Adjustable plinth foot, plastic Plastic furniture glide Plastic furniture glide, two-piece with height adjustment Aluminium furniture foot without height adjustment Wood and aluminium
Trang 1Contents / Ni dung
Table and Furniture Base Fittings
Bàn và Ph kin cho bàn
10
Trang 2Contents / Ni dung
“Häfele, design adds value”.
“Häfele, mu mã làm tăng giá tr sn ph m”.
Trang 3Chân đế có điều chỉnh 10.23
Plinth adjusting fittings
Chân đế có điều chỉnh độ cao 10.27
Adjustable plinth foot
Chân tủ có điều chỉnh độ cao 10.28
Plinth sealing profile
Thanh nẹp chân tủ 10.29
Plinth Adjusting Fittings
Chân có điều chỉnh
Trang 4Bás nối góc bàn 10.43
Folding table fittings
Phụ kiện bàn xếp 10.49
Table Legs
Chân bàn
Table legs
Chân bàn 10.67
TKB Drop leaf table fittings
Phụ kiện cho bàn mở rộng TKB 10.50
Extending table runners
Ray nới rộng mặt bàn 10.56
Table connector
Kết nối cho bàn 10.65
Trang 5Adjustable plinth foot, plastic Plastic furniture glide Plastic furniture glide, two-piece with
height adjustment
Aluminium furniture foot without height
adjustment
Wood and aluminium furniture foot without
Chân đồ nội thất bằng gỗ và nhôm, không
có điều chỉnh độ cao
Chân đồ nội thất bằng nhôm, không có điều
chỉnh độ cao
Chân đồ nội thất bằng Inox, có mặt đế
Chân đồ nội thất bằng Inox, có mặt đế Chân đế bằng nhựa Chân đế có điều chỉnh chiều cao bằng nhựa
Chân đế bằng nhựa, hai mảnh có thể điều chỉnh chiều cao
height adjustment
Stainless steel furniture foot with plate
Zinc alloy furniture foot with plate
Hašfele Functionality: Getting the best from your modern home
Hašfele Functionality: Mang những gì tốt nhất đến cho nhà bạn
Hašfele offers a furniture base fittings range which is comprehensive with many different designs for almost every solution
The modern contemporary designs, ideal for today’s functionality furniture Modern furnishings and furniture fulfill a purpose and are supposed to bring optimum benefit Therefore ideas and concepts must be developed Hašfele fitting technology has become aninnovation factor in furniture production and is extremely important for the valuation of furniture
Hafele giới thiệu hàng loạt kiểu dáng chân bàn đã đáp ứng hầu hết mọi nhu cầu của bạn Những thiết kế mang tính hiện đại là ý tưởng cho đồ gỗ ngày nay, đáp ứng đúng mục đích và được cho là mang đến lợi ích thiết thực nhất Và rồi những ý tưởng và những khái niệm đó được phát triển Những phụ kiện và công nghệ của Hafele đã trở thành những nhân tố cách tân trong lĩnh vực sản xuất đồ gỗ và điều này hoàn toàn quan trọng để nâng cao giá trị đồ gỗ ngày nay.
Trang 6Furniture castor with steel wheel suspension
soft running surface Corner brace Table Legs, made of wood Table Legs, square with plate
Table base with straight or curved foot Table lift base
Automatic table leaf extension fitting
Phụ kiện cho mặt bàn mở rộng tự động Đế chân bàn nâng Đế chân bàn có chân thẳng hoặc cong
Chân bàn hình vuông có mặt đế
Chân bàn bằng gỗ
Bás góc bàn
Bánh xe cho đồ trang trí nội thất, loại tải trọng cao với bề mặt bánh xe trượt loại mềm
Bánh xe cho đồ trang trí nội thất, bánh xe bằng thép
Bánh xe cho đồ trang trí nội thất, bánh xe bằng thép
Bánh xe cho đồ trang trí nội thất
Trang 7Aluminium furniture foot without height adjustment
Chân đồ trang trí nội thất không có điều chỉnh độ cao
° Material: Steel pin
° Finish: Pin alvanized
° Version: With black plastic glide
° Installation: With M8 threaded pin
° Chất liệu trục thép
° Xử lý bề mặt: trục thép mạ kẽm
° Phiên bản: có chân đế màu đen bằng nhựa
° Lắp đặt: trục có răng M8
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Trang 8Aluminium furniture foot with height adjustment
Chân đồ trang trí nội thất có điều chỉnh độ cao
Height H Aluminium polished Aluminium matt
Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ
° Material: Steel pin
° Finish: Pin galvanized
° Version: With white plastic glide
° Installation: With M8 threaded pin
° Height adjustment + 20 mm (adjusting base plate)
140 mm 634.62.308 634.62.508
Lắp đặt Chức năng
Rotating the base plate will increase the height of adjustable feet up to 20 mm to compensate for uneven floor surfaces, for example.
