1. Giải phtrình: x2 – 2x + 5 = 0 trong tập số phức C. 2. Cho số phức z = x + yi (x, y . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z2 – 2z + 4i . 3. Giải ph trình sau trên tập số phức: z4 – 1 = 0. 4. Biểu diễn số phức z = 1 – i. dưới dạng lượng giác. 5. Giải ptrình sau trên tập số phức: z4 – z2 – 6 = 0 6. Tính 7. Tìm môđun của số phức 8. Giải ptrình: trên tập số phức.
Trang 1SỐ PHỨC
1. Giải phtrình: x2 – 2x + 5 = 0 trong tập số phức C
2. Cho số phức z = x + yi (x, y ∈R) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z2 – 2z + 4i
3. Giải ph trình sau trên tập số phức: z4 – 1 = 0
4. Biểu diễn số phức z = 1 – i 3 dưới dạng lượng giác
5. Giải ptrình sau trên tập số phức: z4 – z2 – 6 = 0
6. Tính ( )8
3 i+
7. Tìm môđun của số phức ( )2
z= + − −i i
8. Giải ptrình: 3z4+4z2− =7 0 trên tập số phức
9. Viết dạng lượng giác của số phức z= +1 3i
10. Tìm nghiệm phức của phtrình z+2z= −2 4i
11. Tìm số phức z thoả mãn z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó
12. Giải ph trình trên tập số phức: 2z2 + z +3 = 0
13. Cho số phức 1 3
z= − + i, tính z2 + z +3
14. Tính 2 15
3 2
i i
− +
15. Tính môđun của số phức
3 (1 2 ) 3
i z
i
+
=
16. Tìm căn bậc hai của số phức z= −4i
17. Giải ptrình sau trong tập số phức: x2 – x + 1 = 0
18. Tìm môđun của số phức z = 3 – 2i
19. Tính T = 5 6
3 4
i i
− + trên tập số phức.
20. Giải phương trình : (3-2i)x + (4+5i) = 7+3i
21. Tìm x;y biết : (3x-2) + (2y+1)i = (x+1) – (y-5)i
22. Tìm nghịch đảo của z = 1+2i
23. Giải phương trình : (3+2i)z = z -1
24. Giải ph trình : x2 + x + 1 = 0 trên tâp số phức
25. Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:
(1 ) (2 1)
1
z
+
26. Giải ptr: x2 + (1 + i)x – ( 1 – i) = 0 trên tâp số phức
27. Giải ptrình sau trên tập số phức: z2 + 4z + 10 = 0
28. Giải pt trên tập số phức: (z +2i)2 +2(z +2i) –3 = 0
29. Giải phương trình x2+ + =x 7 0 trên tập số phức
30. Tính môđun của số phức z biết:
(2 3)
z= −i 1 3
2 i
31. Giải ph trình 2x2+ + =x 7 0 trên tập số phức
32. Giải phương trình x2+ + =x 5 0 trên tập số phức
33. Giải ph trình 2x2+3x+ =7 0 trên tập số phức
34. Giải ph trình x2+2x+ =7 0 trên tập số phức
35. Giải phương trình sau trên tập số phức: ( 2−i 3)x i+ 2= 3 2 2+ i
36. Tìm ,x y sao cho: (x+2 )i 2 = − +3x yi
37. Giải phtrình 2x2−4x+ =7 0 trên tập số phức
Trang 238. Giải ph trình x2− + =3x 9 0 trên tập số phức.
