Chuyên đề, phương pháp xác định, tổng mức đầu tư,đánh giá hiệu quả đầu tư, dự án đầu tư xây dựng
Trang 1Chuyên đề 3
phương pháp xác định tổng mức
đầu tư vμ đánh giá hiệu quả
đầu tư vμ đánh giá hiệu quả
đầu tư dự án đầu tư xây dựng
công trình
Phòng Kinh tế ĐT & DA Viện Kinh tế Xây dựng Bộ Xây dựng Viện Kinh tế Xây dựng- Bộ Xây dựng
Hμ nội, 5/2008
Trang 2kết cấu vμ nội dung
II PP xác định hiệu quả đầu t− của dự án
II PP xác định hiệu quả đầu t− của dự án
III PP phân tích, đánh giá rủi ro vμ hiệu quả của DA
Trang 3Phần I:
1.1 Một số vấn
đề chung về TMĐT
1.2.4 phương pháp hỗn hợp để xác định TMĐT
Trang 41.1 Một số vấn đề chung về TMĐT
- TMDDT dự án đầu tư xây dựng công trình lμ một chỉ tiêu KT-KT tổng hợp quan trọng;
- ở nước ta, qua các thời kỳ đổi mới cơ chế quản lý chi phí ĐTXD khái niệm vμ nội dung của TMĐT cũng được thay đổi vμ hoμn
khái niệm vμ nội dung của TMĐT cũng được thay đổi vμ hoμn
thiện dần trong các văn bản QPPLcủa Nhμ nước
- NĐ 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ vμ Thông tư số BXD của Bộ Xây dựng đã khảng định vai trò to lớn của TMĐT đó
05/2007/TT-lμ 05/2007/TT-lμm căn cứ để “lập kế hoạch vμ quản lý vốn đầu tư, xác định vμ
hiệu quả đầu tư của dự án” .
hiệu quả đầu tư của dự án
Trang 5Sơ đồ Các giai đoạn hình thμnh chi phí XD ạ
Thực hiện hợp đồng
Giá quyết toán Kết thúc xây dựng
vμo sd
Trang 6kết cấu của nghị định 99/2007 qlCP kết cấu của nghị định 99/2007 qlCP đtxdct đtxdct
HĐ ĐXDCT, TT &QT XDCT, TT &QT
ề
Dịnh mức XD &
giá XDCT TM
TMĐ ĐT, DT T, DT XDCT
22.Đ Điều chỉnh đơn giá iều chỉnh đơn giá
trong H trong HĐ ĐXD XD
TMĐ ĐT XDCT T XDCT 5.
5 Lập TM Lập TMĐ ĐT T
3 điều (33:35)
33 Bộ XD: trách nhiệm hướng dẫn việc lập vμ Qlý CP
37 Hiệu lực thi hμnh
24 Tạm ứng vốn để thực hiện H
thực hiện HĐ ĐXD XD
25 Thanh toán H
25 Thanh toán HĐ ĐXD XD
26 Hồ sơ thanh toán H
HĐ ĐXD XD
ệ g g
ệ g g XDCT
15 Lập đơn giá
XDCT
16 Quản lý XDCT
17 Chỉ số giá XD
6 Thẩm định, phê duyệt TM TMĐ ĐT T
7
7 Đ Điều chỉnh iều chỉnh TM
TMĐ ĐT T
8 Nội dung DT XDCT
Đ
Đmức XD, PP tính, mức XD, PP tính, thanh tra, kiểm tra
34 Bộ tμi chính:
hướng dẫn TToán, Qtoán V
Qtoán VĐ ĐTXDCT, chi TXDCT, chi phí bảo hiểm tư vấn, CTXD; thanh tra, kiểm
38 Tổ chức thực hiện
XDCT 5.
5 Lập TM Lập TMĐ ĐT T
6 Thẩm định, phê
27
27 Đ Đơn giá KL CV phát ơn giá KL CV phát sinh ngoμi H
sinh ngoμi HĐ ĐXD XD
28 Bảo hiểm CTXD vμ bảo hμnh CT
29 Thưởng phạt vμ GQ tranh chấp
35 Các Bộ, UBND cấp tỉnh
duyệt TM
7
7 Đ Điều chỉnh iều chỉnh TM
TMĐ ĐT T 31 Thanh toán
V VĐ ĐTXDCT TXDCT
32 QToán V
32 QToán VĐ ĐTXDCT TXDCT
Trang 71.1.2 Nội dung vμ cơ cấu các thμnh phần chi phí
của tổng mức đầu tư
Nội dung chi phí của tổng mức đầu tư (TMĐT)
ắ“chi phí dự tính của dự án vμ
ắ“TMĐT của dự án lμ khái toán chi ắ chi phí dự tính của dự án vμ
bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư ; chi
ắ TMĐT của dự án lμ khái toán chi
phí của toμn bộ dự án được xác định
trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí
xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền phóng mặt bằng, tái định cư ; chi
phí quản lý dự án, chi phí tư vấn
đầu tư xây dựng ; chi phí khác vμ chi phí dự phòng” (Điều 4,
xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền
bù giải phóng mặt bằng, tái định cư;
chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động
đối với dự án sản xuất kinh doanh, lãi
NĐ99/2007).
