1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bản lề và tay nâng của đồ nội thất

108 900 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 5,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Blum Clip Top Blumotion, opening angle 110Bản lề Blum Clip Top Blumotion, góc mở 110º ° • Material: Steel cup and arm • Finish: Nickel plated • Cup fixing: Screw fixing • Installation: D

Trang 1

3 Bản lề và Tay nâng

Trang 3

BLUM TIP-ON for doors

Nêm cửa loại nhấn 3.31

Hinge System

Hệ thống bản lề

Bản lề bật Metalla

BLUM CLIP top - Hinge system

Hệ thống bản lề CLIP top BLUM 3.6

BLUM CLIP - Hinge system

Hệ thống bản lề CLIP BLUM 3.23

BLUM MODUL - Hinge system

Hệ thống bản lề MODUL BLUM 3.27

Metalla A/SM Concealed Hinges

Bản lề bật Metalla A/SM 3.32

Metalla A/SM Concealed

Metalla SM Concealed Hinges With Soft Closing

Bản lề bật Metalla SM tích hợp giảm chấn 3.41

METALLA A MINI Hinge

Bản lề bật METALLA A mini 3.43

METALLA A MINI Glass hinge

Bản lề bật METALLA A cho cửa kính 3.46

REGULA Concealed hinge

Bản lề âm REGULA 3.49

Furniture hinges

Các loại bản lề cho tủ gỗ nội thất

Rolled hinge

Bản lề có trục giữa 3.51

Piano hinge for screw fixing

Bản lề Piano 3.52

SOSS Hinge

Bản lề SOSS 3.54

Trang 4

BLUM AVENTOS HF for upper cabinets

Tay nâng AVENTOS HF cho 2 cánh 3.68

BLUM AVENTOS HS for upper cabinets

Tay nâng AVENTOS HS cho cửa 1 cánh 3.72

BLUM AVENTOS HL for upper cabinets

Tay nâng AVENTOS HL cho cửa 1 cánh 3.74

BLUM AVENTOS HK for upper cabinets

Tay nâng AVENTOS HK cho cửa 1 cánh 3.76

BLUM AVENTOS HK-S for upper cabinets

Tay nâng AVENTOS HK-S cho cửa 1 cánh 3.79

Maxi 3675 Complete Set

Tay nâng Maxi 3675 3.81

Duo 3667 / Duo forte 3666 Complete Set

Tay nâng Duo 3667 / Duo Forte 3666 3.89

Flap Stay

Tay chống cửa tủ 3.93

PIANO - MEDIAL Flap Hinges

Bản lề cửa lật PIANO - MEDIAL 3.98

MINIFIX Flap Hinges

Thanh chống cửa tủ kết hợp ốc liên kết 3.100

Lid Stay With Adjustable Breaking Effect

Thanh chống cửa tủ có điều chỉnh lực hãm 3.102

Tavoletto Swing Up Table

Phụ kiện nâng mặt bàn Tavoletto 3.104

Door Buffer, Self Adhesive

Chặn cửa giảm ồn, loại dán 3.106

Trang 5

Hašfele Functionality: Getting the best from your furniture

Chức năng của Hašfele: Cung cấp những phụ kiện tốt nhất cho đồ gỗ

Hašfele offers all inventors and designers of fittings world-wide a platform for the realisation of their ideas

The origin of new fittings is our close co-operation with customers when new furniture ideas and production processes

demand new fittings technology

CLIP top - Hinge system

Hệ thống bản lề CLIP top

Bộ nhấn cho cửa

TIP-ON for doors

Blum CLIP top - Hinge system

Hệ thống bản lề CLIP top Blum

Hašfele cung cấp tất cả phụ kiện đáp ứng mọi ý tưởng thiết kế về đồ gỗ nội thất Khởi nguồn bằng việc lắng nghe,

đón nhận những ý tưởng thiết kế mới từ khách hàng, từ đó cùng tìm ra những sản phẩm mới.

