm IAố

b)Nhóm I A: Nhóm Kim lo i ki mạ ề-G m các nguyên t : Liti, Natri, Kali, Rubidi,ồ ốXesi

-Nguyên t c a các nguyên t kim lo i ki mử ủ ố ạ ề

ch có 1e l p ngoài cùng ỉ ở ớ  có khuynh hướ ng

nhường đi 1e đ đ t c u hình b n c a khíể ạ ấ ề ủ

hi m ế  trong các h p ch t ch có hóa tr 1.ợ ấ ỉ ị-Các kim lo i ki m là nh ng kim lo i đi nạ ề ữ ạ ể hình, thường có nh ng ph n ng sau:ữ ả ứ

*Tác d ng m nh v i oxi t o oxit baz tanụ ạ ớ ạ ơ *Tác d ng v i phi kim khác t o thành mu i.ụ ớ ạ ố

Ho t đ ng 5: ạ ộ

-GV g i HS đ c tên các nguyên t thu c nhómọ ọ ố ộ

VIIA và nh n xét v s electron l p ngoài cùngậ ề ố ớ

c a nguyên t các nguyên t nhóm này.ủ ử ố

-HS : đ c tên các nguyên t nhóm VIIA, nh nọ ố ậ

l p ngoài cùng ớ  có khuynh hướng thu thêm1e đ đ t c u hình b n c a khí hi m ể ạ ấ ề ủ ế  trong các h p ch t v i kim lo i, các nguyên tợ ấ ớ ạ ố halogen có hóa tr 1.ị

- d ng đ n ch t, các phân t halogen g m 2Ở ạ ơ ấ ử ồnguyên t : Fử 2, Cl2, Br2, I2

-Các halogen là nh ng phi kim đi n hình,ữ ể

thường có nh ng ph n ng sau:ữ ả ứ *Tác d ng v i kim lo i cho các mu iụ ớ ạ ố *Tác d ng v i hidro t o h p ch t khí nh :ụ ớ ạ ợ ấ ư

HF, HCl, HBr, HI Trong dung d ch nị ước chúng

Trang 25

là nh ng axitữ *Hidroxit c a các halogen là nh ng axitủ ữ

VI- C ng c : ủ ố

Phi u h c t p:ế ọ ậ

Hãy đi n nh ng t thích h p vào các kho ng tr ng trong các câu sau:ề ữ ừ ợ ả ắ

Các nguyên t đố ượ ắc s p x p vào b ng tu n hoàn theo 3 nguyên t c:ế ả ầ ắ

Các nguyên t đố ượ ắc s p x p theo chi u ……… c a đi n tích h t nhân nguyên t ế ề ủ ệ ạ ửCác nguyên t có cùng ……… đố ược x p thành m t hàng g i là………ế ộ ọ

Các nguyên t có s ……… trong nguyên t nh nhau đố ố ử ư ược x p thành m t c t g iế ộ ộ ọ là………

Hãy ch n các câu đúng trong nh ng câu sau:ọ ữ

B ng tu n hoàn g m có các ô nguyên t , các chu kỳ và các nhómả ầ ồ ố

B ng tu n hoàn có 7 chu kỳ STT c a chu kỳ b ng s phân l p electron trong nguyên tả ầ ủ ằ ố ớ ử

Chu kỳ luôn luôn được m đ u b ng m t kim lo i ki m và k t thúc b ng m t khí hi mở ầ ằ ộ ạ ề ế ằ ộ ế

B ng tu n hoàn có 18 c t , chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B.ả ầ ộ

