1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide phân loại thiếu máu

9 592 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa:Thiếu máu là tình trạng giảm lượng HST trung bình lưu hành ở máu ngoại vi dưới mức bình thường so với người cùng giới, cùng lứa tuổi và cùng sống trong một môi trường... Dựa v

Trang 1

PH©n lo¹i thiÕu m¸u

Trang 2

I Định nghĩa:

Thiếu máu là tình trạng giảm lượng HST trung bình lưu hành ở máu ngoại vi dưới mức bình thường so với người cùng giới, cùng lứa tuổi và cùng sống

trong một môi trường

Ngưỡng HST của người bình thường:

- Trẻ sơ sinh: 136 g/l

- Trẻ dưới 3 tháng tuổi: 96 g/l

- Trẻ từ 6 tháng đến 6 tuổi: 110 g/l

- Nam trưởng thành: 130 g/l

- Nữ trưởng thành: 120 g/l

Các chỉ số đánh giá thiếu máu:

- NĐHSTTBHC = Hb/ Ht (320 – 360 g/l)

- LHSTTBHC (MCH) = Hb/ SL HC (28 – 32 pg)

- TTTBHC (MCV) = Ht/ SLHC (85 – 95 fl)

Trang 3

II Phân loại thiếu máu:

Có 5 cách để phân loại thiếu máu:

1 Hình thái tế bào

2 Nguyên nhân gây bệnh

3 Sinh lí

4 Vị trí

5 Phối hợp hình tháI, nguyên nhân và LS Ngày nay, các nhà nghiên cứu đều sử dụng cách thứ 5

Dựa vào hình thái, nguyên nhân và LS chia thiếu máu làm

3 loại:

1 Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ:

- Hb< 120 g/l

- NĐHSTTBHC < 310g/l

- TTTBHC< 80fl

Trang 4

1.1 S¾t huyÕt thanh gi¶m cã håi phôc:

Nguyªn nh©n:

- Cung cÊp thiÕu

- TrÎ ®­îc nu«i b»ng s÷a

- Do t¨ng nhu cÇu s¾t ë phô n÷ cã thai

- Do mÊt m¸u m¹n tÝnh

GÆp trong:

- Tan m¸u bÈm sinh.

- ThiÕu m¸u t¨ng nguyªn HC s¾t do di truyÒn.

- BiÓu hiÖn LS râ

- XN: + ThiÕu m¸u HC nhá.

+ S¾t huyÕt thanh t¨ng, Bilirubin t¨ng.

Trang 5

2 Thiếu máu bình sắc, TTTBHC bình thường:

2.1 HC lưới tăng:

- Gặp trong tan máu tự miễn, tan máu cấp do độc: XN: +SLHC giảm, TTTBHC bình thường.

+ HC lưới tăng, Bilirubin tăng

+ Sắt huyết thanh tăng.

- Mất máu cấp có hồi phục: Chấn thương, sản khoa,

Gặp trong bệnh suy tuỷ xương, RLST, K di căn tuỷ, Leukemia cấp

- LS: Tuỳ từng bệnh

- XN: Thiếu máu bình sắc HC bình thường, HC lưới giảm, tuỷ nghèo tế bào.

Trang 6

3 Thiếu máu bình sắc thể tích HC to:

TTTBHC>95fl, NĐHSTTBHC và LHSTTBHC bình thường

3.1 HC lưới tăng:

Gặp trong chảy máu cấp, tan máu cấp

3.2 HC lưới giảm:

- Rối loạn tổng hợp AND do thiếu acid folic và

Vitamin B12

Có 4 nguyên nhân gây thiếu acid folic:

+ Chế độ ăn không đầy đủ

+ Kém hấp thu acid folic do bệnh lí dạ dày

+ Tăng nhu cầu acid folic: phụ nữ thai nghén, BN dùng thuốc kháng acid folic

- Không do thiếu acid folic và vitamin B12

Trang 7

III BiÓu hiÖn LS cña HC thiÕu m¸u:

1 ThiÕu m¸u nhÑ:

Hb tõ 80 – 110 g/l

BiÓu hiÖn LS kh¸c nhau tuú theo tÝnh chÊt bÖnh:

- ThiÕu m¸u m¹n

- ThiÕu m¸u cÊp

2 ThiÕu m¸u võa:

Hb >60g/l nh­ng nhá h¬n 80g/l

BiÓu hiÖn LS kh¸ râ

3.ThiÕu m¸u nÆng:

Hb< 60g/l

BiÓu hiÖn LS râ: mÖt, hoa m¾t, chãng mÆt, buån n«n, n«n, cã thÓ ngÊt xØu

TriÖu chøng thùc thÓ: Da xanh niªm m¹c nhît, tim nhÞp

Trang 8

IV Các XN chẩn đoán thiếu máu:

- XN CTM: SLHC, Hb, Ht

Các chỉ số:

- NĐHSTTBHC (MCHC)

- LHSTTBHC (MCH)

- TTTBHC (MCV)

- HC lưới

- Sắt huyết thanh: Nam 11 – 27 Mmol/l Nữ 7 – 26 Mmol/l

- Bilirubin, XN phân

- XN chức năng gan thận

- XN tuỷ đồ, STTX

Trang 9

V Điều trị thiếu máu:

- Cần phân loại thiếu máu

- Tìm nguyên nhân thiếu máu

Nguyên tắc cơ bản chỉ định truyền máu:

- Cần gì truyền nấy, không cần không truyền.

- Dựa vào Hb và LS

- Chỉ định truyền MTTP khi mất > 15% tổng lượng máu và có biểu hiện LS.

- Chỉ định truyền KHC khi mất máu mạn và cấp khi mất <15% tổng lượng máu.

- Không chỉ định truyền máu khi Hb>100g/l

Ngày đăng: 17/04/2015, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thái tế bào - Slide phân loại thiếu máu
1. Hình thái tế bào (Trang 3)
w