1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số hàm cơ bản trong Excel

23 1,3K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số hàm cơ bản trong excel
Trường học Trường Đại Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 883 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bảng dưới đây: Hãy điền kết quả vào cột tổng cộng tổng cộngbiết: Tổng cộng = Lương + Thưởng + Phụ cấp...  Có thể sử dụng các hàm IF lồng nhau... HÀM VLOOKUP - Cú pháp: VLOOKUPGiá t

Trang 1

Cho bảng dưới đây: Hãy điền kết quả vào cột tổng cộng tổng cộng

biết: Tổng cộng = Lương + Thưởng + Phụ cấp

Trang 3

- Ví dụ: =ROUND(2.578, 1 )=2.6

Trang 4

HÀM MAX

- Cú pháp:

MAX(đối số 1, đối số 2,…)

- Ví dụ: =MAX(6,7,2,9,13)=

Trả lại số lớn nhất trong danh sách, các đối

số có thể là giá trị, địa chỉ các ô hay vùng ô.

13

Trang 5

HÀM MIN

- Cú pháp: MIN(đối số 1, đối số 2,…)

- Ví dụ: =MIN(6,7,2,9,13)=

Trả lại số nhỏ nhất trong danh sách, các đối

số có thể là giá trị, địa chỉ các ô hay vùng ô.

22

Trang 8

Hãy điền vào cột Ghi chú như sau:

- Nếu Tuổi >= 16 thì điền là “Người lớn” ngược lại

- Nếu Tuổi < 16 thì điền là “Trẻ em”

Trang 9

HÀM IF

- Cú pháp: IF( Điều kiện, giá trị 1, giá trị 2)

Hàm trả lại giá trị 1 nếu Điều kiện đúng TRUE, ngược lại trả lại

Trang 10

* Điền vào ô E2 như sau dựa vào cột giới: Nếu Gioi là

0 thì điền là “Nam” ngược lại thì điền là “Nữ”:

(Tại E2 gõ) =IF(D2=0,”Nam”,”Nữ”)

Trang 11

 Có thể sử dụng các hàm IF lồng nhau

Trang 12

=VLOOKUP(E7,$A$1:$B$4,2,0)

Trang 13

HÀM VLOOKUP

- Cú pháp:

VLOOKUP(Giá trị tìm kiếm, Bảng đối chiếu, cột tham chiếu, cách

dò )

- Chức năng: Hàm trả lại kết quả trên cùng hàng với giá trị tìm kiếm

trong bảng tham chiếu tại cột trả lại kết quả

3

50000

Trang 14

VLOOKUP(Giỏ trị tỡm kiếm, Giỏ trị tỡm kiếm, Bảng đối chiếu , cột tham chiếu, cỏch dũ )

=VLOOKUP(E7,$A$1:$B$4,2,0)

Là giá trị tìm kiếm( trị dò ), đối số này có thể là một giá trị, một địa

chỉ ô hay một chuỗi văn bản ( Ví dụ: 20, E7, E8, "HDD20", )

Bảng ( Vùng tìm kiếm ): Là một khối các ô gồm nhiều hàng,

nhiều cột ( hay tên của một bảng ), cột đầu tiên luôn chứa các giá trị dò

tìm, các cột khác chứa các trị t ơng ứng để tham chiếu Ví dụ: A1:B4,

DMUC,

Cột tham chiếu: Là cột 2, 3, vỡ cột 1 là cột chứa điều kiện dũ tỡm

Trang 15

VLOOKUP(Giá trị tìm kiếm, Bảng đối chiếu, cột tham chiếu,

VLOOKUP(Giá trị tìm kiếm, Bảng đối chiếu, cột tham chiếu, c c ách dò )

C¸ch dß : Lµ 0 ( False) hay 1 (True):

Víi c¸ch dß lµ 1: th× cét bªn tr¸i cña b¶ng ph¶i xÕp theo thø tù t¨ng dÇn:

- NÕu trÞ dß nhá h¬n phÇn tö ®Çu trong danh s¸ch, hµm cho trÞ lµ

#N/A ( bÊt kh¶ thi )

#N/A

Trang 16

- NÕu trÞ dß lín h¬n phÇn tö cuèi cïng trong danh s¸ch,

hµm coi nh t×m thÊy phÇn tö cuèi cïng trong danh s¸ch

4

50000

Trị dò

Phần tử cuối

Trang 17

Víi c¸ch dß lµ 0: Th× danh s¸ch cét bªn tr¸i cña b¶ng kh«ng cÇn xÕp theo

Trang 18

VÝ dô : §iÒn cét th ëng (F7) dùa vµo sè vÐ b¸n theo b¶ng:

Trang 19

Chọn câu đúng trong các câu sau:

Trang 20

Cho biÕt kÕt qu¶ t¹i « F9 khi kÐo c«ng thøc sau tõ « F8 xuèng:

" Giái "  “ Kh¸” Kh¸”  #N/AN/A  “ Kh¸” T_B×nh

Trang 21

3/ Nếu cách dò là 0 thì hàm trả về #N/AN/A khi trị dò X:

- Lớn hơn phần tử đầu trong danh sách 

- Không khớp với phần tử nào trong danh sách 

- Nhỏ hơn phần tử đầu trong danh sách 

4/ Bảng điều kiện:

- Không cần đặt địa chỉ tuyệt đối 

- Phải đ ợc đặt là địa chỉ tuyệt đối  

Trang 23

Xin chân thành cảm ơn !

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  (  Vùng  tìm  kiếm  ):  Là  một  khối  các  ô  gồm  nhiều  hàng, - Một số hàm cơ bản trong Excel
ng ( Vùng tìm kiếm ): Là một khối các ô gồm nhiều hàng, (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w