39. Giải ph trình x2+ + =x 5 0 trên tập số phức
40. Giải ph trình x2+ + =x 2 0 trên tập số phức
41. Giải phtrình 2x2+ + =x 2 0 trên tập số phức
42. Giải phtrình x2+ + =x 9 0 trên tập số phức
43. Giải phtrình x2+ + =x 8 0 trên tập số phức
44. Tính giá trị biểu thức:
2 2
( 3 ) ( 3 )
i P
i
+
=
−
45. Giải phtrình 2
2x + + =x 9 0 trên tập số phức
46. Tính giá trị của biểu thức
2
5 3 3
1 2 3
i P
i
−
47. Tính giá trị của biểu thức
2010 1
i M
i
= + ÷
48. Tính giá trị của N = +(1 )i 2010
49. Giải phtrình 2x2+3x+ =11 0 trên tập số phức
50. Tính giá trị của biểu thức:
( ) (2 )2
P= +i + −i
51. Giải phtrình 2x2− + =x 11 0 trên tập số phức
52. Giải phtrình 1 2 3 0
2x + + =x trên tập số phức
53. Tính giá trị của biểu thức ( )
2
2
3 3
i P
i
+
=
−
54. Tính giá trị của biểu thức ( )
2 3
i P
i
+
=
−
55. Tính giá trị của biểu thức
3 4
i P
i
= + ÷
56. Tính giá trị của biểu thức
2004 1
i P
i
= + ÷
57. Giải phương trình x3+ =8 0 trên tập số phức
58. Tìm môđun của số phức 8 3
1
i z
i
− −
=
−
59. Tìm số phức z sao cho z 3i 1
z i
+ và z + 1 có acgumen bằng 6
π
60. Cho số phức 1 3
z= − + i Hãy tính: z2+ +z 1
61. Giải phương trình sau trên C: z2 + 8z + 17 = 0
62. Cho phương trình z2 + kz + 1 = 0 với k∈[-2,2] Chứng minh rằng tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các nghiệm của phương trình trên khi k thay đổi là đường tròn đơn vị tâm O bán kính bằng 1
63. Giải ptrình x3+ =8 0 trên tập hợp số phức
64. Tìm môđun của số phức z= − − +(2 i)( 3 2 )i 2
65. Giải ptrình: x2 + (1 + i)x – (1 – i) = 0 trên tâp số phức
Trang 366. Tìm mơđun của số phức 8 3
1
i z
i
− −
=
−
67. Tìm mơ đun của số phức ( )2 1 2
3 2
2
i
i
−
+
68. Tìm số phức z để cho: z z+3(z z− = −) 4 3i
69. Tìm số phức z thỏa mãn hệ:
1 1 3 1 2
z
z i
z i i
− =
−
+
70. Giải ptr sau trên tập số phức: z 4 – 2z 2 – 8 = 0
71. Cho z = 1 3
2 2 i
− + Hãy tính:
1
; ;z z ;1 z z
72. Chứng minh với mọi số phức z và z’, ta cĩ: z z+ = +' z z' và zz'=z z '
73. Tìm mơđun của số phức: ( )3
z= + + +i i
74. Tìm căn bậc hai của số phức: z= −16 30i
75. Viết dạng lượng giác của số phức: 2 2
i z
i
+
=
−
76. Tìm căn bậc hai của số phức: z= − −1 2 2i
77. Giải phương trình: z + = +z 3 4i
78. Tìm căn bậc hai của số phức:
z= π +i π
79. Tìm mơđun của số phức z thỏa: (5+i z) + = +3 6 3i
80. Tìm nghiệm phức z của pt:
z − −i z+ + =i
81. Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a/ (3 4+ i z) = +(1 2i) (4+i) b/ 2iz+ =3 5z+4i
82. Gọi a, b là các nghiệm của phương trình: z2+ −(2 i z) + + =3 5i 0 Khơng giải phương trình, hãy tính:
a +b và a4+b4
83. Tìm mơđun của số phức z thỏa:
( 3− −i z) + = +4 3 2i − +1 5i
84. Tìm các số thực x và y thỏa: 2
(x−2 )i =3x yi+
85. Tìm các số thực x, y thỏa:
(x+ −3 2yi) (+ − + +y 4 4xi) (= − + +x 1 2yi)−4x+ +(y 1)i
86. Tìm các căn bậc hai của số phức: z= − −15 8i
87. Giải ptrình trên tập hợp số phức: x2−6x+ =10 0
88. Cho số phức: ( ) ( )2
z= −1 2i 2 i+ Tính giá trị biểu thức: A z.z=
89. Tìm các số thực x, y thỏa:
(4x−2yi) (+ + + −2y 4 4xi) (= − + +5x 3 2yi) (− − +2 11x yi)
90. Tìm các căn bậc hai của số phức: z=24 10− i
91. Tìm các số thực x, y thỏa: ( )2
x+ i = + +x yi
92. Giải phương trình: z2− + + =5z 7 i 0
Trang 493. Tìm dạng lượng giác của số phức: 3
2
i z
i
+
=
94. Giải ptrình trên tập hợp số phức: z2+2z+17 0=
95. Viết dạng lượng giác của số phức: 3
i z
i
+
=
−
96. Cho số phức 1
1
i z i
−
= + Tính giá trị của z2010.
