TIẾN TRÌNH CÔNG NGHỆ1.
Trang 1TIẾN TRÌNH CÔNG NGHỆ
1 Nguyên công 1:
+ phay thô , phay tinh mặt đáy số 2
+ Máy : trên máy phay nằm ngang; dùng dao phay mặt đầu
+ Định vị: mặt số 6 định vị 3 bậc tự do ( ta dùng 3 chốt tỳ khía nhám trong đó có 1 chốt tỳ điều chỉnh được);mặt số 1 định vị 2 bậc tự do (dùng
2 chốt tỳ khía nhám); mặt số 3 định vị 1 bậc( dùng một chốt tỳ khía nhám)
w
Trang 22.Nguyên công 2:
+ Phay thô, phay tinh mặt 1 đạt kích thước 22 mm ; Rz =20 µm
+ máy: trên máy phay đứng ; dùng dao phay mặt đầu
+ Định vị : mặt 2 làm chuẩn tinh định vị 3 bậc ( dùng 2 phiến tỳ);mặt
số 5 định vị 2 bậc tự do ( dùng 2 chốt tỳ khía nhám); mặt số 4 định vị 1 bậc tự do ( dùng 1 chốt tỳ khía nhám)
+ lực kẹp như hình vẽ:
S n
R z 20
Trang 33.Nguyên công 3:
+ khoan –khoét- doa 2 lỗ Φ 17
+Trên máy khoan cần
+ dụng cụ : mũi khoan thép gió; mũi khoét thép gió ; mũi doa thép gió + Định vị: mặt số 1 định 3 bậc ( dùng phiến tỳ); mặt số 3 định vị 1 bậc tự
do (dùng chốt tỳ chỏm cầu hoặc khía nhám); mặt số 5 định vị 2 bậc tự do ( dùng 2 chốt tỳ chỏm cầu hoặc khía nhám);
+lực kẹp như hình vẽ:
n
_
w
Trang 44 Nguyên công 4:
+ phay thô , phay tinh mặt số 5 và 6 đạt kích thước 77 mm và Rz=20µm + Máy : dùng trên máy phay ngang
+ dụng cụ cắt : dùng dao phay đĩa
+ định vị :mặt đáy số 2 định vị 3 bậc ( dùng phiến tỳ); 1 lỗ Φ17 định vị 2 bậc ( dùng 1 chốt trụ ngắn); 1 lỗ Φ17 còn lại định vị 1 bậc tự do còn lại(dùng chốt trám);
+ lực kép được đặt như hình vẽ:
77
n
Trang 55 Nguyên công 5:
+ tiện thô các lỗ:Φ100;Φ100;Φ86; Φ56;tiện rãnh Φ104 ; tiện thô
Φ72;tiện bán tinh,tiện tinh :Φ100;Φ56;Φ72 ; yêu cầu Φ100 phải đạt cấp chính xác 7;Ra=2,5µm;
+ máy: dùng trên máy tiện
+Dao: dùng các loại dao tiện :dao tiện lỗ, tiện rãnh ;tiên định hình
+ định vị: ( hình vẽ)
+lực kép : ( hình vẽ)
w
Trang 66 Nguyên công 6:
+ khoan ta rô 6 lỗ :M8x1,25
+ máy: dùng máy khoan cần:
+ Định vị : như hình vẽ: mặt phẳng được định vị bằng các phiến tỳ ( hạn chế 2 bậc tự do);mặt trong lỗ Φ 52 định vị 2 bậc tự do ta dùng chốt trụ ngắn ; mặt 1 khống chế 1 bậc tự do ( ta dùng một chốt tỳ ) + kẹp chặt như hình vẽ:
w
Trang 77 Nguyên công 7:
+ khoan lỗ :Φ5 ;khoét bậc lỗ Φ12; tarô lỗ M6X1
+ Máy : trên máy khoan đứng
+ định vị và kẹp chặt như trên hình vẽ:
2
w
w
8.Nguyên công 8:
Trang 85 Nguyên công :5
+ khoan ta rô 6 lỗ :M8x1,25
+ máy: dùng máy khoan cần:
+ Định vị : như hình vẽ: mặt phẳng được định vị bằng các phiến tỳ ( hạn chế 2 bậc tự do); mặt ngoài định vị 2 bậc tự do (dùng khối v);mặt 1 khống chế 1 bậc tự do ( ta dùng một chốt tỳ )
+ kẹp chặt như hình vẽ:
Trang 9
6 Nguyên công 6:
+ khoan lỗ :Φ5 ;khoét bậc lỗ Φ12; tarô lỗ M6X1 + Máy : trên máy khoan đứng
+ định vị và kẹp chặt như trên hình vẽ:
2
w
Trang 107 Nguyên công 7:
+ tiện thô các lỗ:Φ100;Φ100;Φ86; Φ56;tiện rãnh Φ104 ; tiện thô
Φ72;tiện bán tinh,tiện tinh :Φ100;Φ56;Φ72 ; yêu cầu Φ100 phải đạt cấp chính xác 7;Ra=2,5µm;
+ máy: dùng trên máy tiện
+Dao: dùng các loại dao tiện :dao tiện lỗ, tiện rãnh ;tiên định hình
+ định vị: ( hình vẽ)
+lực kép : ( hình vẽ)
w