1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bàn và phụ kiện cho bàn

82 598 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 5,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Adjustable plinth foot, plastic Plastic furniture glide Plastic furniture glide, two-piece with height adjustment Aluminium furniture foot without height adjustment Wood and aluminium

Trang 1

Contents / Ni dung

Table and Furniture Base Fittings

Bàn và Ph kin cho bàn

10

Trang 2

Contents / Ni dung

“Häfele, design adds value”.

“Häfele, mu mã làm tăng giá tr sn ph m”.

Trang 3

Chân đế có điều chỉnh 10.23

Plinth adjusting fittings

Chân đế có điều chỉnh độ cao 10.27

Adjustable plinth foot

Chân tủ có điều chỉnh độ cao 10.28

Plinth sealing profile

Thanh nẹp chân tủ 10.29

Plinth Adjusting Fittings

Chân có điều chỉnh

Trang 4

Bás nối góc bàn 10.43

Folding table fittings

Phụ kiện bàn xếp 10.49

Table Legs

Chân bàn

Table legs

Chân bàn 10.67

TKB Drop leaf table fittings

Phụ kiện cho bàn mở rộng TKB 10.50

Extending table runners

Ray nới rộng mặt bàn 10.56

Table connector

Kết nối cho bàn 10.65

Trang 5

Adjustable plinth foot, plastic Plastic furniture glide Plastic furniture glide, two-piece with

height adjustment

Aluminium furniture foot without height

adjustment

Wood and aluminium furniture foot without

Chân đồ nội thất bằng gỗ và nhôm, không

có điều chỉnh độ cao

Chân đồ nội thất bằng nhôm, không có điều

chỉnh độ cao

Chân đồ nội thất bằng Inox, có mặt đế

Chân đồ nội thất bằng Inox, có mặt đế Chân đế bằng nhựa Chân đế có điều chỉnh chiều cao bằng nhựa

Chân đế bằng nhựa, hai mảnh có thể điều chỉnh chiều cao

height adjustment

Stainless steel furniture foot with plate

Zinc alloy furniture foot with plate

Hašfele Functionality: Getting the best from your modern home

Hašfele Functionality: Mang những gì tốt nhất đến cho nhà bạn

Hašfele offers a furniture base fittings range which is comprehensive with many different designs for almost every solution

The modern contemporary designs, ideal for today’s functionality furniture Modern furnishings and furniture fulfill a purpose and are supposed to bring optimum benefit Therefore ideas and concepts must be developed Hašfele fitting technology has become aninnovation factor in furniture production and is extremely important for the valuation of furniture

Hafele giới thiệu hàng loạt kiểu dáng chân bàn đã đáp ứng hầu hết mọi nhu cầu của bạn Những thiết kế mang tính hiện đại là ý tưởng cho đồ gỗ ngày nay, đáp ứng đúng mục đích và được cho là mang đến lợi ích thiết thực nhất Và rồi những ý tưởng và những khái niệm đó được phát triển Những phụ kiện và công nghệ của Hafele đã trở thành những nhân tố cách tân trong lĩnh vực sản xuất đồ gỗ và điều này hoàn toàn quan trọng để nâng cao giá trị đồ gỗ ngày nay.

Trang 6

Furniture castor with steel wheel suspension

soft running surface Corner brace Table Legs, made of wood Table Legs, square with plate

Table base with straight or curved foot Table lift base

Automatic table leaf extension fitting

Phụ kiện cho mặt bàn mở rộng tự động Đế chân bàn nâng Đế chân bàn có chân thẳng hoặc cong

Chân bàn hình vuông có mặt đế

Chân bàn bằng gỗ

Bás góc bàn

Bánh xe cho đồ trang trí nội thất, loại tải trọng cao với bề mặt bánh xe trượt loại mềm

Bánh xe cho đồ trang trí nội thất, bánh xe bằng thép

Bánh xe cho đồ trang trí nội thất, bánh xe bằng thép

Bánh xe cho đồ trang trí nội thất

Trang 7

Aluminium furniture foot without height adjustment

Chân đồ trang trí nội thất không có điều chỉnh độ cao

° Material: Steel pin

° Finish: Pin alvanized

° Version: With black plastic glide

° Installation: With M8 threaded pin

° Chất liệu trục thép

° Xử lý bề mặt: trục thép mạ kẽm

° Phiên bản: có chân đế màu đen bằng nhựa

° Lắp đặt: trục có răng M8

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Trang 8

Aluminium furniture foot with height adjustment

Chân đồ trang trí nội thất có điều chỉnh độ cao

Height H Aluminium polished Aluminium matt

Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ

° Material: Steel pin

° Finish: Pin galvanized

° Version: With white plastic glide

° Installation: With M8 threaded pin

° Height adjustment + 20 mm (adjusting base plate)

140 mm 634.62.308 634.62.508

Lắp đặt Chức năng

Rotating the base plate will increase the height of adjustable feet up to 20 mm to compensate for uneven floor surfaces, for example.

