Sơ đồ làm việc của các thành phần ván khuôn móng : • Coi tấm ván thành như dầm liên tục trên các gối là các thanh nẹp đứng đà ván.. Xem ván khuôn cột làm việc như dầm liên tục đặt trên c
Trang 1THUYẾT MINH ĐỒ ÁN
KỸ THUẬT THI CÔNG
* Yêu cầu : Thiết kế biện pháp xây lắp và tổ chức thi công quá trình thành phần công tác san đất và đổ bêtông cốt thép tại chổ
Số liệu :
+ Ký hiệu ô đất : C24
+ Độ chênh cao đường đồng mức : 0,40 m
+ Ký hiệu số liệu khung nhà : 3
+ Số tầng nhà : 5 tầng
+ Khu vực san bằng có kích thước : 750 x 600 m2
_
PHẦN I : CÔNG TÁC ĐẤT
I TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :
Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp đất Trình tự tiến hành theo các bước sau ;
1 Chia khu vực san bằng thành các ô vuông :
Ở đây phân chia với cạnh ô vuông 100 m
Kẻ đường chéo chia thành những ô tam giác xuôi chiều đường đồng mức qua các ô vuông đó Khu vực xây dựng được chia thành 42 ô vuông , 6 ô hình chữ nhật
Tức là 96 ô tam giác được đánh dấu như hình vẽ
2
5 V26
19 17
18
20 21
28
27 12
11 9
V25 7 8
V24 V23 10
25 23
24
26 43
31 14
V22(b)
13 15 V21 G4
16 29
51
34
49
36 53
68
67 65
74 76
75 60
56 72
58
63 64
46 61
77 62
79 V
V12
91 92 V10 V11
89 87
2 Tính cao trình đen các đỉnh góc vuông :
Cao trình đen được tính nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt qua các đỉnh ô vuông
HI = Hb + ( Ha - Hb ).x / L
Trang 23 Tính cao trình san bằng :
Do ô đất không vuông nên cao trình san bằng được tính theo công thức:
)(
3
.8
.2
1
8
.2
0
mb na
H H
H b
H H
++
++
0
H
)(
3
).(
H : tổng giá trị độ cao tự nhiên của các đỉnh ô vuông có
1, 2 , , 8 tam giác hội tụ
n = 84: số ô tam giác trong các ô hình vuông
m = 12: số ô tam giác trong các ô hình chữ nhật
922,67.3193,13.226,13.150933,228.6607,163.3795,13.2127,16
++
++
=
H
H0 = 7,518 (m)
4 Tính cao trình thi công : htc = Hi - H0
Trong đó : Hi là độ cao tự nhiên tại điểm i ( Hđen )
H0 là độ cao san bằng ( Htk )
Kết Quả Tính Ho và htc
Trang 35 Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :
a Các ô hoàn toàn đào hay đắp
Vđào, đắp = a.b.( h1 + h2 + h3 )/6 ( 1)
b Các ô có cả phần đào và đắp ( độ cao các đỉnh khác dấu )
Ký hiệu cao trình thi công đỉnh khác dấu là h1
Thể tích khối hình chêm cùng dấu với h1:
Vch = a.b.h13/(h1 + h2)(h1+h3) ( 2 )
Vch luôn cùng dấu với h1
Phần thể tích lăng trụ còn lại trái dấu với Vch:
Vltr = Vi- Vch ( 3)
Vch : xác định theo công thức ( 2)
Vi : xác định theo công thức ( 1)Khối lượng đất đào và đắp được tính theo bảng sau :
h1
a b
h3
h2 h1
Ho
Trang 76.Tính khối lượng đất mái dốc :
Hai loại đất mái dốc được tính theo công thức :
*Loại I : gồm các ô V4(a), V4(b), V22(a), V22(b),:
Trang 8Tổng khối lượng đất đào :
Vđào = ΣVđào + ΣVmddào = 166459 + 919 = 167378 m3
Khi kể đến hệ số tơi xốp :ρ0= 0,04.
