1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm pascal full

45 644 21

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Frac trả về phần lẻ thập phân của R.Thủ tục FreeMem { System } Thủ tục FSplit { Dos Unit } Dạng thức : FSplit Path : PathStr ; Var Dir : DirStr ; Var Name : NameStr ; Var Ext : ExtStr

Trang 1

A a

Hàm ABS { System }

Dạng thức :

Abs (r : Real) : Real ;

Abs (i : Integer) : Integer ;

Trang 2

Dạng thức :

ArcTan (R : Real) : Real ;

Công dụng :

ArcTan trả về Arctangent cho tham biến R.

Thủ tục Assign { System }

Dạng thức :

Assign (Var F : File ; Name : String) ;

Công dụng :

Assign liên kết biến F vào tập tin có tên chỉ định trong Name

Thủ tục AssignCrt { Crt Unit }

Bar vẽ vùng chữ nhật có tô màu trong.

Thủ tục Bar3D { Graph Unit }

Trang 3

BlockRead (Var F : File ; Var Buf ; NumRecs : Integer ;

Var RecsRead : Integer) ;

Công dụng :

BlockRead đọc NumRecs mẫu tin từ tập tin không kiểu F và đưa vào vùng đệm Buf RecsRead cho biết số lượng mẫu tin thực sự đọc được Lưu ý tham biến RecsRead chỉ hỗ trợ cho Version PC / Ms-Dos.

Thủ tục BlockWrite { System }

Chr trả về kí tự ASCII tương ứng với I.

Thủ tục Circle { Graph Unit }

Trang 4

ClearDevice ;

Công dụng :

BClearDevice xóa màn hình đồ họa.

Thủ tục ClearViewPort { Graph Unit }

Dạng thức :

ClearViewPort ;

Công dụng :

ClearViewPort xóa ViewPort hiện hành.

Thủ tục Close { System }

Dạng thức :

Close (Var F : File) ;

Công dụng :

Close đẩy vùng đệm cho tập tin F ra đĩa,sau đó đóng tập tin.

Thủ tục CloseGraph { GraphUnit }

Thủ tục ClrScr { Crt Unit }

Trang 5

Hàm Concat { System }

Hàm Copy { System }

Cos trả về Cosine của góc R

Hàm Cseg { System }

Trang 6

Thủ tục Delay { Crt Unit }

Dạng thức :

Delay (Ms : Word) ;

Công dụng :

Delay tạm treo chương trình trong Ms mili giây.

Thủ tục Delete { System }

Dạng thức :

Delete (St : String ; I,N : Integer) ;

Công dụng :

Delete xóa N kí tự bắt đầu từ vị trí I ra khỏi chuỗi St

Thủ tục DelLine { Crt Unit }

Trang 7

Hàm DosVersion { Dos Unit }

Trang 8

Ellipse vẽ một hình elip cótâm điểm là (X,Y) XRadius và YRadius là hai bán kính trục đứng và trục ngang StAngle là góc bắt đầu,còn EndAngle là góc kết thúc

Hàm EnvCount { Dos Unit }

EnvStr trả về số lượng chuỗi trong môi trường thứ I.

Hàm Eof { System }

Trang 9

Hàm EoLn { System }

Erase xóa tập tin F khỏi đĩa và thông tin vềtập tin đó trong thư mục.

Thủ tục Exec { Dos Unit }

Exit làm chương trình đi ra khỏi khối hiện đang thực hiện.

Hàm Exp { System }

Dạng thức :

Exp (R : Real) : Real ;

Công dụng :

Exp trả về e mũ R.

Hàm FExpand { Dos Unit }

Dạng thức :

FExpand (Path : PathStr) : PathStr ;

Công dụng :

Trang 10

FExpand nhận tên tập tin P ở dạng ngắn gọn và mở rộng thành tên tệp ở dạng đầy đủ (có luôn tên ổ đĩa trong đường dẫn đó).

