1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN BIỆT NGƢỜI BẰNG PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MỐNG MẮT

29 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 843,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI BÁO CÁO Đề tài: PHÂN BIỆT NGƯỜI BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MỐNG MẮT 1... GIỚI THIỆU • IRIS là vùng con ngươi mắt người, mang đến 266 đặc trưng và có thể dùng để phân tích và nhận

Trang 1

BÀI BÁO CÁO

Đề tài:

PHÂN BIỆT NGƯỜI BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MỐNG MẮT

1

Trang 3

NỘI DUNG

1 GIỚI THIỆU PHƯƠNG PHÁP

3

Trang 4

GIỚI THIỆU

• IRIS là vùng con ngươi mắt người, mang đến 266 đặc trưng

và có thể dùng để phân tích và nhận diện

• IRIS RECOGNITION: là một công nghệ sinh trắc giúp nhận

diện một người dựa trên các đặc tính mống mắt của người đó

4

Trang 5

GIỚI THIỆU

• IRIS: có nhiều đặc trƣng hơn các

đặc điểm khác nhƣ vân tay, giọng nói,

Trang 6

NỘI DUNG

2 CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

6

Trang 7

Kết luận

Trang 8

2.a LẤY MẪU MỐNG MẮT

• Quá trình này được thực hiện bằng cách xử dụng

thiết bị chụp hình kỹ thuật số

• Một số thiết bị chuyên dụng được

thiết kế với đèn hồng ngoại giúp nâng

cao chất lượng ảnh, giảm nhiễu phản

xạ gương, tăng độ tương phản…

8

Trang 11

 Tách vùng mắt người:

1 Biến đổi Hough: là giải thuật giúp xác định hình học

cơ bản có trong ảnh

• Sử dụng sơ đồ cạnh để phát hiện vật thể

• Thực hiện với nhiều phép toán

• Độ chính xác cao, ít ảnh hưởng bởi nhiễu

11

2.b XỬ LÝ PHÂN ĐOẠN

Trang 14

• Tách biên mắt: mí mắt, long mi…

 Tại đây mí mắt, lông mi, nhiễu đƣợc phát hiện

 Các thuật toán hỗ trợ nhƣ 1D gabor filter, so sánh ngƣỡng

 Các phần biên, nhiễu này

bị loại bỏ để tăng độ chính

xác nhận diện

14

2.b XỬ LÝ PHÂN ĐOẠN

Trang 16

• Tách vùng IRIS:

Trường hợp iris và con ngươi lệch tâm

Các vùng được kéo dãn hoặc thu hẹp

sao cho phù hợp

16

2.b XỬ LÝ PHÂN ĐOẠN

Trang 18

• Mã hoá IRIS:

 Mẫu iris sau khi trải được mã hoá thành chuỗi bit

 Mẫu iris được tăng cường chi tiết bằng cách sử dụng các

bộ lọc như: gabor filter, log gabor wavelets, zero crossings,

haar wavelet, laplacian of Gaussian…

18

2.b XỬ LÝ PHÂN ĐOẠN

Trang 19

19

• Mã hoá IRIS:

2.b XỬ LÝ PHÂN ĐOẠN

Trang 20

20

Phase quantization Iris template

2.b XỬ LÝ PHÂN ĐOẠN

Trang 21

2.c NHẬN DIỆN (SO SÁNH)

• Mã code mắt người ban đầu được lưu lại thành cơ sở dữ liệu

• Mã code của mống mắt cần nhận dạng sẽ được xử lý và

so sánh với cơ sở dữ liệu đã lưu

• Nếu mã code có tỷ lệ trùng khớp theo ngưỡng đặt trước

thì kết luận nhận dạng đúng hoặc không

21

Trang 22

• Khoảng cách HAMMING:

là tỷ số bit sai lệch giữa 2 mẫu trên tổng số bit

22 • Dùng để xác định số bit sai giữa 2 mẫu iris

2.c NHẬN DIỆN (SO SÁNH)

Trang 23

• Thực hiện:

23

2.c NHẬN DIỆN (SO SÁNH)

Trang 24

SƠ ĐỒ KHỐI

24

Trang 25

NỘI DUNG

3 NHẬN XÉT

25

Trang 26

NHẬN XÉT

• Nhận dạng mống mắt là kỹ thuật mới và chính xác hơn các kỹ

thuật nhận dạng khác như vân tay, khuôn mặt, giọng nói

• Quá trình nhận dạng không tiếp xúc đến người cần nhận dạng

26

Trang 27

NỘI DUNG

4 HƯỚNG THỰC HIỆN

27

Trang 29

BÀI BÁO CÁO

CÁM ƠN ĐÃ THEO DÕI

29

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KHỐI - PHÂN BIỆT NGƢỜI BẰNG PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MỐNG MẮT
SƠ ĐỒ KHỐI (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w