1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC 2011-2020

56 4,2K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 621,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích được thực trạng giáo dục của đơn vị và đề xuất các mục tiêu và giải pháp phát triển giáo dục đến năm 2020... Giáo dục là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và của toàn dân; phát tri

Trang 1

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN

GIÁO DỤC 2011-2020

ThS Lê Thị Loan

HVQLGD

Trang 2

Mục tiêu:

- 1 Trình bày được các quan điểm chỉ đạo

phát triển giáo dục Việt Nam đến năm 2020

- 2 Nêu được mục tiêu và các giải pháp phát triển giáo dục đến năm 2020.

- 3 Phân tích được thực trạng giáo dục của

đơn vị và đề xuất các mục tiêu và giải pháp phát triển giáo dục đến năm 2020

Trang 4

Cấu trúc của 1 bản kế

hoạch chiến lược

 1 Đặc điểm tình hình ( thuận lợi, khó khăn, thời cơ, thách thức) – Chúng ta đang ở đâu? ( where are we now?)

 Mục tiêu ( 5 năm, 10 năm) – Chúng ta muốn đến đâu? ( Where do we want

to go?)

 Các giải pháp – Chúng ta đến đó bằng cách nào? ( How do we go there?)

Trang 5

Knowledge Sharing (KS)

Knowledge Vision

(KV)

Knowledge Assets (KA)

TUNA Model

Trang 6

Đánh giá Chiến lược phát

triển giáo dục2001- 2010 &

Trang 7

Những thành tựu:

Thành tựu

4.Công tác QLGD đã có Chuyển biến tích cực

3.Công bằng xã hội được

Cải thiện 2.Chất lượng có tiến bộ 1.Quy mô và mạng lưới CSGD phát triển…

Trang 8

Thành tựu

8.CSVC nhà trường Được cải thiện

7.GD ngoài công lập Phát triển ( GDMN và ĐH)

6.Ngân sách tăng, công Tác XHHGD đạt được KQ

5 Đội ngũ NG và CBQL tăngVề SLvà CL…

Trang 9

Số liệu giáo dục

 Đanh gia chien luoc 2010.doc

Trang 10

1.2 Yếu kém

Trang 11

Yếu kém

Trang 12

2 Bối cảnh, thời cơ, thách thức đối với GD VN trong vài thập kỉ tới :

Trang 13

Đổi mới giáo dục diễn ra trên quy mô toàn cầu

 Chuyển dạy học tập trung vào người thầy sang dạy học tập trung vào

người học

 Chuyển từ truyền thụ tri thức sang

dẫn dắt tới tri thức ( dạy cách học)

 Từ kiểm tra để đánh giá kết quả học tập sang kiểm tra để định hướng học tập

Trang 14

Kinh nghiệm Phần Lan

 HS được xếp loại nhất trong kỳ đánh giá PISA ( (Chương trình đánh giá

học sinh quốc tế (Programme for

International Student Assessment).

 Bỏ các kỳ sát hạch, thi cử ( chỉ thi một lần vào đại học)

 Không xếp loại, xếp thứ.

 Dạy học nhằm phát huy tối đa tiềm năng cá nhân học sinh

Trang 15

Kinh nghiệm Singapore

 Xếp thứ 1 về chất lượng HTGD (Báo cáo cạnh tranh toàn cầu 07-08)

Trang 16

Tiếp:

 Chú trọng vào năng lực ( kiến thức,

kỹ năng, thái độ) để vào đời

 Chuyển từ giáo dục hướng đến

hiệu quả đến giáo dục hướng đến khả năng

Trang 17

2.2 Bối cảnh trong nước:

Trang 18

Thời cơ:

Trang 19

Cơ hội, thách thức và

nhiệm vụ

Những cơ hội đối với giáo dục khi VN gia

nhập WTO:

1 Thực hiện tốt hơn nhiệm vụ phát triển giáo

dục trên các bình diện quy mô, chất l ợng,

hiệu quả

2 Hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân

theo h ớng chuẩn hoá, hiện đại hoá, đa dạng hoá

3 Tăng c ờng các điều kiện bảo đảm chất l ợng

giáo dục theo h ớng tiếp cận các chuẩn tiên tiến quốc tế

4 Nâng cao năng lực quản lý

5 Tạo điều kiện tốt hơn cho mọi ng ời trong

thụ h ởng giáo dục

6 Sớm đ a giáo dục n ớc ta lên trình độ tiên tiến

Trang 20

Cơ hội, thách thức và

nhiệm vụ

Những thách thức lớn:

1 Thách thức trong việc thực hiện mục

tiêu giáo dục

2 Thách thức trong việc bảo đảm công

bằng xã hội trong giáo dục

3 Thách thức trong việc bảo đảm chất l

Trang 21

3 Các quan điểm chỉ đạo

phát triển giáo dục :

(2011-2020)

3.1 Giáo dục là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và của toàn dân; phát triển giáo dục phải thực sự là quốc sách hàng đầu

Trang 22

-Cùng trao đổi, trả lời câu hỏi :

- Tại sao giáo dục phải là quốc sách hàng đầu ?