Trang 6

CLARONDA Glass door hinge, opening angle 105

Bản lề CLARONDA cho cửa kính góc mở 105 ˜

For aluminium frames MINIFIX 15 Connector housing

Đầu vít liên kết MINIFIX 15 Dùng cho khung nhôm

Piano Hinge for screw fixing Soss hinge Zysa hinges

Corner pivot hinge

Door catch TIP-ON AVENTOS HK for upper cabinets

AVENTOS HL for upper cabinets

AVENTOS HL cho tủ 1 cánh

AVENTOS HK cho tủ 1 cánh

Bộ nhấn cho tủ

Bản lề góc pivot Bản lề Soss cho gỗ dày Bản lề Zysa cho gỗ dày Bản lề Piano

Trang 7

BLUM CLIP top - Hinge system

Hệ thống bản lề CLIP top BLUM

There are many reasons to choose hinges

from Blum: High quality, durability, easy

as-sembly, comprehensive programme,

variety of special solutions, attractive design

and BLUMOTION, for silent and effortless

closing of furniture doors With all these

features: your needs are sure to be met by

Blum products

Có nhiều lý do để bạn lựa chọn sử dụng

bản lề BLUM: chất lượng cao, dễ lắp đặt,

chuyển động hoàn hảo

BLUMOTION for silent and effortless closing of furniture doorsTIP-ON for handle-less furniture doors

Multiple international awards for design excellence

BLUMOTION giảm ồn khi đóng cánh tủ

TIP-ON cho cửa không dùng tay nắm

Đạt nhiều giải thưởng quốc tế về thiết kế

Easy assembly and removal using the proven CLIP mechanism

An extensive hinge programme that offers the right solution for any application

Tháo lắp nhanh

Đáp ứng mọi yêu cầu về thiết kế với hệ thống bản lề phong phú

Trang 8

BLUM CLIP top - Hinge system

Hệ thống bản lề CLIP top BLUM

Symbol photo

Symbol photo

Symbol photo

Standard door0-protrusion hingeProfile/thick doorBlind cornerAluminium frame doorGlass door

Bi-fold door

Cửa tiêu chuẩn Cánh mở góc mù Cửa gỗ dày Góc mù Cửa khung nhôm Cửa kính Cánh đôi

BLUMOTION 973A for CLIP top/CLIP-hingesBLUMOTION 971A in an adapter plate, hinge sideBLUMOTION 970A for drilling, hinge sideBLUMOTION 970 for drilling, handle side

Nêm giảm chấn 973A cho CLIP + CLIP top Nêm giảm chấn 971A gắn hông thân bản lề Nêm giảm chấn 970A khoan lỗ gắn gần bản lề Nêm giảm chấn 970 khoan lỗ gắn phía tay nắm

TIP-ON 955 - for drilling - standard versionTIP-ON 955A - for drilling - long version

Bộ nhấn TIP-ON 955 - tiêu chuẩn Bộ nhấn 955A - cho gỗ dày

CLIP top - hinges

BLUMOTION for doors

TIP-ON for doors

Pictograph

Accessories

Phụ kiện

Thông tin tổng quát

Góc mở cánh cửa

Chức năng giảm chấn

Bản lề góc cong nhiều

Bản lề góc trùm nửa

Bản lề góc trùm hoàn toàn

Bản lề góc trùm hoàn toàn

Bản lề góc 2 cạnh xéo

Tay bản lề thẳng

Tay bản lề hơi cong

Tay bản lề cong nhiều

Lắp bằng tua vít

Độ dài tối thiểu vít bắt bản lề

Nắp đậy bản lề

Hướng dẫn lắp đặt

Lắp đặt, tháo lắp và điều chỉnh Lắp kiểu INSERTA

Bản lề 90 ˜

General Information

Opening Angle

BLUMOTION for doors

TIP-ON for doors

Overlay application

Dual application

Inset application

Mitred application

Overlay application for blind corners

Corner cabinet with bi-fold doorAngled application insetAngled application half overlayAngled application overlayAngled application max overlayAngled application miteredHinge with straight hinge armHinge with cranked hinge arm

Hinge with double cranked hinge armINSERTA-boss

Screw-on bossMin chipboard screw lengthCover caps

PlanningAssembly, removal and adjustment

Số lượng bản lề cho 1 cánh dựa trên chiều cao và cân nặng của cửa Hình bên cho thấy số lượng bản lề cho 1 cánh áp dụng cho cửa rộng 600 mm.