° Chất liệu: trục thép

° Xử lý bề mặt: trục thép mạ kẽm

° Phiên bản: có chân đế màu trắng bằng nhựa

° Lắp đặt: trục có răng M8

° Điều chỉnh độ cao + 20 mm (điều chỉnh bằng cách xoay đế)

Xoay chân đế sẽ làm tăng độ cao thêm 20 mm Ví dụ như để cân bằng khi để trên những bề mặt không bằng phẳng

Height H Aluminium polished Aluminium matt

Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ

Height H Aluminium polished Aluminium matt

Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ

Height H Aluminium polished Aluminium matt

Chiều cao H Nhôm bóng Nhôm mờ

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Trang 9

Aluminium base plate

Chân đế bằng nhôm

° Material: Steel screw

° Finish: Screw galvanized

° Version: With white plastic glide

° Installation: With M8 screw

Extension for aluminium base plate

M8 flat head screw for aluminium base plate

Bás mở rộng cho chân đế bằng nhôm

Ốc M8 đầu bằng cho chân đế bằng nhôm

Aluminium polished Aluminium matt

Nhôm bóng Nhôm mờ

Aluminium polished Aluminium matt

Nhôm bóng Nhôm mờ

Aluminium polished Aluminium matt

Nhôm bóng Nhôm mờ

Aluminium polished Aluminium matt

Nhôm bóng Nhôm mờ

Aluminium polished Aluminium matt

Nhôm bóng Nhôm mờ

Aluminium polished Aluminium matt

Nhôm bóng Nhôm mờ

° Chất liệu: ốc thép

° Xử lý bề mặt: ốc thép mạ kẽm

° Phiên bản: có chân đế màu trắng bằng nhựa

° Lắp đặt: ốc có răng M8

° Chất liệu: thép

° Xử lý bề mặt: mạ kẽm

° Đầu bắt vít: lục giác SW4

Height H

Chiều cao

Chiều dài Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.

Trang 10

Chân đồ trang trí nội thất có mặt đế

Aluminium furniture foot with plate

Height H Width B Aluminium polished

Chiều cao H Chiều rộng B Nhôm bóng

° Version: With felt glide

° Installation: Screw fixing

• Version: With white plastic glide

• Installation: Screw fixing

• Height adjustment: +8 mm (adjusting base plate)

Packing: 1 or 12 pcs.

Packing: 1 or 12 pcs.

Packing: 1 or 20 pcs.

Packing: 1 or 20 pcs.

Chân đồ trang trí nội thất có điều chỉnh độ cao

° Phiên bản: có chân đế màu trắng bằng nhựa

° Lắp đặt: trục có răng M8

° Điều chỉnh độ cao + 8 mm (chỉnh trên đế)

° Phiên bản: có đế nỉ

° Lắp đặt: bắt vít

Height H Width B Aluminium polished

Chiều cao H Chiều rộng B Nhôm bóng

Material/Finish

Aluminium polished

Chất liệu/Xử lý bề mặt

Nhôm bóng

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 12 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 12 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Trang 11

Aluminium furniture foot without height adjustment

Ground matt Aluminium coloured lacquered

Aluminium coloured lacquered

Sơn màu nhôm

Sơn màu nhôm

Aluminium furniture foot with height adjustment

Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm, không có điều chỉnh chiều cao

Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm, có điều chỉnh chiều cao

° Material: Aluminium, steel plate

° Finish: Brushed and laquered, plate laquered, white aluminium, RAL 9006

° Version: With white plastic glide

° Chất liệu: Nhôm, đế thép

° Xử lý bề mặt: sơn phủ màu nhôm trắng RAL 9006

° Phiên bản: có chân đế bằng nhựa trắng

° Điều chỉnh độ cao + 15 mm

° Phiên bản: có đế nỉ màu đen

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 8, hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Aluminium furniture foot without height adjustment

Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm, không có điều chỉnh chiều cao

° Material: Aluminium, steel plate

° Finish: Brushed shiny and laquered, plate laquered, white aluminium, RAL 9006

° Version: With white plastic glide

° Chất liệu: Nhôm, đế thép

° Xử lý bề mặt: sơn phủ nhôm màu sáng, trắng RAL 9006

° Phiên bản: có chân đế bằng nhựa trắng

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Trang 12

Bright lacquered Stainless steel

coloured ,lacquered

Chân đồ trang trí nội thất bằng nhôm có và không có điều chỉnh độ cao

° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen

° Điều chỉnh độ cao: +15 mm

° Version: With black plastic glide

° Height adjustment: +15 mm

° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen

° Điều chỉnh độ cao: +15 mm

Trang 13

Stainless steel furniture foot with plate

Without height adjustment

Không có điều chỉnh độ cao

With height adjustment and sleeve

Có điều chỉnh độ cao và ống bọc ngoài

° Finish: Brushed matt

° Version: With black plastic glide

° Area of application: Sleeve covered adjustment area therefore can

be achieved a uniform appearance by uneveness of floor surface

° Finish: Brushed matt

° Xử lý bề mặt: sơn mờ

° Xử lý bề mặt: màu sáng

Chân đồ trang trí nội thất có mặt đế

° Xử lý bề mặt: Sơn mờ

° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen

° Tác dụng: Ống bọc ngoài sẽ che phần đế điều chỉnh độ cao

° Điều chỉnh độ cao: +15 mm

° Phiên bản: có đế nhựa bằng đen

Chiều cao

Chiều cao

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Trang 14

Steel furniture foot with plate

° Version: With transparent plastic glide

Chrome plated White aluminium, RAL 9006

Mạ crôm Nhôm trắng, màu RAL 9006

Xử lý bề mặt

Finish

Xử lý bề mặt Chiều cao

Mã số

Chrome plated polished

Mạ Crôm bóng

634.22.201

Without height adjustment

Không có điều chỉnh độ cao

Packing: 4 pcs.

Black matt Chrome plated

Đen mờ Mạ Crôm

Extension and combination with adjusting screws via

Mở rộng và kếp hợp với ốc tăng đưa bằng ốc ren M10

bên trong chân đế

M10 internal thread inside of glider

Chân đồ trang trí nội thất có đế

° Phiên bản: có đế bằng nhựa trong suốt

° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen

° Version: With black plastic glide

° Phiên bản: có đế bằng nhựa đen

Height

Chiều cao

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 150 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 4 cái.