Sau khi đầm ∆H sẽ mất đi,khi đó cao trình đầm sẽ là Ho
Thể Tích Đất Công Tác Trong Mỗi Ô Chia (m3)
(Số liệu đã nhân 100)
Trang 9185646 87061
46108
-42886 -102078 -190491
-7415 -7556
-7933 -7496
-7082 -5904
Số Liệu Vẽ Biểu Đồ Cutinốp
Bảng tính xác định Wx,Wy,Lx,Ly
Trang 10Biểu Đồ Cutinốp
Trang 1118 9,2
49544 15661
81646 135115
161947 167378
167378
75306
25541 10643 4529 1467
-+
L = 2 + 2 =
y
x L
L 521,672 +474,562 =705,2m
Khu vực san bằng là đất cấp II , vùng đất rộng , có độ dốc < 5% nên có thể chọn máy cạp để san bằng
Chọn máy cạp mã hiệu T-330
Các thông số kỹ thuật :
- Dung tích thùng q = 15 m3
- Chiều rộng lưỡi cắt b = 2,85 m
- Độ sâu cắt đất h = 0,35 m
1/ Đoạn đường đào của máy cạp( Chiều dài đường cần thiết để máy cạp đầy gầu):
)(5
,
bh
K qK
dao = +
q = 15 (m3) -Dung tích lý thuyết của thùng máy cạp
Ks = 0,80 -Hệ số kể đến sự đầy vơi
Kt = 0,85 -Hệ số kể đến sự tơi xốp của đất
b = 2,85 (m)
h = 0,35 (m)
⇒ Lđào = 0,5 + (15.0,8.0,85 )/(2,85.0,35) = 10,72 (m)2/ Năng suất của máy cạp :
Trang 12t tg s
T
K K qK
Q=3600
q = 15 (m3) -Dung tích lý thuyết của thùng cạp
Ks = 0,80 -Hệ số kể đến sự đầy vơi
Kt = 0,85 -Hệ số tơi xốp của đất
Ktg =1 -Hệ số sử dung thời gian
Khoảng cách vận chuyển trung bình : L = 705,2 (m)
- Quãng đường đào :
+ l1 = 10,72 (m)
+ cho máy chạy số 1 với vận tốc v1 = 2,25 (km/ h) = 0,65 (m/ s)
- Quãng đường vận chuyển và rải đất :
+ l2 = 705,2 - 10,72 = 694,48 (m)
+ cho máy chạy với vận tốc trung bình v2 = 5,1 km/h = 1,43 m/s
- Quãng đường quay về :
+ l3 = 705,2 (m)
+ cho máy chạy số 4 với vận tốc v3 = 7,4 km/ h = 2 m/ s
Thời gian chu kỳ hoạt động của máy :
q s s
v
l v
l v
l
3
3 2
2 1
1 + + + +
=
ns - số lần thay đổi số, ns = 3
ts - thời gian thay đổi số, ts = 6 (s)
tq - thời gian quay xe, tq = 20 (s)
⇒ Tck = 10,72/0,65 + 694,48/1,43 + 705,2/2 + 3.6 + 2 20 = 912 (giây)
⇒ Q = 3600.15.0,8.0,85/912 = 40,3 ( m3/giờ)ì
Năng suất ca máy : 40,3 8 = 322,4 (m3/ ngày)
Tổng số ngày công máy làm việc để san bằng toàn bộ khu đất là :
4,322
167378= ngày
Chọn 6 máy làm việc 2 ca trong 1 ngày Thời gian thi công san đất là :
T = 519/2.6 = 44 ngày
3/ Sơ đồ di chuyển máy :
Vớiï diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng cách vận chuyển trung bình dài chomáy di chuyển theo hướng đã xác định ở trên theo sơ đồ di chuyển hình elip
Tuần tự đào và rải đất theo các vòng nối tiếp nhau kín khu vực đào và đắp
ÑaøoÑaĩp
PHẦN II THI CÔNG ĐỔ BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
A TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN MÓNG
1,Ván khuôn thành móng:
Thành móng cao:h1 =250,h2 = 400;kích thước đáy móng 2800x2600
Chọn bề dày ván bằng 3cm
Sơ đồ làm việc của các thành phần ván khuôn móng :
• Coi tấm ván thành như dầm liên tục trên các gối là các thanh nẹp đứng đà ván
• Coi nẹp đứng làm việc như dầm đơn giản kê lên các gối tựa là các thanh chống(hoặc neo) chịu tải trọng từ ván thành truyền đến
• Tính ván thành :
Trang 13Chọn máy đầm trong 116 , cacï thông số kỹ thuật :
- Năng suất 3- 6 m3/h
- Bán kính tác dụng : Rđ = 35 cm
Aïp lực ngang tác dụng lên ván thành :
*Áp lực do vữa bêtông tươi: qh = γb.hmax.