Overview

Khái quát

Trang 9

The three-dimensional adjusting facility allows correcting processing

and installation deviations

Factory settings

Side, height and depth adjustment: Zero position, door gap: 1.2 mm

Side adjustment ± 2 mm Height adjustment ± 2 mm or ± 3 mm Depth adjustment – 2 to + 3 mm

For clip fixing onto hinge arm

Lắp đặt bằng cách gắn trên thân bản lề

Blumotion Soft closing system for doors

Number of concealed hinges per door

The values in the table are sample measurements

Trial mounting is recommended

Number of concealed hinges per door

Số lượng bản lề cho mỗi cánh cửa

Ưu điểm

• Dễ dàng lắp đặt

• Không cần bảo dưỡng

• Có thể điều chỉnh vị trí theo 3 chiều

Khả năng điều chỉnh

Hệ thống điều chỉnh 3 chiều cho phép hiệu chỉnh trong quá trình

gia công và lắp đặt

Thông số ban đầu của sản phẩm

Các vị trí điều chỉnh bên trong, độ cao, độ sâu đều được đặt ở vị trí O, độ hở cửa: 1.2mm

Hệ thống giảm chấn cho cửa

Số lượng bản lề cho mỗi cánh cửa

Số lượng trong bảng là thiết kế mẫu, trong quá trình sản xuất

và lắp đặt nên kiểm tra thực tế

Trang 10

• Existing mounting plates can be used

• No damages to the soft closing mechanism through extreme

temperatures (e.g below zero)

• Less force is required to close the door due to early closing action

The door does not butt against the cabinet

front edge at full opening angle

Cửa không bị vướng vào cạnh tủ tại vị

Smaller lateral minimum gap dimensions Smaller door gap

Soft closing mechanism activation and deactivation

Mở và tắt hệ thống giảm chấn

• Slide catch backwards • Close door

• Soft closing mechanism is deactivated on next opening

• Slide catch forwards

• Soft closing mechanism is activated

Activating the soft closing mechanism Deactivating the soft closing mechanism

Blum Clip Top Blumotion

Bản lề Clip Top tích hợp giảm chấn

Đặc điểm

Bộ phận giảm chấn tích hợp sẵn giúp cửa đóng nhẹ nhàng và ếm ái

Bộ phận giảm chấn có thể được tắt, ví dụ cho cửa nhở và nhẹ

Ưu điểm

Có thể tận dụng đế bản lề đã có sẵn của hệ Clip-top

Hệ thống giảm chấn chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt (ví dụ: âm dưới 0ºC)

Bản lề bật, cho phép giảm lực sử dụng khi đóng cửa.

Trượt nút tắt/mở về phía sau

Đóng cửa

Hệ thống giảm chấn sẽ bắt đầu tắt

trong lần mở cửa

Trượt nút tắt/mở về phía trước

Hệ thống giảm chấn đã được kích họat

Trang 11

Blum Clip Top Blumotion, opening angle 110

Bản lề Blum Clip Top Blumotion, góc mở 110º

°

• Material: Steel cup and arm

• Finish: Nickel plated

• Cup fixing: Screw fixing

• Installation: Door onto carcase without tools (Clip system)

• Adjustment: 3 dimensional (with appropriate mounting plate)

• Drilling depth: Hinge cup 13 mm

• With integrated Blumotion damping

• Damping deactivatable

• With closure automatic

Drilling dimensions for cup fixing, screw fixing

Full ovelay mounting

Cup dimensions

Độ cao đế bản lề mm

- Soft close mechanism integrated in the cup

- Soft close mechanism deactivable

Lắp đặt: Thông qua cơ cấu clip, không dùng thêm công cụ

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế)

Độ sâu lỗ khoan: chén bản lề sâu 13mm

Với hệ thống giảm chấn tích hợp sẵn

Có thể tắt hệ thống giảm chấn

Có chức năng tự đóng

Trang 12

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Trang 13

• Material: Steel cup and hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Cup fixing: Screw fixing

• Installation: Door to cabinet without tools (Clip system)

• Adjusting facility: Three-dimensional (with appropriate mounting plate)

• With automatic closing spring

- For profile or thick doors

Full overlay mounting

Door overlay mm

5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

3 4 5 6 7 0Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

• Hinge arm: Straight

Blum Clip Top, opening angle 95

Bản lề bật Clip Top, góc mở 95º cho cửa có khung bao hoặc cửa dày

Lắp đặt: Thông qua cơ cấu clip, không dùng thêm công cụ

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Có chức năng tự đóng

Độ trùm cánh tủ mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tay bản lề: Thẳng

Trang 14

• Hinge arm: Cranked

Door overlay mm

-4.5 -3.5 -2.5 -1.5 -0.5 0.5 1.5 2.5 3.5 4.5 5.5 6.5 7.5 8.5

3 4 5 6 7 0Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

Inset mounting

Packing: 1 pc.