Giả sử bạn có một chương trình ứng dụng Nếu bạn muốn biết người dùng đang cài chương trình của mình ở thư mục nào,bạn hãy dùng FExpand để tìm đường dẫn của tập tin chính trong chương trình của bạn (giả sử tập tin chính có tên là Vidu.exe) :

FExpand (' Vidu.exe ') ; Nếu kết quả cho ra ' C:\ Program\ Vidu.exe ',thì có nghĩa là chương trình của bạn đang ở trong thư mục ' C:\ Program '.

Hàm FilePos { System }

Dạng thức :

FilePos (F : File) : Integer ;

Công dụng :

Trả lại vị trí hiện hành của con trỏ tệp F.

Hàm FileSize { System }

Dạng thức :

FileSize (F : File) : Integer ;

Công dụng :

FileSize trả về kích thước của F tính theo bytes Nếu F là tệp

rỗng,FileSize(F) trả về giá trị 0.

Thủ tục FillElipse { Graph Unit }

hành,còn màu của đường viền là màu đang thể hiện.

Thủ tục FillPoly { Graph Unit }

Trang 11

Thủ tục FindFirst { Dos Unit }

SearchRec = Record Fill : Array[ 1 21 ] Of Bytes ; Attr : Byte ;

Time : LongInt Size : LongInt ; Name : String[ 12 ];

End ; Nếu tìm thấy,giá trị của DosError sẽ là 0.

Thủ tục FindNext { Dos Unit }

Thủ tục FloodFill { Graph Unit }

Thủ tục Flush { System }

Trang 12

Frac trả về phần lẻ thập phân của R.

Thủ tục FreeMem { System }

Thủ tục FSplit { Dos Unit }

Dạng thức :

FSplit (Path : PathStr ; Var Dir : DirStr ;

Var Name : NameStr ; Var Ext : ExtStr) ;

Công dụng :

FSplit phân chia xâu kí tự Path chứa tên tệp thành 3 xâu kí tự thành phần Dir là xâu kí tự chứa tên ổ đĩa và đườbg dẫn đến thư mục chứa tệp Name là xâu kí tự chứa tên tệp,còn Ext là xâu kí tự chứa phần tên mở rộng của tệp với cả dấu chấm đứng trước Một trong các tham số xâu kí tự thành phần có thể rỗng nếu Path không chứa thành phần tương ứng với nó.

Trang 13

XStart,YStart : Integer ; XEnd,YEnd : Integer ; End ;

Thủ tục GetAspectRatio { Graph Unit }

GetBkColor trả về chỉ số trong bảng màu của màu nền hiện hành.

Thủ tục GetCBreak { Dos Unit }

Trang 14

Hàm GetColor { Graph Unit }

Dạng thức :

GetColor : Word ;

Công dụng :

GetColor trả về màu vẽ hiện hành trong kiểu đồ họa

Thủ tục GetDate { Dos Unit }

Dạng thức :

GetDate (Var Year,Month,Day,DayOfWeek : Word) ;

Công dụng :

GetDay trả về ngày tháng hiện hành của hệ thống.

Hàm GetDefaultPalette { Graph Unit }

GetDriverName trả về tên của trình điều khiển đồ họa hiện hành.

Hàm GetEnv { Dos Unit }

Dạng thức :

GetEnv (EnvVar : String) : String ;

Công dụng :

Trang 15

GetEnv trả về chuỗi môi trường cho biến môi trường được chỉ định trong EnvVar.

Thủ tục GetFAttr { Dos Unit }

Thủ tục GetFillSettings { Graph Unit }

Color : Word ; End ;

Thủ tục GetFTime { Dos Unit }

Trang 16

Hàm GetGraphMode { Graph Unit }

Dạng thức :

GetGraphMode : Integer ;

Công dụng :

GetGraphMode trả về kiểu đồ họa hiện hành.

Thủ tục GetImage { Graph Unit }

Hàm GetMaxColor { Graph Unit }

Dạng thức :

GetMaxColor : Word ;

Công dụng :

Trang 17

GetMaxColor trả về gí trị cao nhất đại diện cho màu trong bảng màu hiện hành.