Chọn hmax = h1 = 0,25 m
Ta có : qh = 0,25.2500 = 625 kg/m2
*Áp lực do tải trọng đầm: qđ = γb.Rđ = 2500.0,35 = 875 kg/m2.Áp lực gây ra lớn nhất tại mép dưới thành ván móng.Để an toàn ta lấy nó làm áp lực tính toán.Tải trọng tác dụng trên 1m dài thành móng là :
Dùng ván có bề rộng b = 30 cm Lực phân bố tác dụng trên 1m dài :
l q M
tt
go u
q
W n
l1 ≤ 10. .[σ]
7375,5.6
150.3.25
• Theo điều kiện đô võngü : fmax ≤[ ]f
[ ]f =l A2 , A:hệ số phụ thuộc kết cấu
A
l EJ
l q
4 2 max 128
=
3 2
.
128
tc
q A
3.25.10.128
3
3 5
⇒
Chọn khoảng cách các nẹp thi công là 600 mm
2,Tính kích thước nẹp đứng :
Sơ đồ tính:nẹp làm việc như dầm đơn giản:
Trang 14l
.
Lực tác dụng lên 1m dài thanh nẹp là :
q = 573,75 0,7/0,3 = 1338,75 kg/mMomen tính toán :
Mmax = ql2/8 = 1338,75.0,32/8 = 15,06 kgm
Mặt khác : σmax ≤ [σ]
⇒ W ≥ Mmax/[σ]Chọn tiết diện thanh nẹp bxh với h = 8 cm
6 = 2,74 cmChọn tiết diện b x h = 4 x 8 cm
3,Tính ván khuôn cổ móng:
Kích thước cổ móng : 30 x 55 x 130 cm
Chọn máy đầm trong 116 , cacï thông số kỹ thuật :
- Năng suất 3- 6 m3/h
- Bán kính tác dụng : Rđ = 35 cm
*Áp lực do vữa bêtông tươi: qh = γb.hmax.
Chiều cao khối bêtông đổ ở cổ móng là :
hmax = h3 = 1,3m Chọn hmax = 0,75m
Ta có : qh = 0,75.2500 = 1875 kg/m2
*Áp lực do tải trọng đầm: qđ = γb.Rđ = 2500.0,35 = 875 kg/m2
Aïp lực phân bố tác dụng lên 1m dài ván có bề rộng 55cm là :
q
W n
l1 ≤ 10. .[σ]
08,18.6
3.55.150
=
Theo điều kiện (2):với cổ móng là cấu kiện khuất: A = 250
3 2
.
128
tc
q A
EJ
3 5
123,15.250.12
3.55.10
Vậy chọn khoảng cách gông cổ móng thi công là l = 600mm
B TÍNH VÁN KHUÔN CỘT VÀ GÔNG CỘT
Chọn máy đầm trong 116, với các thông số như sau :
• Năng suất : 3-6 m3/h
• Bán kính ảnh hưởng : Rđ = 35cm
*Áp lực do vữa bêtông tươi: qh = γb.hmax..Chiều cao khối bêtông đổ cột là : hmax = 0,75m > Rđ
Chọn vaún gỗ dày 3cm
Xem ván khuôn cột làm việc như dầm liên tục đặt trên các gối tựa là các gông cột
Trang 15W n
l1 ≤ 10. .[σ]
79,14.6
3.45.150
=
Theo điều kiện (2):với cột là cấu kiện hở: A = 400
3 2
.
128
tc
q A
EJ
3 5
375,12.400.12
3.45.10.128
= 64 cm
Vậy chọn khoảng cách gông cột thi công là 600mm
A TÍNH VÁN KHUÔN DẦM SÀN :
I PHƯƠNG ÁN XÀ GỒ CỘT CHỐNG ĐỘC LẬP
(tính cho ô sàn 5,5x3,6 m2và ô sàn 4,0x3,6 m2) :
Sử dụng hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập, có hệ cột chống riêng
SVTH :Huỳnh Vinh - Lớp 00X1A Khoa XDDD&CN -Tr – ường ĐHBK Đă NẵngTrang 15
Cấu tạo ván khuôn dầm
phụ :
1:Thanh giữ chân ván khuôn
thành dầm
2: Xà gồ đỡ ván khuôn sàn
3: Nẹp ván sàn
4: Ván sàn
5:Thanh ghìm
6:Thanh nẹp ván thành
7:Ván thành dầm phụ
8:Cột chống dầm phụ
9:Ván đáy dầm phụ
1:Cột2:Dầm chính3:Dầm phụ4:Xà gồ đỡ ván sàn5:Cột chống xà gồ6:Ván sàn
4 1
2:Nẹp ván thành
3: Nẹp ván sàn
4: Ván sàn
5:Ván thành dầm chính
6:Ván đáy dầm chính
7:Cột chống dầm chính
Trang 16
1 Tính ván sàn:
Sơ đồ làm việc của sàn laö dầm liên tục kê trên các gối tựa là xà gồ
Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ
Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gô ö có bề rộng 1m để tính
a Sơ dồ làm việc :
Sàn làm việc như một dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ
qtt= 808,6 kg/m
b Tải trọng tác dụng :
- Trọng lượng của bêtông cốt thép :
0,08 x 2600 x 1 = 208 kg/m
- Trọng lượng ván gỗ :
0,03 x 600 x 1 = 18 kg/ m
- Hoạt tải thi công lấy bằng 400kg/ m2 ; n =1,4
- Hoạt tải tác dung lên 1m dài ván sàn là:
400.1 = 400kg/mTải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván sàn là :
qtc = 208 + 18 + 400 = 626 kg/ mTải trọng tính toán :
qtt = ( 208 + 18 ) 1,1 + 400 1,4 = 808,6 kg/m
c Tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn :
• Theo điều kiện cường độ:
tt
go u
q
W n
l1 ≤ 10. .[σ]
⇒
086,8.6
150.3.100
• Theo điều kiện đô võngü :
3 2
.