• Hinge arm: High cranked

Door overlay mm

-4 -3 -2 -1 0

3 4 5 6 7 0Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

Cách lắp chén

Cách lắp chén Bắt vít

Bắt vít

Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Mã số

Độ trùm cánh tủ mm

Độ trùm cánh tủ mm Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tay bản lề: Có khuỷu

Tay bản lề: Có khuỷu cao

Trang 15

Blum Clip Top, opening angle 107°

• Material: Steel cup and hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Cup fixing: Screw fixing

• Installation: Door to cabinet without tools (Clip system)

• Adjusting facility: Three-dimensional (with appropriate mounting plate)

• With automatic closing spring

Full overlay mounting

• Hinge arm: Straight

Lắp đặt: Thông qua cơ cấu clip, không dùng thêm công cụ

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Trang 16

Half overlay mounting

Inset mounting

• Hinge arm: High cranked

Cách lắp chén

Cách lắp chén Bắt vít

Bắt vít

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Trang 17

- For cabinets with inner drawers or pull-outs

- With convenient spiral-tech depth adjustment

- With or without closing mechanism (spring)

- Tool-free door to cabinet assembly and removal

- 3-dimensional adjustment (with relevant mounting plate)

- Bản lề kim loại mạ niken

- Góc mở 155 0

- Dành cho tủ có ngăn kéo âm

- Thuận tiện với việc điều chỉnh với vít trên tay bản lề

- Có hoặc không có cơ chế giảm chấn (bản lề bật)

- Tháo ráp nhanh

- Điều chỉnh 3 chiều (với vít trên đế bản lề)

Hệ thống bản lề CLIP top 155 ˜- bản lề không lồi

Khoảng cách từ cạnh cánh cửa tới mép ngoài thành tủ

Packing: 1 pc.

Door overlay mm

14 15 16 179

876

Trang 18

Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

Blum Clip Top, opening angle 170

Bản lề bật Clip Top, góc mở 170º

°

• Material: Steel cup and hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Cup fixing: Screw fixing

• Installation: Door to cabinet without tools (Clip system)

• Adjusting facility: 3-dimensional (with appropriate mounting plate)

• With automatic closing spring

Drilling dimensions for cup fixing Cup dimension

Full overlay mounting

Packing: 1 pc.

Half overlay mounting/inset mounting

- Clip system

- With automatic closing spring

- Lắp đặt bằng cách nhấn

- Có chức năng tự đóng

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Mã số Bắt vít

Bắt vít Cách lắp chén

Chất liệu: Chén và tay bằng thép

Xử lý bề mặt: Mạ nicken

Cách lắp chen: bắt bằng vít

Lắp đặt: Thông qua cơ cấu clip, không dùng thêm công cụ

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Trang 19

Drilling dimensions for cup fixing

Blum Clip Top, opening angle 60° for folding door of corner cabinets

Cup dimension

• Material: Zinc alloy cup, steel hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Cup fixing: For screw fixing

• Installation: Door to cabinet without tools (Clip system)

• For door thickness: 15-23 mm

• Adjusting facility: Three-dimensional (with appropriate mounting plate)

• With automatic closing spring

Mounting plate distance 0 mm Order Information

Please order Blum Clip Top hinge 170º separately

Thông tin đặt hàng

Vui lòng đặt hàng bản lề Blum Clip Top 170º riêng

Lắp đặt: Thông qua cơ cấu clip, không dùng thêm công cụ

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Kích thước chén bản lề Kích thước lỗ khoan chén bản lề

dạng liên kết bằng vít

Trang 20

BLUM CLIP top, blind corner hinge inset application

° All metal hinge, nickel plated

° Hinge for blind corner applications

° 950 opening angle

° With convenient spiral-tech depth adjustment

° With or without closing mechanism (spring)

° Tool free door to cabinet assembly and removal

° 3-dimensional adjustment (with relevant mounting plate)

