1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập về tính chất sóng hạt

13 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 203,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ánh sáng màu vàng.. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m làệ A... Hai khe I-âng cách nhau 3mm,ộ ệ ề hình nh giao thoa đả ược h ng trên màn nh trên cách hai khe 3m.. Câu 19: Trong thí

Trang 1

BÀI T P V TÍNH CH T SÓNG ÁNH SÁNG Ậ Ề Ấ

T ôi đã tham kh o và g i lên đ chia s v i các b n h c sinh 12 ả ử ể ẽ ớ ạ ọ

đang chu n b thi TN và đ i h c ẩ ị ạ ọ

Thái Ng c Ánh ọ

Câu 1: Phát bi u nào sau đây là sai?

Cho các chùm ánh sáng sau: tr ng, đ , vàng, tím.ắ ỏ

A Ánh sáng tr ng b tán s c khi đi qua lăng kính.ắ ị ắ

B Chi u ánh sáng tr ng vào máy vào máy quang ph s thu đế ắ ổ ẽ ược quang ph liênổ

t c.ụ

C M i chùm ánh sáng trên đ u có m t bỗ ề ộ ước sóng xác đ nh.ị

D Ánh sáng tím b l ch v phía đáy lăng kính nhi u nh t nên chi t su t c a lăngị ệ ề ề ấ ế ấ ủ kính đ i v i nó l n nh t.ố ớ ớ ấ

Câu 3: Trong m t thí nghi m ngộ ệ ười ta chi u m t chùm ánh sáng đ n s c song songế ộ ơ ắ

h p vào c nh c a m t lăng kính có góc chi t quang Đ t m t màn nh E song song vàẹ ạ ủ ộ ế ặ ộ ả cách m t ph ng phân giác c a góc chi t quang 1 m Trên màn E ta thu đặ ẳ ủ ế ược hai v tế sáng S d ng ánh sáng vàng, chi t su t c a lăng kính là 1,65 thì góc l ch c a tia sángử ụ ế ấ ủ ệ ủ là

A 4,0o B 5,2o C 6,3o D 7,8o

Câu 4: V trí vân sáng trong thí nghi m giao thoa c a I-âng đị ệ ủ ược xác đ nh b ng bi uị ằ ể

th c nào sau đây?ứ

A B C D .

Câu 5: Công th c tính kho ng vân giao thoa làứ ả

A B C D

Câu 6: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng tr ng c a I-âng trên màn quan sát thu đệ ắ ủ ượ c hình nh giao thoa làả

A M t d i ánh sáng chính gi a là v ch sáng tr ng, hai bên có nh ng d i màu.ộ ả ữ ạ ắ ữ ả

B M t d i ánh sáng màu c u v ng bi n thiên liên t c t đ đ n tím.ộ ả ầ ồ ế ụ ừ ỏ ế

C T p h p các v ch sáng tr ng và t i xen k nhau.ậ ợ ạ ắ ố ẽ

D T p h p các v ch màu c u v ng xen k các v ch t i cách đ u nhau.ấ ợ ạ ầ ồ ẽ ạ ố ề

Câu 7: Trong m t thí nghi m đo bộ ệ ước sóng ánh sáng thu được m t k t qu ộ ế ả Ánh sáng dùng trong thí nghi m làệ

A Ánh sáng màu đ ỏ B Ánh sáng màu l c.

C Ánh sáng màu vàng D Ánh sáng màu tím.

Câu 8: T hi n từ ệ ượng tán s c và giao thoa ánh sáng, k t lu n nào sau đây là đúng khiắ ế ậ

Trang 2

nói v chi t su t c a m t môi trề ế ấ ủ ộ ường?