vay trong thời gian xây dựng vμ chi phí
dự phòng’ (Điều 39 NĐ số
16/2005/NĐ-CP).
Trang 9Chi phí bồi thường giải
Chi phí quản lý
dự án
Chi phí tư vấn
Chi phí khác
Chi phí
dự phòng xây dựng
Chi phí xây Chi phí xây
Chi phí đμo Chi phí đμo
thường giải phóng mặt bằng, tái định cư
Chi phí bồi Chi phí bồi thường nhμ cửa
dự án
Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức lập báo cáo đầu tư, lập dự án
khác
Chi phí Chi phí thẩm tra tổng mức
đầu tư.
dự phòng
Chi phí dự Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công
Chi phí lắp Chi phí lắp
thường nhμ cửa, vật kiến trúc
Chi phí thực hiện Chi phí thực hiện tái định cư có liên quan.
, ập cáo KTKT.
Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường
khảo sát xây dựng.
Chi phí Chi phí lập báo cáo
đầu tư, lập
Chi phí rμ Chi phí rμ phá bom m
mììn, vật n, vật nổ.
ợ g g
ợ g g việc phát sinh.
Chi phí dự Chi phí dự phòng cho lấp mặt bằng
xây dựng.
Chi phí xây Chi phí xây
dựng CT
đặt thiết bị vμ thí nghiệm, hiệu chỉnh.
Chi phí vận Chi phí vận
q Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức bồi thường giải phóng mặt bằng.
Chi phí sử dụng Chi phí sử dụng
giải phóng mặt bằng, tái định cư.
Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức
, ập
dự án đầu tư, lập báo cáo KTKT.
Chi phí thi Chi phí thi
Chi phí Chi phí bảo hiểm công tr công trìình nh.
v.v .v.v.
yếu tố trượt giá.
Thuế vμ các Thuế vμ các loại phí liên
đất trong thời gian xây dựng.
v.v .v.v.
trường quan.
kỹ thuật đã đầu tư
Trang 10c¸c yÕu tè cÊu thμnh chi phÝ tM Đ T
N§ 16:
V = V XD + V TB + V GPMB + V K + V DP
N§ 99:
V = V XD + V TB + V GPMB + V QLDA + V TV + V K + V DP
Trang 11nguyên tắc vμ yêu cầu xác định
tmđt
1.1.3 Nguyên tắc xác định TMĐT
việc tính toán TMĐT phải đáp ứng được những nguyên tắc cơ bản sau:
Các chi phí đầu tư vμo công trình rất phong phú về nội dung vμ đa dạng
- Các chi phí đầu tư vμo công trình rất phong phú về nội dung vμ đa dạng
về phạm vi tính toán nhưng đối với mọi trường hợp tính toán (theo hình thức đầu tư, theo nguồn vốn, ) chỉ tiêu TMĐT phải ước tính đầy đủ toμn bộ các chi phí đầu tư của
dự án, đảm bảo với nguồn vốn đã dự tính đủ để thi công xây dựng dự án trong
khoảng thời gian đã xác định vμ dự án đi vμo hoạt động có hiệu quả
- Phương pháp tính toán phải dễ hiểu, dễ áp dụng có tính chất thông dụng
vμ phù hợp với thông lệ quốc tế
1.1.4 Yêu cầu của công việc tính toán
- Đảm bảo độ chính xác, tính đúng, tính đủ vμ độ tin cậy của chỉ tiêu TMĐT.