VII- D n dò và bài t p v nhà: ặ ậ ề

-Xem trước bài 9, gach dưới các ý quan tr ngọ

-Làm bài t p 1 ậ  7 trang 41/SGK

Trang 26

Ti t 16-17 ế

S BI N Đ I TU N HOÀN TÍNH CH T C A Ự Ế Ổ Ầ Ấ Ủ CÁC NGUYÊN T HÓA H C Đ NH LU T TU N HOÀN Ố Ọ Ị Ậ Ầ

I M c tiêu bài h c: ụ ọ

1 Ki n th c: ế ứ

- H c sinh hi u rõ quy lu t bi n đ i tính kim lo i – tính phi kim c a các nguyên t theo chu kỳọ ể ậ ế ổ ạ ủ ố

và theo nhóm

- H c sinh bi t đọ ế ược quy lu t bi n đ i đ âm đi n c a các nguyên t trong BHTTH.ậ ế ổ ộ ệ ủ ố

- H c sinh hi u đọ ể ượ ự ếc s bi n đ i hóa tr c a các nguyên t ổ ị ủ ố

- H c sinh hi u đọ ể ượ ự ếc s bi n đ i tính axit – baz c a oxit và hidroxit tổ ơ ủ ương ng trong m t chuứ ộkỳ

- H c sinh bi t đọ ế ược nguyên nhân c a nh ng s bi n đ i đó.ủ ữ ự ế ổ

2 K năng: ỹ

- H c sinh n m rõ đọ ắ ược n i dung các quy lu t.ộ ậ

- H c sinh v n d ng đọ ậ ụ ược các quy lu t đó đ so sánh tính kim lo i – tính phi kim c a các nguyênậ ể ạ ủ

t ; so sánh tính axit – baz c a các oxit và hidroxit tố ơ ủ ương ng.ứ

- C n th n trong vi c thí nghi m v i kim lo i ki m ẩ ậ ệ ệ ớ ạ ề

IV Ki m tra bài cũ: ể

Cho m t nguyên t có Z=11, vi t c u hình e T đó suy ra v trí c a nguyên t trong b ng HTTH,ộ ố ế ấ ừ ị ủ ố ảcho bi t tên nguyên t Các nguyên t cùng nhóm có tên chung là gì? Vi t phế ố ố ế ương trình ph n ngả ứ

gi a nguyên t đó v i Hữ ố ớ 2O; v i Clớ 2.

V Ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

Ho t đ ng th y và trò ạ ộ ầ N i dung ộ

Trang 27

1 GV: treo b ng s đ c u t o 20 nguyênả ơ ồ ấ ạ

t đ u D a vào c u hình electron, làm th nàoố ầ ự ấ ế

bi t đế ược nguyên t nào là kim lo i – phi kim –ố ạ

khí hi m? C u hình nào là b n?ế ấ ề

HS: nguyên t l p ngoài cùng có 1,2,3 e làố ớ

nguyên t kim lo i, có 5,6,7 là phi kim, có 4 e làố ạ

kim l ai ho c phi kim; có 8e là khí hi m Trongọ ặ ế

GV b sung: ổ lúc đó kim lo i tr thành ionạ ở

dương V y tính nhậ ường e (hay m t e) là tínhấ

kim lo i GV d n d t HS đ nh nghóa tính kimạ ẫ ắ ị

lo i HS khác nh c l i.ạ ắ ạ

4 GV: g i HS đ nh nghóa tính phi kim trênọ ị

c s tính kim lo i H c sinh khác nh c l i.ơ ở ạ ọ ắ ạ

5 GV: trong cùng chu kỳ tính kim lo i –

phi kim c a các nguyên t có gi ng nhau?ủ ố ố

Chúng bi n đ i nh th nào? Yêu c u HS quanế ổ ư ế ầ

sát thí nghi m nêu k t lu n v đ ho t đ ngệ ế ậ ề ộ ạ ộ

c aủ Na so v i Mg và Al GV làm thí nghi m Naớ ệ

v i Hớ 2O;Mg v i Hớ 2O; Al v i Hớ 2O

HS: m u Na tan d n trong nẩ ầ ước ngay đkở

thường, có b t khí thoát ra Còn m u Mg thìọ ẫ

ph n ng khi đun nóng; m u Al dù đun nóngả ứ ẩ

kim : do đi n tích h t nhân tăng, bán kínhệ ạ

nguyên t gi m H cử ả ọ sinh xem hình 2.1 trang

43 – SGK

I TÍNH KIM LO I – TÍNH PHI Ạ KIM.