Trang 15

Plastic furniture glide for round tubes

Chân đế bằng nhựa cho chân loại tròn

Chân đế bằng nhựa cho chân loại vuông

For tube external Þ Wall thickness Cat No

Đường kính chân bàn Độ dày Mã số

Chiều cao Mã số

Packing: 1 or 20 pcs.

Kích thước Mã số

Plastic furniture glide for square tubes

° Area of application: Particularly suitable on deep or high carpeted floor

° Finish: Black

Packing: 1 or 100 pcs.

° Finish: Black

° Version: M4 internal thread made of steel

° Area of application: Tubes with 1.5 – 2 mm wall thickness

° Finish: Black

Packing: 1 or 100 pcs.

Packing: 1 or 100 pcs.

Packing: 1 or 100 pcs.

° Version: With height adjustment 23 mm

° Version: With M10 internal thread

° Tác dụng: thích hợp cho nền nhà có trải thảm dày

° Xử lý bề mặt: đen

° Xử lý bề mặt: đen

° Phiên bản: ốc ren M4 bằng thép

° Phiên bản: điều chỉnh chiều cao 23 mm

° Phiên bản: ren cho buloon M10

° Lắp đặt: cho chân có độ dày 1,5 – 2mm

° Xử lý bề mặt: đen

Kích thước Mã số

Kích thước Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 20 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Trang 16

Plastic furniture glide insert

For acceptance Black Silver

coloured

Natural coloured

For plain and strong floors

Dùng cho nền bằng phẳng và chắc

For plain and sensitive floors

° Area of application: E g for stone floors, floors made of PVC

° Material: Plastic with felt in mould casting conjunct

° Colour: Felt grey

° Mounting height: 4 mm

° Version: Abrasion-resistant felt

Packing: 1 or 100 pcs.

° Area of application: E g for parquet, laminate, marble

° Material: Plastic with wool felt in mould casting conjunct

° Colour: Felt grey

Chân đế bằng nhựa loại âm

Chân đế bằng nhựa loại âm

° Vị trí lắp đặt: cho sàn nhà bằng đá hoặc PVC

° Chất liệu: bằng nhựa có đế nỉ

° Màu: nỉ xám

° Chiều cao: 4mm

° Phiên bản: nỉ chống trầy xước

° Vị trí lắp đặt: cho sàn nhà bằng đá hoặc PVC

° Chất liệu: bằng nhựa có đế nỉ

° Màu: nỉ xám

° Chiều cao: 4mm

° Phiên bản: nỉ chống trầy xước

For acceptance Black Silver

coloured

Natural coloured

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Trang 17

Plastic furniture glide insert

For softly floors

Dùng cho sàn mềm

Chống trượt cho sàn nhà bằng

Packing: 1 or 100 pcs.

° Area of application: E g for carpeted floors, floors made

of cork, sisal or needle felt

° Material: Plastic

° Colour: Natural

° Mounting height: 3 mm

° Version: Very slipable

For anti-slip inserts for plain floors

Chân đế bằng nhựa loại âm

° Vị trí lắp đặt: dùng cho sàn trải thảm, sàn làm bằng gỗ bần, gỗ cây xizam hoặc gỗ thông

° Chất liệu: nhựa

° Màu: tự nhiên

° Chiều cao: 3mm

° Phiên bản: dễ trượt

° Tác dụng: chống trượt cho sàn gỗ hoặc đá hoa cương

° Chất liệu: nhựa

° Màu: tự nhiên

° Chiều cao: 3mm

° Phiên bản: chống trượt bằng nhựa

coloured

Hình dáng

Màu tự nhiên

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Trang 18

Plastic basis element for furniture glide inserts

Acceptance Mounting height H Black White Silver

Version Dimensions (LxWxH) Area of application Acceptance Cat No

Flat 35 x 20 x 6 mm 1 x Oval insert Oval 650.22.340

50 x 25 x 6 mm 2 x Round insert Ø 25 mm 650.22.341

60 x 30 x 6 mm 2 x Round insert Ø 30 mm 650.22.342

For tube Þ 20 mm 35 x 20 x 8 mm 1 x Oval insert Oval 650.22.343

For tube Þ 25 mm 35 x 20 x 8 mm 1 x Oval insert Oval 650.22.344

For tube Þ 40 mm 50 x 25 x 8 mm 2 x Round insert Ø 25 mm 650.22.345

For tube Þ 50 mm 60 x 30 x 8 mm 2 x Round insert

Phiên bản Kích thước Lắp đặt Hình dạng Mã số

Cho chân Þ 20 mm Oval

Cho chân Þ 25 mm Oval

Cho chân Þ 40 mm

Cho chân Þ 50 mm

Ø 30 mm 650.22.346

° Area of application: For plain surfaces or round tubes (steel tube chairs and armchairs)

° Material: Plastic

° Colour: Black

For round inserts

For oval inserts

Cho chân hình tròn

Cho chân hình bầu dục

Mounting height H

Packing: 1 pc.