A Chi t su t c a môi trế ấ ủ ường nh nhau đ i v i m i ánh sáng đ n s c.ư ố ớ ọ ơ ắ

B Chi t su t c a môi trế ấ ủ ường l n đ i v i nh ng ánh sáng có bớ ố ớ ữ ước sóng dài

C Chi t su t c a môi trế ấ ủ ường l n đ i v i nh ng ánh sáng có bớ ố ớ ữ ước sóng ng n.ắ

D Chi t su t c a môi trế ấ ủ ường nh khi môi trỏ ường có nhi u ánh sáng truy n qua.ề ề

Câu 9: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, ngộ ệ ười ta đo được kho ng cách t vânả ừ sáng th 4 đ n vân sáng th 10 cùng m t phía đ i v i vân sáng trung tâm là 2,4 mm.ứ ế ứ ở ộ ố ớ kho ng vân làả

A i = 4,0 mm B i= 0,4 mm C i= 6,0 mm D i=0,6

mm

Câu 10: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, đo độ ệ ược kho ng cách t vân sángả ừ

th t đ n vân sáng th 10 cùng m t phía đ i v i vân sáng trung tâm là 2,4 mm,ứ ư ế ứ ở ộ ố ớ kho ng cách gi a hai khe I-âng là 1mm, kho ng cách t màn ch a hai khe t i màn quanả ữ ả ừ ứ ớ sát là 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m làệ

A B C D

Câu 11: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, đo độ ệ ược kho ng cách t vân sáng, đoả ừ

được kho ng cách t vân sáng th t đ n vân sáng th 10 cùng m t phía đ i v i vânả ừ ứ ư ế ứ ở ộ ố ớ sáng trung tâm là 2,4 mm, kho ng cách gi a hai khe I-âng là 1mm, kho ng cách t mànả ữ ả ừ

ch a hai khe t i màn quan sát là 1m màu c a ánh sáng dùng trong thí nghi m làứ ớ ủ ệ

A Màu đ ỏ B Màu l c ụ C Màu chàm D Màu

tím

Câu 12: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe I-âng làộ ệ ả ữ 1mm, kho ng cách t màn ch a hai khe t i màn quan sát là 1m Hai khe đả ừ ứ ớ ược chi u b iế ở ánh sáng đ có bỏ ước sóng 0,75 , kho ng cách gi a vân sáng th t đ n vân sáng th 10ả ữ ứ ư ế ứ cùng m t bên đ i v i vân sáng trung tâm là

A 2,8 mm B 3.6 mm C 4,5 mm D 5.2 mm Câu 13: Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chi u b ng ánh sáng đ n s c có bế ằ ơ ắ ước sóng 0,60 Các vân giao thoa được h ngứ trên màn cách hai khe 2 m T i đi m M cách vânạ ể trung tâm 1,2 mm có

A Vân sáng b c 2. B Vân sáng b c 3. C Vân t i b c 2.ố ậ D Vân

t i b c 3.ố ậ

Câu 14: Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chi u b ng ánh sáng đ n s c có bế ằ ơ ắ ước sóng

tâm 1,8 mm có

A Vân sáng b c 3. B Vân t i b c 4.ố ậ C Vân t i b c 5.ố ậ D Vân

Trang 3

sáng b c 4.ậ

Câu 15: Trong m t thí nghi m I-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2ộ ệ ề

mm, hình nh giao thoa đả ược h ng trên màn nh cách hai khe 1 m S d ng ánh sángứ ả ử ụ

đ n s c có bơ ắ ước sóng , kho ng vân đo đả ược là 0,2 mm Bước sóng c a ánh sáng đó làủ

A B C D

Câu 16: Trong m t thí nghi m I-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhauộ ệ ề 2mm, hình nh giao thoa đả ược h ng trên màn nh cách hai khe 1m S d ng ánh sángứ ả ử ụ

đ n s c có bơ ắ ước sóng , kho ng vân đo đả ược là 0,2 mm v trí vân sáng th ba k t vânị ứ ể ừ sáng trung tâm là

A 0,4 mm B 0,5 mm C 0,6 mm D 0,7 mm Câu 17: Trong m t thí nghi m I-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2ộ ệ ề

mm, hình nh giao thoa đả ược h ng trên màn nh cách hai khe 1m S d ng ánh sángứ ả ử ụ

đ n s c có bơ ắ ước sóng , kho ng vân đo đả ược là 0,2 mm Thay b c x b ng b c x trênứ ạ ằ ứ ạ

b ng b c x có bằ ứ ạ ước sóng thì t i v trí c a vân sáng b c 3 c a b c x ạ ị ủ ậ ủ ứ ạ có m tộ vân sáng c a b c x ủ ứ ạ B c x ứ ạ có giá tr nào dị ưới đây?