Tính kim lo i ạ : là tính ch t c a m t nguyênấ ủ ộ

t mà nguyên t c a nó d m t e đ tr thànhố ử ủ ễ ấ ể ởion dương

Nguyên t càng d m t e thì tính kim lo i càngử ễ ấ ạ

m nh.ạ

Tính phi kim: là tính ch t c a m t nguyênấ ủ ộ

t mà nguyên t c a nó d thu e đ tr thànhố ử ủ ễ ể ởion âm

Nguyên t càng d thu e thì tính phi kim càngử ễ

Trang 28

HS làm ví d : ụ so sánh tính kim lo i - phi kim

nhóm IA , tính phi kim trong nhóm VIIA

7 Đ âm đi n là m t khái ni m m i, do đóộ ệ ộ ệ ớ

GV cung c p cho HS đ nh ngấ ị hóa này

HS: quy lu t bi n đ i đ âm đi n gi ng v iậ ế ổ ộ ệ ố ớ

s bi n đ i tính phi kim c a các nguyên t ự ế ổ ủ ố

9 GV: l y ví d trong chu kỳ 3,cho HSấ ụ

quan sát b ng HTTH HS xác đ nh hóa tr và nêuả ị ị

nh n xétậ .

HS:trong oxit cao nh t; Na(I); Mg(II); Al(III);

Si(IV); P(V); S(VI); Cl(VII) V y hóa tr caoậ ị

nh t v i oxy tăng d n 1 đ n 7 khi đi t Na đ nấ ớ ầ ế ừ ế

Cl

Trong h p ch t v i hidro c a các phi kim:ợ ấ ớ ủ

Si(IV); P(III); S(II); Cl(I) V y hóa tr v i hidroậ ị ớ

- F có bán kính nguyên t nh nh t: nó là phiử ỏ ấkim m nh nh t.ạ ấ

a Khái ni mệ : đ âm đi n c a m t nguyên tộ ệ ủ ộ ử

đ c tr ng cho kh năng hút e c a nguyên tặ ư ả ủ ử nguyên t đó khi hình thành liên k t hóa h c.ố ế ọ

b B ng đ âm đi n:ả ộ ệ ( xem b ng 6 trang 45ảSGK)

- Trong m t chu kỳ khi đi t trái sang ph iộ ừ ả theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân, giá trề ủ ệ ạ ị

đ âm đi n c a các nguyên t nói chung tăngộ ệ ủ ố

d n.ầ

- Trong m t nhóm A khi đi t trên xu ngộ ừ ố

dưới theo chi u tăng đi nh tích h t nhân, giá trề ệ ạ ị

đ âm đi n c a các nguyên t nói chung gi mộ ệ ủ ố ả

d n.ầQuy lu t bi n đ i đ âm đi n phù h p v i sậ ế ồ ộ ệ ợ ớ ự

bi n đ i tính kim lo i và tính phi kim.ế ổ ạ

K t lu n: tính kim lo i, tính phi kim c a cácế ậ ạ ủnguyên t bi n đ i tu n hoàn theo chi u tăngố ế ổ ầ ề

c a đi n tích h t nhân.ủ ệ ạ

II HÓA TR CÁC NGUYÊN T : Ị Ố

Trong m t chu kỳ, đi t trái sang ph i hoa tr caoộ ừ ả ị

nh t c a các nguyên t trong h p ch t v i oxyấ ủ ố ợ ấ ớtăng d n t 1 đ n 7; còn hóa tr c a các phi kimầ ừ ế ị ủ

Trang 29

các nguyên t trong m t chu kỳ.ố ộ

HS: NaOH là m t baz m nh, tan trong nộ ơ ạ ướ c

làm quỳ tím hóa xanh, tác d ng đụ ược v i oxitớ

axit, axit và m t s mu i Mg(OH)ộ ố ố 2 là bazơ

y u; là ch t k t t a, không tan ế ấ ế ủ V y tính bazậ ơ

c a NaOH m nh h n Mg(OH)ủ ạ ơ 2.