° Chất liệu: trục thép
° Xử lý bề mặt: trục thép mạ kẽm
° Phiên bản: có chân đế màu trắng bằng nhựa
° Lắp đặt: trục có răng M8
° Điều chỉnh độ cao + 20 mm (điều chỉnh bằng cách xoay đế)
Xoay chân đế sẽ làm tăng độ cao thêm 20 mm Ví dụ như để cân bằng khi để trên những bề mặt không bằng phẳng
Height H Aluminium polished Aluminium matt
Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ
Height H Aluminium polished Aluminium matt
Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ
Height H Aluminium polished Aluminium matt
Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Trang 9Aluminium base plate
Chân đế bằng nhôm
° Material: Steel screw
° Finish: Screw galvanized
° Version: With white plastic glide
° Installation: With M8 screw
Extension for aluminium base plate
M8 flat head screw for aluminium base plate
Bás mở rộng cho chân đế bằng nhôm
Ốc M8 đầu bằng cho chân đế bằng nhôm
Aluminium polished Aluminium matt
Nhôm bóng Nhôm mờ
Aluminium polished Aluminium matt
Nhôm bóng Nhôm mờ
Aluminium polished Aluminium matt
Nhôm bóng Nhôm mờ
Aluminium polished Aluminium matt
Nhôm bóng Nhôm mờ
Aluminium polished Aluminium matt
Nhôm bóng Nhôm mờ
Aluminium polished Aluminium matt
Nhôm bóng Nhôm mờ
° Chất liệu: ốc thép
° Xử lý bề mặt: ốc thép mạ kẽm
° Phiên bản: có chân đế màu trắng bằng nhựa
° Lắp đặt: ốc có răng M8
° Chất liệu: thép
° Xử lý bề mặt: mạ kẽm
° Đầu bắt vít: lục giác SW4
Height H
Chiều cao
Chiều dài Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.
Trang 10Chân đồ trang trí nội thất có mặt đế
Aluminium furniture foot with plate
Height H Width B Aluminium polished
Chiều cao H Chiều rộng B Nhôm bóng
° Version: With felt glide
° Installation: Screw fixing
• Version: With white plastic glide
• Installation: Screw fixing
• Height adjustment: +8 mm (adjusting base plate)
Packing: 1 or 12 pcs.
Packing: 1 or 12 pcs.
Packing: 1 or 20 pcs.
Packing: 1 or 20 pcs.
Chân đồ trang trí nội thất có điều chỉnh độ cao
° Phiên bản: có chân đế màu trắng bằng nhựa
° Lắp đặt: trục có răng M8
° Điều chỉnh độ cao + 8 mm (chỉnh trên đế)
° Phiên bản: có đế nỉ
° Lắp đặt: bắt vít
Height H Width B Aluminium polished
Chiều cao H Chiều rộng B Nhôm bóng
Material/Finish
Aluminium polished
Chất liệu/Xử lý bề mặt
Nhôm bóng
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 12 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 12 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Trang 11Aluminium furniture foot without height adjustment
Ground matt Aluminium coloured lacquered
Aluminium coloured lacquered
Sơn màu nhôm
Sơn màu nhôm
Aluminium furniture foot with height adjustment
Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm, không có điều chỉnh chiều cao
Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm, có điều chỉnh chiều cao
° Material: Aluminium, steel plate
° Finish: Brushed and laquered, plate laquered, white aluminium, RAL 9006
° Version: With white plastic glide
° Chất liệu: Nhôm, đế thép
° Xử lý bề mặt: sơn phủ màu nhôm trắng RAL 9006
° Phiên bản: có chân đế bằng nhựa trắng
° Điều chỉnh độ cao + 15 mm
° Phiên bản: có đế nỉ màu đen
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 8, hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Aluminium furniture foot without height adjustment
Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm, không có điều chỉnh chiều cao
° Material: Aluminium, steel plate
° Finish: Brushed shiny and laquered, plate laquered, white aluminium, RAL 9006
° Version: With white plastic glide
° Chất liệu: Nhôm, đế thép
° Xử lý bề mặt: sơn phủ nhôm màu sáng, trắng RAL 9006
° Phiên bản: có chân đế bằng nhựa trắng
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Trang 12Bright lacquered Stainless steel
coloured ,lacquered
Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm có và không có điều chỉnh độ cao
° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen
° Điều chỉnh độ cao: +15 mm
° Version: With black plastic glide
° Height adjustment: +15 mm
° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen
° Điều chỉnh độ cao: +15 mm
Trang 13Stainless steel furniture foot with plate
Without height adjustment
Không có điều chỉnh độ cao
With height adjustment and sleeve
Có điều chỉnh độ cao và ống bọc ngoài
° Finish: Brushed matt
° Version: With black plastic glide
° Area of application: Sleeve covered adjustment area therefore can
be achieved a uniform appearance by uneveness of floor surface
° Finish: Brushed matt
° Xử lý bề mặt: sơn mờ
° Xử lý bề mặt: màu sáng
Chân đồ trang trí nội thất có mặt đế
° Xử lý bề mặt: Sơn mờ
° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen
° Tác dụng: Ống bọc ngoài sẽ che phần đế điều chỉnh độ cao
° Điều chỉnh độ cao: +15 mm
° Phiên bản: có đế nhựa bằng đen
Chiều cao
Chiều cao
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Trang 14Steel furniture foot with plate
° Version: With transparent plastic glide
Chrome plated White aluminium, RAL 9006
Mạ crôm Nhôm trắng, màu RAL 9006
Xử lý bề mặt
Finish
Xử lý bề mặt Chiều cao
Mã số
Chrome plated polished
Mạ Crôm bóng
634.22.201
Without height adjustment
Không có điều chỉnh độ cao
Packing: 4 pcs.
