Nắm được bản chất, cấu trúc, độ bền của các hợp chất trung gian trong các phản ứng hữu cơ MỤC TIÊU 2.. Nêu được cách phân loại tác nhân phản ứng và các phản ứng hữu cơ 3.. Các tiểu p
Trang 21 Nắm được bản chất, cấu trúc, độ bền của các hợp chất trung gian trong các phản ứng hữu cơ
MỤC TIÊU
2 Nêu được cách phân loại tác nhân phản ứng và các phản ứng hữu cơ
3 Trình bày được các cơ chế phản ứng
hữu cơ cơ bản ( thế, cộng, tách)
Trang 4 Các tiểu phân có điện tích âm tấn công vào vùng nghèo điện
tử của phân tử, tác nhân ái nhân (nucleophile) Phản
2 PHÂN LOẠI CÁC TÁC NHÂN PHẢN ỨNG
2.1 Tác nhân ái nhân (Nucleophile) Nu ; Nu
Gồm các: anion, các base Lewis (có mang cặp điện tử
không phân chia)
Trang 5H , H 2 N , HO , RO , RS , RCOO , Hal , HSO 3 ,
NC , RCC
ROH RNH , 2 , R2S RMgBr , RLi , LiAlH 4
2.2 Tác nhân ái điện tử (Electrophile) E +
Gồm các ion dương, các acid Lewis
H+ , H3O+ , HNO3 (NO+ 2) , H2SO4 (SO3) , HNO2 (NO) , PhN+ +2
BF3 , AlCl3 , ZnCl2 , FeCl3
C O R C Cl
O
R C O
O C O
Trang 63 PHÂN LOẠI CÁC PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Trang 83.2 Phân loại theo kết quả phản ứng
Phản ứng thế (S - Substitition)
1 nguyên tử hay 1 nhóm nguyên tử được thay thế
bằng nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác
Phản ứng chuyển vị
có sự thay đổi vị trí của 1 hay nhóm nguyên tử trong phân tử
Trang 93.3 Phân loại theo giai đoạn quyết định tốc độ phản ứng
Phản ứng đơn phân tử (1):
Phản ứng lưỡng phân tử ( 2 )
Phản ứng đa phân tử ( n )
tuân theo phương trình tốc độ bậc 1
tuân theo phương trình tốc độ bậc 2
tuân theo phương trình tốc độ bậc n
Trang 103.4 Phân loại theo bản chất tác nhân phản ứng
Phản ứng gốc (R): gốc tự do
Phản ứng electrophin (E): tác nhân ái điện tử (E + )
Phản ứng nucleophin (N): tác nhân ái nhân ( Nu - )
Bảng phân loại các phản ứng hữu cơ
tử
Thế gốc
Cộng ái nhân
Cộng ái điện tử
Cộng gốc
Tách đơn phân tử
Tách lưỡng phân tử
S N 1, S N 2 S E S R A N A E A R E1 E2
Trang 12Chú ý
Khả năng phản ứng thế nguyên tử H ở cacbon bậc 3 > bậc 2 > bậc 1
Sản phẩm là hỗn hợp chất với số nguyên tử halogen khác nhau tách bằng cất phân đoạn
4.1.2.Thế ái điện tử S E
- Xảy ra ở nhân thơm
- Halogen hóa, nitro hóa, sulfo hóa … tác nhân Br +
Trang 13- Cấu trúc của R trong RX
- Bản chất của dung môi
- tác nhân ái nhân mạnh hay yếu
Trang 14Thế ái nhân đơn phân tử S N 1
(1)
(2)
Giai đoạn chậm quyết định tốc độ v = k [RX]
Điều kiện xảy ra phản ứng
- RX là bậc ba
- phản ứng tiến hành trong dung môi phân cực
- tác nhân Y - (Nu - ) yếu
Trang 15 Phản ứng SN 2 : Lưỡng phân tử
nhanh
ch ậm
v = k 2 [RX] [Y - ]
Giai đoạn chậm quyết định tốc độ
- gốc R trong RX là bậc một (hoặc bậc hai)
Điều kiện xảy ra phản ứng
Trang 16chậm
nhanh
Chú ý: - Dung môi phản ứng không phân cực: CCl 4
- X 2 = Cl 2 , Br 2 , Br – Cl , I – Cl, I - Br
Trang 17- cộng HA vào an ken không đối xứng sản phẩm
là một hỗn hợp Tuân theo qui tắc Maccopnhicop
- Cộng dẫn xuất của anken có thể ngược với qui
Trang 18Z C
R
OY C
Trang 194.2.3.Cộng hợp gốc A R
- Khi cộng hợp HBr, HCl khi có mặt peoxit vào anken (không xảy ra với HI và HF) Theo hiệu ứng Kharat (trái với quy tắc Macconhicốp)
R -O - O - R t 2 RO
0
RO . + HBr ROH + Br . (1) H = - 23 kcal hoặc RO . + HBr ROBr + H . (2) H = + 39 kcal
(1) xảy ra thuận lợi hơn (2)
Trang 20- Giai đoạn khơi mào :
- Giai đoạn phát triển mạch
RCHCH 2 Br + HBr RCH 2 CH 2 Br + Br
Trang 22- Xảy ra ở dẫn xuất halogen, loại nước của ancol …
- Phụ thuộc vào cấu tạo của R trong RX và điều kiện phản ứng
- Phản ứng tách loại và phản ứng thế ái nhân luôn cạnh tranh nhau
Trang 23 Cơ chế tách E1 (đơn phân tử)
Qua 2 giai đoạn
- Giai đoạn chậm : bị ion hoá chậm để tạo ra carbocation
- Giai đoạn nhanh: base mạnh (của KOH) tách một proton của carbocation để tạo thành H2O và một alken
Trang 24 Cơ chế tách E2 (lưỡng phân tử)
- Nếu Nu - tấn công vào C thì x ả y ra phản ứng S N 2
- Nếu Nu- tấn công vào H thì xảy ra phản ứng E2
- Phản ứng E2 cần có tác đ ộ ng của Bazơ mạnh trong dung môi phân cực ( kiềm rượu )
Trang 254 Hãy cho biết có bao nhiêu sản phẩm được tạo thành khi
cho izopren tác dụng với HBr
Trang 265 Khi cho hỗn hợp gồm 1,2 - dimetyl xyclopenten và 2,3 - dimetyl xyclopenten phản ứng với HBr không có peroxit cho 2 sản phẩm, còn khi cho hỗn hợp trên phản ứng với HBr có mặt peroxit cho 6 sản phẩm
Hãy cho biết cấu trúc của các sản phẩm trong các phản ứng trên
6 Cho metylaxetylen và cloaxetylen phản ứng với HCl Sản phẩm thu được cuối cùng đều là các hợp chất no Cho biết cơ chế của các phản ứng công thức cấu tạo của các sản phẩm và rút ra nhận xét
7 Hãy giải thích tại sao :
CH 2 = CH - NO 2 + HCl CH 2 (Cl) - CH 2 - NO 2
CH 2 = CH - Br + HCl CH 3 - CH(Br)Cl