1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyên đề số phức thạc si lê văn đoàn

10 618 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để đưa về phương trình hoặc hệ phương trình nhờ hai số phức bằng nhau, rồi suy ra x và y ⇒ = z .... Tìm các thuộc tính của số phức thỏa điều kiện K ?... Tìm phần thực, phần ảo, số phức l

Trang 1

Chuyên đề



→ Phương pháp giải:

• Bước 1 Gọi số phức cần tìm là z= +x yi với , x y ∈ ℝ

• Bước 2 Biến đổi điều kiện K (thường liên quan đến môđun, biểu thức có chứa , ,z z z , ) để đưa về

phương trình hoặc hệ phương trình nhờ hai số phức bằng nhau, rồi suy ra x và y ⇒ = z



 Lưu ý

Trong trường phức ,ℂ cho số phức z=x y i+ có phần thực là x và phần ảo là y với , x y ∈ ℝ và 2

1

i = − Khi đó, ta cần nhớ:

• Mônđun của số phức z=x y i+ là z = OM = x2+y2



(căn của thực bình cộng ảo bình)

• Số phức liên hợp của z= +x y iz= −x y i (ngược dấu ảo)

• Hai số phức z1=x1+y i1 và z2 =x2+y i2 được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi 1 2

1 2

 =

=

 (hai số phức bằng nhau khi thực = thực và ảo = ảo)

BT 1 Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và tính môđun của số phức trong các trường hợp:

a) z=(2 4 ) 2 (1 3 ).+ i + ii ĐS: z= +8 6iz =10

b) z=(3 2 )− i 2+(2+i) 3 ĐS: z= − ⇒7 i z =5 2

c) ω =z1−2 ,z2 biết rằng: z1= +1 2 , i z1= −2 3 i ĐS: z= − +3 8iz = 73

d) ω =z z1 ,2 biết rằng: z1= +2 5 , i z2 = −3 4 i ĐS: z=26 7+ iz =5 29 e) (2 4 )(5 2 ) 4 5

2

i

i

z

z= + iz= ⋅

z= − ⇒ = −z

h) z=(1+i) ,n với log (4 n−3) log (+ 4 n+9) 3.= ĐS: z= −8 8iz=8 2

i) (196 )100 98

i z

+

3

z = − ⋅

j)

2015

2

3 , 4

z

z

  với: z1 4 3 , i z2 i.

= + = − ĐS: z= − i

l)

3

1

i z

i

=  ⋅

+

1 (1 ) (1 ) (1 ) (1 )

z= + +i + +i + +i + + +i ĐS: z= −210+(210 +1) i

BT 2 Tính:

,

= +  + +  + +  + + 

1 i 3 z

2

− +

= ? ĐS: P =15

BT 3 Tìm các số thực x và y thỏa mãn các điều kiện sau:

SỐ PHỨC

5

Dạng toán 1 Tìm các thuộc tính của số phức thỏa điều kiện K ?

Trang 2

a) (1 2 )− i x+(1 2 )+ y i= + 1 i ĐS: x=1, y=1.

1

x yi

i i

+

= +

y x

i

d) ( 1 4 )− + i x+(1 2 )+ i y3 = +2 9 i ĐS: 95; 17

x= y= − ⋅

BT 4 Tìm , x y để số phức: 2 5

1 9 4 10

2 8 20

z = y + i là liên hợp của nhau ?

ĐS: x=2; y= ±2

BT 5 Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và tính môđun của số phức trong các trường hợp:

Nhận xét Trong bài toán tìm thuộc tính của số phức z thỏa mãn điều kiện K cho trước, nếu K là thuần

z (tất cả đều z hoặc thuần ) z thì đó là bài toán giải phương trình bậc nhất (phép cộng – trừ – nhân – chia số phức) với ẩn z (hoặc ) z Còn nếu chứa hai loại trở lên ( , , ) z z z thì ta sẽ gọi z=x yi+ , ( ; x y∈ℝ)⇒ = −z x yi. Từ đó sử dụng các phép toán trên số phức để đưa về hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi thực = thực, ảo = ảo để giải hệ phương trình tìm , x y ⇒ cần tìm z