-Làm thế nào để giáo dục thực sự trở thành quốc sách hàng đầu ?

Trang 23

Tại sao?

 GD đáp ứng nhu cầu tri thức của xã hội

 GD tạo ra “vốn người” có chất lượng, có hàm lượng trí tuệ cao, dòng vốn này sẽ quyết định sự phát triển của quốc gia.

 GD làm gia tăng giá trị cho con người:GT tinh thần, GT vật chất, GT sinh thể, GT đạo đức, tạo động lực cho sự phát triển.

 Vì vậy, đầu tư cho GD là đầu tư cho PT

Trang 24

 Tăng cường sự tham gia của xã hội

vào công tác giáo dục (XHHGD)

 Đưa nhiệm vụ phát triển GD vào

chính sách phát triển của địa phương

Trang 25

3.2 Xây dựng nền giáo dục có tính nhân dân, dân tộc, tiên

tiến, hiện đại, theo định hướng

Trang 26

Những kỹ năng của người lao động TK 21

 Kỹ năng tư duy:

 Tư duy phê phán

 Sáng tạo và đổi mới

 Giao tiếp

 Hợp tác và đàm phán

 Cạnh tranh

 Sử dụng ICT

Trang 28

3.3 Đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục theo hướng

chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa, dân chủ hóa, hội

nhập quốc tế, thích ứng với nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

Tập trung nâng cao chất lượng GD

đáp ứng yêu cầu xã hội và nhu cầu người học

Trang 29

 Phát triển giáo dục gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học - công nghệ

và củng cố quốc phòng, an

ninh, đồng thời phải thỏa mãn nhu cầu học tập và phát triển của mỗi người dân

Trang 30

3.4 Hội nhập quốc tế sâu, rộng

về giáo dục trên cơ sở độc lập,

tự chủ, giàu tính nhân văn, bảo tồn và phát huy bản sắc dân

tộc

Trang 31

4 Mục tiêu phát triển giáo dục

đến năm 2020 :

4.1 Mục tiêu tổng quát :

a Đổi mới căn bản nền giáo dục theo hướng

chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa và hội

nhập quốc tế Tập trung nâng cao chất

lượng giáo dục toàn diện: GD đạo đức, kỹ năng sống,năng lực sáng tạo và thực hành,

ngoại ngữ và tin hoc

b Đảm bảo công bằng xã hội trong giáo dục và cơ hội học tập suốt đời cho mỗi người dân, từng bước hình thành xã hội học tập.

Trang 32

4.2 Mục tiêu cụ thể

a Giáo dục mầm non

Hoàn thành phổ cập giáo dục cho trẻ 5 tuổi vào năm 2015, đến năm 2020 có ít nhất 30% trẻ tuổi nhà trẻ và ít nhất 80% trẻ tuổi MG được chăm sóc, giáo dục ở các cơ sở GD

Giảm tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng trong các cơ

sở giáo dục mầm non xuống dưới 10% vào năm 2020.

Trang 33

b Giáo dục phổ thông

Chất lượng GD toàn diện được nâng cao: văn hóa, đạo đức, kỹ năng sống, ngoại ngữ, tin học

Đến năm 2020 tỉ lệ đi học đúng độ tuổi

ở TH là 99%, THCS là 95, 80% TN trong

độ tuổi có học vấn THPT

Có 70% trẻ em khuyết tật được đi học

Trang 34

5 Các giải pháp phát

triển giáo dục

 8 giải pháp, trong đó có 1 giải pháp đột phá, 1 giải pháp then chốt

Trang 35

5.1.Đổi mới quản lý

giáo dục ( Giải pháp đột phá)

 Thực hiện đồng bộ phân cấp quản

lý, tăng quyền tự chủ tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục,

công khai, minh bạch, đảm bảo sự giám sát của Nhà nước và ND

 Đảm bảo dân chủ hóa: thực hiện

cơ chế tham gia đánh giá của cấp dưới đối với cấp trên

Trang 36

 Đảm bảo phân luồng sau THCS, sau THPT, đa dạng hóa phương thức học tập.

 Phân loại chất lượng GD theo tiêu

chuẩn quốc gia.