Mounting height H

Bát nối cho chân đế bằng nhựa loại âm

° Lắp đặt: cho chân đế hình tròn

° Chất liệu: nhựa

° Tác dụng: cho bề mặt phẳng hoặc tròn( chân thép cho ghế và ghế có tay gác)

° Chất liệu: nhựa

° Màu: đen

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Trang 19

Đường kính Mã số

° Lắp đặt: đóng đinh vào

° Màu: trắng và cao su đen

° Lắp đặt: đóng đinh vào

° Màu: xám

° Phiên bản: dễ trượt

Kích thước (DxR) Mã số

Đường kính Mã số

Diameter Cat No

Đường kính Chiều cao Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Chiều cao H

Trang 20

° Colour: White or black

° Diameter: 24 or 28 mm

° Height: 10 mm

° Installation: Screw fixing with pre-mounted chipboard screw

Packing: 100 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái

Thiết kế phòng khách

Chân đế bằng nhựa

° Tác dụng: cho nền nhà láng

° Màu: trắng hoặc đen

° Đường kính: 24 hoặc 28mm

° Chiều cao: 10mm

° Lắp đặt: bắt vít với vít gắn kèm

Hafele, we made it easy for you!

Trang 21

Mounting height Diameter Cat No.

Chiều cao Đường kính Mã số

° Finish: Nickel plated

° Version: With rubber black interlayer

• Finish: Nickel plated

Chiều cao 3,5 hoặc 4,5 mm

Chiều cao 5 mm

Chiều cao 8 - 9 mm

Chân đế bằng thép

° Xử lý bề mặt: mạ nickel

° Xử lý bề mặt: mạ nickel

° Xử lý bề mặt: mạ nickel

° Phiên bản: có vòng đệm cho cao su đen

Đường kính Mã số

Mounting height Diameter Cat No

Chiều cao Đường kính Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Chiều cao H

Chiều cao H

Trang 22

° Area of application: For plain floors,

e g for stone floors, floors made of PVC

° Material: Felt glide cotted with plastic base element

° Colour: Base element natural coloured, glide grey

Đường kính Mã số

Đường kính Mã số

° Area of application: For plain floors, e g

e g for stone floors, floors made of PVC

° Material: Felt glide cotted with plastic base element

° Colour: Base element natural coloured, glide grey

° Sử dụng: cho nền nhà phẳng lát gỗ mỏng

° Chất liệu: đế bằng nỉ có lớt nhựa

° Màu: đế nhựa màu nâu, đế nỉ nâu xám

° Sử dụng: cho nền nhà phẳng bằng đá hoặc PVC

° Chất liệu: đế bằng nỉ có lót nhựa

° Màu: đế nhựa màu tự nhiên, đế nỉ xám

° Tác dụng: cho nền nhà phẳng bằng đá hoặc PVC

° Chất liệu: đế bằng nỉ có lót nhựa

° Màu: đế nhựa màu tự nhiên, đế nỉ xám

Đường kính Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Trang 23

Đường kính Trắng Nâu

° Colour: Natural coloured

° Installation: Fixing with staples

For wood thickness Width W Mounting height Brown

Độ dày gỗ Rộng Cao Nâu

16 mm 60 mm 3.5 mm 650.09.716

19 mm 80 mm 5.0 mm 650.09.725

W

Mounting height

W

Chân đế bằng chất dính

° Chất liệu: nỉ

° Lắp đặt: dán

° Chất liệu: nhựa

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 10 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 10 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 1000 cái.

Trang 24

Adjusting screw with M8 or M10 thread

Packing: 1 or 100 pcs.

° Material: Plastic, steel thread

° Finish/Colour: Black, thread galvanized

° Version: With acceptance Þ 30 mm

Rigid, for glide inserts

° Area of application: For adaptation on uneveness of floors

° Material: Plastic, steel thread

° Finish/Colour: Black, thread galvanized

° Version: With acceptance Þ 30 mm

With ball joint, for glide inserts

Order information

Please order glide inserts with acceptance 30 mm for

different floors separately

Packing: 1 or 100 pcs.

• Material: Plastic glide

• Finish/Colour: Nickel plated, glide black

• Installation: With M10 screw, steel galvanized

With steel foot plate

SW 17 hexagon

• Colour: Black

• Installation: With M10 screw, steel galvanized

With plastic foot plate

Có chân đế bằng thép

Có chân đế bằng nhựa

SW 17 hexagon

Packing: 1 or 100 pcs.

SW 13 hexagon

Chân đế có điều chỉnh chiều cao, ren M8 hoặc M10

° Chất liệu: nhựa, ốc bằng thép

° Xử lý bề mặt/màu: đen/ ốc mạ kẽm

° Phiên bản: đường kính Þ 30 mm

° Màu: đen

° Lắp đặt: bằng ốc M10, thép mạ kẽm

° Chất liệu: đế nhựa

° Xử lý bề mặt/màu: mạ nickel, đế đen

° Lắp đặt: bằng ốc, M10, thép mạ kẽm

° Tác dụng: cho nền không bằng phẳng

° Chất liệu: nhựa, ốc bằng thép

° Xử lý bề mặt/màu: đen/ ốc mạ kẽm

° Phiên bản: đường kính Þ 30 mm

Chiều dài ốc Mã số

Chiều dài ốc Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Lục giác 13

Lục giác 17

Lục giác 17

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Thông tin đặt hàng

Vui lòng đặt thêm đế lót 30mm tùy theo sử dụng với

những loại sàn nhà khác nhau.