Black matt Chrome plated
Đen mờ Mạ Crôm
Extension and combination with adjusting screws via
Mở rộng và kếp hợp với ốc tăng đưa bằng ốc ren M10
bên trong chân đế
M10 internal thread inside of glider
Chân đồ trang trí nội thất có đế
° Phiên bản: có đế bằng nhựa trong suốt
° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen
° Version: With black plastic glide
° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen
Height
Chiều cao
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 150 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 4 cái.
Trang 15Plastic furniture glide for round tubes
Chân đế bằng nhựa cho chân loại tròn
Chân đế bằng nhựa cho chân loại vuông
For tube external Þ Wall thickness Cat No
Đường kính chân bàn Độ dày Mã số
Chiều cao Mã số
Packing: 1 or 20 pcs.
Kích thước Mã số
Plastic furniture glide for square tubes
° Area of application: Particularly suitable on deep or high carpeted floor
° Finish: Black
Packing: 1 or 100 pcs.
° Finish: Black
° Version: M4 internal thread made of steel
° Area of application: Tubes with 1.5 – 2 mm wall thickness
° Finish: Black
Packing: 1 or 100 pcs.
Packing: 1 or 100 pcs.
Packing: 1 or 100 pcs.
° Version: With height adjustment 23 mm
° Version: With M10 internal thread
° Tác dụng: thích hợp cho nền nhà có trải thảm dày
° Xử lý bề mặt: đen
° Xử lý bề mặt: đen
° Phiên bản: ốc ren M4 bằng thép
° Phiên bản: điều chỉnh chiều cao 23 mm
° Phiên bản: ren cho buloon M10
° Lắp đặt: cho chân có độ dày 1,5 – 2mm
° Xử lý bề mặt: đen
Kích thước Mã số
Kích thước Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Trang 16Plastic furniture glide insert
For acceptance Black Silver
coloured
Natural coloured
For plain and strong floors
Dùng cho nền bằng phẳng và chắc
For plain and sensitive floors
° Area of application: E g for stone floors, floors made of PVC
° Material: Plastic with felt in mould casting conjunct
° Colour: Felt grey
° Mounting height: 4 mm
° Version: Abrasion-resistant felt
Packing: 1 or 100 pcs.
° Area of application: E g for parquet, laminate, marble
° Material: Plastic with wool felt in mould casting conjunct
° Colour: Felt grey
Chân đế bằng nhựa loại âm
Chân đế bằng nhựa loại âm
° Vị trí lắp đặt: cho sàn nhà bằng đá hoặc PVC
° Chất liệu: bằng nhựa có đế nỉ
° Màu: nỉ xám
° Chiều cao: 4mm
° Phiên bản: nỉ chống trầy xước
° Vị trí lắp đặt: cho sàn nhà bằng đá hoặc PVC
° Chất liệu: bằng nhựa có đế nỉ
° Màu: nỉ xám
° Chiều cao: 4mm
° Phiên bản: nỉ chống trầy xước
For acceptance Black Silver
coloured
Natural coloured
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Trang 17Plastic furniture glide insert
For softly floors
Dùng cho sàn mềm
Chống trượt cho sàn nhà bằng
Packing: 1 or 100 pcs.
° Area of application: E g for carpeted floors, floors made
of cork, sisal or needle felt
° Material: Plastic
° Colour: Natural
° Mounting height: 3 mm
° Version: Very slipable
For anti-slip inserts for plain floors
Chân đế bằng nhựa loại âm
° Vị trí lắp đặt: dùng cho sàn trải thảm, sàn làm bằng gỗ bần, gỗ cây xizam hoặc gỗ thông
° Chất liệu: nhựa
° Màu: tự nhiên
° Chiều cao: 3mm
° Phiên bản: dễ trượt
° Tác dụng: chống trượt cho sàn gỗ hoặc đá hoa cương
° Chất liệu: nhựa
° Màu: tự nhiên
° Chiều cao: 3mm
° Phiên bản: chống trượt bằng nhựa
coloured
Hình dáng
Màu tự nhiên
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Trang 18Plastic basis element for furniture glide inserts
Acceptance Mounting height H Black White Silver
Version Dimensions (LxWxH) Area of application Acceptance Cat No
Flat 35 x 20 x 6 mm 1 x Oval insert Oval 650.22.340
50 x 25 x 6 mm 2 x Round insert Ø 25 mm 650.22.341
60 x 30 x 6 mm 2 x Round insert Ø 30 mm 650.22.342
For tube Þ 20 mm 35 x 20 x 8 mm 1 x Oval insert Oval 650.22.343
For tube Þ 25 mm 35 x 20 x 8 mm 1 x Oval insert Oval 650.22.344
For tube Þ 40 mm 50 x 25 x 8 mm 2 x Round insert Ø 25 mm 650.22.345
For tube Þ 50 mm 60 x 30 x 8 mm 2 x Round insert
Phiên bản Kích thước Lắp đặt Hình dạng Mã số
Cho chân Þ 20 mm Oval
Cho chân Þ 25 mm Oval
Cho chân Þ 40 mm
Cho chân Þ 50 mm
Ø 30 mm 650.22.346
° Area of application: For plain surfaces or round tubes (steel tube chairs and armchairs)
° Material: Plastic
° Colour: Black
For round inserts
For oval inserts
Cho chân hình tròn
Cho chân hình bầu dục
Mounting height H
Packing: 1 pc.