12 GV cung c p thêm: ấ Al(OH)3 là m tộ

hidroxit lưỡng tính, tính axit và baz c a nóơ ủ

đ u y u, tác d ng đề ế ụ ược v i axit m nh và bazớ ạ ơ

m nh Yêu c u HS b ng 8 trang 46 SGK, nêuạ ầ ả

ch t c a các nguyên t ( là tính kim lo i – phiấ ủ ố ạ

kim) mà các h p ch t ( oxit cao nh t, h p ch tợ ấ ấ ợ ấ

v i hidro) và các tính ch t c a nó ( tính axit –ớ ấ ủ

baz ) cũng bi n đ i tu n hoàn T ng h p l i taơ ế ổ ầ ổ ợ ạ

có quy lu t chung…ậ

trong h p ch t v i hidro gi m t 1 đ n 4 ợ ấ ớ ả ừ ế(HS xem b ng 7 trang 46, SGK)ả

III OXIT VÀ HIDROXIT C A Ủ CÁC NGUYÊN T NHÓM A Ố

Trong m t chu kỳ, đi t trái sang ph i theo chi uộ ừ ả ề tăng d n đi n tích h t nhân, tính baz các oxitầ ệ ạ ơ

và hidroxit tương ng y u d n đ ng th i tínhứ ế ầ ồ ờaxit c a chúng tăng d n.ủ ầ

(HS xem b ng 8 trang 46, SGK)ả

Ví d : trong chu kỳ 3:ụ

• Tính baz gi m d n: ơ ả ầNaOH , Mg(OH)2, Al(OH)3

• Tính axit m nh d n:ạ ầH2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

IV Đ NH LU T TU N HOÀN Ị Ậ Ầ Tính ch t c a các nguyên t và đ n ch t, cũng ấ ủ ố ơ ấ

Trang 30

- T c u t o nguyên t HS có th suy ra tính ch t hóa h c và ngừ ấ ạ ử ể ấ ọ ượ ạc l i

- So sánh tính ch t c a nguyên t này v i nguyên t khác.ấ ủ ố ớ ố

- D đoán c u t o nguyên t và tính ch t hóa h c c a nguyên t ch a bi t.ự ấ ạ ử ấ ọ ủ ố ư ế

2 K năng: ỹ

Rèn luy n cho HS bi t s d ng b ng HTTH:ệ ế ử ụ ả

• Bi t v trí c a m t nguyên t trong b ng HTTH :ế ị ủ ộ ố ả

- có th suy ra c u t o nguyên t và ngể ấ ạ ử ượ ạc l i

- có th suy ra tính ch t hóa h c c b n c a nguyên t đó và các nguyên t thu c cùng nhóm.ể ấ ọ ơ ả ủ ố ố ộ

• HS bi t v n d ng các quy lu t bi n đ i đ so sánh các tính ch t c a nguyên t này v i nguyênế ậ ụ ậ ế ổ ể ấ ủ ố ớ

IV KI M TRA BÀI CŨ: Ể

Nêu quy lu n bi n đ i tính kim lo i – phi kim trong chu kỳ và trong nhóm A V n d ng quy lu tậ ế ổ ạ ậ ụ ậ

đó s p x p các nguyên t sau theo chi u tăng d n tính kim lo i: K; Mg; Na; Al.ắ ế ố ề ầ ạ