Trang 25

° Chất liệu: có nắp nhựa

° Màu: nắp màu đen

° Đầu bắt vít: bake trên đầu, SW8 ở dưới

° Cho lỗ khoan: 10mm

° Chất liệu: có nắp nhựa

° Màu: nắp màu đen

° Đầu bắt vít: SW8 ở dưới

° Lắp đặt: bắt vít

° Chất liệu: đế bằng Inox, lót đế bằng nhựa

° Xử lý bề mặt/màu: đế màu đất, lót đế đen

° Đầu bắt vít: lục giác SW5 ở trên, SW8 ở dưới

° Tải trọng: 150kg

Adjusting screw with M8 thread

Chân đế có điều chỉnh độ cao, ren M8

Chiều dài Mã số

Packing: 100 pcs.

° Material: Plastic protective cap

° Colour: Black protective cap

° Drive: Slot recess at top, SW 8 square at bottom

° For drilling: Þ10 mm

With knock-in T-nut

Có nút T

SW 8 square

Mounting height Screw lengt Cat No

Chiều cao Chiều dài Mã số

° Material: Plastic protective cap

° Colour: White protective cap

° Drive: SW 8 square at bottom

° Installation: Screw fixing

With wood mounting block

Có bọc gỗ

SW 8 square

Size Screw length

Adjusting screw with M10 thread

Chân đế có điều chỉnh độ cao, ren M10

Chiều dài ốc Mã số

Packing: 1 or 25 pcs.

° Material: Stainless steel base plate, plastic glide

° Finish/Colour: Base plate ground, glide black

° Drive: SW 5 hexagon socket at top, SW 8 square surface at bottom

° Load bearing capacity: 150 kg

SW 8 square

SW 5 square

Packing: 100 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 25 cái.

Lục giác 8

Lục giác 8

Lục giác 8

Lục giác 5 Chiều cao vít

Trang 26

Packing: 1 or 100 pcs.

M 10 Ceiling clamping screw

SW 14 square

° Material: Steel screw, plastic plate

° Finish: Screw galvanized

° Colour: White plate

° Version: With swivelling plate and centring tip

Adjusting screw with M10 thread

Length L Hexagon socket Slot recess

Chiều dài Lục giác Đầu dẹp

° Drive: SW4 hexagon socket or slot recess

° Version: With swivelling base plate

Packing: 1 or 150 pcs.

° Material: Steel

° Finish: Galvanized

Screw on bracket for adjusting screw with M10 thread

n

a n

e i h

iø a u

e i h

Drilling: M10 at top, Þ 10.5 mm at bottom

Lỗ khoan: M10 ở trên và Þ 10,5 mm ở dưới

637.30.980

Bắt vít vào bát để điều chỉnh, ốc ren M10

Ốc kẹp trên trần M10

Chân đế có điều chỉnh độ cao, ren M10

° Chất liệu: thép

° Xử lý bề mặt: mạ kẽm

° Chất liệu: ốc thép, đế bằng nhựa

° Xử lý bề mặt: ốc mạ kẽm

° Màu: đế màu trắng

° Phiên bản: đế xoay và đầu ở giữa

° Đầu bắt vít: lục giác SW4 hoặc đầu dẹp

° Phiên bản: đế xoay

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 150 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100,150 hoặc 200 cái.

Lục giác 14

Trang 27

Pushing onto base plate

Lắp đặt Mã số

Nhấn vào đế

° Finish: Galvanized screw on bracket and plate,

bright knock-in T-nut and screw in socket

Nắp đậy bảo vệ cho chân đế M10

Phụ kiện kết nối cho ốc M10

Ốc gắn trên bás

Ốc gắn trên tấm kim loại

Nút T

Ốc cấy

° Chất liệu: nhựa

° Màu: trong suốt

° Xử lý bề mặt: ốc mạ kẽm trên bás và đế, có nút T và ốc cấy

Ốc gắn trên tấm kim loại

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 100 hoặc 500 cái.

Trang 28

° Load bearing capacity: 130, 150 or 200 kg

Plinth adjusting fitting with screw on bracket

Chân đế điều chỉnh độ cao bắt vào bát

Load bearing capacity 130 kg

Lắp đặt Mã số

Screw fixing

Bắt vít

637.30.941

Packing: 1, 20 or 100 pcs

° Drive: Slot recess

° Version: Swivelling base plate

Load bearing capacity 150 kg

Groove mounting and screw fixing

Ấn vào rảnh và bắt vít

637.23.900

Packing: 1, 100 or 500 pcs.

° Drive: SW 5 hexagon socket

° Version: With swivelling base plate

° Chất liệu: thép

° Xử lý bề mặt: mạ kẽm

° Tải trọng: 130, 150 hoặc 200kg

° Đầu bằt vít: đầu dẹp

° Phiên bắt: đế xoay

° Biên độ điều chỉnh: +25mm

° Trục răng: M10 x 100mm

° Chất liệu: nhựa

° Màu: trong suốt

° Đầu bằt vít: lục giác SW5

° Phiên bản: đế xoay

° Biên độ điều chỉnh: +25mm

° Trục răng: M10 x 70mm

Nhấn vào đế

Lắp đặt Mã số

Lắp đặt Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.

Trang 29

Chiều cao chân tủ Mã số

Lắp đặt Mã số

Screw Fixing Groove mounting

Bắt vít Ấn vào rãnh

Chiều dài Mã số

Đường kính Mã số

Chân tủ có điều chỉnh độ cao, bằng nhựa

° Màu: đen

° Biên độ điều chỉnh: -5 đến +10mm

° Lắp đặt: bằng vít M10 hoặc 3 vít đầu bằng 3,5mm

° Chất liệu: nhựa

° Màu: đen

° Chất liệu: thép

° Xử lý bề mặt: mạ kẽm

° Chất liệu: nhựa

° Màu: trắng

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 200 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 1000 cái.

Chiều cao chân

Trang 30

edges of the plinth panels.