- Đảm bảo việc tính toán phải lμm cho cơ cấu vốn đầu tư ngμy cμng tiên tiến hơn, hợp ý
lý hơn
Trang 121.2 Phương pháp lập tổng mức đầu tư
5533
1.2 Phương pháp lập tổng mức đầu tư
Phương pháp xác định tổng mức đầu tư
1 Theo thiết kế cơ sở của dự án
2 Theo diện tích hoặc công suất sử dụng của công
2 Theo diện tích hoặc công suất sử dụng của công
tr
trìình vμ giá xây dựng tổng hợp hoặc suất vốn đầu tư nh vμ giá xây dựng tổng hợp hoặc suất vốn đầu tư
xây dựng công tr
xây dựng công trìình nh
3 Theo cơ sở số liệu của các dự án có chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật tương tự đã thực hiện kỹ thuật tương tự đã thực hiện
4 Kết hợp các phương pháp 1, 2, 3
Trang 13Chi phí XDCT, hạng mục CT (G XDCTi ) trong chi phí XD thuộc TM ) trong chi phí XD thuộc TMĐ ĐT có thể gồm 2 phần: T có thể gồm 2 phần:
Phần chi phí xác định trên cơ sở khối l−ợng vμ đơn giá Phần chi phí xác định trên cơ sở khối l−ợng vμ đơn giá.
Phần chi phí −ớc tính bằng tỷ lệ phần tr Phần chi phí −ớc tính bằng tỷ lệ phần tră Phần chi phí −ớc tính bằng tỷ lệ phần tr Phần chi phí −ớc tính bằng tỷ lệ phần tră ăm ăm m m.
a Xác định bằng tổng chi phí thiết bị của các công tr
a Xác định bằng tổng chi phí thiết bị của các công trìình thuộc dự án nh thuộc dự án.
Trang 14b Xác định trực tiếp từ các báo giá hoặc giá chμo hμng thiết bị đồng bộ trực tiếp từ các báo giá hoặc giá chμo hμng thiết bị đồng bộ.
c Xác định theo chỉ tiêu suất chi phí thiết bị tính cho một đơn vị n
c Xác định theo chỉ tiêu suất chi phí thiết bị tính cho một đơn vị nă ăng lực sản ng lực sản
xuất hoặc n
xuất hoặc nă ăng lực phục vụ của công tr ng lực phục vụ của công trìình nh
xuất hoặc n
xuất hoặc nă ăng lực phục vụ của công tr ng lực phục vụ của công trìình nh
Bước 3 Xác định chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư
(GGPMB)
Xác định theo khối lượng phải bồi thường, tái định cư của dự án vμ các qui
định hiện hμnh của Nhμ nước về giá bồi thường, tái định cư tại địa phương nơi xây dựng công tr
nơi xây dựng công trìình nh
Trang 15Phương pháp lập tổng mức đầu tư
Bước 4 Xác định chi phí quản lý dự án (GQLDA), chi phí tư
trong thời gian thực hiện dự án).
Trang 16GDP1 = (GXD + GTB + GGPMB + GQLDA + GTV + GK) x 5%
Xác định chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá (GDP2): Xác định chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá (GDP2):
GDP2 = (V GDP2 = (V’’ Lvay) x (IXDbq Lvay) x (IXDbq ±± ΔΔIXD) IXD) Trong đó V V’’ : Tổng mức đầu tư chưa có chi phí dự phòng : Tổng mức đầu tư chưa có chi phí dự phòng
Trong đó V V : Tổng mức đầu tư chưa có chi phí dự phòng : Tổng mức đầu tư chưa có chi phí dự phòng
IXDbq : Chỉ số giá xây dựng b IXDbq : Chỉ số giá xây dựng bìình quân nh quân
±± ΔΔIXD : Mức dự báo biến động giá khác so với chỉ số giá xây dựng b IXD : Mức dự báo biến động giá khác so với chỉ số giá xây dựng bìình nh quân đã tính.
Bước 6 Các điều chỉnh trong tính toán
1.6 Ví dụ tính toán
Trang 17Trong đó: S S XD : Suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp : Suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp
Trong đó: S XD : Suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp : Suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp
N: Diện tích hoặc công suất sử dụng N: Diện tích hoặc công suất sử dụng.
G G CT CT SXD SXD : Chi phí chưa tính trong suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp.
Bước 2 Xác định chi phí thiết bị (G TB ))
G TB = G TB1 + G TB2 + + G TBn
G S N N G G
Với G TBi = S TB x N + G CT CT STB STB
Trong đó: S S TB : Suất chi phí thiết bị : Suất chi phí thiết bị
N: Diện tích hoặc công suất sử dụng N: Diện tích hoặc công suất sử dụng.
G G CT CT STB STB : Chi phí chưa tính trong suất chi phí thiết bị.