Ví d 1: nguyên t có STT 19, thu c chu kỳ 4, nhóm IA V yụ ố ộ ậ

c u t o nguyên t :ấ ạ ử

• nguyên t có STT là 19 nên nguyên t có 19proton vàử ử

Trang 31

đó là kim lo i – phi kim – khíạ

hi m; công th c oxit cao nh t, h pế ứ ấ ợ

kim theo chu kỳ và theo nhóm,sự

bi n đ i tính axit baz theo chu kỳ,ế ổ ơ

t đó rút ra k t lu n.ừ ế ậ

19electron

• nguyên t thu c chu kỳ 4 nên có 4 l p e.ử ộ ớ

• Nguyên t thu c nhóm IA nên có 1e l p ngoài cùng.ử ộ ớ

• Nguyên t thu c chu kỳ 3 vì có 3 l p e.ố ộ ớ

• Nguyên t thu c nhóm VIA vì có 6e l p ngàoi cùng.ố ộ ở ớ

• Đó là nguyên t l u huỳnh.ố ư

II QUAN H GI A V TRÍ VÀ TÍNH CH T C A Ệ Ữ Ị Ấ Ủ NGUYÊN TỐ

V trí ị Tính ch t ấ

Nhóm IA; IIA; IIIA là kim lo i ( tr H; B)ạ ừNhóm VA; VIA; VIIA: là phi kim ( tr Sb; Bi; Po)ừSTT c a nhóủ m Hoá tr cao nh t v i oxy ị ấ ớ

( =STT c a nhóm)ủ Hoá tr v i hidro (đv phi kim)ị ớ

= 8 – STT c a nhóm ủ Công th c oxit cao nh t, ứ ấ công th c hidroxitứ Công th c h p ch t khí v i Hidro.ứ ợ ấ ớ Tính axit baz c a các h p ơ ủ ợ

ch t tấ ương ngứ

Vi d : nguyên t l u huỳnh có STT là 16, thu c chu kỳ 3,ụ ố ư ộnhóm VIA.V y ta có th suy ra:ậ ể

• L u huỳnh là phi kim.ư

• Có hoá tr cao nh t là 6, oxit cao nh t là SOị ấ ấ 3 là oxit axit; hidroxit là H2SO4 là axit m nhạ

• Hoá tr v i hidro là 2, h p ch t khí v i hidro là Hị ớ ợ ấ ớ 2S.

III SO SÁNH TÍNH CH T HÓA H C C A M T Ấ Ọ Ủ Ộ NGUYÊN T V I CÁC NGUYÊN T LÂN C N Ố Ớ Ố Ậ

Ví d : So sánh tính ch t c a P v i Si và S; v i N và Asụ ấ ủ ớ ớ-X p theo th t tăng d n đi n tích h t nhân: Si; P; S: cácế ứ ự ầ ệ ạnguyên t thu c cùng chu kỳ 3 Trong m t chu kỳ, theoố ộ ộchi u tăng đi n tích h t nhân tính phi kim tăng nên: P cóề ệ ạtính phi kim m nh h n Si nh ng y u h n S.ạ ơ ư ế ơ

-X p theo th t N; P; As: thu c nhóm VA Trong nhóm Aế ứ ự ộtheo chi u tăng d n đi n tích h t nhân, tính phi kim y uề ầ ệ ạ ế

d n, do đó P có tính phi kim y u h n N nh ng m nh h nầ ế ơ ư ạ ơ As

- Hidroxit c a nó: Hủ 3PO4 có tính axit y u h n Hế ơ 2SO4 và HNO3

VI C NG C : Ủ Ố

Trang 32

- C u t o nguyên t ấ ạ ử V trí nguyên t trong HTTH ị ố Tính ch t hóa h c cấ ọ ơ

Trang 33

D a vào v trí nguyên t Mg (Z=12) trong b ng tu n hoàn:ự ị ố ả ầ

a) Hãy nêu các tính ch t sau c a nguyên t :ấ ủ ố

- Tính kim lo i hay tính phi kim.ạ

- Hóa tr cao nh t trong h p ch t v i oxi.ị ấ ợ ấ ớ

- Công th c c a oxit cao nh t, c a hiđroxit tứ ủ ấ ủ ương ng và tính ch t c a nó.ứ ấ ủ