a) (1 )−i z+(2−i)= −4 5 i (TN – 2011) ĐS: z= −3 i

b) 2z i z− = +2 5 i (CĐ – 2014) ĐS: z= +3 4 i

c) (1+i) (22 −i z) = + +8 i (1 2 ) + i z (CĐ – 2009) ĐS: z= −2 3 i

d) (2 3 )− i z+(4+i z) = − +(1 3 ) i 2 (CĐ – 2010) ĐS: z= − +2 5 i

e) z+(2+i z) = +3 5 i (A, A 1 – 2014) ĐS: z= −2 3 i

f) 2z+3(1−i z) = −1 9 i (B – 2014) ĐS: z= +2 3 i

g) (3z z− )(1+i) 5− z=8i−1 (D – 2014) ĐS: z= −3 2 i

h) z−(2 3 )+ i z= −1 9 i (D – 2011 CB) ĐS: z= − 2 i

i) (2z−1)(1+i) (+ z+1)(1−i) 2 2 = − i (A – 2011 NC) ĐS: 1 1

3 3

z= − i

z= ± − i

l) 2

0

m) 2 2

2 2

z= z= − ± i

(z+1) + z−1 +10i= +z 3 ĐS: z= −1 2i hoặc 1 5

2

z= − − i

o) z 5 i 3 1 0

z

+

1

z i

− +

=

26 26

z= − − i

(1 )

i

i z

+

r) z i (i 1) z z

z

= − − ± 

BT 6 Tìm số phức và các thuộc tính của nó trong các trường hợp sau:

Trang 3

a) ω = + +1 z z2, với: 5.( ) 2

1

z i

i z

+

= −

b) ω = +z iz, với 1 3

1

i z

i

c) ω = +z iz, với:

3 (1 3) 1

i z

i

d) z 22z 1,

z

ω = với: (1+i z i)( − ) 2+ z=2 i (D – 2013) ĐS: ω = − +1 3i⇒ ω = 10

1

z z

ω = +

+ với: 1+ =z z i− 2+(iz−1) 2 ĐS: 1 2 , 1 1

2 2

ω = − ω = − − s) ω = +b ci, với

12

(1 3) (2 ) (1 3) (1 )

− + là nghiệm của phương trình: z2+8bz+64c=0

ĐS: ω = − +2 5.i⇒ ω = 29

BT 7 Tìm số phức và các thuộc tính khi nó thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

a) z = và phần thực bằng 2 lần phần ảo 5 ĐS: z= ± ±3 i

b) z− + =2 i 2 và phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị ĐS: z= ±2 2 (1− ∓ 2) .i

c) z+2i−1− 5 z− +2 3i =0 và phần thực bằng 2 lần ảo ĐS: 4 2 3 3

2

z= + iz= + i

z= + iz= − + i

e) z−(2+i) = 10 và z z =25 (B – 2009 CB) ĐS: z= +3 4 iz=5

f) z+ −1 2i = z− − và 2 i z −1= 5 ĐS: 1 3 2 6

5 5

z= + iz= − − i

g) 2z i− = z z− +2i và 2 2

( ) 4

3

1

4

z= + ⋅i

h) z = và 1 z2−z2 = 3 với phần thực dương, phần ảo âm ĐS: 3 1 1 3

z= − iz= − i

i) 12 5

z

=

8

z z

=

BT 8 Tìm số phức và các thuộc tính khi nó thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

Nhận xét Số phức là thuần ảo ⇔ phần thực =0 và số phức là thuần thực ⇔ phần ảo =0

a) z = 2 và z2 là số thuần ảo (D – 2010 CB) ĐS: z= ±1 i z, = − ± 1 i

b) z i− = 2 và (z−1)(z i+ ) là số thực ĐS: z=1, z= − +1 2 i

c) (1 3 )iz− là số thực và z− +2 5i =1 ĐS: 2 6 , 7 21

z= + i z= + i

d) (z−1)(z+2 )i là số thực và z −1 = 5 ĐS: z=2 , i z= −2 2 i

e) z z− + − =1 i 5 và (2−z i z)( + ) là số ảo ĐS:

,

,



f) 2z i− = z z− +2i và (2−z i z)( + ) là số thực ĐS: 1 5 3 5

2

z= − ± + ∓ i

Trang 4

BT 9 Tìm z thỏa: z−3i =1−izz 9

z

− là số thuần ảo ? ĐS: z=2 , i z= ± 5+2 i

BT 10 Tìm số phức z sao cho z+ −1 2i = z+ + và 3 i z 2i

z i

− + là một số thuần ảo ?

BT 11 Cho hai số phức z1 và z2 thỏa: 2 2 2

1 2 1 2 ( 1 2)

z +z + zz = z + z Chứng minh rằng: z1 = z2 ?