A B C D

Câu 18: Trong m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3mm,ộ ệ ề hình nh giao thoa đả ược h ng trên màn nh trên cách hai khe 3m S d ng ánh sángứ ả ử ụ

đ n s c có bơ ắ ước sóng , kho ng cách gi a 9 vân sáng liên ti p đo đả ữ ế ược là 4mm Bướ c sóng c a ánh sáng đó là:ủ

A B C D

Câu 19: Trong thí nghi m v giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3mm, hìnhệ ề

bước sóng t 0,40 ừ đ n 0,75 ế Trên màn quan sát thu được các d i quang ph B r ngả ổ ề ộ

c a d i quang ph ngay sát v ch sáng tr ng trung tâm làủ ả ổ ạ ắ

A 0,35 mm B 0,45 mm C 0,50 mm D 0,55 mm Câu 20: Trong m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng Hai khe I-âng cách nhau 3 mm,ộ ệ ề hình nh giao thoa đả ược h ng trên màn nh cách hai khe 3m S d ng ánh sáng tr ngứ ả ử ụ ắ

có bước sóng t 0,40 ừ đ n 0,75 ế Trên màn quan sát thu được các d i quang ph Bả ổ ề

r ng c a d i quang ph th hai k t vân sáng tr ng trung tâm là:ộ ủ ả ổ ứ ể ừ ắ

A 0,45 mm B 0,60 mm C 0,70 mm D 0,85 mm Câu 21: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Trong máy quang ph , ng chu n tr c có tác d ng t o ra chùm tia sáng song song.ổ ố ẩ ự ụ ạ

B Trong máy quang ph , bu ng nh n m phía sau lăng kính.ổ ồ ả ằ ở

C Trong máy quang ph , lăng kính có tác d ng phân tích chùm ánh sáng ph c t pổ ụ ứ ạ

Trang 4

song song thành các chùm sáng đ n s c song song.ơ ắ

D Trong máy quang ph , quang ph c a m t chùm sáng thu đổ ổ ủ ộ ược trong bu ng nhồ ả luôn máy là m t d i sáng có màu c u v ng.ộ ả ầ ồ

Câu 22: Phát bi u nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng tr ng chi u vào máy quangể ắ ế

ph ?ổ

A Chùm tia sáng ló ra kh i lăng kính c a máy quang ph trỏ ủ ổ ước khi đi th u kính c aấ ủ

bu ng nh là m t chùm tia phân kì có nhi u màu khácồ ả ộ ề

nhau B Chùm tia sáng ló ra kh i lăng kính c máy quangỏ ủ

ph trổ ước khi đi qua th u kính c a bu ng nh g m nhi u chùm tia sáng song song.ấ ủ ồ ả ồ ề

C Chùm tia sáng ló ra kh i lăng kính c a máy quang ph trỏ ủ ổ ước khi đi qua th u kínhấ

c a bu ng nh là m t chùm tia phân kì màuủ ồ ả ộ

tr ng.ắ D Chùm tia sáng ló ra kh i lăng kính c aỏ ủ máy quang ph trổ ước khi đi qua th u kính c a bu ng nh là m t chùm tia sáng màuấ ủ ồ ả ộ song song

Câu 23: Ch n câu đúng.

A Quang ph liên t c c a mpo65t v t ph thu c vào b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ủ ậ ụ ộ ả ấ ủ ậ

B Quang ph liên t c ph thu c vào nhi t đ c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ủ ậ

C Quang ph liên t c không ph thu c vào nhi t đ và b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ả ấ ủ ậ

D Quang ph liên t c ph thu c c nhi t đ và b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ả ệ ộ ả ấ ủ ậ

Câu 24: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Quang ph v ch phát x c a các nguyên t khác nhau thì khác nhau v s lổ ạ ạ ủ ố ề ố ượ ng

v ch màu, màu s c v ch, v trí và đ sáng t đ i c a các v ch quang ph ạ ắ ạ ị ộ ỉ ố ủ ạ ổ

B M i nguyên t hoá h c tr ng thái khí hay h i áp su t th p đỗ ố ọ ở ạ ơ ở ấ ấ ược kích thích phát sáng có m t quang ph v ch phát x đ c tr ng.ộ ổ ạ ạ ặ ư