Bước 3 Xác định chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư (G ị ị p p g g g g p p g g ặ ặ g, g, ị ị ( ( GPMB )) ))
Bước 4 Xác định chi phí quản lý dự án (G QLDA ), chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (G TV ), chi phí khác (G K )) Như PP1 Bước 5 Xác định chi phí dự phòng (G DP ))
4
4 điều chỉnh trong tính toán điều chỉnh trong tính toán
Trang 18+ GCT
+ GCT CTTTi: Nh CTTTi: Nhữ ững chi phí chưa tính hoặc đã tính trong chi phí đầu tư xây dựng CT, ng chi phí chưa tính hoặc đã tính trong chi phí đầu tư xây dựng CT,
HMCT tương tự đã thực hiện thứ i.
Trang 19công trìình, hạng mục công tr nh, hạng mục công trìình xây dựng có chỉ tiêu kinh tế nh xây dựng có chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật kỹ thuật
tương tự đã thực hiện chỉ có thể xác định được chi phí xây dựng vμ chi
tương tự đã thực hiện chỉ có thể xác định được chi phí xây dựng vμ chi
⇒ C Chi phí bồi thường giải phòng mặt bằng, tái định cư, Chi phí quản lý hi phí bồi thường giải phòng mặt bằng, tái định cư, Chi phí quản lý
dự án, Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, Chi phí khác vμ Chi phí dự
phòng xác định như PP1.
4 các điều chỉnh trong tính toán
1.2.4 phương pháp hỗn hợp để xác định TM
1.2.4 phương pháp hỗn hợp để xác định TMĐ ĐT T
Trang 201.2.5 Phân tích mức độ áp dụng của
các phương pháp
Bảng Mức độ phức tạp vμ độ chính xác
khi áp dụng các pP xác định TMĐT Phương pháp áp dụng Độ phức
tạp
Độ chính xác
Tính theo thiết kế cơ sở của dự án 4 3
Tính theo thiết kế cơ sở của dự án 4 3
Tính theo chỉ tiêu công suất hoặc năng
Trang 21xác định TMĐ ĐT với đặc điểm, T với đặc điểm,
tính chất kỹ thuật vμ yêu cầu
công nghệ
Người quyết định
đầu tư quyết định việc tổ chức thẩm
TMĐ ĐT đã được phê duyệt T đã được phê duyệt →→
g g ệ
Tính đầy đủ, hợp lý vμ phù hợp
với yêu cầu thực tế thị trường
của các khoản mục
định TM
định TMĐ ĐT T
Các tổ chức, cá
nhân có đủ n nhân có đủ nă ăng ng lực, kinh nghiệm
Đ
Điều chỉnh quy iều chỉnh quy hoạch đã phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp tới TM trực tiếp tới TMĐ ĐT T
ợ p yệ
ợ p yệ chủ đầu tư tự điều chỉnh sau
đó báo cáo người Q
đó báo cáo người QĐĐ ĐĐT T Đ Điều chỉnh vượt TM iều chỉnh vượt TMĐ ĐT đã T đã
được phê duyệt
được phê duyệt → → chủ đầu tư chủ đầu tư báo cáo người quyết định
Các tính toán về hiệu quả đầu
tư, yếu tố rủi ro, phương án tμi
chính, phương án hoμn trả vốn
ự , g ệ
ự , g ệ
được thẩm tra TM
TMĐ ĐT T
TM TMĐ ĐT do người T do người
ự p
ự p
Người quyết định
đầu tư quết định thay đổi, điều chỉnh quy mô công
báo cáo người quyết định
đầu tư trước khi điều chỉnh.