BT 12 Tìm

1, 2

z z thỏa: 2013

4z −3.i =iz +5 và 2 2013

1 1

4

z z

1007

1 1 , 2 4 (4 2 )

z = +i z = + − i

BT 13 Giả sử z1, z2 là hai số phức thỏa mãn đồng thời các điều kiện: 6z i− = 2 3+ iz và 1 2 1

3

zz = ⋅

3

z +z = ⋅

BT 14 Cho z là số phức thỏa mãn (1z i z)( + ) là số ảo Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

max 2 khi 1



BT 15 Biết 2

2

z

− là số ảo Tìm Tmax biết T= z−1+ z i− ? ĐS: Tmax=2 5 khi z= +2 2 i



Loại 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hãy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức , z= +x y i thỏa

mãn điều kiện K cho trước ?

• Bước 1 Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức: ( ; ) z=x yi+ , ( ,x y∈ ℝ)

• Bước 2 Biến đổi điều kiện K để tìm mối liên hệ giữa , x y và kết luận

 Ax By C+ + =0 Là đường thẳng :d Ax By C+ + = 0



2 2



Là đường tròn ( )C có tâm I a b và bán kính ( ; )

R= a +bc



2 2



Là hình tròn ( )C có tâm ( ; )I a b và bán kính

2 2

R= a +bc

Rx a− + y b− ≤R

Là những điểm thuộc miền có hình vành khăn tạo bởi hai đường tròn đồng tâm ( ; )I a b và bán

kính lần lượt R1 và R2

 y=ax2+bx c+ , (a≠0) Là một parabol ( )P có đỉnh ;

b S



2

2

1

y

x

a + b = với

1 2

2

= <



Là một elíp có trục lớn 2 ,a trục bé 2b và tiêu

cự là 2c=2 a2−b2, (a b> >0)



2

2

1

y

x

ab = với

1 2

2

= >



Là một hyperbol có trục thực là 2 ,a trục ảo là

2b và tiêu cự 2c=2 a2+b2 với , a b > 0

 MA=MB Là đường trung trực của đoạn thẳng AB

Dạng toán 2 Biểu diễn hình học của số phức và bài toán liên quan

Trang 5

Nhóm I (loại đề cho trực tiếp)

BT 16 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện: z−2i = 5 và điểm biểu diễn của z thuộc đường thẳng

5 5

z= + i z= − − i

BT 17 (CĐ – 2012) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: (1 2 ) 2 (3 )

1

i

i

+ Tìm tọa độ biểu diễn

số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy ? ĐS: 1 ;7

10 10

M ⋅

BT 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

kiện: z = z− +2 3i ? ĐS: : 4d x+6y−13 0.=

BT 19 (D – 2009) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa ,

mãn điều kiện: z−(3 4− i)= ? 2 ĐS: ( ) : (C x−3)2+(y+4)2=4

BT 20 (B – 2010) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa ,

mãn điều kiện: z i− =(1+i z) ? ĐS: ( ) :C x2 +y2+2y− =1 0

BT 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

kiện: z 3

2

( ) :

C x +y−  = ⋅

BT 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

BT 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

kiện: 1< z−1< ? 2 ĐS: 1 (< x−1)2+y2<4

BT 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

kiện: z i

z i

+

− là số thuần ảo ? ĐS: x2+y2=1, (x≠0)

BT 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

y x

BT 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

4

x

P y =

BT 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

x

= ± ⋅

BT 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

kiện: (1+i z) +(1−i z) =2z+1 ? ĐS: ( ): 2 1, ( 0)

2

x

x

BT 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều ,

kiện: z z+ +(z z i+ ) =2z ? ĐS: y=x, (x≥0 )

BT 30 Cho số phức z=m+(m−3) , (i m∈ ℝ )

a) Tìm tham số m để biểu diễn số phức z nằm trên đường phân giác thứ hai y= − ? x

b) Tìm tham số m để biểu diễn số phức nằm trên đường hypebol ( )H :y 2

x

= − ?

c) Tìm tham số m để khoảng của điểm biểu diễn số phức đến gốc tọa độ là nhỏ nhất ?

Trang 6

BT 31 Xét các điểm , , A B C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn lần lượt các số phức:

4

, (1 )(1 2 ) 1

i

i

3

i z

i

+

a) Chứng minh rằng ABC∆ là tam giác vuông ?

b) Tìm số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông ?