Mounting height H
Bát nối cho chân đế bằng nhựa loại âm
° Lắp đặt: cho chân đế hình tròn
° Chất liệu: nhựa
° Tác dụng: cho bề mặt phẳng hoặc tròn( chân thép cho ghế và ghế có tay gác)
° Chất liệu: nhựa
° Màu: đen
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Trang 19Đường kính Mã số
° Lắp đặt: đóng đinh vào
° Màu: trắng và cao su đen
° Lắp đặt: đóng đinh vào
° Màu: xám
° Phiên bản: dễ trượt
Kích thước (DxR) Mã số
Đường kính Mã số
Diameter Cat No
Đường kính Chiều cao Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Chiều cao H
Trang 20° Colour: White or black
° Diameter: 24 or 28 mm
° Height: 10 mm
° Installation: Screw fixing with pre-mounted chipboard screw
Packing: 100 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái
Thiết kế phòng khách
Chân đế bằng nhựa
° Tác dụng: cho nền nhà láng
° Màu: trắng hoặc đen
° Đường kính: 24 hoặc 28mm
° Chiều cao: 10mm
° Lắp đặt: bắt vít với vít gắn kèm
Hafele, we made it easy for you!
Trang 21Mounting height Diameter Cat No.
Chiều cao Đường kính Mã số
° Finish: Nickel plated
° Version: With rubber black interlayer
• Finish: Nickel plated
Chiều cao 3,5 hoặc 4,5 mm
Chiều cao 5 mm
Chiều cao 8 - 9 mm
Chân đế bằng thép
° Xử lý bề mặt: mạ nickel
° Xử lý bề mặt: mạ nickel
° Xử lý bề mặt: mạ nickel
° Phiên bản: có vòng đệm cho cao su đen
Đường kính Mã số
Mounting height Diameter Cat No
Chiều cao Đường kính Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Chiều cao H
Chiều cao H
Trang 22° Area of application: For plain floors,
e g for stone floors, floors made of PVC
° Material: Felt glide cotted with plastic base element
° Colour: Base element natural coloured, glide grey
Đường kính Mã số
Đường kính Mã số
° Area of application: For plain floors, e g
e g for stone floors, floors made of PVC
° Material: Felt glide cotted with plastic base element
° Colour: Base element natural coloured, glide grey
° Sử dụng: cho nền nhà phẳng lát gỗ mỏng
° Chất liệu: đế bằng nỉ có lớt nhựa
° Màu: đế nhựa màu nâu, đế nỉ nâu xám
° Sử dụng: cho nền nhà phẳng bằng đá hoặc PVC
° Chất liệu: đế bằng nỉ có lót nhựa
° Màu: đế nhựa màu tự nhiên, đế nỉ xám
° Tác dụng: cho nền nhà phẳng bằng đá hoặc PVC
° Chất liệu: đế bằng nỉ có lót nhựa
° Màu: đế nhựa màu tự nhiên, đế nỉ xám
Đường kính Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Trang 23Đường kính Trắng Nâu
° Colour: Natural coloured
° Installation: Fixing with staples
For wood thickness Width W Mounting height Brown
Độ dày gỗ Rộng Cao Nâu
16 mm 60 mm 3.5 mm 650.09.716
19 mm 80 mm 5.0 mm 650.09.725
W
Mounting height
W
Chân đế bằng chất dính
° Chất liệu: nỉ
° Lắp đặt: dán
° Chất liệu: nhựa
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 10 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 10 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.
Trang 24Adjusting screw with M8 or M10 thread
Packing: 1 or 100 pcs.
° Material: Plastic, steel thread
° Finish/Colour: Black, thread galvanized
° Version: With acceptance Þ 30 mm
Rigid, for glide inserts
° Area of application: For adaptation on uneveness of floors
° Material: Plastic, steel thread
° Finish/Colour: Black, thread galvanized
° Version: With acceptance Þ 30 mm
With ball joint, for glide inserts
Order information
Please order glide inserts with acceptance 30 mm for
different floors separately
Packing: 1 or 100 pcs.
• Material: Plastic glide
• Finish/Colour: Nickel plated, glide black
• Installation: With M10 screw, steel galvanized
With steel foot plate
SW 17 hexagon
• Colour: Black
• Installation: With M10 screw, steel galvanized
With plastic foot plate
Có chân đế bằng thép
Có chân đế bằng nhựa
SW 17 hexagon
Packing: 1 or 100 pcs.
SW 13 hexagon
Chân đế có điều chỉnh chiều cao, ren M8 hoặc M10
° Chất liệu: nhựa, ốc bằng thép
° Xử lý bề mặt/màu: đen/ ốc mạ kẽm
° Phiên bản: đường kính Þ 30 mm
° Màu: đen
° Lắp đặt: bằng ốc M10, thép mạ kẽm
° Chất liệu: đế nhựa
° Xử lý bề mặt/màu: mạ nickel, đế đen
° Lắp đặt: bằng ốc, M10, thép mạ kẽm
° Tác dụng: cho nền không bằng phẳng
° Chất liệu: nhựa, ốc bằng thép
° Xử lý bề mặt/màu: đen/ ốc mạ kẽm
° Phiên bản: đường kính Þ 30 mm
Chiều dài ốc Mã số
Chiều dài ốc Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Lục giác 13
Lục giác 17
Lục giác 17
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Thông tin đặt hàng
Vui lòng đặt thêm đế lót 30mm tùy theo sử dụng với
những loại sàn nhà khác nhau.
