1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

79-T20-Câu nghi vấn

4 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu nghi vấn.. - Nắm vững chức năng chính của câu nghi vấn: dùng để hỏi.. - Những câu nghi vấn trong đoạn trích trên dùng để làm gì?. Nhằm yê

Trang 1

Tuần 20 - Tiết 79

Ngày soạn:…………

Ngày dạy:…………

CÂU NGHI VẤN

I Mục tiêu cần đạt: Giúp hs.

1 Kiến thức:

- Hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu nghi vấn

- Nắm vững chức năng chính của câu nghi vấn: dùng để hỏi

2 Kỹ năng:

- Nhận biết và hiểu được tác dụng của câu nghi vấn trong vb cụ thể

- Phân biệt kiểu câu nghi vấn với các kiểu câu khác

- KNS: ra quyết định và giao tiếp

II Chuẩn bị:

- GV: soạn giáo án

- HS: Học bài, soạn bài

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định

2 Kiểm phần chuẩn bị của hs

3 Tổ chức các hoạt động

Hoạt động 1: Khởi dộng ( 2 ph)

MT: tạo tâm thế cho HS.

GV đi từ thục tế giao tiếp của HS để vào

bài mới

H/đ 2: H/d mục I (15ph)

MT: HS tìm hiểu đặc điểm hình thức và

chức năng chính của câu nghi vấn

- Trong đoạn trích, câu nào là câu nghi

vấn?

(+ Sáng ngày người ta đánh u có đau lắm

không?

+ Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn

khoai?

+ Hay là u thương chúng con đói quá?

- Những đặc điểm hình thức nào cho biết

đó là câu nghi vấn?

(+ Cuối câu có dấu chấm hỏi (lưu ý dấu

câu không hẳn gắn với kiểu câu)

+ Trong câu có từ nghi vấn như: có…

không, làm sao, hay là)

I Đặc điểm hình thức và chức năng chính

- Hình thức:

+ Cuối câu có dấu ? + Có từ nghi vấn: có không,làm sao, hay là

- Nội dung: yêu cầu người mẹ giải đáp thắc mắc của con

Trang 2

- Những câu nghi vấn trong đoạn trích trên

dùng để làm gì?

(Nhằm yêu cầu người mẹ trả lời những thắc

mắc của con)

- Vậy câu nghi vấn dùng để làm gì? (Để

hỏi, nêu lên những điều cần thiết được giải

đáp)

- Từ đó em hãy nêu đặc điểm hình thức và

chức năng chính của câu nghi vấn?

- Hãy nêu một số từ nghi vấn khác mà em

biết?

-Em hãy đặt một số câu nghi vấn?

Hoạt động 3:H/d mục II ( 26 ph)

MT:HS thực hành củng cố kiến thức

BT1: Gọi hs đọc và xác định yêu cầu.

Gọi hs đọc từng câu, xác định câu

nghi vấn, chỉ ra từ nghi vấn trong câu

Muốn xác định câu nghi vấn có thể dựa

vào đặc điểm hình thức là: từ nghi vấn và

dấu chấm hỏi cuối câu (nếu là ngôn ngữ

viết)

BT2: Gọi hs đọc và xác định ỵêu cầu

Gọi hs trả lời từng yêu cầu

- Căn cứ vào đâu để xđ câu nghi vấn?

- Có thể thay từ “hay”bằng từ “hoặc”

không? Vì sao?

(có thể gợi ý hs thử thay thế, so sánh nhận

xét:

Câu a câu trần thuật

Câu b, c sai ngữ pháp

BT 3: Gọi hs đọc và xđ yêu cầu

Gọi hs trả lời

GV: Câu a- từ gì, có…không (sgk/19)

b- từ tại sao không phải

là từ nghi vấn mà là từ làm chức năng bổ

ngữ

* Ghi nhớ (sgk /11)

II Luyện tập

1 Xác định câu nghi vấn, nêu đặc điểm hình thức

a Chị khất tiền sưu đến mai phải không?

b Tại sao con người lại phải khiêm tốn như thế?

c Văn là gì?

Chương là gì?

d Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không?

- Đùa trò gì ?

- Hừ…hừ…cái gì thế?

- Chị Cốc béo xù đứng trước

cửa nhà ta? đấy hả?.

2 Căn cứ xác định câu nghi vấn:

- Cả 3 câu a, b, c đều là nghi vấn Căn cứ xác định là từ “ hay”

- Không thể thay từ “hay” bằng từ

“hoặc” Vì nêu hay thì câu trở nên sai ngữ pháp hoặc biến thành câu khác thuộc kiểu câu có ý nghĩa khác hẳn

3 Không thể đặt dấu chấm hỏi ở cuối

những câu trên

- Vì đó không phải là phải là câu nghi vấn

Trang 3

Câu c có từ nào (cũng, câu d có từ ai

(cũng) không phải là từ nghi vấn mà là từ

phiến định

GV: tổng hợp X cũng (ai cũng, gì cũng, nào

cũng, sao cũng…) bao giờ cũng có ý nghĩa

khẳng định tuyệt đối X là từ phiển định,

không phải là từ nghi vấn

Cần lưu ý từ nghi vấn và từ phíến định

BT 4 Đọc và xđ yêu cầu

- GV gợi ý cho hs đặt câu hỏi vào hoàn

cảnh cụ thể nhận xét đúng sai rút ra kết

luận

- Đặt câu gv lưu ý

Cái áo này có mới (tắm) không? (đúng)

Cái áo này đã mới (lắm) chưa? (sai)

Dùng từ nghi vấn phải phù hợp ý nghĩa và

hoàn cảnh nói?

BT 5 Gọi hs đọc và trả lời

BT 6 : gọi hs trả lời

4 Phân biệt hình thức và ý nghĩa của

hai câu

- Về hình thức: khác cặp từ nghi vấn

a có…không?

b đã… chưa?

- Về ý nghĩa

a Có thể dùng để hỏi người không ốm đau bệnh tật

b dùng hỏi người trước đó có vấn đề

về sức khoẻ (ốm đau, bệnh tật)

* Đặt câu

- Cái áo này có cũ (lắm) không?

- Cái áo này đã cũ (lắm) chưa

5 Khác biệt về hình thức: trật tự từ

+ câu a: bao giờ đứng đầu câu + câu b: bao giờ đứng cuối câu

- Khác biệt về ý nghĩa + Câu a: hỏi về thời điểm của một hành động sẽ diễn ra trong tương lai

+ Câu b: hỏi về thời điểm của một hành động đã diễn ra trong quá khứ

6 Câu a: đúng, vì không biết bao

nhiêu ki lo gam nhưng vẫn có thể cảm nhận vật đó nặng hay nhẹ

Câu b sai, vì không biết giá bao nhiêu thì không thể nói món hàng đắt hay rẻ

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài, xem lại bài tập Xem lại bài các phương pháp thuyết minh

- Soạn bài: Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/04/2015, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w