BT 32 Cho các điểm , , , , , , A B C D M N P nằm trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức

1 3 , 2 2 , 4 2 , 1 7 , 3 4 , 1 3+ i − + i − − ii − + ii và 3 2 − + i Chứng minh rằng hai tam giác ABC

và MNP có cùng trọng tâm và tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp được mà ta phải tìm tâm và bán kính ? Tìm điểm Q trong mặt phẳng phức sao cho MNPQ là hình bình hành ?

Nhóm II (loại đề cho gián tiếp)

BT 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

(1 2 )i z 3,

ω = − + biết z là số phức thỏa: z +2 = ? 5 ĐS: ( ) : (C x−3)2+(y−4)2=125

BT 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

(1 i 3)z 2,

ω = + + biết z là số phức thỏa: z − =1 2 ? ĐS: 2 2

( ) : (C x−3) +(y− 3) =4

BT 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

1 ,

ω = + − biết z là số phức thỏa: z− +1 2i = ? 3 ĐS: ( ) : (C x−2)2+(y−1)2 =9

BT 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện: ,

2z i,

ω = − biết z là số phức thỏa: z −1=2 ? ĐS: ( ) : (C x−2)2+(y+1)2 =16

BT 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện: ,

2,

iz z

ω − + = biết z là số phức

3

5

(1 3 ) 16(1 )

i z

i

+

= + ? ĐS: ( ) : (C x−1)2+(y+1)2=4

BT 38 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

(1 2 )i z 1,

ω = + + biết z là số phức thỏa: 12

2

zz

z + = ? ĐS: ( ) : (C x+1)2+(y+4)2=10

BT 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

(1 i 3)z 2,

ω = + + biết z là số phức thỏa: z − ≤1 2 ? ĐS: (x−3)2+(y− 3)2≤16

BT 40 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

(1 i z) 1,

ω = + + biết z là số phức thỏa: z − ≤1 1 ? ĐS: 2 2

(x−2) +(y−1) ≤2

BT 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm M biểu diễn các số phức ω thỏa điều kiện:

1 ,

ω = + − với số phức z thỏa mãn:

x +yx+ y+ ≤ b) 2z i+ 2≤3 z z+1 ĐS: x2+y2−2x+10y− ≤1 0

Loại 2 Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, lớn nhất thỏa mãn tính chất K cho trước ?



• Bước 1 Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z để được mối liên hệ giữa x và y

• Bước 2 Dựa vào mối liên hệ giữa x và y ở bước 1, để tìm zmin, zmax ?



 Lưu ý

Thông thường với loại này, người ra đề hay cho tập hợp biểu diễn số phức z là một đường thẳng

hoặc đường tròn Khi đó, ta có hai hướng xử lý: một là sử dụng phương pháp hình học, hai là sử dụng phương pháp đại số (bất đẳng thức)

Trang 7

BT 42 Trong mặt phẳng phức, hãy tìm số phức z có môđun nhỏ nhất ? Biết rằng số phức z thỏa

mãn điều kiện:

a) z− −2 4i = z−2 i ĐS:

min 2 2

z = khi z= +2 2 i

b) z i− = z− −2 3 i ĐS: min 3 5

5

5 5

z= − i

c) iz−3 = z− −2 i ĐS: min 2 5

5

5 5

z= − − i

d) (z−1)(z+2 )i là số thực ĐS:

min

2 5 5

5 5

z= − + i

e) 1 5 1

3

+ −

=

min

40 5

5 5

z= + i

BT 43 Trong mặt phẳng phức, hãy tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, lớn nhất (nếu có) ? Biết rằng

số phức z thỏa mãn điều kiện:

max

5 khi 1 2

3 5 khi 3 6



b) (1 ) 2 1

1

i z i

+ + =

max

1 khi

3 khi 3



max

0 khi 0,

4 2 khi 4 4



d) 1

3

=

min

max

0 khi 0

10 khi 6 8



2

z z

min 2

z = khi z = −2

f) z+ +1 2i =1 ĐS: zmin = 5 1.−

BT 44 Hãy tìm số phức ω với ω = −z (3 2 )− i có môđun nhỏ nhất, trong đó số phức z thỏa mãn điều

2 2i

ω = −

BT 45 Trong tất cả các số phức z thỏa mãn z − =1 1, tìm số phức z sao cho số phức z i− có môđun