phê duyệt
chỉnh quy mô công tr
trìình để có hiệu nh để có hiệu quả KT
quả KT XH cao hơn XH cao hơn
Chủ đầu tư tự quyết định việc
điều chỉnh
Trang 22Phần II: phương pháp xác định hiệu
quả đầu tư của dự án
2.1 Khái niệm hoạt động
đầu tư vμ hiệu quả đầu
Trang 232.1 Khái niệm hoạt động đầu tư vμ hiệu quả
đầu tư của dự án
2.1.1 Khái niệm về hoạt động đầu tư
2.1.2 Các đặc trưng cơ bản của hoạt động đầu tư
Lμ hoạt động bỏ vốn nên quyết định đầu tư thường vμ trước hết lμ quyết
- Lμ hoạt động bỏ vốn nên quyết định đầu tư thường vμ trước hết lμ quyết
định việc sử dụng các nguồn lực
- Lμ hoạt động có tính chất lâu dμi
- Lμ hoạt động luôn cần sự cân nhắc giữa lợi ích trước mắt vμ lợi ích trong ạ ộ g ự g ợ ợ g tương lai
- Lμ hoạt động mang nặng rủi ro
2.1.3 Hiệu quả của dự án đầu tư
Khái i
- Khái niệm:
- Phân loại:
+ Nhóm các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế – tμi chính
+ Nhóm các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế xã hội
+ Nhóm các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế – xã hội
Trang 252.2.1 tổng mức đầu t−
2.2.2 Lập kế hoạch đầu t−ậ ạ
Khái niệm:
việc thực hiện dự án kể từ khi bắt đầu cho đến khi dự án hoμn
việc thực hiện dự án kể từ khi bắt đầu cho đến khi dự án hoμn thμnh vμ đi vμo hoạt động
Mục tiêu:
giá, lạm phát
xây dựng vμ các chi phí khác
xây dựng vμ các chi phí khác
Trang 262 2 3 Lập kế hoạch hoạt động
*Mục đích:
-Lμ cơ sở để tính toán lợi ích thu đ−ợc từ việc khai thác, vận hμnh dự
án cũng nh− các chi phí cần thiết cho quá trình nμy
*Kế hoạch hoạt động thể hiện:
*Yêu cầu cần nêu trong kế hoạch hoạt động:
-Các yếu tố liên quan đến việc xác định lợi ích, chi phí
Trang 27Bảng Kế hoạch vμ Thu nhập hoạt động
5 Giá bán bình quân 1 tấn 0.760 0.760 0.760 …
6 DT từ thu hồi chạy thử 21,829 …
7 Tổng doanh thu tr−−ớc thuế 1,350,309 1,573,200 1,748,000 …
8 Tổ hi hí 489 682 540 121 590 560
8 Tổng chi phí 489,682 540,121 590,560 …
9 Thu nhập hoạt động 860,626 1,033,079 1,157,440 …
Trang 282.2.4 Kế hoạch khấu hao vμ xử lý các khoản
ồ thu hồi
khấu hao áp dụng theo quy định của Nhμ nước về chế độ quản
lý, sử dụng vμ trích khấu hao tμi sản cố định
do Chủ đầu tư quyết định
(tăng dần, giảm dần) để phù hợp với tình hình kinh doanh của
d á
dự án
Trang 292 2 5 Vốn lưu động & KH trả nợ
hoạt động của dự án Vốn LĐ bao gồm các khoản chủ yếu sau :
*Tiền mặt
*Chênh lệch giữa khoản phải thu vμ khoản phải trả
vμ các điều kiện tμi trợ của từng nguồn vay
Trang 302.3 Xác định các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả
kinh tế - tμi chính dự án
1.Báo cáo tμi chính trong phân tích, đánh giá hiệu quả dự án.
2 Xác định các chỉ tiêu kinh tế tμi chính dự án đầu t−
2 Xác định các chỉ tiêu kinh tế- tμi chính dự án đầu t−
a, Giá trị hiện tại thuần (NPV)
b, Tỷ số lợi ích - chi phí (R)
c, Tỷ suất sinh lợi nội bộ (IRR)
d, Thời gian hoμn vốn Tth
e, Hệ số đảm bảo khả năng trả nợ
3 So sánh các kết quả vμ lựa chọn
Trang 31Giá trị hiện tại thuần (Net Present Value
-) NPV)
O Thu nhập còn lại sau khi đã trừ đi các chi phí gọi lμ thu nhập thuần Giá trị hiện tại thuần (NPV) lμ tổng giá trị hiện tại của dòng thu nhập thuần mμ dự án mang lại trong cả vòng đời của nó.
Trang 32ChØ tiªu Tû sè lîi Ých - chi phÝ (R)
nhËp vμ gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña c¸c chi phÝ cña dù ¸n víi suÊt chiÕt khÊu r Tû sè R ®−îc tÝnh theo c«ng thøc sau:
t t
t t t
Trang 33Chỉ tiêu Thời gian hoμn vốn Tth
O Thời gian hoμn vốn nội bộ lμ thời gian cần thiết để dự
án hoạt động thu hồi đủ số vốn đầu t− đã bỏ ra Chỉ
án hoạt động thu hồi đủ số vốn đầu t− đã bỏ ra Chỉ tiêu nμy sử dụng khá rộng rãi trong quyết định đầu t−
đặc biệt lμ các dự án đầu t− kinh doanh.
O Thời gian thu hồi vốn Tth lμ khoảng thời gian từ khi bắt đầu thực hiện đầu t− đến năm T thoả mãn biểu ự ệ
thức trên lμ thời gian mμ thu nhập ròng của dự án
bằng tổng vốn đầu t− đã bỏ ra