- Có bao nhiêu chu kì nh , chu kì l n? M i CKỏ ớ ỗ

có bao nhiêu nguyên t ?ố

- Nguyên t c a các nguyên t thu c 1 chu kì cóử ủ ố ộ

s l p electron nhu nhau.ố ớ

- S th t chu kì = S l p electron ố ứ ự ố ớ

Trang 34

t các nguyên t gi m d n theo chi u t tráiử ố ả ầ ề ừ

sang ph i, thì tính kim lo i gi m tính phi kimả ạ ả

- GV: Yêu c u HS ch vào b ng tu n hoàn vàầ ỉ ả ầ

trình bày s bi n thiên tu n hoàn tính ch t :ự ế ầ ấ

Oxit cao nh t c a m t nguyên t là ROấ ủ ộ ố 3

Nhìn vào b ng tu n hoàn HS cho bi t công th cả ầ ế ứ

IIIA đ n VIIIA là nguyên t pế ố

Được tóm t t trong b ng: SGK / 53ắ ảc) Đ nh lu t tu n hoàn.ị ậ ầ

Tính ch t c a các nguyên t và đ n ch t, cũng nhấ ủ ố ơ ấ ư thành ph n và tính ch t c a các h p ch t t o nênầ ấ ủ ợ ấ ạ

t các nguyên t đó bi n đ i tu n hoàn theo chi uừ ố ế ổ ầ ề tăng c a đi n tích h t nhân nguyên t ủ ệ ạ ử

B – Bài t p ậ

D

ng 1: Bài t p tr c nghi m ki n th cạ ậ ắ ệ ế ứ

HS làm phi u h c t pế ọ ậD

ng 2: Bài t p lí thuy t t lu nạ ậ ế ự ậ

BT 6 – SGK trang 54

M t nguyên t thu c chu kì 3, nhóm VIA trongộ ố ộ

b ng tu n hoàn.ả ầa) Nguyên t c a nguyên t đó có baoử ủ ốnhiêu electron l p electron ngoài cùng?ở ớ

b) L p electron ngoài cùng là l p thớ ớ ứ

m y?ấc) Vi t s electron t ng l p electron.ế ố ở ừ ớ

BT 2.49 – SBT trang 20a) So sánh tính phi kim c a: Si, Al và Pủb) So sánh tính phi kim c a: Si, C và GeủD

ng 2: Bài t p toán xác đ nh tên nguyên t ạ ậ ị ố

BT 7 – SGK trang 54Oxit cao nh t c a m t nguyên t là ROấ ủ ộ ố 3, trong h pợ

ch t c a nó v i hiđro có 5,88%H v kh i lấ ủ ớ ề ố ượng.Xác đ nh nguyên t kh i c a nguyên t đó.ị ử ố ủ ốĐS: M = 32 (S)

BT 9 – SGK trang 54Khi cho 0,6 gam m t kim lo i nhóm IIA tác d ngộ ạ ụ

v i nớ ướ ạc t o ra 0,336 lít khí H2 ( đktc).ởXác đ nh kim lo i đó ĐS: Canxi.ị ạ

Trang 35

Hãy ghép m t s I ho c II ho c III c t 1 v i 1 trong các ch s 1 ho c 2,3,4 c t 2 sao cho phùộ ố ặ ặ ở ộ ớ ữ ố ặ ở ộ

Công th c oxit cao nh t, hiđroxitứ ấ

Câu 2: Hãy đánh d u X vào ô ch Đ ( n u câu đúng) ho c ch S (n u câu sai).ấ ữ ế ặ ữ ế

a) Theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân:ề ủ ệ ạ

1 Trong cùng 1 chu kì, đ âm đi n các nguyên t tăng còn trong cùng 1 nhómộ ệ ố

A, đ âm đi n các nguyên t gi m.ộ ệ ố ả

2 Trong cùng 1 chu kì, tính kim lo i tăng và tính phi kim gi m.ạ ả

3 Trong 1 nhóm A, s l p electron tăng và s electron l p ngoài cùng gi m.ố ớ ố ớ ả

b) Các nguyên t nhóm A có tính ch t gi ng nhau vì:ố ấ ố

1 V nguyên t c a các nguyên t nhóm A là nh nhau.ỏ ử ủ ố ư

2 S l p electron nh nhau.ố ớ ư

3 S lố ượng electron l p ngoài cùng b ng nhau.ớ ằ

4 Có cùng s electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân.ố ể ộ ạ

Câu 3: Hãy khoanh tròn m t trong các ch cái A, B, C, D trộ ữ ước phương án ch n đúng.ọ

