Ha m l ng oxygen ̀ ượ :lên men yếm kh í,giai đoạn đầu c ó thế sục oxi để tăng sinh khối H àm lượng acid malic hoặc acid lactic tr ánh hiên tượng rượu bị chua... Làm cho dịch quả b
Trang 2N I DUNG Ộ
G i thi u v r u vang nhoớ ệ ề ượ
Các lo i r u vangạ ượ
Trang 3GI I THI U CHUNG V R Ớ Ệ Ề ƯỢ U VANG
L ch s hình thành r u vang.ị ử ượ
Qu :ả nho, ta o, dâu, cam, xoa i, mâń ̀ ̣ ,
Tăng sinh kh i và t ng h p các s n ph m :r u, ố ổ ợ ả ẩ ượ
Trang 4CÁC LO I VANG Ạ
Theo màu s c: có vang tr ng, vang đ ắ ắ ỏ
Theo l ng đ ng còn l i trong r u: vang chát ượ ườ ạ ượhay vang khô (h t đ ng) và vang ng t (còn ế ườ ọ
Trang 5 ShirazBurton Premium Wines
Wines. Mang tính cách
đi n hình c a vùng Mc ể ủ Laren Vale, R u vang ượ này có màu tím th m ẫ
N ng đ : 14,5% ồ ộ
Th tích: 750ml ể
Nhà SX: Burton Premium Wines
Trang 6VANG TR NG Ắ
Chardonnay-Burton Premium Wines
Chardonnay - Burton Premium Wines Là loại vang trắng hài hòa, cân xứng, vừa có hương vị tinh tế
Nồng độ: 14%
Thể tích:750ml
Nhà SX: Burton Premium Wines
Trang 7VANG NG T Ọ
Cabernet Franc-Casa Donoso
Cabernet Franc-Casa Donoso đ t huy ch ng ạ ươ vàng 2005 t i ạ Catad’Or Hyatt
Màu đ s m ỏ ẫ
m t s thành ph n: acid ộ ố ầ trái cây, b , s a, v ngũ ơ ữ ị
c c ố
Nồng độ: 14.3%
Thể tích: 750ml
Nhà SX: Casa Donoso
Trang 8NGUYÊN LI U Ệ
Các lo i trái cây có hàm l ng đ ng > 23%ạ ượ ườ
Nho là lo i qu lí t ng nh t đ lên men r u ạ ả ưở ấ ể ượvang vì:
Hàm l ng đ ng cao 1025%ượ ườ
T o ạ nô ng đô ethanol cân đô i vi chua,cha t cua ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉acid va tanniǹ
Giá tr dinh d ng cao,t o h ng v đ m ị ưỡ ạ ươ ị ậ
đà,đ c tr ng.ặ ư
D ch ép cao: ị 23 van li t ̣ ́ d ch ị quả/1ha
Sau nho, ca c loai qua nh dâu, th m cu ng cho ́ ̣ ̉ ư ơ ̃
nước qua thi ch h p đ lên men r u vang̉ ́ ợ ể ượ
Trang 11 Kh năng k t l ng ph thu c vào ả ế ắ ụ ộ
t ng nòi: các t bào d ng b i ho c ừ ế ạ ụ ặ
T ng nòi có đ c tính riêng: kh năng ừ ặ ả
t o c n, ch u sunfit, t ng h p các c u ạ ồ ị ổ ợ ấ
(c)
Trang 12 Theo Lodder là Sac. Beuanes saccardo
Ch u đ c đ ng cao, c n cao, lên men ki t ị ượ ườ ồ ệ
đ ng và t o thành t i 18ườ ạ ớ 0 c n.ồ
N m men n i,t o màng trên d ch qu ấ ổ ạ ị ả
Lên men đ c glucose, fructose, mantose, ượ
saccarose, maltose và 1/3 rafinose, không lên
men đ c lactose, pentose. ượ
Khác nhau c a ủ S. oviformis v i ớ S. cerevisiae :
S. oviformis không lên men đ c galactose và ượmen n i lên b m t d ch lên men t o thành ổ ề ặ ị ạ
màng
Hai gi ng s n xu t r u vang ố ả ấ ượ S. cerevisiae và S. oviformis.
Trang 13 Tách t n c nho lên men t nhiên, men n c d a ho c n c c ừ ướ ự ướ ừ ặ ướ ọ
T o 16 ạ 0 c n th ng l n v i ồ ườ ẫ ớ Saccharomyces cerevisiae.