Trang 25° Chất liệu: có nắp nhựa
° Màu: nắp màu đen
° Đầu bắt vít: bake trên đầu, SW8 ở dưới
° Cho lỗ khoan: 10mm
° Chất liệu: có nắp nhựa
° Màu: nắp màu đen
° Đầu bắt vít: SW8 ở dưới
° Lắp đặt: bắt vít
° Chất liệu: đế bằng Inox, lót đế bằng nhựa
° Xử lý bề mặt/màu: đế màu đất, lót đế đen
° Đầu bắt vít: lục giác SW5 ở trên, SW8 ở dưới
° Tải trọng: 150kg
Adjusting screw with M8 thread
Chân đế có điều chỉnh độ cao, ren M8
Chiều dài Mã số
Packing: 100 pcs.
° Material: Plastic protective cap
° Colour: Black protective cap
° Drive: Slot recess at top, SW 8 square at bottom
° For drilling: Þ10 mm
With knock-in T-nut
Có nút T
SW 8 square
Mounting height Screw lengt Cat No
Chiều cao Chiều dài Mã số
° Material: Plastic protective cap
° Colour: White protective cap
° Drive: SW 8 square at bottom
° Installation: Screw fixing
With wood mounting block
Có bọc gỗ
SW 8 square
Size Screw length
Adjusting screw with M10 thread
Chân đế có điều chỉnh độ cao, ren M10
Chiều dài ốc Mã số
Packing: 1 or 25 pcs.
° Material: Stainless steel base plate, plastic glide
° Finish/Colour: Base plate ground, glide black
° Drive: SW 5 hexagon socket at top, SW 8 square surface at bottom
° Load bearing capacity: 150 kg
SW 8 square
SW 5 square
Packing: 100 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 25 cái.
Lục giác 8
Lục giác 8
Lục giác 8
Lục giác 5 Chiều cao vít
Trang 26Packing: 1 or 100 pcs.
M 10 Ceiling clamping screw
SW 14 square
° Material: Steel screw, plastic plate
° Finish: Screw galvanized
° Colour: White plate
° Version: With swivelling plate and centring tip
Adjusting screw with M10 thread
Length L Hexagon socket Slot recess
Chiều dài Lục giác Đầu dẹp
° Drive: SW4 hexagon socket or slot recess
° Version: With swivelling base plate
Packing: 1 or 150 pcs.
° Material: Steel
° Finish: Galvanized
Screw on bracket for adjusting screw with M10 thread
n
a n
e i h
iø a u
e i h
Drilling: M10 at top, Þ 10.5 mm at bottom
Lỗ khoan: M10 ở trên và Þ 10,5 mm ở dưới
637.30.980
Bắt vít vào bát để điều chỉnh, ốc ren M10
Ốc kẹp trên trần M10
Chân đế có điều chỉnh độ cao, ren M10
° Chất liệu: thép
° Xử lý bề mặt: mạ kẽm
° Chất liệu: ốc thép, đế bằng nhựa
° Xử lý bề mặt: ốc mạ kẽm
° Màu: đế màu trắng
° Phiên bản: đế xoay và đầu ở giữa
° Đầu bắt vít: lục giác SW4 hoặc đầu dẹp
° Phiên bản: đế xoay
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 150 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100,150 hoặc 200 cái.
Lục giác 14
Trang 27Pushing onto base plate
Lắp đặt Mã số
Nhấn vào đế
° Finish: Galvanized screw on bracket and plate,
bright knock-in T-nut and screw in socket
Nắp đậy bảo vệ cho chân đế M10
Phụ kiện kết nối cho ốc M10
Ốc gắn trên bás
Ốc gắn trên tấm kim loại
Nút T
Ốc cấy
° Chất liệu: nhựa
° Màu: trong suốt
° Xử lý bề mặt: ốc mạ kẽm trên bás và đế, có nút T và ốc cấy
Ốc gắn trên tấm kim loại
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 500 cái.
Trang 28° Load bearing capacity: 130, 150 or 200 kg
Plinth adjusting fitting with screw on bracket
Chân đế điều chỉnh độ cao bắt vào bát
Load bearing capacity 130 kg
Lắp đặt Mã số
Screw fixing
Bắt vít
637.30.941
Packing: 1, 20 or 100 pcs
° Drive: Slot recess
° Version: Swivelling base plate
Load bearing capacity 150 kg
Groove mounting and screw fixing
Ấn vào rảnh và bắt vít
637.23.900
Packing: 1, 100 or 500 pcs.
° Drive: SW 5 hexagon socket
° Version: With swivelling base plate
° Chất liệu: thép
° Xử lý bề mặt: mạ kẽm
° Tải trọng: 130, 150 hoặc 200kg
° Đầu bằt vít: đầu dẹp
° Phiên bắt: đế xoay
° Biên độ điều chỉnh: +25mm
° Trục răng: M10 x 100mm
° Chất liệu: nhựa
° Màu: trong suốt
° Đầu bằt vít: lục giác SW5
° Phiên bản: đế xoay
° Biên độ điều chỉnh: +25mm
° Trục răng: M10 x 70mm
Nhấn vào đế
Lắp đặt Mã số
Lắp đặt Mã số
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.