 Thực hiện QL theo chiến lươc, quy

hoạch

 Thực hiện quản lý chất lượng giáo

dục: chuẩn đầu ra và các Đk đảm bảo CL

 Đẩy mạnh ứng dụng CNTT và truyền thông

Trang 37

5.2.Phát triển đội ngũ

nhà giáo và CBQLGD

( GP then chốt)

 Đổi mới căn bản, toàn diện nội dung,

PP đào tạo đội ngũ GV

 Từng bước đủ GV dạy 2 buổi/ ngày, GV dạy ngoại ngữ, GV tư vấn học đường

và hướng nghiệp, GV GD đặc biệt.

 Chuẩn hóa đội ngũ: 100% GVMN và PT đạt chuẩn ( 60% GVMN,100%

GVTH,88% GVTHCS và 16,6% GVTHPT trên chuẩn)

Trang 38

5.3.Đổi mới nội dung, phương pháp dạy học, thi và kiểm tra đánh giá chất lượng giáo dục

 Đổi mới chương trình, SGK sau

năm 2015 theo hướng phát triển

năng lực

 Chú trọng GD đạo đức, pháp luật,

thể chất, quốc phòng- an ninh, giá trị VH truyền thống, hướng nghiệp

Trang 39

Tiếp:

 Tiếp tục đổi mới PP dạy học, đánh giá kết quả học tập

 Đẩy mạnh ứng dụng CNTT và

truyền thông vào dạy học: đến

năm 2020 100% GV PT biên soạn,

Trang 40

5.4 Tăng nguồn lực đầu tư

và đổi mới cơ chế tài chính

 Nâng cao tính tự chủ của các cơ sở

GD: minh bạch và trách nhiệm

 Chi cho GD từ 20% ngân sách trở lên

 Đầu tư có trọng điểm, ưu tiên cho

các trường năng khiếu, DTNT

 Quy định trách nhiệm của các ngành, các tổ chức chính trị, xã hội, gia đình trong việc đóng góp, tham gia HĐGD

 Thực hiện chế độ học phí mới

Trang 41

5.5 Tăng cường gắn đào tạo với sử dụng, NCKH và chuyển giao CN đáp ứng nhu cầu XH

Trang 42

 PT cơ sở GD dành cho người

khuyết tật, trẻ em có HIV, lang

thang

 Tăng đầu tư cho GDĐB

Trang 43

5.7 Phát triển khoa học GD

Trang 44

5.8.Mở rộng và nâng cao

hiệu quả hợp tác quốc tế về giáo dục

Trang 45

Nhiệm vụ trọng tâm năm học 2012 - 2013

I Tiếp tục nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý

 XD chương trình hành động triển khai thực hiện chiến lược

 Công khai chất lượng và các điều kiện đảm bảo chất lượng

Trang 46

Nhiệm vụ ( tiếp)

II Nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động giáo dục

 …Từng bước thực hiện đánh giá

ngoài đối với với một số đơn vị có

đủ điều kiện theo quy định

Trang 47

MN:

 Tổ chức, thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mới trên phạm

vi toàn quốc

Trang 48

dạy học; dạy học phân hoá trên cơ

sở chuẩn kiến thức, kỹ năng

Trang 49

Nhiệm vụ ( tiếp)

III Phát triển đội ngũ nhà giáo

và cán bộ quản lý giáo dục

 Tiếp tục bồi dưỡng về đổi mới

phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá, tăng cường phương pháp

kỷ luật tích cực trong nhà trường

cho cán bộ quản lý giáo dục và

giáo viên

Trang 50

Nhiệm vụ ( tiếp)

IV Công tác kế hoạch, tài

chính và tăng cường cơ sở vật chất

 Từng bước chuẩn hóa cơ sở vật

chất kỹ thuật cho các cơ sở giáo dục,

Trang 51

Câu hỏi trao đổi

 1 Đ/c hãy trình bày các quan điểm chỉ đạo phát triển giáo dục giai

đoạn 2011-2020

 2 Đ/c hãy nêu mục tiêu chiến lược phát triển giáo dục mầm non, tiểu học, TH đến năm 2020 Trường

đồng chí công tác cần tiến hành

các biện pháp cụ thể nào để hiện thực hóa mục tiêu đó?

Trang 52

3 Ðồng chí liệt kê các giải pháp chiến lược phát triển giáo dục của Việt nam đến

2020 Giải pháp nào là đột phá, giải pháp nào là then chốt?

4 Theo đồng chí, nhà trường cần có những biện pháp cụ thể nào để " Phát triển đội

ngũ nhà giáo và CBQL giáo dục” đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay?

Trang 53

Tài liệu tham khảo

1 Chương trình hành động của Chính

phủ thực hiện nghị quyết số

37/2004/QH11 Khóa XI

2 Chỉ thị 40/CT/TW của Ban Bí thư về

xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo, CBQLGD

Trang 54

4. Chiến lược phát triển giáo dục

Trang 55

Trân trọng Cảm ơn

Trang 56

Lt_loan@yahoo.com

Ngày đăng: 17/04/2015, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w