128
tc
q A
EJ
12.26,6.400
2.100.10.128
3
3 5
=
=
Ở đây,ván sàn là kết cấu hở,A= 400
Chọn khoảng cách xà gồ là l = min(l1,l2) = 105 cm
2 Tính xà gồ đỡ sàn :
• Chọn trước xaö gồ tiết diện bxh = 5x10 cm
• Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có các gối tựa là các cột chống xà gồ, chịu tải trọng phân bốđều qtt= 852 kg/m
Trang 17l l l l
a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ :
- Tải trọng sàn (với khoảng cách xà gồ là 1,05 m )thì:
b Tính khoảng cách cột chống xà gồ theo các điều kiện:
• Theo điều kiện cường độ :
cm q
W n
go
52,8.6
150.10.5.10]
A
EJ
12.60,6.400
10.5.10.128
3
⇒
Chọn khoảng cách giũa các cột chống xà gồ là l = min(l1,l2) = 1,21 m
3 Tính toaún kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ sàn:
Chọn trước tiết diện cột chống là b x h = 5x10 cm
Bố trí hệ giằng theo hai phương lx= l/2; ly= l/2 (quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp).Chiều cao cột chống l= 3,6 m
5
10 3
1,44 cm
λx = m.lx/rx = 1 180/1,44 = 125Suy ra: λmax = λx = 125 < 150 ⇒ϕmin = 0,198Tải trọng tác dụng lên cột chống: P = 1,21.852 = 1031 kg
Điều kiện ổn định :
σ = P/ϕ.F = 1031/0,198.5.10 = 104 kg/cm2 < [σ] = 150 kg/cm2
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x 8 cm, bố trí cột chống xà gồ vàgiằng cột chống như hình vẽ
Tiết diện dầm phụ : 200x300
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
Trang 18- Tải trọng tác dụng:
l q M
tt
= ;Theo điều kiện (1),ta có:
cm q
W n
l tt
go
94688,2.6
150.3.20.10]
A
EJ
12.468,2.400
3.20.10.128
128
3
3 5 3
⇒
Chọn khoảng cách các cột chống là l = min(l1,l2) = 0,84m
b Tính cột chống dầm phụ:
Chọn tiết diện cột chống dầm phụ là 5x10 cm
Giằng theo phương dọc dầm (tức là theo phương cạnh ngắn của cột chống)
*Theo phương x : (phương dọc dầm phụ)
5
10 3
1,44 cm
λx = m.lx/rx = 1 180/1,44 = 125 *Theo phương y :(phương ngang dầm phụ)
10
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
⇒ Chọn theo tiết diện cột chống xà gồ là thõa mãn các điều kiện
5> Tính ván đáy và cột chống dầm chính:
a Tính ván đáy dầm chính: tính cho dầm tầng và dầm mái
Tiết diện dầm chính : 200x500
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Tải trọng tác dụng:
Trang 19Xem ván đáy dầm chính là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống.
qtt= 417,008 kg/m
Theo điều kiện (1):ü
cm q
W n
l tt
go
17008,4.6
150.3.20.10]
A
EJ
12.5728,3.400
3.20.10.128
128
3
3 5 3
⇒
Chọn khoảng cách các cột chống là l = min(l1,l2) = 0,74m
b Tính tiết diện cột chống dầm chính:
Chọn gỗ có tiết diện 5x10cm như cột chống dầm phụ
*Theo phương x : (phương dọc dầm chính)
5
10 3
1,44 cm
λx = m.lx/rx = 1 180/1,44 = 125 *Theo phương y :(phương ngang dầm chính)
10
5 3
= 2,89 cm
Trang 20Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định.