Trang 29Chiều cao chân tủ Mã số
Lắp đặt Mã số
Screw Fixing Groove mounting
Bắt vít Ấn vào rãnh
Chiều dài Mã số
Đường kính Mã số
Chân tủ có điều chỉnh độ cao, bằng nhựa
° Màu: đen
° Biên độ điều chỉnh: -5 đến +10mm
° Lắp đặt: bằng vít M10 hoặc 3 vít đầu bằng 3,5mm
° Chất liệu: nhựa
° Màu: đen
° Chất liệu: thép
° Xử lý bề mặt: mạ kẽm
° Chất liệu: nhựa
° Màu: trắng
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 200 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 1000 cái.
Chiều cao chân
Trang 30edges of the plinth panels.
Plinth sealing profile, harpoon-type fixing
Thanh nẹp chân tủ, kết nối bằng đầu mốc
° Material: Plastic (combination of hard and soft)
° Installation: Press fitting into carcase side panel
Curved profile
Packing: 2.5 m
For panel thickness
Độ dày gỗ
Plinth sealing strip with lip
Thanh nẹp chân tủ, có bás gài
° Material: Plastic (combination of hard and soft)
Function
This strip reliably prevents moisture from penetrating the front
edges of the plinth panels
The soft PVC sealing lip adapts perfectly to the floor surface
Chức năng
Thanh nẹp chắc chắn bảo vệ khỏi hơi ẩm thấm vào mặt
trước của mặt che chân tủ
716.97.090
716.97.790
716.97.590
716.97.190
Thanh dạng tròn
Thanh dạng cong
° Chất liệu: nhựa (kết hợp cả cứng và mềm)
° Lắp đặt: nhấn vào rãnh trên của vách tủ
° Chất liệu: nhựa (kết hợp cả cứng và mềm)
Tiêu chuẩn đóng gói: 80 m.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.
Trang 31Có thể xoay
° Material: Plastic housing and wheel
° Colour: Black housing
° Load bearing capacity: 50 kg/wheel
° Installation: Press fitting
Bánh xe cho đồ trang trí nội thất
° Chất liệu: vỏ bọc và bánh xe bằng nhựa
° Màu: vỏ bọc màu đen
° Tải trọng: 50 kg/bánh xe
° Lắp đặt: loại ấn vào lỗ khoan sẵn
Drilling Wheel Þ Mounting
height
Running surface
Hard Soft
Khoảng cách khoan B
distance B Bánh xe Þ
Chiều cao
Bề mặt trượt
Cứng Mềm
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 4 hoặc 100 cái.
Trang 32Wheel Þ Load bearing
capacity
Runningsurface
Version Cat No
30 mm 25 mm 50 kg Hard Without locking function 661.35.300
Soft Without locking function 661.35.301
Bánh xe
Tải trọng Bề mặt
trượt
Phiên bản Mã số
Không có chức năng khoá
Không có chức năng khoá
Có chức năng khoá
661.35.310
Packing: 1 or 50 pcs.
For fastening pin
Có chốt khoá
° Material: Plastic housing and wheel
° Colour: Housing black,
hard wheel white, soft wheel grey
° Version: With locking function below high load
° Area of application: e g for stools
Without locking function With locking function
Không Có chức năng khoá Có chức năng khoá
Version Dimension Drilling dimension Mounting height Cat No
A Ripple pin for insertion in tubes Ø 8.4 mm 20 mm Roll + 3.5 mm 661.34.990
B Pin with sleeve for insertion in drilling Ø 13 mm 27 mm Roll + 3.5 mm 661.34.991
C Pin with sleeve for insertion in tubes, furrowed Ø 12 mm 17 mm Roll + 3.5 mm 661.34.992
D
M10 15 mm Roll + 6.5 mm 661.34.994
E Fastening pin with mounting plate
Phiên bản Kích thước Kích thước khoan Chiều cao lắp đặt Mã số
Chốt có khía để bắt vào ống
Chốt có vỏ bọc bắt vào lỗ khoan sẵn
Chốt vỏ bọc bắt vào ống, rãnh cắt
Chốt có răng
Chốt khoá có mặt đế bắt
40 x 40 mm – Roll + 10.5 mm 661.34.995
Packing: 1 or 50 pcs.
Fastening pins for plastic furniture castors
Chốt khoá cho bánh xe của đồ TTNT
° Chất liệu: vỏ bọc và bánh xe bằng nhựa
° Màu: vỏ bọc màu đen, bánh xe cứng màu
trắng, bánh xe mềm màu xám
° Phiên bản: có chức năng khoá cho không
có chức năng khoá tải trọng lớn
° Tác dụng: dùng cho ghế… Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 50 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 50 cái.
Trang 33Installation Dimensions Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake
With mounting plate 60 x 60 mm 75 mm 105 mm 50 kg 661.54.901 661.55.901
100 mm 123 mm 60 kg 661.54.902 661.55.902
120 mm 150 mm 60 kg 661.54.903 661.55.903With threaded pin
Lắp đặt Kích thước Bánh xe Chiều cao lắp đặt Tải trọng Không có khoá Có khoá
Có mặt đế
Có chốt răng
M10 x 15 mm 75 mm 98 mm 50 kg 661.54.911 661.55.911M10 x 25 mm 100 mm 117 mm 60 kg 661.54.912 661.55.912
120 mm 142 mm 60 kg 661.54.913 661.55.913
Packing: 1 or 4 pcs.