1 Các nguyên t flo, clo, brom, iot, oxi, l u hùynh đ u có:ử ư ề

A C u hình electron nguyên t gi ng nhau.ấ ử ố

B C u hình electron l p ngoài cùng hoàn toàn gi ng nhau.ấ ớ ố

C L p ngoài cùng có phân l p d còn tr ng, bán kính nguyên t b ng nhau.ớ ớ ố ử ằ

D Các electron ngoài cùng phân l p s và p.ở ớ

2 Cho các nguyên t : Ca, C, F, O, Beố

Dãy nguyên t nào sau đây s p x p theo chi u tăng d n bán kính nguyên t ố ắ ế ề ầ ử

A C, F, Ca, O, Be C Ca, Be, C, O, F

B F, O, C, Ca, Be D F, O, C, Be, Ca

3 Cho các nguyên t sau: Kù, Ca, Mg, Alố

Dãy nguyên t nào sau đây s p x p theo chi u tăng d n tính kim lo i.ố ắ ế ề ầ ạ

A Kù, Ca, Mg, Al C Mg, Al, Kù, Ca

B Al, Mg, Ca, K D Al, Mg, K, Ca

Trang 36

Ki m tra ể tiêt 21 tuan 11

Trang 37

CH ƯƠ NG 3 LIÊN K T HOÁ H C Ế Ọ

- Ion là gì? Khi nào nguyên t bi n thành ion? Có m y l ai ion?ử ế ấ ọ

- Liên k t ion đế ược hình thành nh th nào?ư ế

2 Kĩ năng.

- Vi t ion, g i tên ion đ n nguyên t , đa nguyên t ế ọ ơ ử ử

- H c sinh v n d ng: Liên k t ion nh họ ậ ụ ế ả ưởng nh th nào đ n tính ch t c a các h p ch t ion.ư ế ế ấ ủ ợ ấ

- Phân bi t đệ ược liên k t ion v i các liên k t khác d a vào b n ch t c a ch t c th ế ớ ế ự ả ấ ủ ấ ụ ể

Vi t c u hình electron c a các nguyên t sau: Na (Z=11), Cl (Z=17), Ne (Z=10), Ar (Z=18).ế ấ ủ ử