C Quang ph v ch phát x là nh ng d i màu bi n đ i liên t c n m trên m t n nổ ạ ạ ữ ả ế ổ ụ ằ ộ ề

t i.ố

D Quang ph v ch phát x là m t h th ng các v ch sáng màu n m rieng r trênổ ạ ạ ộ ệ ố ạ ằ ẽ

m t n n t i.ộ ề ố

Câu 25: Phép phân tích quang ph là

A Phép phân tích m t chùm sáng nh hi n tộ ờ ệ ượng tán s c.ắ

B Phép phân tích thành ph n c u t o c a m t ch t d a trên vi c nghiên c u quangầ ấ ạ ủ ộ ấ ự ệ ứ

ph do nó phát ra.ổ

C Phép đo nhi t đ c a m t v t d a trên quang ph do v t phát ra.ệ ộ ủ ộ ậ ự ổ ậ

D Phép đo v n t c và bậ ố ước sóng c a ánh sáng t quang ph thu đủ ừ ổ ược

Câu 26: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng ?ẳ ị

Trang 5

A V trí v ch t i trong quang ph h p th c a m t nguyên t trùng v i v trí v chị ạ ố ổ ấ ụ ủ ộ ố ớ ị ạ sáng màu trong quang ph phát x c a nguyên t đó.ổ ạ ủ ố

B Trong quang ph v ch h p th các vân t i cách đ u nhau.ổ ạ ấ ụ ố ề

C Trong quang ph v ch phát x các vân sáng và các vân t i cách đ u nhau.ổ ạ ạ ố ề

D Quang ph v ch c a các nguyên t hoá h c đ u gi ng nhau cùng m t nhi t đ ổ ạ ủ ố ọ ề ố ở ộ ệ ộ

Câu 27: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Tia h ng ngo i là m t b c x đ n s c có màu h ng.ồ ạ ộ ứ ạ ơ ắ ồ

B Tia h ng ngo i là sóng đi n t có bồ ạ ệ ừ ước sóng nh h n 0,4 ỏ ơ

C Tia h ng ngo i do các v t có nhi t đ cao h n nhi t đ môi trồ ạ ậ ệ ộ ơ ệ ộ ường xung quanh phát ra

D Tia h ng ngo i b l ch trong đi n trồ ạ ị ệ ệ ường và t trừ ường

Câu 28: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Tia h ng ngo i do các v t b nung nóng phat ra.ồ ạ ậ ị

B Tia h ng ngo i là sóng đi n t có bồ ạ ệ ừ ước sóng l n h n 0,76 ớ ơ

C Tia h ng ngo i có tác d ng lên m i kính nh.ồ ạ ụ ọ ả

D Tia h ng ngo i có tác d ng nhi t r t m nh.ồ ạ ụ ệ ấ ạ

Câu 29: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Tia h ng ngo i có kh năng đâm xuyên r t m nh.ồ ạ ả ấ ạ

B Tia h ng ngo i có th kích thích cho m t s ch t phát quang.ồ ạ ể ộ ố ấ

C Tia h ng ngo i ch đồ ạ ỉ ược phát ra t các v t b nung nóng có nhi t đ trên 500ừ ậ ị ệ ộ 0C

D Tia h ng ngo i m t ngồ ạ ắ ười không nhìn th y đấ ược

Câu 30: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A V t có nhi t đ trên 3000ậ ệ ộ oC phát ra tia t ngo i r t m nh.ử ạ ấ ạ

B Tia t ngo i không b thu tinh h p th ử ạ ị ỷ ấ ụ

C Tia t ngo i là sóng đi n t có bử ạ ệ ừ ước sóng nh h n bỏ ơ ước sóng c a ánh sáng đ ủ ỏ

D Tia t ngo i có tác d ng nhi t.ử ạ ụ ệ

Câu 31: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Tia t ngo i có tác d ng sinh lí.ử ạ ụ

B Tia t ngo i có th kích thích cho m t s ch t phát quang.ử ạ ể ộ ố ấ

C Tia t ngo i có tác d ng m nh lên kính nh.ử ạ ụ ạ ả

D Tia t ngo i có không kh năng đâm xuyên.ử ạ ả

Câu 32: Trong m t thí nghi m Iâng s d ng m t b c x đ n s cộ ệ ử ụ ộ ứ ạ ơ ắ Kho ng cách gi aả ữ hai khe S1và S2 là a = 3 mm màn h ng vân giao thoa là m t phim nh đ t cách Sứ ộ ả ặ 1, S2

m t kho ng D = 45 cm Sau khi tráng phim th y trên phim có m t lo t các v ch đenộ ả ấ ộ ạ ạ song song cách đ u nhau Kho ng cách t v ch th nh t đ n v ch th 37 là 1,39 mm.ề ả ừ ạ ứ ấ ế ạ ứ