BT 46 Cho các số phức z thỏa mãn điều kiện: z− +1 2i = 5 Tìm số phức ω có môđun lớn nhất,

biết rằng ω = + + ? z 1 i ĐS: z= −4 2 i

BT 47 Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 z+1= z z+ +3 sao cho số phức ω = − có môđun z 8

BT 48 Cho số phức z=x+2 , ( ;yi x y∈ ℝ) thay đổi thỏa mãn z =1 Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức P= −x y ? ĐS: min 5

2

P = − và max 5

2

P = ⋅

BT 49 Tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z sao cho z− −1 2i =2 2 , ( ).∗ Từ đó hãy tìm số phức

z thỏa ( )∗ để phần ảo của z bằng 4 ? ĐS: 1 4

3 4

 = − +

= +

Trang 8



Xét phương trình bậc hai 2

0, ( )

az +bz c+ = ∗ với a ≠0 có biệt số: ∆ =b2−4 ac Khi đó:

• Nếu ∆ = thì phương trình ( )0 ∗ có nghiệm kép: 1 2

2

b

a

= = − ⋅

• Nếu ∆ ≠0 và gọi δ là căn bậc hai ∆ thì phương trình ( )∗ có hai nghiệm phân biệt là:

b

z

a

− + δ

= hoặc 2

2

b z a

− − δ



 Lưu ý

• Hệ thức Viét vẫn đúng trong trường phức ℂ: z1 z2 b

a

+ = − và z z1 2 c

a

= ⋅

• Căn bậc hai của số phức z= +x yi là một số phức ω và tìm như sau:

+ Bước 1 Đặt ω = z= x yi+ = +a bi với , , , x y a b ∈ ℝ

2

x

y

ab y

 − =  = ⋅ ⋅⋅

= ⋅ ⋅ ⋅

=

 + Bước 3 Kết luận các căn bậc hai của số phức z là ω = z= +a bi

Ta có thể làm tương tự đối với trường hợp căn bậc ba, căn bậc bốn Ngoài cách tìm căn bậc hai của

số phức như trên, ta có thể tách ghép đưa về số chính phương dựa vào hằng đẳng thức

BT 50 Tìm căn bậc hai của các số phức sau:

a) z= − +5 12 i ĐS: ω = z= ± ±2 3 i

b) z= +8 6 i ĐS: ω = z= ± ± 3 i

c) z= −3 4 i ĐS: ω = z= ± ∓ 2 i

d) z=33 56 − i ĐS: ω = z= ± ∓7 4 i

e) z= +4 6 5 .i ĐS: ω = z= ± ∓3 i 5

f) z= − −1 2 6 .i ĐS: ω = z= ± 2∓i 3

BT 51 Tìm căn bậc ba của các số phức sau:

c) z= +2 2 i d) z=18 6 + i

BT 52 Giải các phương trình sau trên trường số phức :

a) 2x2 −5x+ = 4 0 (TN 2006) ĐS: 1,2 5 7

b) 2

c) x2−2x+ = 2 0 (TN 2008) ĐS: x1,2 = ± 1 i

d) 8z2−4z+ = 1 0 (TN 2009 CB) ĐS: 1,2 1 1

4 4

2

z =i x = − i

g) z4+7z2+10=0 ĐS: z1,2 = ±i 2 , z3,4= ±i 5 h) z4+z2− =6 0 ĐS: z1,2 = ± 2 , z3,4= ±i 3 i) (z i+ )4+4z2=0 ĐS: z= ± ∨1 z= − ±( 2 3) i

Dạng toán 3 Phương trình bậc hai và bậc cao trong số phức

Trang 9

BT 53 Giải các phương trình sau trên trường số phức :

a) 4z 3 7i z 2i

z i

− −

= −

d) z2+(1+i z) − − =2 i 0 ĐS: z1=1 ; z2= − − 2 i

e) z2−8(1−i z) +63 16− i=0 ĐS: z1= −5 12 , i z2 = +3 4 i

(2 3 )− i z +(4i−3)z+ − =1 i 0 ĐS: 1 1, 2 1 5

13 13

z = z = − − i

g) 2(1+i z) 2−4(2 4 )− i z− −5 3i=0 ĐS: 1 3 5 , 2 1 1

z = − i z = − − i

BT 54 (A – 2009) Gọi z1, z là hai nghiệm phức của phương trình: 2 z2+2z+10=0 Hãy tính giá trị

của biểu thức: A= z12+ z22 ? ĐS: A =20

BT 55 Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình: 2z2−4z+11 0.= Hãy tính giá trị của biểu

thức:

2012

1 2

M

+

=

BT 56 Tìm số phức z và ω thỏa: z+ ω = − và 4 i z3+ ω = +3 7 28i ? ĐS: 3 1 2

Phương trình quy về bậc hai

Trong giải phương trình bậc cao, nếu đề cho phương trình có một nghiệm thuần ảo, ta thế z=bi vào phương trình và giải tìm b⇒ =z bi. Do có nghiệm z=bi nên chia Hoocner để đưa về phương trình bậc thấp hơn mà đã biết cách giải để tìm nghiệm còn lại Còn nếu đề bài cho biết có 1 nghiệm thực Khi đó cần đến khả năng nhẩm nghiệm của phương trình bậc cao (nếu có i thì ta sẽ nhẩm nghiệm sao cho triệt tiêu đi i)

BT 57 Giải các phương trình sau, biết rằng chúng có một nghiệm thuần ảo ?

a) z3−2(1+i z) 2+4(1+i z) −8i=0 ĐS: z=2 iz= ±1 i 3

b) z3+(1+i z) 2+(3+i z) +3i=0 ĐS: , 1 11

i

z= −i z= − ± ⋅ c) z3+(2 2 )− i z2+(5 4 )− i z−10i=0 ĐS: z=2 iz= − ±1 2 i

BT 58 Giải các phương trình sau, biết rằng chúng có một nghiệm thực ?

a) 2z3−5z2+3z+ +3 (2z+1)i=0 ĐS: 1, 1 , 2

2

z= − z= +i z= − i

b) z3−2(1+i z) 2+3iz+ − =1 i 0 ĐS: z=1, z=i z, = +1 i

BT 59 Giải các phương trình sau trên trường số phức :

a) 4 3 2

1 0

2

z

2 2

z= ±iz= − ± i

b) (z i z− )( +2 )(i z+4 )(i z+7 ) 34.i = ĐS: z= ± −1 3 , i z= − ±( 3 3 2) i

z= ∨ z=− ± + i

(2 1) (3 2 ) 3 0

ziz + − i z+ = ĐS: z= −1, z= −i z, =3 i

e) 4z4−(6 10+ i z) 3+(15i−8)z2+(6 10+ i z) + =4 0 ĐS: 1; 2; 2 ;

i

z= − i ⋅

f) (z2+3z+2)(z2+11z+30) 60.= ĐS: 0, 7, 7 15

z= z= − z= − ± i

Trang 10



VD 1 (B – 2012) Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình: 2 z2−2 3iz− =4 0 Viết dạng lượng

z =  π+i π ⋅

6

π ?

ĐS: cos sin

z= π+i π⋅

VD 3 Tìm z, biết: 1 2z = −i 2z và 3

3

z z

+

− có một acgumen bằng

4

π ? ĐS: 3 3 3 3 3 3

( )

1

i z i

+

− + + có một acgumen bằng

6

π

− ?

Đáp số: 3 , 3 1

z= +i z= + ⋅ i

VD 5 Tìm số phức z thỏa mãn z−1= z−3 và một argument của z −3 bằng một argument của

3

z + cộng với

2

π

VD 6 Cho số phức z thỏa mãn z+(1+i 3)z=3, ( )∗ Hãy tìm môđun của số phức w= +z z2+z123 ?

Đáp số: w =2

z= +i ? ĐS: 0;max 2

3

<

π

VD 8 Tìm z thỏa z+ +3 i 3 = 3 , ( )∗ và có acgumen dương nhỏ nhất ? ĐS: z = −3

3 3

n

i z

i

=  

  là số thực ? ĐS: n 6 , 1k k .

n

i z

i

=  

  là số thực và số phức

2

2

5

2 3

n

i z

i

+

 − 

  là số ảo Hãy tìm số nguyên

VD 11 Số phức z thỏa: z2−2z+ = Tìm số phức 4 0

7

2

z w

z

=   +

w= − + ± − i

2013

1

z

w= − − i

VD 13 Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:

a/ ( )8

3

2014

1

z

z

+ =

c/ ( )

( )

10

9 1 3

i z

i

+

( )

2012

2011 1 3

i z

i

+

= +

Dạng toán 4 Dạng lượng giác của số phức

Ngày đăng: 12/04/2015, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w