° Bản lề bằng thép phủ niken không rỉ sét

° Bản lề cho góc khuất

° Góc mở 95 0

° Điều chỉnh chiều sâu ngay trên thân bản lề

° Có hoặc không có lò xo

° Tháo lắp dễ dàng

° Điều chỉnh 3 chiều ngay trên thân và đế bản lề

Bản lề CLIP top, bản lề cho góc khuất

Trang 21

-aluminium frame door hinge

Bản lề CLIP top, bản lề khung nhôm 120 ˜

° Hinge for narrow alu frame doors

° 1200 opening angle

° With convenient spiral-tech depth adjustment

° With or without closing mechanism (spring)

° Tool-free door to cabinet assembly and removal

° 3-dimensional adjustment (with relevant mounting plate)

° Boss fixing screws are included

° Bản lề cho khung nhôm hẹp

° Góc mở 120 0

° Điều chỉnh chiều sâu ngay trên thân bản lề

° Có hoặc không có lò xo

° Tháo lắp dễ dàng

° Điều chỉnh 3 chiều ngay trên thân và đế bản lề

° Bao gồm hộp vít

Tiêu chuẩn đĩng gĩi: 1 cái.

Full overlay mounting

Tiêu chuẩn đĩng gĩi: 1 cái.

Half overlay and inset

Trang 22

Blum Clip Top Glass hinge, opening angle 94°

• Material: Plastic cup, steel hinge arm

• Finish: Black cup, nickel plated hinge arm

• Cup fixing: Screw fixing

• Installation: Door to cabinet without tools (Clip system)

• For glass thickness: 4.5 – 7 mm

• Adjusting facility: 3-dimensional (with appropriate mounting plate)

• With automatic closing spring

Drilling dimensions for cup fixing Cup dimension

Full overlay mounting

Bản lề bật Clip Top, cho cửa kính, góc mở 94º

Chất liệu: Chén bằng nhựa, tay bằng thép

Xử lý bề mặt: Chén màu đen, tay mạ nicken

Bắt vít

Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Trang 23

Half overlay mounting

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Trang 24

° Có hoặc không có lò xo

° Có vít điều chỉnh độ lớn nhỏ

° Điều chỉnh 3 chiều (với đế thích hợp)

° All metal hinge, nickel plated

° 1000 opening angle

° With or without closing mechanism (spring)

° Tool-free door to cabinet assembly and removal

° 3-dimensional adjustment (with relevant mounting plate)

Drilling dimensions for cup fixing, screw fixing Cup dimensions

Kích thước chén bản lề Kích thước lỗ khoan chén bản lề, dạng liên kết bằng vít

35

min 10.5

Full ovelay mounting

• Hinge arm: Straight

Trang 25

• Hinge arm: Cranked

• Hinge arm: High cranked

Bắt vít

Mã số

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Mã số

Độ trùm cánh tủ mm

Độ trùm cánh tủ mm Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tay bản lề: Có khuỷu

Tay bản lề: Có khuỷu cao

Trang 26

BLUM CLIP TOP and CLIP mounting plate and cover cap

Đế và nắp đậy cho bản lề bật CLIP TOP và CLIP

CLIP mounting plate

Clip top cover cap (overlay)

Nắp đậy cho bản lề Clip top

342.94.600Clip top cover L (half overlay & inset)

Nắp đậy cho bản lề Clip top (trùm nửa và lọt lòng)

342.94.672Clip top cover R (half overlay & inset)

Nắp đậy cho bản lề Clip top (trùm nửa và lọt lòng)

342.94.671Clip cover cap L

Nắp đậy cho bản lề Clip

342.23.976Clip cover cap R

Nắp đậy cho bản lề Clip

342.23.975Cover cap for 170° & 155° hinge

Nắp đậy cho bản lề 170° & 155°

Mã số

Trang 27

BLUM CLIP TOP and CLIP Blumotion

Nêm giảm chấn cho bản lề CLIP và CLIP TOP

BLUMOTION,cruciform mounting

BLUMOTION, Clip-on (for CLIP top, CLIP hinges)

Nêm giảm chấn cho bản lề CLIP và CLIP top

Trang 28

• All metal hinge, nickel plated

• 1070 opening angle

• With closing mechanism (spring)]

• Slide on hinge arm

• 3-dimensional adjustment (with relevant mounting plate)

° Bản lề làm bằng thép, mạ niken

° Góc mở 107 0

° Có lò xo

° Tay bản lề bắt bằng vít

° Điều chỉnh 3 chiều (với đế thích hợp)

Tiêu chuẩn đĩng gĩi: 1 cái.