Double furniture castor
Without brake With brake
Không có khoá Có khoá
Threaded pin, steel galvanized Mounting plate,
° Material: Zinc alloy housing, plastic wheel
° Colour: Wheel silver coloured
° Running surface: Soft
° Version: Free running
TANDEMA 50 Double furniture castor
Bánh xe đôi TANDEMA 50 cho đồ trang trí nội thất
Finish/Colour Installation Dimensions Running surface Mounting height Cat No
Hood chrome plated With threaded pin M10 x 15 mm Hard 62 mm 660.17.267
With mounting plate 36.5 x 36.5 mm Hard 65 mm 660.17.276
Hood black With threaded pin M10 x 15 mm Soft 63 mm 660.50.361
With mounting plate 42 x 42 mm Soft 68 mm 660.50.371
With press-in sleeve
Xử lý bề mặt/màu Lắp đặt Kích thước Bề mặt trượt Chiều cao lắp đặt Mã số
Vỏ bọc mạ crôm Chốt có răng
Có mặt đế
Vỏ bọc màu đen Chốt có răng
Có mặt đế
Nhấn có chốt vào vỏ
Vỏ bọc màu đen
Threaded pin,
steel galvanized
Mounting plate, steel galvanized
° Material: Plastic wheel
° Finish/Colur: Soft running surface grey, hard running surface black
° Wheel Þ : 50 mm
° Load bearing capacity: 50 kg/wheel
° Version: Guidable, without brake
Press-in sleeve plastic black Chốt có răng bằng
thép mạ kẽm
Có mặt đế bằng thép mạ kẽm
Có chốt nhấn vào vỏ bọc bằng nhựa đen
Bánh xe đôi cho đồ trang trí nội thất
° Chất liệu: vỏ bọc bằng hợp kim kẽm, bánh xe bằng nhựa
° Màu: bánh xe màu bạc
° Bề mặt trượt: mềm
° Phiên bản: trượt tự do
° Chất liệu: bánh xe bằng nhựa
° Xử lý bề mặt/màu: bề mặt trượt mềm màu xám, bề mặt trượt cứng màu đen
° Bánh xe: 50mm
° Tải trọng: 50kg/bánh xe
° Phiên bản: có thể xoay, không có khoá
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 4 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 4 hoặc 20 cái.
Trang 34Double furniture castor
Without hood and
° Material: Plastic wheel
° Finish/Colour: Wheel black, hood black A or chrome plated B
° Running surface: Hard
° Version: Guidable
With hood, without brake
Không có vỏ bọc
With U-profile 16/19 mm, steel black
Có mặt đế bằng
thép mạ kẽm
Có chốt nhấn vào vỏ bọc, bằng nhựa đen
Chốt có răng M8/M10, bắng thép mạ kẽm
Có thanh nẹp chữ V 16/19mm, bắng thép màu đen
Version Installation Dimensions Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake
Without
hood
With mounting plate
60 mm 68 mm 50 kg 660.09.320 660.10.320With threaded pin M8 x 15 mm 40 mm 45 mm 35 kg 660.09.304 –
M10 x 20 mm 60 mm 69 mm 50 kg 660.09.324 660.10.324
75 mm 87 mm 100 kg 660.09.334 660.10.334
100 mm 114 mm 100 kg 660.09.344 660.10.344
125 mm 139 mm 100 kg 660.09.354 660.10.354U-Profil
Phiên bản Lắp đặt Kích thước Bánh xe Þ Chiều cao lắp đặt Tải trọng Không có khoá Có khoá
Không
có vỏ
bọc
Có mặt đế
Có chốt nhấn vào vỏ bọc
Có chốt răng
M8 x 15 mm 40 mm A 50 mm 35 kg 660.07.314 660.08.314M10 x 20 mm 50 mm A 60 mm 40 kg 660.07.324 660.08.324
Bánh xe đôi cho đồ trang trí nội thất
° Chất liệu: bánh xe bằng nhựa
° Xử lý bề mặt: bánh xe màu đen, vỏ bọc màu đen
° Bề mặt trượt: cứng hoặc mạ crôm
° Phiên bản: có thể xoay
Version Installation Dimensions Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake
Without
hood
With mounting plate
With press-in sleeve
With threaded pin
Không
có vỏ
bọc
Có mặt đế
Có chốt nhấn vào vỏ bọc
Có chốt răng
Thanh nẹp chữ V
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 4, hoặc 100 cái.
Trang 35Guidable, with double ball bearing
° Material: Steel housing and mounting plate
• Finish/Colour: Housing and mounting plate galvanized, wheel black, soft running surface grey
Mounting height Drilling distance
Chiều cao lắp đặt Khoảng cách khoan
Dimension (L x W) Drilling distance Wheel Þ Wheel width Mounting height Load bearing capacity Running surface Cat No
Guidable, with single ball bearing
Kích thước Khoảng cách khoan Bánh xe Chiều rộng bánh xe Chiều cao lắp đặt Tải trọng Bề mặt trượt Mã số
Có thể xoay với trục bi đơn
Có thể xoay với trục bi đôi
Bánh xe bằng nhựa
Bánh xe cho đồ trang trí nội thất có vỏ bọc bằng thép
° Chất liệu: vỏ bọc và mặt đế bằng thép
° Xử lý bề mặt/màu: vỏ bọc và đế mạ kẽm, bánh xe màu đen, bề mặt trượt mềm màu xám
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20, 100 hoặc 500 cái.