Cho bi t nguyên t nào là kim lo i, phi kim, khí hi m.ế ố ạ ế

V – H at đ ng d y h c ọ ộ ạ ọ

H at đ ng c a th y và trò ọ ộ ủ ầ N i dung ộ

Ho

t đ ng 1: ạ ộ

- GV đ t v n đ : Cho Na(Z = 11) Hãy tínhặ ấ ề

xem nguyên t Na có trung hòa đi n hay khôngử ệ

I – S t o thành ion, cation, anion ự ạ

1 – Ion, cation, anion

Các nguyên t kim lo i l p ngoài cùng có 1, 2, 3eử ạ ớ

đ u d nhề ễ ường electron đ tr thành ion dể ở ương

Trang 38

- GV: hướng d n HS g i tên các cation kimẫ ọ

lo i (g i theo tên kim lo i).ạ ọ ạ

- GV: hướng d n HS g i tên các anion phi kimẫ ọ

(g i theo tên g c axit tr Oọ ố ừ 2- g i là anion oxit).ọ

-Hai ion m i t o thành mang đi n tích trái d uớ ạ ệ ấ

hút nhau b ng l c hút tĩnh đi n, t o nên phânằ ự ệ ạ

- HS: quan sát mô hình tinh th NaCl.ể

- GV: mô t m ng tinh th ion (NaCl)ả ạ ể

- GV: th o lu n v i HS v các tính ch t màả ậ ớ ề ấ

các em đã bi t khi s d ng mu i ăn hàng ngàyế ử ụ ố

nh tr ng thái v t lí, tính tan trong nư ạ ậ ước

Ion clorua Vd2: O + 2e → O2-

Anion oxit

TQ: X + ne X

n-Các nguyên t phi kim l p ngoài cùng có 5, 6, 7ử ớelectron có kh năng nh n thêm 3, 2 hay 1e đ trả ậ ể ở thành ion âm

2 – Ion đ n nguyên t và ion đa nguyên t ơ ử ử

a - Ion đ n nguyên t : ơ ử Là các ion t o nên t 1ạ ừ nguyên t Ví d : Liử ụ +, Mg2+, F-, O2-

b - Ion đa nguyên t : ử Là nh ng nhóm nguyên tữ ử mang đi n tích dệ ương hay âm

Pt: 2Na + Cl2 → 2NaCl

V y: Liên k t ion là liên k t đậ ế ế ược hình thành b iở

l c hút tĩnh đi n gi a các ion mang đi n trái d u.ự ệ ữ ệ ấ

III – Tinh th ion

1 – Tinh th NaCl ể

Ở th r n, NaCl t n t i dể ắ ồ ạ ướ ại d ng tinh th ion.ểTrong m ng tinh th NaCl, các ion Naạ ể + và Cl- đượ cphân b luân phiên đ u đ n trên các đ nh c a cácố ề ặ ỉ ủhình l p phậ ương Xung quanh m i ion đ u có 6 ionỗ ề

ngược d u g n nh t ấ ầ ấ

2 – Tính ch t chung c a h p ch t ion ấ ủ ợ ấ

- Tinh th ion r t b n v ng vì l c hút gi a các ionể ấ ề ữ ự ữ

ngược d u trong tinh th ion r t l nấ ể ấ ớ

- Các h p ch t ion đ u khá r n, khó nóng ch y,ợ ấ ề ắ ả khó bay h i, tan nhi u trong nơ ề ước

- Khi nóng ch y và khi tan trong nả ước chúng d nẫ

đi n còn tr ng thái r n thì không d n đi n.ệ ở ạ ắ ẫ ệ

2 × 1e

Trang 39

VI – Cũng cố

1) Khi nào nguyên t tr thành ion? Ion dử ở ương? Ion âm?

2) Vì sao các nguyên t kim lo i l i có khuynh hử ạ ạ ướng nhường electron đ tr thành các ionể ở

dương?

3) Vì sao các nguyên t phi kim l i có khuynh hử ạ ướng nh n electron đ tr thành các ion âm?ậ ể ở

4) Hãy cho bi t th nào là liên k t ion? B n ch t l c liên k t ion là gì?ế ế ế ả ấ ự ế

5) Liên k t ion nh hế ả ưởng nh th nào đ n tính ch t c a các h p ch t ion?ư ế ế ấ ủ ợ ấ

VII – D n dò bài t p v nhà ặ ậ ề

HS xem bài liên k t c ng hóa trế ộ ị

BT: 1 → 6 / SGK trang 59

Trang 40

Ti t 23 ế

Tu n ầ 12

Bài 13LIÊN K T C NG HÓA TR Ế Ộ Ị

a S hình thành phân t Hidroự ử

H(z =1) 1s1 đ t o thành phân t Hể ạ ử 2 m i nguyên t Hỗ ử góp 1e t o thành m t c p electron chungạ ộ ặ

H• + •H → H : H → H : HCông th c electron : H ứ : H

Ngày đăng: 19/04/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình v  tinh th  NaCl ẽ ể - giao an hoa hoc lop 10
Hình v tinh th NaCl ẽ ể (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w