Trang 6

Bước sóng c a b c x s d ng trong thí nghi m làủ ứ ạ ử ụ ệ

A 0,257 B 0,250 C 0,129 D 0,125

Câu 33: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Tia t ngo i là b c x do v t có kh i lử ạ ứ ạ ậ ố ượng riêng l n b kích thích phát ra.ớ ị

B Tia t ngo i là m t trong nh ng b c x mà m t ngử ạ ộ ữ ứ ạ ắ ười có th th y để ấ ược

C tia t ngo i không b th ch anh h p th ử ạ ị ạ ấ ụ

D Tia t ngo i không có tác d ng di t khu n.ử ạ ụ ệ ẩ

Câu 34: Tia X đượ ạc t o ra b ng cách nào sau đây?ằ

A Cho m t chùm êlectron nhanh b n vào m t kim lo i khó nóng ch y có nguyên tộ ắ ộ ạ ả ử

lượng l n.ớ

B Cho m t chùm êlectron ch m b n vào m t kim lo i.ộ ậ ắ ộ ạ

C Chi u tia t ngo i vào kim lo i có nguyên t lế ử ạ ạ ử ượng l n.ớ

D Chi u tia h ng ngo i vào m t kim lo i.ế ồ ạ ộ ạ

Câu 35: Ch n câu đúng.

A Tia X là sóng đi n t có bệ ừ ước sóng nh h n bỏ ơ ước sóng c a tia t ngo i.ủ ử ạ

B Tia X do các v t b nung nóngậ ị nhi t đ cao phát ra.ở ệ ộ

C Tia X có th để ược phát ra t các đèn đi n.ừ ệ

D Tia X có th xuyên qua t t c m i v t.ể ấ ả ọ ậ

Câu 36: Ch n câu không đúng?

A Tia X có kh năng xuyên qua m t lá nhôm m ng.ả ộ ỏ

B Tia X có tác d ng m nh lên kính nh.ụ ạ ả

C Tia X là b c x có th trông th y đứ ạ ể ấ ược vì nó làm cho m t s ch t phát quang.ộ ố ấ

D Tia X là b c x có h i đ i v i s c kho con ngứ ạ ạ ố ớ ứ ẻ ười

Câu 37: B c x có bứ ạ ước sóng trong kho ng t 10ả ừ – 8 m đ n 10ế – 7 m thu c lo i nào trongộ ạ các lo i sóng dạ ưới đây?

A Tia X B Ánh sáng nhìn th y.

C Tia h ng ngo i.ạ D Tia t ngo i.ử ạ

Câu 38: Thân th con ngể ười bình thường có th phát ra để ược b c x nào dứ ạ ưới đây?

A Tia X B Ánh sáng nhìn th y.

C Tia h ng ngo i.ạ D Tia t ngo i.ử ạ

Câu 39: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u có cùng b n ch t là sóng đi n t ồ ạ ử ạ ề ả ấ ệ ừ

B Tia h ng ngo i có bồ ạ ước sóng nh h n tia t ngo i.ỏ ơ ử ạ

C Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u là nh ng b c x không nhìn th y.ồ ạ ử ạ ề ữ ứ ạ ấ

D Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u có tác d ng nhi t.ồ ạ ử ạ ề ụ ệ

Trang 7

Câu 40: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Tia X và tia t ngo i đ u có b n ch t là sóng đi n t ử ạ ề ả ấ ệ ừ

B Tia X và tia t ngo i đ u tác d ng m nh lên kính nh.ử ạ ề ụ ạ ả

C Tia X và tia t ngo i đ u kích thích m t s ch t phát quang.ử ạ ề ộ ố ấ

D Tia X và tia t ngo i đ u b l ch khi đi qua m t đi n trử ạ ề ị ệ ộ ệ ường m nh.ạ

Câu 41: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Hi n tệ ượng quang đi n là hi n tệ ệ ượng êlectron b b t ra kh i kim lo i khi chi uị ứ ỏ ạ ế vào kim lo i ánh sáng thích h p.ạ ợ