II,PHUƠNG ÁN XÀ GỒ CÓ 1 CỘT CHỐNG Ở GIỮA (tính cho ô sàn 1,6x3,6
m2) :
1,Tính ván sàn:
Vì cấu tạo sàn như nhau nên,ván sàn như phương án I,dày 3 cm;khoảng cách xà gồ1,05m
l q
M =Chọn 1 cột chống xà gồ ở giữa nên nhịp tính toán của xà gồ : lxg = (1,6 - 0,2)/2 = 0,7 m
* Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau :
Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ làì q = 808,6 kg/m
⇒ Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 5x10 cm2
* Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ:
qtc = 660 kg/m
qtt = 852 kg/ mKiểm tra ứng suất :
,010.5.10.128
12.70.60,6.1128
1
3 5
4 4
EJ
l q f
tc
= 0,175 (cm)Với kích thước xà gồ đã chọn thoả mãn điều kiện làm việc
3> Tính cột chống xà gồ:
Trang 21Chọn trước tiết diện cột chống là 5x10cm2 như đối với phương án I Bố trí hệ giằng ngangtheo hai phương.Ta nhận thấy khoảng cách giữa các gối đỡ xà gồ trong trường hợp này nhỏ hơn sovới phương án trên.Mặt khác tải trọng phân bố của bêtông, ván sàn là như nhau nên với kích thướctiết diện cột chống cùng loại thì đảm bảo điều kiện chịu lực
4> Tính ván đáy, cột chống dầm phụ :
a/ Tính ván đáy dầm phụ:
Cấu tạo dầm phụ và tải trọng tác dụng giống như trường hợp I, vì tải trọng phần sàntruyền xuống xà gồ qua hệ thanh bố trí bên sườn dầm phụ , chọn ván dày 3 cm và gối tựa của nó làcột chống với khoảng cách là 0,84m
b/ Tính cột chống dầm phụ:
Tải trọng tác dụng lên cột chống : với cấu tạo ván khuôn như trường hợp này, tải trọngphần sàn truyền xuống côtü qua hệ thống thanh được liên kết chặt với ván thành dầm phụ có thểcoi tải trọng tác dụng lên cột chống như tải trọng phân bố đều gồm các loại :
* Trọng lượng bêtông cốt thép sàn : 0,09.0,5.0,9.2600 = 117 kg/m
Chọn tiết diện : 5x10 cm2 có:
Tải trọng tác dung lên đầu cột: P = 0,84.824,298 = 692,41 kg
Kiểm tra điều kiện ổn định :
σ = P/ϕ.F = 692,41/0,1984.5.10 = 69,8 kg/cm2 < [σ] =150 kg/cm2.Vậy tiết diện cột chống đã chọn là hợp lý
5> Tính ván đáy, cột chống dầm chính :
Như phương án I, chọn kích thước cột chống dầm chính là 5x10 cm và khoảng cáchgiữa các cột chống là 0,74 m
III PHƯƠNG ÁN XÀ GỒ KHÔNG DÙNG CỘT CHỐNG (Tính cho ô sàn 1,2 x3,6m):
1> Tính ván sàn:
Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ Tính toán giống như phương án I vì tảitrọng tác dụng và cấu tạo sàn không đổi.Khoảng cách của các xà gồ lấy 1,05m
2>Tính xà gồ đỡ sàn:
Xà gồ được kê tự do lên gối đỡ là thành của dầm phụ nên sơ đồ làm việc là dầm kêtrên 2 gối tựa qtt= 808,6 kg/m
l = 1,05m
Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính:
8
2 max
ql
M =Trong đó nhịp tính toán của xà gồ : lxg = 1,2 - 0,2 - 0,15 = 0,85 m
* Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau :
Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ làì q = 808,6 kg/m
Ta có : Mmax = ql2/8 = 808,6.1,052/8 = 111,43 kgm
Mặt khác : Mmax = [σ].W ⇒ W ≥ Mmax/[σ] = 11143/150 = 74,29 cm3
Chọn xà gồ tiết diện chữ nhật với b≈h2
Có : b = 3 3 W = 3 3.74,29= 6 cm
Chọn xà gồ kích thước tiết diện là 6x12 cm
*Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ:
- Trọng lượng bản thân xà gồ :0,06.0,12.600 = 4,32 kg/m
qtc = 626.1,05 + 4,32 = 661,6 kg/m
qtt = 808,6.1,05+ 4,32.1,1 = 853,78 kg/mKiểm tra ứng suất :