Kloeckera apiculata:
hình hình qu chanh có m t đ u nh th ng g i là men hình chùy. ả ộ ầ ỏ ườ ọ
Sinh s n b ng n y ch i, ph bi n v và nhi m vào n c qu ả ằ ả ồ ổ ế ỏ ễ ướ ả
T o 6 – 7 ạ 0 c n ồ
T o acid bay h i ,este làm d ch có mùi t p ạ ơ ị ạ
Kìm hãm các n m men chính trong lên men, ấ
K. apiculata nh y c m v i SOạ ả ớ 2 .
Không mong mu n, n u có thì ch c n giai đo n đ u t o đ c 3 – 4 ố ế ỉ ầ ạ ầ ạ ượ 0 c n ồ
Trang 14 Yêu c u :ầ
Có ho t l c lên men cao ạ ự
S d ng tri t đ đ ng cho lên men. ử ụ ệ ể ườ
K t l ng t t ế ắ ố
Làm trong d ch r u nhanh ị ượ
Ch u đ c đ r u cao và đ acid c a môi tr ng ị ượ ộ ượ ộ ủ ườ cũng nh các ch t sát trùng ư ấ
T o cho r u h ng v th m ngon tinh khi t ạ ượ ươ ị ơ ế
Trang 15CÁC Y U T NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG QUÁ
Trang 16CÁC Y U T NH H ế Ố Ả ƯỞ NG QUÁ
môi tr ng có đ ng cao h n ườ ườ ơ
Ngu n dinh d ng khác c a n m men: ồ ưỡ ủ ấ N,P,…
Amon sulphat (NH4)2SO4.
D ch qu quá chua dùng tartrat,amonkali hay amon ị ả
hydroxy trung hòa b t acid ớ
Oxy : nhóm vi sinh v t k khí tùy ti n,môi tr ng ậ ỵ ệ ườ
hi u khí n m men tăng sinh kh i t o 1 ít ế ấ ố ạ
etanol,môi tr ng kh khí lên men r u ườ ị ượ
Trang 17CÁC Y U T NH H ế Ố Ả ƯỞ NG QUÁ
Nhi t đ lên men cao ệ ộ th i gian lên men ng n ờ ắ đ ộ
c n th p, sót nhieuf đ ng,h ng v ch a t t ồ ấ ườ ươ ị ư ố
Trang 19H N CH QUÁ TRING OXI HÓA Ạ Ế
TRONG N ƯỚ C QU Ả
Ch ng OXH n c ố ướ
qu :dùng SO ả 2,tác d ng ụ nhi u m t: ch ng oxy ề ặ ố hóa, làm gi m ho c tiêu ả ặ
Trang 20Lên men chính
D ch lên men ị
Lên men phụ
Ph i tr n ố ộ
S n ả phẩ m
Đường
2:1
7 ngày 28-30 0 C
>10 ngày 2-5 0 C
Nho
X lý ử (r a,ép,thanh ử trùng, )
Lên men chính
D ch lên men ị
Lên men phụ
Ph i tr n ố ộ (pH 45)
S n ả phẩ m
acid citric
7 ngày 28-30 0 C
>10 ngày 2-5 0 C
giống
S.serevisiae &
S.oviformis
Trang 21
Các giai đoạn lên men rượu vang
3 giai đo n ạ
Giai đoạn hình thành rượu từ lúc cấy men giống vào đến
dịch lên men hết sủi bọt mạnh (4-5 ngày),nấm men hoạt động mạnh nhất.
Giai đoạn phát triển
gạn cặn v à tách xác quả lọc được “rượu non”,
cho lên men phụ phân hủy lượng đường cuối cùng trong dịch lên men
Ở giai đoạn này có quá trình lên men malolactic:malic acid chuyển h óa thành lactic acid
Gạn cặn lần hai sau lần một khoảng 20-30 ngày
lần ba sau lần hai khoảng 20 ngày
Nếu rượu còn đục lại gạn tiếp để có dung dịch trong suốt
Sau lần gạn cuối cùng rượu cơ bản ổn định về thành phần Ở giai đoạn n ày rượu chưa uống được vì có vị cay, đắng và hơi chua Được gọi là “rượu sống”.
Trang 22Các giai đoạn lên men rượu vang
Giai đoạn vang chín
“rượu non” đã ổn định thành phần nhưng rượu vẫn còn
“sống”.
biện pháp kỹ thuật l àm rượu “chín” và tăng chất lượng
Nút chai “rượu non” thật chặt
Hạ thổ ở độ sâu 50-60 cm ở vùng đất cao, mát v à không bị ngập nước từ 4-5 tháng,
hai năm trở lên sẽ thu được rượu có chất lượng hoàn hảo gọi là rượu “chín”.
Trang 23Theo dõi quá trình lên men
Ha m l ng đ ̀ ượ ươ ̀ ng
Nhiêt đô ̣ ̣ : điều khiển t0
20-300C suốt quá trình lên men.
Ha m l ng oxygen ̀ ượ :lên men yếm kh í,giai đoạn đầu c ó thế sục oxi để tăng sinh khối
H àm lượng acid malic hoặc acid lactic tr ánh hiên tượng rượu bị chua
Trang 24 Penicillium bao bì và môi trường ẩm,gây vị và mùi mốc.
Aspergillus niger quả hỏng, thối ,nơi ẩm ướt,không vệ sinh.
Pullularia các loại quả, thùng chứa dịch quả, ống dẫn,trên tường , tạo đốm đen và dính
Làm cho dịch quả bị nhớt, tạo rượu, axit axêtic, axit lactic và
sucxinic
Pullularia rất bền trong dịch chứa rượu và duy trì được sự sống trong môi trường 8% rượu
Trang 25CÁC VSV GÂY H H NG TRONG QUÁ TRÌNH Ư Ỏ
LÊN MEN
N m men:ấ Pichia, Hansenula,Hanseniaspora,
Mycoderma, Brettanomyces Schizosaccharomyces
malidevorans .