B Hi n tệ ượng quang đi n là hi n tệ ệ ượng êlectron b b t ra kh i kim lo i khi nó bị ứ ỏ ạ ị nung nóng

C Hi n tệ ượng quang đi n là hi n tệ ệ ượng êlectron b b t ra kh i kim lo i khi đ t t mị ứ ỏ ạ ặ ấ kim lo i vào trong m t đi n trạ ộ ệ ường m nh.ạ

D Hi n tệ ượng quang đi n là hi n êlectron b b t ra kh i kim lo i khi nhúng t mệ ệ ị ứ ỏ ạ ấ kim lo i vào trong m t dung d ch.ạ ộ ị

Câu 42: Chi u m t chùm b c x đ n s c vào m t t m k m có gi i h n quang đi nế ộ ứ ạ ơ ắ ộ ấ ẽ ớ ạ ệ 0,35 Hi n tệ ượng quang đi n s không x y ra khi chùm b c x có bệ ẽ ả ứ ạ ước sóng là

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu 43: Gi i h n quang đi n c a m i kim lo i làớ ạ ệ ủ ỗ ạ

A Bước sóng dài nh t c a b c x chi u vào kim lo i đó mà gây ra đấ ủ ứ ạ ế ạ ược hi nệ

tượng quang đi n.ệ

B Bước sóng ng n nh t c a b c x chi u vào kim lo i đó mà gây ra đắ ấ ủ ứ ạ ế ạ ược hi nệ

tượng quang đi n.ệ

C Công nh nh t dùng đ b t êlectron ra kh i b m t kim lo i đó.ỏ ấ ể ứ ỏ ề ặ ạ

D Công l n nh t dùng đ b t êlectron ra kh i b m t kim lo i đó.ớ ấ ể ứ ỏ ề ặ ạ

Câu 44: Dòng quang đi n đ t đ n giá tr bão hoà khiệ ạ ế ị

A T t c các êlectron b t ra t catôt khi cat t đấ ả ậ ừ ố ược chi u sáng đ u v đế ề ề ược anôt

B T t c các êlectron b t ra t cotôt đấ ả ậ ừ ược chi u sáng đ u quay tr v đế ề ở ề ược catôt

C Có s cân b ng gi a s êlectron b t ra t catôt và s êlectron b hút quay tr l iự ằ ữ ố ậ ừ ố ị ở ạ catôt

D S êlectron t catôt v an t không đ i theo th i gian.ố ừ ề ố ổ ờ

Câu 45: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n ph thu c vào b n ch t c aộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ả ấ ủ kim lo i.ạ

B Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n ph thu c bộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ước sóng c aủ chùm ánh sáng kích thích

Trang 8

C Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n ph thu c t n s c a chùmộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ầ ố ủ ánh sáng kích thích

D Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n ph thu c cộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ường đ c aộ ủ chùm ánh sá`ng kích thích

Câu 46: Ch n câu đúng.

A Khi tăng cường đ c a chùm ánh sáng kích thích kên hai l n thì cộ ủ ầ ường đ dòngộ quang đi n tăng lên hai l n.ệ ầ

B Khi tăng bước sóng c a chùm ánh sáng kích thích lên hai l n thì củ ầ ường đ dòngộ quang đi n tăng lên hai l n.ệ ầ

C Khi gi m bả ước sóng c a chùm ánh sáng kích thích xu ng hai l n thì củ ố ầ ường độ dòng quang đi n tăng lên hai l n.ệ ầ

D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hi n tệ ượng quang đi n N u gi m bệ ế ả ước sóng

c a chùm b c x thì đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n tăng lên.ủ ứ ạ ộ ầ ự ạ ủ ệ

Câu 47: Theo quang đi m c a thuy t lể ủ ế ượng t phát bi u nào sau đây là không đúng?ử ể

A Chùm ánh sáng là m t dòng h t, m i h t là m t phôtôn mang năng lộ ạ ỗ ạ ộ ượng

B Cường đ chùm sáng t l thu n v i s phôtôn trong chùm.ộ ỉ ệ ậ ớ ố

C Khi ánh sáng truy n đi các phôtôn ánh sáng không đ i, không ph thu c kho ngề ổ ụ ộ ả cách đ n ngu n sáng.ế ồ

D Các phôtôn có năng lượng b ng nhau vì chúng lan truy n v i v n t c b ng nhau.ằ ề ớ ậ ố ằ

Câu 48: Phát bi u nào sau đây là không đúng?

A Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi nộ ầ ự ạ ủ ệ không ph thu c vào cụ ộ ườ ng

đ c a chùm ánh sáng kích thích.ộ ủ

B Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi nộ ầ ự ạ ủ ệ ph thu c vào b n ch t kimụ ộ ả ấ

lo i dùng làm catôt.ạ

C Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n không ph thu c vào bộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ướ c sóng c a chùm ánh sáng kích thích.ủ

D Đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n ph thu c vào bộ ầ ự ạ ủ ệ ụ ộ ước sóng

c a chùm ánh sáng kích thích.ủ

Câu 49: Chi u m t chùm b c x đ n s c vào cat t c a t bào quang đi n đ tri t tiêuế ộ ứ ạ ơ ắ ố ủ ế ệ ể ệ dòng quang đi n thì hi u đi n th hãm có giá tr tuy t đ i là 1,9V v n t c ban đ u c cệ ệ ệ ế ị ệ ố ậ ố ầ ự

đ i c a quang êlectron là bao nhiêu?ạ ủ

A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 7,2 105 m/s D 8,2 105

m/s

Câu 50: Chi u m t chùm ánh sáng đ n s c có bế ộ ơ ắ ước sóng 400 nm vào catôt c a m t tủ ộ ế bào quang đi n, đệ ược làm b ng Naằ Gi i h n quang đi n c a Na là 0,50 ớ ạ ệ ủ V n t c banậ ố

Trang 9

đ u c c đ i c a êlectron quang đi n làầ ự ạ ủ ệ

A 3,28 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105

m/s

Câu 51: Chi u vào catôt c a m t t bào quang đi n m t chùm b c x đ n s c có bế ủ ộ ế ệ ộ ứ ạ ơ ắ ướ c sóng 0,330 Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n m t hi u đi n th hãm có giá tr tuy tể ệ ệ ầ ộ ệ ệ ế ị ệ

đ i là 1,38V Công thoát c a kim lo i dùng làm catôt làố ủ ạ

A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV Câu 52: Chi u vào catôt c a m t t bào quang đi n m t chùm b c x đ n s c có bế ủ ộ ế ệ ộ ứ ạ ơ ắ ướ c sóng 0,330 Đ tri t tiêu quang đi n c n m t hi u đi n th hãm có giá tr tuy t đ i làể ệ ệ ầ ộ ệ ệ ế ị ệ ố 1,38 V Gi i h n quang đi n c a kim lo i dùng làm catôt làớ ạ ệ ủ ạ

A 0,521 B 0,442 C 0,440 D 0,385

Câu 53: Chi u m t chùm b c x đ n s c có bế ộ ứ ạ ơ ắ ước sóng 0,276

vào catôt c a m t t bào quang đi n thì hi u đi n hãm có giá tr tuy t đ i b ng 2ủ ộ ế ệ ệ ệ ị ệ ố ằ

V Công thoát c a kim lo i dùng làm catôt làủ ạ

A 2,5eV B 2,0eV C 1,5eV D 0,5eV Câu 54: Chi u m t chùm b c x đ n s c có bế ộ ứ ạ ơ ắ ước sóng 0,5 V n t c ban đ u c c đ iậ ố ầ ự ạ

c a êlectronquang đi n làủ ệ

A 2,5 105 m/s B 3,7 105 m/s C 4,6 105 m/s D 5,2 105

m/s

Câu 55: Chi u m t chùm b c x đ n s c có bế ộ ứ ạ ơ ắ ước sóng 0,20 vào m t q a c u b ngộ ủ ầ ằ

đ ng, đ t cô l p v đi n Gi i h n quang đi n c a đ ng là 0,30 ồ ặ ậ ề ệ ớ ạ ệ ủ ồ Đi n th c c đ i màệ ế ự ạ

qu c u đ t đả ầ ạ ược so v i đ t làớ ấ

A 1,34 V B 2,07 V C 3,12 V D 4,26 V Câu 56: Chi u m t chùm b c x có bế ộ ứ ạ ước sóng V n t c ban đ u c c đ i c aậ ố ầ ự ạ ủ êlectron quan đi n làệ

