đồ án công nghệ chế tạo máythiết kế quy trình công nghệ chi tiết dạng càng I/ chức năng làm việc của chi tiết đây là chi tiết dạng càng dùng để truyền chuyển động thẳng của chi tiết này
Trang 1đồ án công nghệ chế tạo máy
thiết kế quy trình công nghệ
chi tiết dạng càng
I/ chức năng làm việc của chi tiết
đây là chi tiết dạng càng dùng để truyền chuyển động thẳng của chi tiết này htành chuyênr động quay của chi tiết khác
II/T í NH CÔNG nghệ trong kết cấu.
Trong chi tiết dạng càng tính công nghệ ảnh hởng trực tiếp đến năng suất và độ chính xác gia công Với chi tiết gia công ta thấy kết cấu của chi tiết phù hợp về độ cứng vững, mặt đầu song song, kết cấu đối xứng
và thuận lợi cho việc chọn chuẩn thô cũng nh chuẩn tinh thống nhất
III/ dạng sản xuất pp chế tạo phôi
Sản lợng hàng năm 5000 (chi tiết)
Trọng lợng của chi tiết
Q1 = V* (Kg)
Q1 trọng lợng của chi tiết
V thể tích của chi tiết
V = 0.3229*0.14 +(2*0.0128 + 0.0257)*0.34 +0.0032*0.05 =0.06 (dm3)
thép = 7.852 (kg/dm3)
Q1 = 0.06 * 7.852 = 0.5(Kg)
Theo bảng 2 cách xác định dạng sản xuất ta có đây là dạng sản xuất hàng loại vừa
Phơng pháp chế tạo phôi
đây là chi tiết dạng càng đợc làm bằng thép và khối lợng nhỏ do vậy ta sử dụng phơng pháp dập
IV/ TRìNH Tự CáC NGUYÊN CÔNG:
Bớc 1:Chọn mặt B làm chuẩn thô để gia công mặt A trên máy phay Bớc 2:Dùng mặt A làm chuẩn tinh để gia công mặt B trên máyphay Bớc 3:Khoan và doa lỗ 20(mm)
Bớc 4:Khoan và doa lỗ cạnh 12(mm)
Bớc 5:Khoan và doa lỗ cạnh 12(mm)
Bớc 6:Phay mặt bên của trụ đầu 8(mm)
Bớc 7:Khoan lỗ mặt trên trụ 8 đờng kính 3,5 của trụ 34
Bớc 8:Khoan các lỗ mặt trên trụ 8 đờng kính 3,5 của trụ 24
Bớc 9:Taro lỗ 3,5
Bớc 10:Kiểm tra
1/Nguyên công 1.Phay mặt đáy thứ nhất
* Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy ba bậc tự do thông qua ba chốt trụ cầu
và khối V định vị hai bậc tự do
* Kẹp chặt dùng vít để kẹp chi tiết thông qua miếng đệm
* Chọn máy máy phay vạn năng 68 công suất máy 2.8(Kw)
* Chọn dao dao phay mặt đầu răng liền thép gió (Bảng IX – 67 ) Đờng kính dao Ddn=90 1.4(mm)
* Lợng d gia công phay 2 lần với lợng d Zb = 2(mm)
a Độ sâu khi phay t = 1( mm.)
b Lợng chạy dao khi phay
Trang 2-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-43 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.5 mm/v
-Số răng Z = 20
-Bớc tiến một răng SZ = 0.5/20 =0.025
-Vận tốc cắt khi phay V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,qv,Cv,Xv,Uv,Pv tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-44
m = 0.2; Cv=64.7; Yv=0.2; qv=0.25;
Kv=0.34; Uv=0.15;Xv= 0.1;Pv= 0 T: Tuổi thọ của dao phay ta có T=180 (ph) bảng X- 45
-Vận tốc cắt khi phay
V =*0.34
V =29.55(m/ph)
-Số vòng quay
n =
n = = 104.5(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 106(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==29.97(m/ph)
-Ta có lực cắt theo phơng tiếp tuyến
PZ= *KP
Tra bảng X-46 dao thép gió (STCN Tập 2)
CP =82,2 UP =1.1
XP =0.95 P= 0
YP =0.8 qP =1,1 Thay số vào ta đợc
PZ= *0.89
= 201,62(Kg)
-Công suất cắt N= =
=965.17(w) = 0.965(Kw)
Trang 3s A
B
2/Nguyên công 2 .Phay mặt đáy thứ hai
* Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy ba bậc tự do thông qua ba phiến tỳ và khối V định vị hai bậc tự do
* Kẹp chặt dùng vít để kẹp chi tiết thông qua miếng đệm
* Chọn máy máy phay vạn năng 68 công suất máy 2.8(Kw)
* Chọn dao dao phay mặt đầu răng liền thép gió (Bảng IX- 67)
Đờng kính dao Ddn=90 1.4(mm)
* Lợng d gia công phay 2 lần với lợng d Zb = 2(mm)
a Độ sâu khi phay t = 1( mm.)