Full overlay mounting

Tiêu chuẩn đĩng gĩi: 1 cái.

Half overlay and inset

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Trang 29

• All metal hinge, nickel plated

• 1000 opening angle

• With closing mechanism (spring)

• Slide on hinge arm

• 3-dimensional adjustment (with relevant mounting plate)

° Bản lề làm bằng thép, mạ niken

° Góc mở 100 0

° Có lò xo

° Tay bản lề bắt bằng vít

° Điều chỉnh 3 chiều (với đế thích hợp)

20

119

F3-6

min 10.5

35

Drilling dimensions for cup fixing, screw fixing

Full ovelay mounting

• Hinge arm: Straight

Trang 30

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

38

Trang 31

Modul hinge cover cap steel L

Nắp đậy bằng kim loại cho bản lề Modul

342.23.977Modul hinge cover cap steel R

Nắp đậy bằng kim loại cho bản lề Modul

342.23.978Modul hinge cover cap nylon

Nắp đậy bằng nhựa cho bản lề Modul

BLUMOTION, drill-in (for Modul hinges)

Giảm chấn bắt vào lỗ khoan

Trang 32

BLUM TIP-ON for doors

Nêm cửa loại nhấn

Grey

• Ứng dụng: Nêm nhấn mở cửa với nam châm để giữ cửa

ở vị trí đĩng, dùng cho cửa khơng cĩ tay nắm

• Khơng dùng cho bản lề khơng bật

• Khơng dùng chung với nêm giảm chấn

• Ứng dụng: Loại tiêu chuẩn dùng cho cử trùm với chiều cao tủ tối đa 1300mm, loại dài dùng cho cửa lọt lịng và cửa cĩ chiều cao trên 1300mm

• Chất liệu: Nhựa

• Màu sắc: Xám

• Ứng dụng: Để lắp đặt nêm nhấn

• Điều chỉnh: Cĩ thể điều chỉnh -1.5/+4.5mm

Nên lắp đặt tại vị trí tay nắm

Lắp âm vào cạnh tủ Lắp vào trong tủ (kèm với đế nêm nhấn)

Cruciform adapter housing

Bas hit cho nêm nhấn

Trang 33

METALLA A (slide-on system)

• The door is fitted onto the fixed mounting plate by sliding on

Bản lề METALLA A ( cơ cấu trượt)

Cửa trượt lắp vào đế bản lề bằng cách trượt

Bản lề METALLA SM ( cơ cấu lắp nhấn)

Cửa được lắp vào đế bản lề bằng cơ cấu nhấn

Cup for screw fixing

Cup fixing with chipboard screws with countersunk head

Lắp chén bản lề

Chén bản lề được lắp vào ván bằng vít ván dăm có đầu mũ

Lắp đế bản lề

Sử dụng vít ván dăm có đầu mũ bằng vào lỗ vít theo hệ thống 32

Mounting door to cabinet

Mounting plate for screw fixing

Fitting with chipboard screws or with pre-mounted countersunk special screws into 32 mm series drilled holes

METALLA A slide on system

Hinge arm is slide onto mounting plate and screwed in position

Processing and mounting deviations can be corrected with the three-dimensional adjusting facility

Factory settings: For lateral, height and depth adjustment: Zero position

Lateral adjustment: Adjusting distance on concealed hinge +3 mm

Điều chỉnh chiều ngang: Khoảng cách điều chỉnh ± 3mm

Điều chỉnh chiều cao: Thông qua đế bản lề, khoảng cách điều chỉnh ± 2mm

Hệ thống điều chỉnh 3 chiều cho phép hiệu chỉnh trong quá trình gia công và lắp đặt.