Plinth sealing profile, harpoon-type fixing

Thanh nẹp chân tủ, kết nối bằng đầu mốc

° Material: Plastic (combination of hard and soft)

° Installation: Press fitting into carcase side panel

Curved profile

Packing: 2.5 m

For panel thickness

Độ dày gỗ

Plinth sealing strip with lip

Thanh nẹp chân tủ, có bás gài

° Material: Plastic (combination of hard and soft)

Function

This strip reliably prevents moisture from penetrating the front

edges of the plinth panels

The soft PVC sealing lip adapts perfectly to the floor surface

Chức năng

Thanh nẹp chắc chắn bảo vệ khỏi hơi ẩm thấm vào mặt

trước của mặt che chân tủ

716.97.090

716.97.790

716.97.590

716.97.190

Thanh dạng tròn

Thanh dạng cong

° Chất liệu: nhựa (kết hợp cả cứng và mềm)

° Lắp đặt: nhấn vào rãnh trên của vách tủ

° Chất liệu: nhựa (kết hợp cả cứng và mềm)

Tiêu chuẩn đóng gói: 80 m.

Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.

Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.

Trang 31

Có thể xoay

° Material: Plastic housing and wheel

° Colour: Black housing

° Load bearing capacity: 50 kg/wheel

° Installation: Press fitting

Bánh xe cho đồ trang trí nội thất

° Chất liệu: vỏ bọc và bánh xe bằng nhựa

° Màu: vỏ bọc màu đen

° Tải trọng: 50 kg/bánh xe

° Lắp đặt: loại ấn vào lỗ khoan sẵn

Drilling Wheel Þ Mounting

height

Running surface

Hard Soft

Khoảng cách khoan B

distance B Bánh xe Þ

Chiều cao

Bề mặt trượt

Cứng Mềm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 4 hoặc 100 cái.

Trang 32

Wheel Þ Load bearing

capacity

Runningsurface

Version Cat No

30 mm 25 mm 50 kg Hard Without locking function 661.35.300

Soft Without locking function 661.35.301

Bánh xe

Tải trọng Bề mặt

trượt

Phiên bản Mã số

Không có chức năng khoá

Không có chức năng khoá

Có chức năng khoá

661.35.310

Packing: 1 or 50 pcs.

For fastening pin

Có chốt khoá

° Material: Plastic housing and wheel

° Colour: Housing black,

hard wheel white, soft wheel grey

° Version: With locking function below high load

° Area of application: e g for stools

Without locking function With locking function

Không Có chức năng khoá Có chức năng khoá

Version Dimension Drilling dimension Mounting height Cat No

A Ripple pin for insertion in tubes Ø 8.4 mm 20 mm Roll + 3.5 mm 661.34.990

B Pin with sleeve for insertion in drilling Ø 13 mm 27 mm Roll + 3.5 mm 661.34.991

C Pin with sleeve for insertion in tubes, furrowed Ø 12 mm 17 mm Roll + 3.5 mm 661.34.992

D

M10 15 mm Roll + 6.5 mm 661.34.994

E Fastening pin with mounting plate

Phiên bản Kích thước Kích thước khoan Chiều cao lắp đặt Mã số

Chốt có khía để bắt vào ống

Chốt có vỏ bọc bắt vào lỗ khoan sẵn

Chốt vỏ bọc bắt vào ống, rãnh cắt

Chốt có răng

Chốt khoá có mặt đế bắt

40 x 40 mm – Roll + 10.5 mm 661.34.995

Packing: 1 or 50 pcs.

Fastening pins for plastic furniture castors

Chốt khoá cho bánh xe của đồ TTNT

° Chất liệu: vỏ bọc và bánh xe bằng nhựa

° Màu: vỏ bọc màu đen, bánh xe cứng màu

trắng, bánh xe mềm màu xám

° Phiên bản: có chức năng khoá cho không

có chức năng khoá tải trọng lớn

° Tác dụng: dùng cho ghế… Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 50 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 50 cái.

Trang 33

Installation Dimensions Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake

With mounting plate 60 x 60 mm 75 mm 105 mm 50 kg 661.54.901 661.55.901

100 mm 123 mm 60 kg 661.54.902 661.55.902

120 mm 150 mm 60 kg 661.54.903 661.55.903With threaded pin

Lắp đặt Kích thước Bánh xe Chiều cao lắp đặt Tải trọng Không có khoá Có khoá

Có mặt đế

Có chốt răng

M10 x 15 mm 75 mm 98 mm 50 kg 661.54.911 661.55.911M10 x 25 mm 100 mm 117 mm 60 kg 661.54.912 661.55.912

120 mm 142 mm 60 kg 661.54.913 661.55.913

Packing: 1 or 4 pcs.