b Lợng chạy dao khi phay
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-43 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.5 mm/v
-Số răng Z = 20
-Bớc tiến một răng SZ = 0.5/20 =0.025(mm/v)
-Vận tốc cắt khi phay V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,qv,Cv,Xv,Uv,Pv tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-44
m = 0.2; Cv=64.7; Yv=0.2; qv=0.25; Kv=0.34;Uv=0.15
Xv= 0.1;Pv= 0
T: Tuổi thọ của dao phay ta có T=180 (ph) bảng X-35
- Vận tốc cắt khi phay
V =*0.34
V =29.55(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 104.5(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 106(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==29.97(m/ph)
Trang 4-Ta có lực cắt theo phơng tiếp tuyến
PZ= *KP
Tra bảng X-46 (STCN Tập 2)
CP =82,2 UP =1.1
XP =0.95 P= 0
YP =0.8 qP =1,1
PZ= *0.89
= 201,62(Kg)
-Công suất cắt N= =
=965.17(w) = 0.965(Kw)
w
s B
A
3/ Nguyên công 3 Khoan doa lỗ 20(mm)
* Định vị mặt đáy 3 bậc tự do dùng bạc côn vừa định tâm vừa khống chế 2 bậc tự do
* Kẹp chặt dùng đồ gá trụ trợt thanh khía và kẹp từ trên xuống
* Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)
Đờng kính lớn nhất khoan đợc 25 mm
K/c từ đờng trục trục chính tới trụ 250 mm
K/c lớn nhất từ mút trục chính tới bàn 700 mm
Kích thớc bàn 375 x 500
Dịch chuyển lớn nhất trục chính 175 mm
Phạm vi tốc độ trục chính 971360
Phạm vi bớc tiến 0,10,81
Công suất động cơ chính 2,8 Kw
A/ Khoan lỗ 19.5(mm)
Theo bảng IX-49 STCN tra mũi khoan xoắn ốc đuôi côn
Đờng kính mũi khoan d =19,5(mm)
Chiều dài mũi L =240 (mm)
Chiều dài phân cắt l0 =145 (mm)
Chiều dài chuôi côn và cổ l2=90,5(mm)
Đờng kính cổ d1=18,7(mm)
Trang 5Số côn mooc N02
a Chiều sâu cắt t = = = 9.75 mm
b Lợng chạy dao khi khoan
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.4 mm/v
-Vận tốc cắt khi khoan V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=9.8; Zv=0.4; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.5
T: Tuổi thọ của dao khoan ta có T=45 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48
V =11.4(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 186(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 190(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==11.64(m/ph)
-Mô men xoắn khi
Mx = Cm.D2.SYm.Kvm (Kg.mm)
Tra bảng X-38 Sổ tay công nghệ chế tạo máy
Cm =39
Ym =0,8
KmM =Kmp = 0,85
D =19,5 mm
Mx =34.19,52* 0,40,8 *0,85
= 5279,77 (Kg mm)
Công suất cắt
Nc = = = 1,03(kw)
B/ Doa lỗ 20 trên máy K125
a Chiều sâu cắt t = = = 0.25 mm
b Lợng chạy dao khi doa
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.8 mm/v
-Vận tốc cắt khi doa V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=16.2; Zv=0.2; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.5
T: Tuổi thọ của dao doa ta có T=40 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi doa
V =*0.48
Trang 6V =18.18(m/ph)
-Số vòng quay n = = = 289.36(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 300(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==18.85(m/ph)
s
4/ Nguyên công 4 Khoan doa lỗ 12 (mm)
* Định vị mặt đáy 3 bậc tự do bằng phiến tỳ và chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do
* Kẹp chặt dùng đồ gá bulông đai ốc kẹp từ trên xuống thông qua lỗ
20 khoan trớc đó
* Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)
A/ Khoan lỗ 11.7(mm)
Theo bảng IX-49 STCN tra mũi khoan xoắn ốc đuôi côn
Đờng kính mũi khoan d =11,7(mm)
Chiều dài mũi L =185 (mm)
Chiều dài phân cắt l0 =103 (mm)
Chiều dài chuôi côn và cổ l2=77,5(mm)
Đờng kính cổ d1=11(mm)
Số côn mooc N01
a Chiều sâu cắt t = = = 5.85 mm
b Lợng chạy dao khi khoan
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.25 mm/v
