Mục tiêu Nghiên cứuMỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Giúp hiểu được mục đích của việc phân loại nợ Cách sử dụng dự phòng của ngân hàng khi gặp rủi ro tín dụng... PHÂN LOẠI NỢ1.1 Phương pháp định lư
Trang 1ĐỀ TÀI
PHÂN LOẠI NỢ, TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG
VÀ XỬ LÝ RỦI RO
Trang 2Mục tiêu Nghiên cứu
MỤC TIÊU NGHIÊN
CỨU
Giúp hiểu được mục
đích của việc phân
loại nợ
Cách sử dụng dự phòng của ngân hàng khi gặp rủi ro tín dụng
Trang 41 PHÂN LOẠI NỢ
1.1 “Nợ” bao gồm:
a) Các khoản cho vay, ứng
trước, thấu chi và cho thuê tài chính;
b) Các khoản chiết khấu, tái
chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác;
c) Các khoản bao thanh toán;
Trang 81 PHÂN LOẠI NỢ
1.1 Phương pháp định lượng
Nhóm 2: Nợ cần chú ý
• Các khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;
• Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu
Trang 91 PHÂN LOẠI NỢ
1.1 Phương pháp định lượng
Nhóm 3: Nợ dưới tiêu chuẩn
• Các khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, trừ các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu phân loại vào nhóm 2
• Các khoản nợ được miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả lãi đầy đủ theo hợp
đồng tín dụng;
Trang 101 PHÂN LOẠI NỢ
1.1 Phương pháp định lượng
Nhóm 4: Nợ nghi ngờ
• Các khoản nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ
hai;
Trang 111 PHÂN LOẠI NỢ
1.1 Phương pháp định lượng
Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn
• Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn từ 90 ngày trở lên theo thời hạn trả nợ
được cơ cấu lại lần đầu;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ
hai quá hạn theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần thứ hai;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả chưa bị quá hạn hoặc đã quá hạn;
Trang 131 PHÂN LOẠI NỢ 1.2 Phương pháp định tính
Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ
Xếp hạng
tín dụng
Chấm điểm tín dụng
Trang 141 PHÂN LOẠI NỢ 1.2 Phương pháp định tính
Kỹ thuật đánh giá rủi ro do TCTD thực hiện và công bố dựa tên các tiêu chí phản ánh uy tín tín dụng của người
vay nợ.
Xếp hạng
tín dụng
Trang 151 PHÂN LOẠI NỢ
Chỉ tiêu tài chính
Loại hình DN
Căn cứ để đánh giá xếp hạng tín
dụng
Chỉ tiêu thanh khoản, chỉ tiêu hoạt động, chỉ
tiêu về quản lý nợ, chỉ tiêu về thu nhập.
Theo ngành kinh tế Theo quy mô
Trang 16Tổng hợp điểm xếp hạng DN
Trang 17Xác định theo quy mô doanh nghiệp
điểm thấp nhất
là 2, cao nhất
là 40 và chấm theo nguyên tắc doanh thu càng cao thì điểm càng cao
Tiêu thức về nghĩa vụ thuế:
điểm thấp nhất
là 1, cao nhất
là 15, chấm theo nguyên tắc nộp thuế càng nhiều điểm càng cao.
Tiêu thức về lao động: điểm thấp nhất là 1, cao nhất là 15
và chấm theo nguyên tắc điểm càng cao nếu số lao
động càng lớn.
