HÌNH DẠNG VÀ SỐ LỚP - 3 DẠNG CHÍNH: LÁT, VUÔNG, TRỤ - SỐ LỚP: ĐƠN, TẦNG dựa vào nhân MÀNG ĐÁY Màng đáy đơn: basal lamina chỉ nhìn thấy dưới KHV điện tử gồm 1 lớp đậm ở giữa + 2 lớp sán
Trang 1BIỂU MÔ
ThS BS TRANG THỊ ÁNH TUYẾT
Trang 2NHU MÔ: parenchyma : mô đảm nhận chức năng chính
MÔ CHỐNG ĐỠ: stroma : nâng đỡ cấu trúc
CÁC MÔ CĂN BẢN
1 MÔ LIÊN KẾT (mô sụn, mô xương, mô máu)
2 MÔ CƠ
3 MÔ THẦN KINH
4 BIỂU MÔ: epithelial tissue
TẾ BÀO: cell
CHẤT NỀN: matrix = CHẤT CĂN BẢN ground substance + SỢI fiber
CHẤT GIAN BÀO: intercellular substance
Trang 3HÌNH DẠNG VÀ SỐ LỚP
- 3 DẠNG CHÍNH: LÁT, VUÔNG, TRỤ
- SỐ LỚP: ĐƠN, TẦNG (dựa vào nhân)
MÀNG ĐÁY
Màng đáy đơn: basal lamina
chỉ nhìn thấy dưới KHV điện tử
gồm 1 lớp đậm ở giữa + 2 lớp sáng hai bên có phổ biến
Màng đáy đôi: basement membrane
có thể nhìn thấy dưới KHV quang học
do 2 màng đáy đơn kết hợp lại (có ở phổi, thận)
do 1 màng đáy đơn + lớp lưới (có ở da)
Trang 4MẶT BÊN CỦA TẾ BÀO BIỂU MÔ
- CHẤT KẾT DÍNH
- LIÊN KẾT BẢN: liên kết vòng bịt, liên kết chặt
- LIÊN KẾT ĐIỂM: thể liên kết, (thể bán liên kết ở mặt đáy)
- LIÊN KẾT KHE
- THỂ MỘNG
MẶT ĐỈNH CỦA TẾ BÀO BIỂU MÔ
Vi nhung mao microvillus
bờ bàn chải, viền mâm khía, áo ngoài màng bào tương
Lông giả stereocilium
Lông chuyển cilium
Lông roi (tiêm mao) flagellum
Trang 52 LOẠI MÀNG ĐÁY ĐÔI
MÀNG ĐÁY ĐÔI DO
MÀNG ĐÁY ĐƠN + LỚP LƯỚI
Thể bán liên kết (H)
Sợi kết nối (mũi tên)
Màng đáy (BL)
Trang 6BIỂU MÔ PHỦ
Lát đơn, vuông đơn, trụ đơn
Lát tầng ( có sừng và không sừng), vuông tầng, trụ tầng
BIỂU MÔ TUYẾN (tuyến: đa bào và đơn bào)
Chuyển dạng, trụ giả tầng có lông chuyển
CÁC LOẠI BIỂU MÔ
TUYẾN NỘI TIẾT (mao mạch máu)
lưới
túi
tản mác
TUYẾN NGOẠI TIẾT (có ống bài xuất)
THEO CÁCH TIẾT: toàn vẹn, bán hủy, toàn hủy
THEO ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA PHẦN CHẾ TIẾT: ống đơn, ống đơn chia nhánh, ống đơn xoắn, nang đơn, ống- nang hỗn hợp, ống phức tạp, nang phức tạp
Trang 7CÁC LOẠI BIỂU MÔ ĐƠN
Trang 8CÁC LOẠI BIỂU MÔ TẦNG
Trang 9BIỂU MÔ LÁT ĐƠN BIỂU MÔ VUÔNG ĐƠN
Trang 10BM LÁT TẦNG KHÔNG SỪNG
(THỰC QUẢN)
BM CHUYỂN DẠNG
(BÀNG QUANG)
Trang 11Mặt bên và mặt đỉnh tế bào biểu mô
Trang 12VI NHUNG MAO, VÒNG BỊT
Trang 13LIEÂN KEÁT KHE
Trang 14VI NHUNG MAO
Trang 15SỰ TẠO CÁC LOẠI TUYẾN TỪ BIỂU MÔ PHỦ
Trang 16CÁC LOẠI TUYẾN NGOẠI TIẾT
Trang 17TÍNH PHÂN CỰC
SỰ PHÂN BỐ THẦN KINH
CÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BIỂU MÔ
SỰ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CHẾ TIẾT CỦA CÁC TUYẾN (nội tiết và thần kinh)
SỰ VẬN CHUYỂN ION QUA TẾ BÀO (chủ động, bơm sodium)
SỰ CHUYÊN CHỞ BẰNG ẨM BÀO
SỰ TẠO MỚI BIỂU MÔ
Trang 18CÁC LOẠI TẾ BÀO BIỂU MÔ CHUYÊN BIỆT
TẾ BÀO CHẾ TIẾT DỊCH LOÃNG hạt tiết, xuất bào
TẾ BÀO CHẾ TIẾT DỊCH NHÀY hạt nhày
HỆ THẦN KINH-NỘI TIẾT LAN TỎA tế bào ưa bạc
TẾ BÀO CƠ-BIỂU MÔ: tuyến ngoại tiết có nguồn gốc ngoại bì
TẾ BÀO CHẾ TIẾT STEROID (hormon steroid) ưa acid, nhiều luới nội bào không hạt, nhiều ti thể
Trang 19Ẩm bào và trao đổi ion ở tế bào ống lượn gần
Trang 20Sự trao đổi chất 2 chiều qua tế bào biểu mô
Trang 21Tế bào đài tiết nhày ở ruột non
Trang 22Tế bào đài tiết nhày ở ruột non (nhuộm PAS)
Trang 23Tuyến nhày thực quản
Trang 24Tuyến dưới hàm