-Vận tốc cắt khi khoan V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=9.8; Zv=0.4; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.5
Trang 7T: Tuổi thọ của dao khoan ta có T=45 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48
V =11.75(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 319.74(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 315(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==11.578(m/ph)
-Mô men xoắn khi
Mx = Cm.D2.SYm.Kvm (Kg.mm)
Tra bảng X-38 Sổ tay công nghệ chế tạo máy
Cm =39
Ym =0,8
KmM =Kmp = 0,85
D =11,7 mm
Mx =39.11,72* 0,250,8 *0,85
= 1496,95 (Kg mm)
Công suất cắt
Nc = = = 0,48(kw)
B/ Doa lỗ 12 trên máy K125
a Chiều sâu cắt t = = = 0.15 mm
b Lợng chạy dao khi doa
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.72 mm/v
-Vận tốc cắt khi doa V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=16.2; Zv=0.2; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.5
T: Tuổi thọ của dao doa ta có T=40 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48
V =17.3(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 458(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 450(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==16.965(m/ph)
Trang 85/ Nguyên công 5 Khoan doa lỗ 12 (mm)
* Định vị mặt đáy 3 bậc tự do bằng phiến tỳ và chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do chốt trám định vị 1 bậc tự do
* Kẹp chặt dùng đồ gá bulông đai ốc kẹp từ trên xuống thông qua lỗ
20 khoan trớc đó
* Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)
A/ Khoan lỗ 11.7(mm)
Theo bảng IX-51 STCN tra đợc đờng kính mũi khoan
Đờng kính mũi khoan d =11,7(mm)
Chiều dài mũi L =145 (mm)
Chiều dài phân cắt l0 =60 (mm)
Chiều dài chuôi côn và cổ l2=90,5(mm)
Đờng kính cổ d1=11(mm)
Số côn mooc N02
a Chiều sâu cắt t = = = 5.85 mm
b Lợng chạy dao khi khoan
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.25 mm/v
-Vận tốc cắt khi khoan V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=9.8; Zv=0.4; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.5
T: Tuổi thọ của dao khoan ta có T=45 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48
V =11.75(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 319(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 315(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Trang 9Vtt ==11.578(m/ph)
-Mô men xoắn khi
Mx = Cm.D2.SYm.Kvm (Kg.mm)
Tra bảng X-38 Sổ tay công nghệ chế tạo máy
Cm =39
Ym =0,8
KmM =Kmp = 0,85
D =11,7 mm
Mx =39.11,72* 0,250,8 *0,85
= 1496,95 (Kg mm)
Công suất cắt
Nc = = = 0,48(kw)
B/ Doa lỗ 12 trên máy K125
a Chiều sâu cắt t = = = 0.15 mm
b Lợng chạy dao khi doa
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.72 mm/v
-Vận tốc cắt khi doa V = Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=16.2; Zv=0.2; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.5
T: Tuổi thọ của dao doa ta có T=40 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi doa V =*0.48
V =17.3(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 458(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 450(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==16.965(m/ph)
Trang 106/ Nguyên công 6 phay 3 mặtđầu của trụ 8
* Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy ba bậc tự do thông qua phiến tỳ và chốt trụ ngắn định vị 2 bậc chốt trám định vị 1 bậc tự do
* Kẹp chặt dùng bulông ốc vít để kẹp chi tiết thông qua lỗ 20
* Chọn máy máy phay vạn năng 68 công suất máy 2.8(Kw)
* Chọn dao dao phay trụ và dao phay đĩa răng chắp
* Lợng d gia công phay 1lần với lợng d Zb = 2(mm)
Chế độ cắt xác định cho dao có đờng kính lớn
a Độ sâu khi phay t = 2( mm.)