97. Giải pt trên tập số phức: z2 - (2 + i)z + 7i -1 = 0
98. Giải phương trình: 2 1 3
z
99. Cho số phức z=1 i+ 3 Tính z2 +(z)2
100. Tìm |z| biết: z(2 - i) = 3i + 5
101. Tìm mơ đun sơ phức z biết: (2+3i)z = (1-3i)2
102. Giải phtrình sau đây trên £ : 3x2 −x+2=0
103. Tính giá trị của biểu thức:
Q = ( 2 + 5 i )2 + ( 2 - 5 i )2
104. Giải phương trình sau trên tập số phức:
(z + 2i)2 + 2(z + 2i) - 3 = 0
105. Giải phương trình sau trên tập số phức:
2
106. Giải phtrình 3
8 0
z + = trên tập hợp số phức
107. Tìm điểm biểu diễn trên mp phức số phức z thỏa mãn: z i 1
z i
-108. Thực hiện các phép tính sau:
a) (3i −i)(3+i) b) 2 3+ + +i (5 i)(6−i)
109. Giải PT : 2 ( 3)2
1 3
i
i
+ = −
−
110. Giải phtrình x2− + =x 1 0 trên tập số phức
111. Giải phương trình: x2 + 2(1 + i)x - (3 + 2i) = 0
112. Tính giá trị của biểu thức:
P (1 2 i) (1 2 i)
113. Biểu diễn số phức z = − 1+ i dưới dạng lượng giác
114. Tìm mơ đun của số phức z = 5 + 3i + (1 - i)3
115. Viết dạng lượng giác của số phức z 1= − 3i
116. Giải phtrình x2−4x+ =7 0 trên tập số phức
117. Tìm điểm biểu diễn của số phức z biết:
|z +1| = 2
118. Giải phương trình 4
4 0
x − = trên tập số phức
119. Giải phương trình: x2 −4x+ =5 0 trên £
120. Tìm căn bậc hai của số phức z= − 4i
121. Tính giá trị của biểu thức P= − (1 2 )i 2 + + (1 2 )i 2
1 4 (1 )
z= + + −i i
123. Tính giá trị của biểu thức: ( )3
A= + i
124. Tìm nghiệm của phương trình z =z2, trong đĩ z là số phức liên hợp của số phức z
125. Tìm số phức z, biết z2+ =z 0.
Trang 5126. Giải pt sau trên tập hợp số phức:
z + z+ =
127. Giải phương trình:
(3 + 2i)z – 6iz = ( 1 – 2i)[z – (1+5i)]
128. Tìm số phức z, biết : z + = +z 3 4i
129. Giải phtrình x2 −4x+9=0 trên tập số phức
130. Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:
(2 + i)3 - (3 - i)3
131. Trên tập số phức, tìm B để phương trình bậc hai z2+Bz i+ =0 có tổng bình phương hai nghiệm
bằng 4i−
132. Xác định tập hợp các điểm biểu diển số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn điều kiện:
3 4
z z+ + =
133. Thực hiện phép tính: ( ) ( )
z
=
134. Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3
135. Với giá trị thực nào của x, y thì các số phức z1 = 9y2 – 4 – 10xi5 và z2 = 8y2 + 20 i11 là liên hợp của nhau
136. Cho z = a + bi , CMR ( )2 ( )
z + z = a −b
137. Giải ptr sau trên tập hợp số phức:
2+ + =2 17 0
z z
138. Giải phương trình sau trên tập số phức:
z3 - (1 + i)z2 + (3 + i)z - 3i = 0
139. Cho số phức z= +1 i 3.Tính 2 ( )2
z + z
140. Giải phương trình : 2 1 3
z
141. Giải ptr sau trên tập hợp số phức:
2
6 10 0
x − x+ =
142. Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
143. Thực hiện các phép tính sau:
a (3i −i)(3+i) b 2 3+ + +i (5 i)(6−i)
144. Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
(z + 2i)2 + 2(z + 2i) - 3 = 0
145. Tính giá trị của biểu thức:
Q = ( 2 + 5i )2 + ( 2 - 5i )2
146. Tính giá trị của biểu thức:
(1 2 ) (1 2 )
P= − i + + i
147. Tính giá trị của biểu thức:
(1 3 ) (1 3 )
P= + i + − i
148. Giải phtrình 2
x − x+ = trên tập số phức
149. Giải phương trình: (z i z− ) ( 2+1) (z3+ =i) 0
150. Giải phương trình: 2z4 + 3z2 – 5 = 0
151. Giải ph trình: ( 2−i 3)z i+ 2= 3 2 2+ i
152. Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn các điều kiện sau
2
Trang 6153. Biết z1; z2 là các nghiệm phương trình: 2
2z + 3z+ =3 0 Tính 3 3
z +z
154. Lập phương trình bậc hai có các nghiệm: z1= 3 2 ;+ i z2 = 3 2− i
155. Tìm môđun của số phức 8 3
1
i z
i
− −
=
−
156. Giải pt sau trên £ : (z + 2i)2 + 2(z + 2i) - 3 = 0
157. Tìm nghiệm phức của ph trình:x2+2x+ =5 0
158. Tìm môđun của số phức: z = 4 – 3i + (1 – i)3
159. Viết dạng lượng giác của số phức: z = 1 – 3i
160. Giải phtrình x2+3x+ =3 0 trên tập số phức