Thông số ban đầu: Điều chỉnh vị trí cho 3 hướng đều ở vị trí O

Điều chỉnh chiều sâu: Khoảng cách điều chỉnh + 4mm, -1mm

Height adjustment: Via mounting plates adjusting distance ± 2 mm

Depth adjustment: Adjusting distance on concealed hinge + 4 mm, -1 mm

A B

C

Mounting

METALLA SM (quick fixing system)

• The door is fitted onto the fixed mounting plate using quick fixing system

METALLA SM quick fixing system

Hinge arm is position and cliped ontomounting plate It can easily be removedfrom the mounting plate

Trang 34

Installation for screw fixing

Cup is fixed with chipboard screws

Lắp đặt bằng vít

Chén bản lề được lắp bằng vít ván dăm

Thông số khoan cho các loại bản lề bật có sự khác nhau về kích thước Các thông tin về kích thước hoặc thông số khoan được trình bày ở các trang thông tin sản phẩm

Cruciform mounting plate

to cup and the door thickness havebeen determined, the minimum gap can

be looked up in the application table

Door thickness mm Distance to cup mm

Độ dày cửa mm Khoảng cách đến chén mm

26–32 Trial mounting is recommended

Example: With a door thickness 19 mm and distance to cup 4 mm

there is a min gap of 2.0 mm

Number of concealed hinges per door

Số lượng bản lề cho mỗi cánh cửa

Number of hinges

The values in the table are sample measurements A trail mounting is recommended

The number of concealed hinges per door depends on:

• Door width and height, door weight and door material

According to the example diagram, with a door height of 1,500 mm and a door weight of

7–12 kg, three concealed hinges have to be fitted

kg/ưưư

Độ hở tối thiểu phụ thuộc vào loại bản

lề, khoảng cách từ cạnh đến chén và chiều dày cửa Khi đã xác định được khoảng cách đến chén và độ dày cửa,

độ hở tối thiểu có thể được xác định trong bảng thông báo

Số lượng trong bảng là thiết kế mẫu Trong quá trình sản xuất và lắp đặt nên kiểm

tra thực tế.

Số lượng bản lề bật cho mỗi cánh cửa phụ thuộc vào:

• Chiều rộng và chiều cao, khối lượng và chất liệu cửa

Ví dụ: với một cánh cửa cao 1500mm và khối lượng 7-12kg, ta cần sử dụng 3 bản lề

Ví dụ: Với một cánh cửa dày 19mm và khoảng cách đến chén 4mm,

độ hở tối thiểu là 2mm

Trang 35

METALLA A/SM Concealed hinge, opening angle 110°

• Material: Steel cup and hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Drilling depth: Hinge cup 11.5 mm

• Fixing door to carcase: Slide on system or clip on system

• Adjustment facility: 3-dimensional (with appropriate mounting plate)

• For door thickness: 16–22 mm

• With automatic closing spring

Drilling dimensions for cup fixing Cup dimensions

Full overlay mounting

Screw fixing Slide on 311.90.500

Chất liệu: Tay và chén bằng thép

Xử lý bề mặt: Mạ nicken

Độ sâu lỗ khoan chén: 11.5mm

Cách lắp đặt vào thân tủ: Lắp trượt hoặc nhấn

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Dùng cho cửa có độ dày 16-22mm

Có chức năng tự đóng

Kích thước chén bản lề

Bản lề trùm ngoài

Kích thước lỗ khoan chén bản lề dạng liên kết bằng vít

Bản lề bật METALLA A/SM, góc mở 110º

Cách lắp chén Cách lắp vào tủ

Lắp trượt

Lắp nhấn Bắt vít

Mã số Phiên bản

Độ trùm cánh tủ mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tay bản lề: Thẳng

Trang 36

• Hinge arm: High cranked

Half overlay mounting

• Hinge arm: Cranked

Tay bản lề: Tay khuỷu

Tay bản lề: Tay khuỷu cao

Packing: 1 or 250 pcs.

Screw fixing Slide on 311.90.501

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 250 cái.

Packing: 1 or 250 pcs.

Screw fixing Slide on 311.90.502

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 250 cái.