Hàm GetMaxMode { Graph Unit }

GetMaxX trả về tọa độ ngang cao nhất của kiểu đồ họa hiện hành.

Hàm GetMaxY { Graph Unit }

Dạng thức :

GetMaxY : Integer ;

Công dụng :

GetMaxY trả về tọa độ dọc cao nhất của kiểu đồ họa hiện hành.

Thủ tục GetMem { System }

Dạng thức :

GetMem (Var P : Pointer ; I : Integer) ;

Công dụng :

GetMem để dành 1 bytes và cất dữ địa chỉ bắt đầu trong biến P.

Hàm GetModeName { Graph Unit }

Dạng thức :

GetModeName (ModeNumber : Word) : String ;

Công dụng :

GetModeName trả về chuỗi mô tả kiểu đồ họa ứng với ModeNumber.

Thủ tục GetModeRange { Graph Unit }

Dạng thức :

GetModeRange (GD : Integer,Var LoMode,HiMode : Integer) ;

Trang 18

PaletteType = Record ; Size : Byte ;

Color : Array[ 0 MaxColor ] Of ShortInt ; End ;

Hàm GetPaletteSize { Graph Unit }

Dạng thức :

GetPaletteSize : Word) ;

Công dụng :

GetPaletteSize trả lại kích thước của màu tô trong bảng.

Hàm GetPixel { Graph Unit }

Dạng thức :

GetPixel (X,Y : Integer) : Word ;

Công dụng :

GetPixel trả về màu của điểm ảnh ở tọa độ (X,Y).

Thủ tục GetTextSettings { Graph Unit }

Trang 19

Direction : Word ; CharSize : Word ; Horiz : Word ; Vert : Word ; End ;

Thủ tục GetTime { Dos Unit }

Dạng thức :

GetTime (Var Hour,Minute,Second,Sec100 : Word) ;

Công dụng :

GetTime trả về giờ hệ thống.

Thủ tục GetVerify { Dos Unit }

Hàm GetX { Graph Unit }

Dạng thức :

GetX : Integer ;

Công dụng :

GetX trả về tọa độ ngang của vị trí hiện hành.

Hàm GetY { Graph Unit }

Trang 20

Dạng thức :

GetY : Integer ;

Công dụng :

GetX trả về tọa độ ngang của vị trí hiện hành.

Thủ tục GotoXY { Crt Unit }

Dạng thức :

GotoXY (X,Y : Integer) ;

Công dụng :

GotoXY đưa con trỏ màn hình tới tọa độ (X,Y) ;

Thủ tục GraphDefault { Graph Unit }

Dạng thức :

GraphDefault ;

Công dụng :

GraphDefault tái lập giá trị mặc định cho các thiết lập đồ họa.

Hàm GraphErrorMsg { Graph Unit)

Trang 21

Halt kết thúc chương trình.

Hàm Hi { System }

Dạng thức :

Hi (I : Integer) : Byte ;

Công dụng :

Hi trả về byte cao trong số nguyên I.

Thủ tục HighVideo { Crt Unit }

Trang 22

InitGraph khởi tạo môi trường đồ họa theo trình điều khiển GD và

GM Nếu GD bằng 0,thủ tục tự động phát hiện bộ phối hợp màn hình và lập kiểu có độ phân giải cao nhất Thủ tục sẽ tìm các tập tin BGI trong đường dẫn DirverPath.

Thủ tục Insert { System }

Dạng thức :

Insert(Source : String ; Var Target : String ; Index : Integer) ;

Công dụng :

Insert chèn chuỗi Source vào chuỗi Target ở vị trí Index.

Thủ tục InsLine { Crt Unit }

Hàm InstallUserFont { Graph Unit }

Trang 23

Công dụng :

Int trả về phần nguyên của số thực R.

Hàm Intr { Dos Unit }

IOResult trả về mã lỗi khi thực hiện các thao tác vào ra Nếu

IOResult khác 0,đã xảy ra lỗi.

Trang 24

Dạng thức :

Length (St : String) : Integer ;

Công dụng :

Length trả về chiều dài của chuỗi St.

