Phản ứng cộng hợp a.. Phản ứng cộng hợp c.. Cộng hợp tác nhân bất đối A E chậm nhanh... Phản ứng cộng hợp c... Phản ứng cộng hợp c.. Cộng hợp tác nhân bất đối A E Quy tắc Markonikov P
Trang 1HYDROCARBON ETYLENIC
C n H 2n
Trang 2I CẤU TẠO - ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP
C C a b
a b
C C a
b
b
a b
d c
C C a
b
c d
2
C n H 2n : 1 nối đôi = lk σ + lk π
Đồng phân cấu tạo : khung C và vị trí nối đôi
Đồng phân hình học : đp cis-trans
a > b
a ≠ b
a > b
c > d
a ≠ b ≠ c ≠ d
Dạng trans bền hơn dạng cis vì năng lượng thấp
bền dễ phân cực
Trang 3C C
H 3 C H
CH 3 H
C C
H 3 C H
H
CH 3
C C
H 3 C H
CH 2 CH 3
CH 2 CH 2 CH 3
C C
H 3 C H
CH 2 CH 2 CH 3
CH 2 CH 3
I ĐỒNG PHÂN
cis 2-buten trans 2-buten
Z 3-etyl-2-hexen E 3-etyl-2-hexen
Trang 4I DANH PHÁP
(nhánh) + (chỉ số nối đôi) + Tên mạch chính + EN Danh pháp IUPAC
Mạch chính là mạch dài nhất chứa nối đôi Đánh số sao cho chỉ số nối đôi nhỏ nhất
số C
2
3
4
CT
C 2 H 4
C 3 H 6
C 4 H 8
IUPAC eten propen buten
DP thường etylen
propylen butylen
Tên gốc alkenyl etenyl = vinyl (CH 2 =CH-) propenyl = allyl (CH 2 =CH-CH 2 -) butenyl
Trang 5II ĐIỀU CHẾ
C H
C X
+ KOH / alcol C C + HX
R CH H
C
CH 3
CH 3 Br
KOH/alcol
R CH C
CH 3
CH 3 + HBr
1 Tách loại HX từ alkyl halogenur RX : E1 hay E2
Tách loại HX : R-I > R-Br > R-Cl > R-F do năng lượng liên kết R-X
Quy tắc Zaixep
X bị tách ra cùng nguyên tử H gắn với C bậc cao hơn
Trang 6R CH H
CH 2 OH
R CH 2 CH 2 OH R CH CH 2
H 2 O
R CH CH 3 OH
6
II ĐIỀU CHẾ 2 Tách loại nước từ alcol
a Pha lỏng
H 2 SO 4 / 180°C
E 1
Alcol bậc 3 > bậc 2 > bậc 1
Phương pháp này dùng để thay đổi vị trí chức alcol
OH bị tách ra cùng nguyên tử H gắn với C bậc cao hơn
H 2 SO 4 / 180°C
H 2 O / H +
b Pha hơi
CH 3 CH 2 OH Al 2 O 3 CH 2 =CH 2 + H 2 O
300 - 400°C
Trang 7R CH CH R'
Cl Cl
2
II ĐIỀU CHẾ
3 Từ dẫn xuất dihalogen
Trang 8CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 CH 3 CH 2 CH CH 2 + H 2
8
II ĐIỀU CHẾ
4 Từ hydrocarbon
n-C 6 H 14 CH 4 + CH 2 =CH 2 + CH 3 CH=CH 2
+ sp khác
CrO 3
450°C 700-800°C
R-C≡C-R’ + H 2 R-CH=CH-R’
Hydro hóa alkyn
Pd Déhydro hóa alkan
Cracking
Trang 9III LÝ TÍNH
Alken không tan trong nước
IR : C-H sp 2 ở 3050 cm -1
C=C ở 1650 cm -1
Nhóm vinyl : -CH= ở 3100, 1420, 915 và =CH 2 ở 3020, 1420, 1000
C 2 C 5 C 19