Trang 37

METALLA A/SM Concealed hinge, opening angle 110°, cup Ø40 mm for profile or thick door

• Material: Steel cup and hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Drilling depth: Hinge cup 13 mm

• Fixing door to carcase: Slide on system

• Adjustment facility: 3-dimensional (with appropriate mounting plate)

• For door thickness: Min 22 mm

• With automatic closing spring

Drilling dimensions for cup fixing Cup dimensions

• Hinge arm: Straight

Full overlay mounting

Cách lắp đặt vào thân tủ: Lắp trượt hoặc nhấn

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Dùng cho cửa có độ dày tối thiểu 22mm

Có chức năng tự đóng

Độ trùm cánh tủ mm

Khoảng cách đến chén E mm Độ cao đế bản lề mm

Tay bản lề: Thẳng

Screw fixing Slide on 311.81.500

Mã số Phiên bản

Kích thước chén bản lề Kích thước lỗ khoan chén bản lề

dạng liên kết bằng vít

Bản lề bật METALLA/SM, góc mở 110º, đường kính chén 40mm cho cửa

có khung bao hoặc cửa dày

Bản lề trùm ngoài

Trang 38

Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

• Hinge arm: Cranked

Screw fixing Slide on 311.81.502

Mã số Phiên bản

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 250 cái.

Packing: 1 or 250 pcs.

Screw fixing Slide on 311.81.503

Mã số Phiên bản

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 250 cái.

Trang 39

Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

• Hinge arm: Cranked

Door overlay mm

-1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

8 9

Distance to cup E mm Mounting plate distance mm

• Hinge arm: Cranked

Door overlay mm

-1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

0 -1

• Material: Steel cup and hinge arem

• Finish: Nickel plated

• Drilling depth: Hinge cup 13mm

• Fixing door to carcase: Slide on system

• For door thickness: Min.22mm

• With automatic closing spring

Chất liệu: Tay và chén bằng thép

Xử lý bề mặt: Mạ nicken

Độ sâu lỗ khoan chén: 13mm

Cách lắp đặt vào thân tủ: Lắp trượt hoặc nhấn

Dùng cho cửa có độ dày tối thiểu 22mm

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 250 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 250 cái.

Trang 40

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Cup dimension and drilling pattern for cup fixing

Kích thước chén và thông số khoan để lắp chén

Kích thước chén và thông số khoan để lắp chén

Bản lề bật METALLA A cho góc 135º

• Material: Steel cup and hinge arm

• Finish: Nickel plated

• Cup fixing: For screw fixing

• Fixing door to carcase:Slide-on system, screw fixing

• Adjusting facility: Lateral adjustment, height adjustment, depth adjustment

• Drilling depth: 11.3 mm

• Door thickness: 14 - 24 mm

• Feature: With automatic closing spring

METALLA A Pie-cut corner 135° hinge

Thông số khoan

Bắt vít

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Cup dimension and drilling pattern for cup fixing

• Material:Steel cup Steel hinge arm

• Finish:Nickel plated

• Cup fixing:For screw fixing

• Fixing door to carcase:Slide-on system, screw fixing

• Adjusting facility:Lateral adjustment, height adjustment, depth adjustment

Lắp đặt: Sử dụng cơ cấu trượt

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Lắp đặt: Sử dụng cơ cấu trượt

Điều chỉnh: 3 chiều ( kết hợp với đế bản lề)

Độ sâu lỗ khoan chén: 11.3mm

Chiều dày cửa: 14-24mm

Có chức năng tự đóng

Ngày đăng: 08/04/2015, 19:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh họa bản lề GS 45  ˜ Điều chỉnh chiều cao 3 mm, chiều rộng và độ sâu 1,5 mm - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
Hình minh họa bản lề GS 45 ˜ Điều chỉnh chiều cao 3 mm, chiều rộng và độ sâu 1,5 mm (Trang 59)
Bảng đo mẫu tối đa trọng lượng cánh và tay nâng - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
ng đo mẫu tối đa trọng lượng cánh và tay nâng (Trang 92)
Bảng đo mẫu tối đa trọng lượng cánh và tay nâng - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
ng đo mẫu tối đa trọng lượng cánh và tay nâng (Trang 92)
Hình chi tiết: Cửa làm bằng gỗ - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
Hình chi tiết: Cửa làm bằng gỗ (Trang 101)
Hình chi tieát: - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
Hình chi tieát: (Trang 102)
Hình chi tiết: Cửa bằng gỗ, trạng thái đóng, nhìn từ mặt dưới - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
Hình chi tiết: Cửa bằng gỗ, trạng thái đóng, nhìn từ mặt dưới (Trang 102)
Bảng tính - Bản lề và tay nâng của đồ nội thất
Bảng t ính (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w