Thủ tục Line { Graph Unit }

Dạng thức :

Line (x1,y1,x2,y2 : Integer) ;

Công dụng :

Line vẽ đường thẳng từ (x1,y1) đến (x2,y2).

Thủ tục LineRel { Graph Unit }

Trang 25

Thủ tục LowVideo { Crt Unit }

Mark đánh dấu địa chỉ đỉnh Heap trong con trỏ P.

Hàm MaxAvail { System }

MemAvail trả về tổng số vùng nhớ chưa cấp phát của Heap.

Thủ tục MkDir { System }

Dạng thức :

MkDir (St : String) ;

Công dụng :

MkDir tạo thư mục với tên chỉ định trong St.

Thủ tục Move { System }

Dạng thức :

Move (Var Source,Dest ; I : Word) ;

Trang 26

Công dụng :

Move chép I byte kề nhau và liên tục từ nơi nguồn đến nơi đích.

Thủ tục MoveRel { Graph Unit }

Trang 27

NormVideo khôi phục thuộc tính màn hình mặc định theo các thuộc tính đã hiện hữu ở vị trí của con trỏ khi thực hiện chương trình.

Thủ tục Nosound { Crt Unit }

Odd trả về True khi I là số lẻ và False khi I là chẵn.

Hàm Ofs { System }

Dạng thức :

Ofs (< Variable,Procedure hoặc Function >) : Integer ;

Công dụng :

Ofs trả về offset địa chỉ bộ nhớ của biến,thủ tục hay hàm.

Hàm Ord { System }

Dạng thức :

Ord (S : Scalar) : Integer ;

Công dụng :

Ord trả về giá trị nguyên của biến vô hướng.

Thủ tục OutText { Graph Unit }

Trang 28

Thủ tục OutTextXY { Graph Unit }

OvrGetBuf trả về kích thước của vùng đệm Overlay.

Thủ tục OvrInit { Overlay Unit }

Trang 29

ParamCount trả về số lượng tham biến dòng lệnh đã gõ vào.

Hàm ParamStr { System }

Pi trả về hằng số pi.

Thủ tục PieSlice { Graph Unit }

Dạng thức :

Trang 30

PieSlice (X,Y : Integer ; StAngle,EndEngle,Radius : Word) ;

Trang 31

Thủ tục PutPixel { Graph Unit }

Thủ tục Randomize { System }

Read (Var F : File,Parameters) ;

ReadLn (Var F : File,Parameters) ;

Công dụng :

Read nhập liệu từ thiết bị nhập chuẩn hay từ tập tin được chỉ định trong F Read chỉ được dùng với tập tin văn bản và nhập liệu theo cách của Read,nhưng sau khi nhấp số liệu ReadLn di chuyển con trỏ tập tin đến đầu dòng tiếp theo.

Hàm ReadKey { Crt Unit }

Dạng thức :

Trang 32

ReadKey : Char ;

Công dụng :

Readkey chờ vàø đọc kí tự từ bàn phím và không đưa ra màn hình Nếu kết quả là 0,nghĩa là đã nhấn một phím đặc biệt,hãy gọi lại ReadKey để lấy phần thứ hai của mã phím (Xem Bảng mã phím mở rộng của phần phụ lục).

Thủ tục Rectangle { Graph Unit }

Hàm RegisterBGIFont { Graph Unit }

Thủ tục Release { System }

Dạng thức :

Release (Var P : Pointer) ;

Công dụng :

Trang 33

Release giải tỏa vùng nhớ đã cấp phát tính từ lệnh Mark P cất giữ địa chỉ của đỉnh heap.

Thủ tục Rename { System }

Dạng thức :

Rename (Var F : File ; St : String) ;

Công dụng :

Rename đổi tên tập tin F thành St.

Thủ tục Reset { System }

Thủ tục RmDir { System }

Trang 34

Hàm Round { System }

Dạng thức :

Round (R : Real) : LongInt ;

Công dụng :

Round làm tròn giá trị kiểu số thực X thành kiểu số nguyên.