UV : khó xác định vì alken hấp thu trong cùng vùng với nhiều chất khác (không khí, thạch anh, dung môi)
NMR 1 H : =C H - có δ = 4,5 - 8 ppm
=C H 2 có δ = 4,5 - 6,5 ppm
Trang 10IV HÓA TÍNH
H H
CH 3 CH CH 2 + Br Br CH 3 + CH CH 2 Br + Br
-CH 3 CH CH 2 Br
1 Phản ứng cộng hợp
a Hydro hóa có xúc tác
b Cộng hợp halogen
Pt, Pd hay Ni
Trang 11IV HÓA TÍNH
Y X
+
δ−
C C
-+ Y
-+
C C
1 Phản ứng cộng hợp
c Cộng hợp tác nhân bất đối (A E )
chậm
nhanh
Trang 12IV HÓA TÍNH
C Cδ+
δ−
C Cl
C OH
C H
C OSO 3 H
C H
C Cl
C H
C OH
12
1 Phản ứng cộng hợp
c Cộng hợp tác nhân bất đối (A E )
+ HOCl
+ H 2 SO 4
+ H 2 O / H +
+ HCl
chlorhydrin
ester của acid sulfuric
monochloro
alcol đơn chức
Trang 13IV HÓA TÍNH
CH 3 CH CH 2 HCl CH 3 CH CH 3
Cl
1 Phản ứng cộng hợp
c Cộng hợp tác nhân bất đối (A E ) Quy tắc Markonikov
Phản ứng cộng hợp giữa tác nhân không đối xứng (HX) và alken không đối xứng :
- H của HX sẽ tấn công vào C của nối đôi mang nhiều H hơn
- X sẽ tấn công vào C còn lại của nối đôi
Trang 14IV HÓA TÍNH
14
1 Phản ứng cộng hợp
c Cộng hợp tác nhân bất đối (A E ) Hiệu ứng Kharash : Phản ứng cộng trái quy tắc Markonikov
Khi cộng hợp HBr vào alken bất đối với sự có mặt của Peroxyd thì sản phẩm tạo thành trái quy tắc Markonikov
Phản ứng theo cơ chế cộng hợp gốc.
CH 3 CH=CH 2 + HBr peroxyd CH 3 CH 2 -CH 2 Br
CH 2 =CHCH 2 Br + HBr peroxyd BrCH 2 -CH 2 CH 2 Br
Peroxyd : dibenzoylperoxyd (PhCO) 2 O 2 ,
peracetic CH 3 COOOH, hydro peroxyd H 2 O 2
Trang 15IV HÓA TÍNH
C C + 2KMnO 4 + 4H 2 O
OH OH
C C
R' R"
R H
KMnO 4
C O
R' R"
+ HO C
O R
2 Phản ứng oxy hóa
a Với KMnO 4
glycol
KMnO 4 loãng
KMnO 4 đậm đặc
Trang 16C C O 3
O
O
O
C
O O
C O
H 2 O
16
2 Phản ứng oxy hóa
b Với Ozon O 3
HÓA TÍNH
c Với Peroxyd
(Peracid)
O
epoxyd
Trang 173 Phản ứng trùng hợp (polymer hóa)
HÓA TÍNH
Hợp chất nối đôi Trùng hợp hợp chất cao phân tử
Polyetylen (PE) Polypropylen (PP) Polyvinylchlorur (PVC) Polystyren
Teflon
Ngành dược : nguyên liệu cho bao bì đóng gói
Trang 18V ỨNG DỤNG
Etylen CH2=CH2
Chất khí không màu
Có tác dụng gây mê, làm trái cây mau chín
Là nguyên liệu tổng hợp EtOH, CH 3 CHO và AcOH Trùng hợp ở 100°C và 1000 atm tạo PE
Polyetylen (PE) Polypropylen (PP) Polyvinylchlorur (PVC) Polystyren
Teflon
Ngành dược : nguyên liệu cho bao bì đóng gói