b Lợng chạy dao khi phay
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-43 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.5 mm/v
-Vận tốc cắt khi phay V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,qv,Cv,Xv,Uv,Pv tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-44
m = 0.2; Cv=41; Yv=0.4; qv=0.25; Kv=0.34;Uv=0.15;
Xv= 0.1;Pv= 0
T: Tuổi thọ của dao phay ta có T=150 (ph) bảng X-45
-Vận tốc cắt khi phay V =*0.34
V =7.58(m/ph)
-Số vòng quay n =
n = = 301.8(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 300(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==70.37(m/ph)
-Ta có lực cắt theo phơng tiếp tuyến
PZ= *KP
Tra bảng X-46 dao thép gió (STCN Tập 2)
Trang 11CP =68,2 UP =1.0
XP =0.86 P= 0
YP =0.72 qP =0,86 Thay số vào ta đợc
PZ= *0.89
= 350.3(Kg)
-Công suất cắt N= =
=1,72 (Kw)
s
w
7/ Nguyên công 7 Khoan lỗ 3.5 (mm) để ta rô ren
*Định vị mặt đáy 3 bậc tự do bằng phiến tỳ và chốt trụ ngắn khống chế
2 bậc tự do chốt trám định vị 1 bậc tự do
*Kẹp chặt dùng đồ gá cơ cấu kẹp nhanh
*Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)
Theo bảng IX-47 STCN ta tra đợc thông số mũi khoan
Đờng kính mũi khoan d =3,5(mm)
Chiều dài mũi L =72 (mm)
Chiều dài phân cắt l0 =42 (mm)
a Chiều sâu cắt t = = = 1.75 mm
b Lợng chạy dao khi khoan
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.08 mm/v
-Vận tốc cắt khi khoan V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=7; Zv=0.4; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.7 T: Tuổi thọ của dao khoan ta có T=15 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48
V =18.9(m/ph)
- Số vòng quay n = = = 1719(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 1800(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Trang 12Vtt ==19.8(m/ph)
-Mô men xoắn khi khoan
Mx = Cm.D2.SYm.Kvm (Kg.mm)
Tra bảng X-38 Sổ tay công nghệ chế tạo máy
Cm =39 Ym =0,8
KmM =Kmp = 0,85
D =3.5 mm
Mx =39.3.52* 0,080,8 *0,85 = 53.84 (Kg mm)
Công suất cắt Nc = = = 0,098(kw)
8/ Nguyên công 8 Khoan lỗ 3.5 (mm) để ta rô ren
*Định vị mặt đáy 3 bậc tự do bằng phiến tỳ và chốt trụ ngắn khống chế
2 bậc tự do chốt trám định vị 1 bậc tự do
*Kẹp chặt dùng đồ gá cơ cấu kẹp nhanh
*Máy khoan K125 công suất 2.8(Kw)
Theo bảng IX-47 STCN ta tra đợc thông số mũi khoan
Đờng kính mũi khoan d =3,5(mm)
Chiều dài mũi L =72 (mm)
Chiều dài phân cắt l0 =42 (mm)
a Chiều sâu cắt t = = = 1.75 mm
S
w
Trang 13b Lợng chạy dao khi khoan
-Với thép có b = 65 kg/mm2 Có chất làm mát là Emunxi:
Tra bảng X-31 Sổ tay công nghệ chế tạo máy ta có:
-Lợng chạy dao S = 0.08 mm/v
-Vận tốc cắt khi khoan V =Kv
Trong đó các giá trị m,Yv,Zv,Cv,Xv, tra trong sổ tay công nghệ chế tạo máy bảng X-34
m = 0.2; Cv=7; Zv=0.4; Xv=0; Kv=0.48;Yv=0.7
T: Tuổi thọ của dao khoan ta có T=15 (ph) bảng X-35
-Vận tốc cắt khi khoan V =*0.48
V =18.9(m/ph)
- Số vòng quay n =
n = = 1719(v/ph)
tra thông số vòng quay trục chính ta có n = 1800(v/ph)
-Vận tốc căt thực tế là
Vtt ==19.8(m/ph)
-Mô men xoắn khi khoan
Mx = Cm.D2.SYm.Kvm (Kg.mm)
Tra bảng X-38 Sổ tay công nghệ chế tạo máy
Cm =39
Ym =0,8
KmM =Kmp = 0,85
D =3.5 mm
Mx =39.3.52* 0,080,8 *0,85 = 53.84 (Kg mm)
Công suất cắt
Nc = = = 0,098(kw)
Trang 149/ Taro ren lỗ 3,5
Tra bảng tốc độ cắt khi ta rô ren với ren M4 bớc 0,5 ta có vận tốc
cắt V = 6 (m/ph)
V/tính l ợng d cho một bề mặt
Độ chính xác của phôi dập ,vật liệu thép C45 khối lợng 0,5kg ta có
quy trình công nghệ gồm:
Phay mặt đầu lần 1 lợng d 1mm ta đợc Rz = 20
Phay mặt đầu lần 2 lợng d 1mm ta đợc Rz = 10
Công thức tính lợng d khi gia công mặt phẳng
2Zmin=2.(RZi-1+ Ti-1+ ) Lập bảng tính toán:
Bảng tính toán lợng d gia công
Thứ tự
các
nguyên
công
Các yếu tố tạo Thành lợng d Dung sai Dungsai
Kích thớc giới hạn
Trị số giới hạn
Rza a a b 2Z bmin m Max Min Max Min
phôI
dập
3 Phay
Phay
32,54
200 15,92 32,54 167 14
7
w s