Double furniture castor

Without brake With brake

Không có khoá Có khoá

Threaded pin, steel galvanized Mounting plate,

° Material: Zinc alloy housing, plastic wheel

° Colour: Wheel silver coloured

° Running surface: Soft

° Version: Free running

TANDEMA 50 Double furniture castor

Bánh xe đôi TANDEMA 50 cho đồ trang trí nội thất

Finish/Colour Installation Dimensions Running surface Mounting height Cat No

Hood chrome plated With threaded pin M10 x 15 mm Hard 62 mm 660.17.267

With mounting plate 36.5 x 36.5 mm Hard 65 mm 660.17.276

Hood black With threaded pin M10 x 15 mm Soft 63 mm 660.50.361

With mounting plate 42 x 42 mm Soft 68 mm 660.50.371

With press-in sleeve

Xử lý bề mặt/màu Lắp đặt Kích thước Bề mặt trượt Chiều cao lắp đặt Mã số

Vỏ bọc mạ crôm Chốt có răng

Có mặt đế

Vỏ bọc màu đen Chốt có răng

Có mặt đế

Nhấn có chốt vào vỏ

Vỏ bọc màu đen

Threaded pin,

steel galvanized

Mounting plate, steel galvanized

° Material: Plastic wheel

° Finish/Colur: Soft running surface grey, hard running surface black

° Wheel Þ : 50 mm

° Load bearing capacity: 50 kg/wheel

° Version: Guidable, without brake

Press-in sleeve plastic black Chốt có răng bằng

thép mạ kẽm

Có mặt đế bằng thép mạ kẽm

Có chốt nhấn vào vỏ bọc bằng nhựa đen

Bánh xe đôi cho đồ trang trí nội thất

° Chất liệu: vỏ bọc bằng hợp kim kẽm, bánh xe bằng nhựa

° Màu: bánh xe màu bạc

° Bề mặt trượt: mềm

° Phiên bản: trượt tự do

° Chất liệu: bánh xe bằng nhựa

° Xử lý bề mặt/màu: bề mặt trượt mềm màu xám, bề mặt trượt cứng màu đen

° Bánh xe: 50mm

° Tải trọng: 50kg/bánh xe

° Phiên bản: có thể xoay, không có khoá

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 4 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 4 hoặc 20 cái.

Trang 34

Double furniture castor

Without hood and

° Material: Plastic wheel

° Finish/Colour: Wheel black, hood black A or chrome plated B

° Running surface: Hard

° Version: Guidable

With hood, without brake

Không có vỏ bọc

With U-profile 16/19 mm, steel black

Có mặt đế bằng

thép mạ kẽm

Có chốt nhấn vào vỏ bọc, bằng nhựa đen

Chốt có răng M8/M10, bắng thép mạ kẽm

Có thanh nẹp chữ V 16/19mm, bắng thép màu đen

Version Installation Dimensions Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake

Without

hood

With mounting plate

60 mm 68 mm 50 kg 660.09.320 660.10.320With threaded pin M8 x 15 mm 40 mm 45 mm 35 kg 660.09.304 –

M10 x 20 mm 60 mm 69 mm 50 kg 660.09.324 660.10.324

75 mm 87 mm 100 kg 660.09.334 660.10.334

100 mm 114 mm 100 kg 660.09.344 660.10.344

125 mm 139 mm 100 kg 660.09.354 660.10.354U-Profil

Phiên bản Lắp đặt Kích thước Bánh xe Þ Chiều cao lắp đặt Tải trọng Không có khoá Có khoá

Không

có vỏ

bọc

Có mặt đế

Có chốt nhấn vào vỏ bọc

Có chốt răng

M8 x 15 mm 40 mm A 50 mm 35 kg 660.07.314 660.08.314M10 x 20 mm 50 mm A 60 mm 40 kg 660.07.324 660.08.324

Bánh xe đôi cho đồ trang trí nội thất

° Chất liệu: bánh xe bằng nhựa

° Xử lý bề mặt: bánh xe màu đen, vỏ bọc màu đen

° Bề mặt trượt: cứng hoặc mạ crôm

° Phiên bản: có thể xoay

Version Installation Dimensions Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake

Without

hood

With mounting plate

With press-in sleeve

With threaded pin

Không

có vỏ

bọc

Có mặt đế

Có chốt nhấn vào vỏ bọc

Có chốt răng

Thanh nẹp chữ V

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 4, hoặc 100 cái.

Trang 35

Guidable, with double ball bearing

° Material: Steel housing and mounting plate

• Finish/Colour: Housing and mounting plate galvanized, wheel black, soft running surface grey

Mounting height Drilling distance

Chiều cao lắp đặt Khoảng cách khoan

Dimension (L x W) Drilling distance Wheel Þ Wheel width Mounting height Load bearing capacity Running surface Cat No

Guidable, with single ball bearing

Kích thước Khoảng cách khoan Bánh xe Chiều rộng bánh xe Chiều cao lắp đặt Tải trọng Bề mặt trượt Mã số

Có thể xoay với trục bi đơn

Có thể xoay với trục bi đôi

Bánh xe bằng nhựa

Bánh xe cho đồ trang trí nội thất có vỏ bọc bằng thép

° Chất liệu: vỏ bọc và mặt đế bằng thép

° Xử lý bề mặt/màu: vỏ bọc và đế mạ kẽm, bánh xe màu đen, bề mặt trượt mềm màu xám

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20, 100 hoặc 500 cái.

Trang 36

• Material: Steel housing, plastic wheel

• Load bearing capacity: 40 kg

• Material: Steel housing, polyurithene wheel

• Finish: Housing chrome, wheel transparent

• Load bearing capacity: 40 kg

• Wheel Ø: 50 mm

• Version: Guide wheel with very soft running surface

• Chất liệu: Thân thép, bánh xe bằng nhựa tổng hợp

• Xử lý bề mặt: Thân mạ chrome, bánh xe trong suốt

Trang 37

Colour Cat No.