Pichia
Sử dụng đường (glucoza, fuctoza, manoza) tạo nước và CO2,
phát triển trên bề mặt và tạo màng ,
hát triển tạo axit bay hơi và mùi este
Sản phẩm trao đổi chất s ẽ ức chế sự phát triển của nấm men rượu
Môi tr ng y m ườ ế khí, Pichia phát triển , làm đục r u ượ
vang.
Trang 26CÁC VSV GÂY H H NG TRONG QUÁ Ư Ỏ
TRÌNH LÊN MEN
Hansenula
Phát triển trên bề mặt dịch quả, lên men tạo 3-4% rượu,
tạo nhiều este làm cho vang có mùi lạ, tạo nhiều axit bay hơi và gây đục
Brettanomyces
• gây ra mùi hôi chuột trong rượu vang
• sản phẩm TĐC cản trở phát triển của nấm men lên men rượu sâm banh trong quá trình sâm banh hoá
• có mặt trong giai đoạn sâm banh hoá khó tách cặn nấm men và rượu sẽ bị đục
Trang 27CÁC VSV GÂY H H NG TRONG QUÁ Ư Ỏ TRÌNH LÊN MEN
Hanseniaspora
Trái cây ch a nhi u ứ ề glucoza và fructoza
chiếm 90% số VSV trong dịch quả,tạo 4,5-7% rượu
sản phẩm TĐC cản trở ,tiêu diệt hết nấm men rượu.
tạo axit bay hơi và este làm vang có mùi vị không mong
muốn.
Mycoderma
nấm men hiếu khí ,làm dịch quả có màng trắng xám
Khi phát triển, đ c n ộ ồ và các chất hoà tan giảm, axit hữu cơ , axit d ễ bay hơi tăng vang có vị sốc
không phát triển trong n ng đ r u ồ ộ ượ 12%
phát tri n trong kho ng 530 ể ả 0 C, Topt = 24-28 0 C
Trang 28CÁC VSV GÂY H H NG TRONG QUÁ Ư Ỏ TRÌNH LÊN MEN
• tạo 12% r u ượ
• làm độ axit dịch quả giảm do các nấm men có khả năng phân huỷ axit malic tạo ra CO2 và H2O
• bền với SO2 ,chỉ tiêu diệt khi nồng độ SO2
1200-1400 mg/l, trong 10 phút ,ho c ặ ở
70-800C trong 10-15 phút.
Trang 29VI CÁC VSV GÂY H H NG TRONG Ư Ỏ
VI KHUẨN
Micrococcus:
Topt = 26 0 C ,axit thấp,n ng đ r u> ồ ộ ượ 12%
làm đục rượu ,kìm hãm phát tri n ể nấm men thuần khiết
Khi bị nhiễm loại cầu khuẩn lên men lactic, vang sau khi đã lọc, vẫn có thể bị đục theo thời gian.
Acetobacter
nồng độ rượu thấp hơn 14% tạo màng mỏng trên bề mặt
Lúc đầu tạo màng mờ, sau đó có vị sốc vì vi khuẩn lên men
đã oxy hoá rượu thành axit axêtic và làm hỏng rượu (khi hàm lượng axit axêtic vượt quá 2g/l).
Trang 30CÁC VSV GÂY H H NG TRONG QUÁ Ư Ỏ TRÌNH LÊN MEN
Lactobacterium mannitopeum lên men
fructoza, glucoza, sacaroza, maltoza và một
số pentoza.
Lactobacterium gracile ,vi khuẩn nhóm này thường tạo nhớt.
Trang 31CÁC VSV GÂY H H NG TRONG QUÁ Ư Ỏ TRÌNH LÊN MEN
Trang 32CH TIÊU CH T L Ỉ Ấ ƯỢ NG R ƯỢ U VANG
TCVN 7045 : 2002
C m quan ả
Màu s c đ c tr ng cho t ng lo i vang ắ ặ ư ừ ạ
Mùi Th m đ c tr ng c a nguyên li u và s n ph m lên ơ ặ ư ủ ệ ả ẩ men, không có mùi l ạ
V Chua chát, có ho c không có v ng t, không có v l ị ặ ị ọ ị ạ
Trang 33CH TIÊU CH T L Ỉ Ấ ƯỢ NG R ƯỢ U VANG
2. E.Coli, s vi khu n trong 1 ml s n ph m 0 ố ẩ ả ẩ
3. Coliforms, s vi khu n trong 1 ml s n ph m 10 ố ẩ ả ẩ
4. Cl. perfringens, s vi khu n trong 1 ml s n ph m 0 ố ẩ ả ẩ
5. S. aureus, s vi khu n trong 1 ml s n ph m 0 ố ẩ ả ẩ
6. T ng s n m men – n m m c, s khu n l c trong 1 ml ổ ố ấ ấ ố ố ẩ ạ
s n ph m 10 ả ẩ
Bao gói, ghi nhãn, b o qu n và v n chuy n ả ả ậ ể