Thủ tục RunError { System }

Sector vẽ cung có tâm (X Y),bắt đầu ở StAngle,kết thúc ở

EndAngle,với bán kính ngang là XRadius và bán kính dọc là YRadius.

Thủ tục Seek { System }

Trang 35

Hàm SeekEoln { System }

Seg trả về địa chỉ đoạn của biến,hàm hay thủ tục.

Thủ tục SetActivePage { Graph Unit }

Trang 36

SetBkColor (Color : Word) ;

SetColor lập màu vẽ theo chỉ số Color của bảng màu.

Thủ tục SetDate { Dos Unit }

Thủ tục SetFAttr { Dos Unit }

Trang 37

SetFillPattern xác định mẫu đồ họa dùng để tô các phần màn hình bằng FillPoly hay FloodFill

Thủ tục SetFillStyle { Graph Unit }

Dạng thức :

SetFillStyle (Pattern : Word ; Color : Word) ;

Công dụng :

SetFillStyle ấn định mẫu tô vùng

Thủ tục SetFTime { Dos Unit }

SetGraphBufSize ấn định kích thước vùng đệm đồ họa

Thủ tục SetGraphMode { Graph Unit }

Dạng thức :

SetGraphMode (Mode : Integer) ;

Công dụng :

SetGraphMode ấn định kiểu đồ họa hiện hành

Thủ tục SetIntVec { Dos Unit }

Trang 38

Thủ tục SetLineStyle { Graph Unit }

SetTextBuf (Var F : Text ; Var Buf) ;

SetTextBuf (Var F : Text ; Var Buf ; Size : Word) ;

SetTextJustify xác định dạng hiển thị của OutText và OutTextXY

Thủ tục SetTextStyle { Graph Unit }

Trang 39

SetTime lập đồng hồ hệ thống theo giá trị truyền qua tham biến

Thủ tục SetUserCharSize { Graph Unit }

Thủ tục SetVerify { Dos Unit }

Thủ tục SetVisualPage { Graph Unit }

Dạng thức :

SetVisualPage (Page : Word) ;

Trang 40

Công dụng :

SetVisualPage chọn trang đồ họa sẽ hiển thị.

Thủ tục SetWriteMode { Graph Unit }

Hàm Sin { System }

Dạng thức :

Sin (R : Real) : Real ;

Công dụng :

Sin trả về sine của R.

Hàm SizeOf { System }

Dạng thức :

SizeOf (Var Variable) : Word ;

Công dụng :

SizeOf trả về số bytes cần thiết cho biến hay kiểu dữ liệu.

Thủ tục Sound { Crt Unit }

Trang 41

Sqr trả về căn bậc hai của R.

Hàm SSeg { System }

Dạng thức :

SSeg : Word ;

Công dụng :

SSeg trả về trị hiện hành của thanh ghi SS.

Thủ tục Str { System }

Dạng thức :

Str (Value ; Var St : String) ;

Công dụng :

Str đổi số nguyên hoặc số thực ra chuỗi

Hàm Succ { System }

Trang 42

Swap hoán chuyển byte thấp,bytes cao của số nguyên Ví dụ,nếu I bằng 00FFh,Swap trả về FF00h

Thủ tục SwapVectors { Dos Unit }

TextColor thay đổi màu của kí tự thành màu chỉ định trong Color.

Hàm TextHeight { Graph Unit }

Trang 43

TextMode chọn một chế độ văn bản.

Hàm TextWidth { Graph Unit }

Trang 44

Công dụng :

UnPackTime giải mã biến Time và trả kết quả về DT Cấu trúc của kiểu DateTime là

Type DateTime = Record Year,Month,Day,Hour,Min,Sec : Word ; End ;

Hàm UpCase { System }

Hàm UpCase { System }

Trang 45

Thủ tục Write [ WriteLn ] { System }

Dạng thức :

Write ([ Var F : Text ],P1,P2 , ,PN)

WriteLn ([ Var F : Text ],P1,P2 , ,PN)

Công dụng :

Viết một hay nhiều giá trị vào một tệp văn gản F.

Ngày đăng: 18/04/2015, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w