Trang 36• Material: Steel housing, plastic wheel
• Load bearing capacity: 40 kg
• Material: Steel housing, polyurithene wheel
• Finish: Housing chrome, wheel transparent
• Load bearing capacity: 40 kg
• Wheel Ø: 50 mm
• Version: Guide wheel with very soft running surface
• Chất liệu: Thân thép, bánh xe bằng nhựa tổng hợp
• Xử lý bề mặt: Thân mạ chrome, bánh xe trong suốt
Trang 37Colour Cat No.
50 mm 75 mm 20 mm Transparent 661.75.400
70 mm 100 mm 24 mm Blue-translucent
Bánh xe Þ
Chiều cao lắp đặt
Chồt răng bánh xe
Màu Mã số
Trong suốt Xanh trong mờ
° Material: Steel housing
° Finish: Housing galvanized
° Load bearing capacity: 75 kg/wheel
° Version: Guide wheel with very soft running surface
Installation Dimension Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake
Guidable
With threaded pin M10 x 20 mm 80 mm 103 mm 55 kg 661.46.311 661.47.311
100 mm 121 mm 70 kg 661.46.312 661.47.312With mounting plate 65 x 50 mm 80 mm 105 mm 55 kg 661.46.301 661.47.301
100 mm 123 mm 70 kg 661.46.302 661.47.302Fixed
With mounting plate
Lắp đặt Kích thước Bánh xe Þ Chiều cao lắp đặt Tải trọng Không có khoá Có khoá
Có thể xoay
Chốt có răng
Có mặt đế
Wheel made of beech
With threaded pin,
Có chốt răng bằng
thép mạ kẽm
Có mặt đế bằng thép mạ kẽm
Chất liệu: vỏ bọc bằng thép
Rubber wheel
Bánh xe bằng cao su
Bánh xe làm bằng gỗ sồi
° Material: Steel housing
° Finish: Housing grey
° Wheel width: 22 mm
° Version: Guide wheel with very soft running surface
° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép
° Xừ lý bề mặt: vỏ bọc mạ kẽm
° Tải trọng: 75kg/bánh xe
° Phiên bản:bánh xe có thể xoay với bề mặt trượt rất mềm
° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép
° Xừ lý bề mặt: vỏ bọc màu xám
° Chốt răng bánh xe: 22 mm
° Phiên bản: có thể xoay với bề mặt trượt rất mềm
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 4 cái.
Trang 38Đường kính đế Ø mm
Recess part Ømm
Đường kính âm Ø mm
Recess depth mm
Độ âm sâu mm
Screw holemm
Đường kính
lỗ vít mm
Mounting height mm
Chiều cao lắp đặt mm
Load bearing capacity kg
Tải trọng mm
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.
• Material: Steel housing and ball
• Finish: Housing yellow chromatized, ball chrome plated
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.
• Material: Steel housing, plastic wheel
• Finish/Colour: Housing galvanized, wheel white
• Running surface: Hard
• Installation: Screw fixing at the side
• Chất liệu: Thân thép, bánh xe nhựa
White aluminium RAL 9006
Màu trắng nhôm RAL 9006
Chrome plated polished
• Material: Zinc alloy housing, plastic wheel
• Colour: Wheel black
• Installation height: 73 mm
• Load bearing capacity: 35 kg/wheel
• Chất liệu: Thân bằng hợp kim kẽm, bánh xe bằng nhựa
• Màu: Bánh xe màu đen
Trang 39Heavy duty castor with soft running surface
With mounting plate, steel galvanized With threaded pin,
75 mm 25 mm 100 mm 60 kg 29 mm 663.06.920 663.16.920Fixed
With mounting plate
Lắp đặt Bánh xe Þ Chiều ngang Chiều cao lắp đặt Tải trọng Phần nhô ra Không có khoá Có khoá
Có thể xoay
° Version: Screw mounted wheel axle, impact resistant
wheel, with brake which brakes wheel and live ring
thép mạ kẽm
Có mặt đế bằng thép mạ kẽm
Bánh xe tải trọng cao với bề mặt trượt mềm
° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép, bánh xe bằng polamit, bề mặt trượt bằng cao su rắn
° Xử lý bề mặt: vỏ bọc mạ kẽm, bánh xe màu đen, bề mặt trượt màu xám
° Phiên bản: bắt vít vào trục bánh xe, bánh xe chống va chạm, có khoá và vòng đệm
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 4, 16 hoặc 20 cái.
Trang 40With mounting plate, steel galvanized
Heavy duty castor with hard running surface
Bánh xe tải trọng cao với bề mặt trượt cứng
Installation Wheel width Installation height Load bearing capacity Overhang Cat No
• Material: Steel housing, plastic (polypropylene) wheel
• Finish: Housing galvanized, wheel black
• Version: With mounting plate, screw mounted wheel axle,
double ball bearing in live ring
Overhang
Wheel Ø Installation height
Wheel width
Phần nhô ra
Chiều cao lắp đặt
Chốt răng bánh xe
Đường kính bánh xe
FixedFree running
Cố định Trượt tự do
With mounting plate, steel galvanized
Có mặt đế bằng thép mạ kẽm
Có mặt đế bằng thép mạ kẽm
° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép, bánh xe bằng nhựa
° Xừ lý bề mặt: vỏ bọc mạ kẽm, bánh xe màu đen
° Phiên bản: có mặt đế, bắt vít vào trục bánh xe, trục
bi đôi có vòng đệm
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.