A 9,85 105 m/s B 8,36 106 m/s C 7,56 105 m/s D 6,54 106

m/s

Câu 57: Chi u m t chùm b c x có bế ộ ứ ạ ước sóng Vào catôt c a m t t bào quangủ ộ ế

đi n Gi i h n quang đi n c a kim lo i dùng làm catôt là ệ ớ ạ ệ ủ ạ Hi u đi n th hãm đ tri tệ ệ ế ể ệ tiêu dòng quang đi n làệ

A B C D

Câu 58: Kim lo i dùng làm catôt c a m t t bào quang đi n có công thoát là 2,2eV.ạ ủ ộ ế ệ Chi u vào catôt b c x đi n t có bế ứ ạ ệ ừ ước sóng Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n đ tể ệ ệ ầ ặ

m t hi u đi n th hãm Uộ ệ ệ ế h=UAK=-0,4 V Gi i h n quang đi n c a kim lo i dùng làmớ ạ ệ ủ ạ

Trang 10

catôt là

A 0,4342 10 – 6 m B 0,4824 10 – 6 m C 0,5236 10 – 6 m D 0,5646

10 – 6 m

Câu 59: Kim lo i dùng làm catôt c a m t t bào quang đi n có công thoát là 2,2eV.ạ ủ ộ ế ệ Chi u vào catôt b c x đi n t có bế ứ ạ ệ ừ ước sóng Đ tri t tiêu dòng quang đi n c n đ tể ệ ệ ầ ặ

m t h u đi n th hãm ộ ệ ệ ế

Uh=UAK=-0,4 V t n s c a b c x đi n t làầ ố ủ ứ ạ ệ ừ

A 3,75 1014 Hz B 4,58 1014 Hz C 5,83 1014 Hz D 6,28

1014 Hz

Câu 60: Công thoát c a kim lo i Na là 2,48 eV Chi u m t chùm b c x có bủ ạ ế ộ ứ ạ ước sóng 0,36 vào t bào quang đi n có catôt làm b ng Naế ệ ằ V n t c ban đ u c c đ i c aậ ố ầ ự ạ ủ êlectron quang đi n làệ

A 5,84 105 m/s B 6,24 105 m/s C 5,84 106 m/s D 6,24 106

m/s

Câu 61: Công thoát c a kim lo i Na là 2,48 eV Chi u m t chùm b c x có bủ ạ ế ộ ứ ạ ước sóng 0,36 vào t bào quang đi n có catôt làm b ng Nathì cế ệ ằ ường đ dòng quang đi n bão hoàộ ệ

là 3 S êlectron b b t ra kh i catôt trong m i giây làớ ị ứ ỏ ỗ

A 1,875 1013 B 2,544 1013 C 3,263 1012 D 4,827 1012

Câu 62: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng b t êlectron ra kh i b m t kim lo iứ ỏ ề ặ ạ khi chi u vào kim lo i ánh sáng có bế ạ ước sóng thích h p.ợ

B Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng êlectron b b n ra kh i kim lo i khiị ắ ỏ ạ kim lo i b đ t nóngạ ị ố

C Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng êlectron liên k t đế ược gi i phóngả thành êlectron d n khi ch t bán d n đẫ ấ ẫ ược chi u b ng b c x thi1ch h p.ế ằ ứ ạ ợ

D Hi n tệ ượng quang đi n trong là hi n tệ ệ ượng đi n tr c a v t d n kim lo i tăngệ ở ủ ậ ẫ ạ lên khi chi u ánh sáng vào kim lo i.ế ạ

Câu 63: M t ch t quang d n có gi i h n quang d n là 0,62 ộ ấ ẫ ớ ạ ẫ Chi u vào ch t bán d nế ấ ẫ

đó l n lầ ượt các chùm b c x đ n s c có t n s fứ ạ ơ ắ ầ ố 1 = 4,5 1014 Hz; f4 = 6,0 1014 Hz; thì

hi n tệ ượng quang d n s x y ra v iẫ ẽ ả ớ

A Chùm b c x 1.ạ B Chùm b c x 2.ạ C Chùm b c x 3.ạ D Chùm

b c x 4.ứ ạ

- H T -Ế

 

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w