50 mm 75 mm 20 mm Transparent 661.75.400

70 mm 100 mm 24 mm Blue-translucent

Bánh xe Þ

Chiều cao lắp đặt

Chồt răng bánh xe

Màu Mã số

Trong suốt Xanh trong mờ

° Material: Steel housing

° Finish: Housing galvanized

° Load bearing capacity: 75 kg/wheel

° Version: Guide wheel with very soft running surface

Installation Dimension Wheel Þ Mounting height Load bearing capacity Without brake With brake

Guidable

With threaded pin M10 x 20 mm 80 mm 103 mm 55 kg 661.46.311 661.47.311

100 mm 121 mm 70 kg 661.46.312 661.47.312With mounting plate 65 x 50 mm 80 mm 105 mm 55 kg 661.46.301 661.47.301

100 mm 123 mm 70 kg 661.46.302 661.47.302Fixed

With mounting plate

Lắp đặt Kích thước Bánh xe Þ Chiều cao lắp đặt Tải trọng Không có khoá Có khoá

Có thể xoay

Chốt có răng

Có mặt đế

Wheel made of beech

With threaded pin,

Có chốt răng bằng

thép mạ kẽm

Có mặt đế bằng thép mạ kẽm

Chất liệu: vỏ bọc bằng thép

Rubber wheel

Bánh xe bằng cao su

Bánh xe làm bằng gỗ sồi

° Material: Steel housing

° Finish: Housing grey

° Wheel width: 22 mm

° Version: Guide wheel with very soft running surface

° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép

° Xừ lý bề mặt: vỏ bọc mạ kẽm

° Tải trọng: 75kg/bánh xe

° Phiên bản:bánh xe có thể xoay với bề mặt trượt rất mềm

° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép

° Xừ lý bề mặt: vỏ bọc màu xám

° Chốt răng bánh xe: 22 mm

° Phiên bản: có thể xoay với bề mặt trượt rất mềm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 4 cái.

Trang 38

Đường kính đế Ø mm

Recess part Ømm

Đường kính âm Ø mm

Recess depth mm

Độ âm sâu mm

Screw holemm

Đường kính

lỗ vít mm

Mounting height mm

Chiều cao lắp đặt mm

Load bearing capacity kg

Tải trọng mm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.

• Material: Steel housing and ball

• Finish: Housing yellow chromatized, ball chrome plated

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 20 hoặc 100 cái.

• Material: Steel housing, plastic wheel

• Finish/Colour: Housing galvanized, wheel white

• Running surface: Hard

• Installation: Screw fixing at the side

• Chất liệu: Thân thép, bánh xe nhựa

White aluminium RAL 9006

Màu trắng nhôm RAL 9006

Chrome plated polished

• Material: Zinc alloy housing, plastic wheel

• Colour: Wheel black

• Installation height: 73 mm

• Load bearing capacity: 35 kg/wheel

• Chất liệu: Thân bằng hợp kim kẽm, bánh xe bằng nhựa

• Màu: Bánh xe màu đen

Trang 39

Heavy duty castor with soft running surface

With mounting plate, steel galvanized With threaded pin,

75 mm 25 mm 100 mm 60 kg 29 mm 663.06.920 663.16.920Fixed

With mounting plate

Lắp đặt Bánh xe Þ Chiều ngang Chiều cao lắp đặt Tải trọng Phần nhô ra Không có khoá Có khoá

Có thể xoay

° Version: Screw mounted wheel axle, impact resistant

wheel, with brake which brakes wheel and live ring

thép mạ kẽm

Có mặt đế bằng thép mạ kẽm

Bánh xe tải trọng cao với bề mặt trượt mềm

° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép, bánh xe bằng polamit, bề mặt trượt bằng cao su rắn

° Xử lý bề mặt: vỏ bọc mạ kẽm, bánh xe màu đen, bề mặt trượt màu xám

° Phiên bản: bắt vít vào trục bánh xe, bánh xe chống va chạm, có khoá và vòng đệm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 4, 16 hoặc 20 cái.

Trang 40

With mounting plate, steel galvanized

Heavy duty castor with hard running surface

Bánh xe tải trọng cao với bề mặt trượt cứng

Installation Wheel width Installation height Load bearing capacity Overhang Cat No

• Material: Steel housing, plastic (polypropylene) wheel

• Finish: Housing galvanized, wheel black

• Version: With mounting plate, screw mounted wheel axle,

double ball bearing in live ring

Overhang

Wheel Ø Installation height

Wheel width

Phần nhô ra

Chiều cao lắp đặt

Chốt răng bánh xe

Đường kính bánh xe

FixedFree running

Cố định Trượt tự do

With mounting plate, steel galvanized

Có mặt đế bằng thép mạ kẽm

Có mặt đế bằng thép mạ kẽm

° Chất liệu: vỏ bọc bằng thép, bánh xe bằng nhựa

° Xừ lý bề mặt: vỏ bọc mạ kẽm, bánh xe màu đen

° Phiên bản: có mặt đế, bắt vít vào trục bánh xe, trục

bi đôi có vòng đệm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Ngày đăng: 08/04/2015, 19:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng Đen - Bàn và phụ kiện cho bàn
Hình d áng Đen (Trang 16)
Hình dáng Đen - Bàn và phụ kiện cho bàn
Hình d áng Đen (Trang 16)
Hình dáng - Bàn và phụ kiện cho bàn
Hình d áng (Trang 17)
Hình dáng - Bàn và phụ kiện cho bàn
Hình d áng (Trang 17)
Hình dáng Chiều cao H Đen Trắng - Bàn và phụ kiện cho bàn
Hình d áng Chiều cao H Đen Trắng (Trang 18)
Hỡnh truùMàu bạc mờ, - Bàn và phụ kiện cho bàn
nh truùMàu bạc mờ, (Trang 70)
Hỡnh truù - Bàn và phụ kiện cho bàn
nh truù (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w