Trang 18Bước 1: Xác định theo quy mô DN
Thang điểm chấm theo quy mô DN
40≤ 50 tỷ ˂ đồng 25 điểm
30≤ 40 tỷ ˂ đồng 20 điểm
20≤ 30 tỷ ˂ đồng 20 điểm
10≤ 20 tỷ ˂ đồng 10 điểm
10 tỷ
˂ đồng 5 điểm
Doanh
thu
thuần
≥ 200 tỷ đồng 40 điểm
5≤ 20 tỷ ˂ đồng 5 điểm
5 tỷ
˂ đồng 2 điểm
Nộp
ngân
sách
≥ 10 tỷ đồng 15 điểm
7≤ 10 tỷ ˂ đồng 12 điểm
5≤ 7 tỷ ˂ đồng 9 điểm
3≤ 5 tỷ ˂ đồng 6 điểm
1≤ 3 tỷ ˂ đồng 3 điểm
1 tỷ
˂ đồng 1 điểm
Trang 1970-100 Được xếp vào loại quy mô
Trang 20Bước 2: Đánh giá các chỉ tiêu tài chính
Chỉ tiêu Trọng
số
Tiêu chuẩn về các chỉ tiêu tài chính đối với các doanh nghiệp
Quy mô lớn Quy mô trung bình Quy mô nhỏ
Trang 211 PHÂN LOẠI NỢ
Đánh giá
điểm
Giá trị các chỉ tiêu nằm từ bên trái A đến A đạt 4 điểm
Giá trị các chỉ tiêu nằm từ sau A đến B đạt 3 điểm Giá trị các chỉ tiêu nằm từ sau B đến C đạt 2 điểm Giá trị các chỉ tiêu nằm từ sau C đến D đạt 2 điểm
Giá trị các chỉ tiêu nằm từ sau D trở bên phải D đạt 1 điểm
Bước 2:đánh giá các chỉ tiêu tài chính
Trang 22Bước 3: Tổng hợp xếp hạng doanh nghiệp
Tổng số điểm đánh giá về mặt tài chính của DN
được xác định bởi công thức sau:
Tổng số điểm = ∑W i T i
Trong đó: W i là trọng số
T i là điểm số của tỷ số tài chính
Trang 23
Loại CC nếu có tổng số điểm từ 41 đến 59 Loại C nếu có tổng số điểm dưới 41
Trang 241 PHÂN LOẠI NỢ 1.2 Phương pháp định tính
Kỹ thuật sử dụng các dữ liệu nghiên cứu thống kê và hoạt động để đánh
giá mức độ rủi ro tín dụng
Chấm
điểm tín
dụng
Trang 25Tổng hợp điểm đánh
giá
Trang 271 PHÂN LOẠI NỢ
1.2 Phương pháp định tính
Nhóm 3: Nợ dưới tiêu chuẩn
• Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không có khả năng thu hồi nợ gốc và lãi khi đến hạn Có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi
Trang 28Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá
là không còn khả năng thu hồi, mất vốn
Trang 292 TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG
Dự phòng rủi ro
Là khoản tiền được trích lập để
dự phòng cho những tổn thất có thể xảy ra do khách hàng của tổ chức tín dụng không thực hiện
nghĩa vụ theo cam kết
Trang 30về tài chính của các
Trang 322 TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG
a) Nhóm 1: 0%,b) Nhóm 2: 5%,c) Nhóm 3: 20%,d) Nhóm 4: 50%
Trang 332 TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG
TCTD X có giá trị khoản nợ đối với khách hàng Y là 100 triệu đồng, giá trị TS bảo đảm là 120 triệu đồng và giả sử khoản nợ này được xếp vào nhóm có tỷ lệ dự phòng là 20% (nhóm 3)
Trang 353 SỬ DỤNG DỰ PHÒNG XỬ LÝ RỦI RO
1 Sử dụng dự phòng cụ thể đối với từng khoản nợ
Phát mại tài sản bảo đảm
để thu hồi nợ
2
Nếu phát mại tài sản không
đủ bù đắp thì mới được sử dụng dự phòng chung
3
Trang 363 SỬ DỤNG DỰ PHÒNG XỬ LÝ RỦI RO
• Số tiền dự phòng đã trích không đủ để xử lý rủi
ro: Hạch toán trực tiếp phần chênh lệch thiếu của
số tiền dự phòng vào chi phí hoạt động
• Số tiền dự phòng đã trích còn lại lớn hơn số tiền
dự phòng phải trích: Hoàn nhập phần chênh lệch
thừa theo quy định của pháp luật về chế độ tài
chính đối với tổ chức tín dụng
Xử lý chênh lệch dự phòng