1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220

25 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN ICÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG I./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG : Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp.. 1./Chia khu vực san bằng thanh c

Trang 1

PHẦN I

CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNG

I./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :

Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp

1./Chia khu vực san bằng thanh các ô vuông có cạnh dài 100m ,kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mức qua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 162 ô tam giác được đánh số trên hình vẽ

2./Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông :

Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt đi qua đỉnh ô vuông đó H1 = n2 + y× x

3./Tính cao trình san bằng :

H0 =

n3

H8

H3H2

×

×++

×+

212,10276153,2343888,92294,4

×

×+

×+

×

4./Tính cao trình thi công :

htc = H - H0 Số liệu tính toán được ghi trong bản sau :

5./Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :

a./Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo :

Vđào (đắp) = (h h h )

6

a

3 2 1

2

++

×b./Các ô chuyển tiếp :

Vđào (đắp) =

)hh()hh(6

ha

3 1 2 1

3 1 2

+

×+

×

×Vđắp (đào) = V - Vđào (đắp)

Các số liệu tính toán ghi ở bảng sau :

BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

Số Độ cao thi công Vi V∆ Khối lượng (m 3 )

Trang 2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

Trang 4

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

- Hai loại mái dốc được tính theo công thức :

2

×

×

Trang 5

- Với hệ số mái dốc m = 0,6

Số liệu tính toán được ghi ở bảng dưới

- Tổng khối lượng đất đắp :

Vđắp = ∑Vđắp +Vmd.đắp = 329625,312 + 1329,877 = 330955,189 [m3]

- Tổng khối lượng đất đào :

Vđào = ∑Vđào +Vmd.đào = 339595,978 + 986,26 = 340582,238 [m3]

- Khi xét đến đọ tới xốp của đất :

Trang 6

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNGDùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vậnchuyển trung bình.

Từ biểu đồ Cutinốp xác định được khoảng cách vận chuyển trung bình và hướngvận chuyển như sau

Do ΣVđào ≈ΣVđắp nên ta lấy :

2

329625,31339586,98

2

VV

V

V

III./ CHỌN MÁY THI CÔNG VÀ SƠ ĐỒ DI CHUYỂN MÁY :

Do khu vực san đất không rộng lắm nên ta có thể dùng máy ủi để san đất :

Chọn máy ủi DZ-51 có máy kéi cơ sở T220 có cá thông số kỹ thuật sau :

- Sức kéo : 150 kN

- Chiều dài ben : 4,57 [m]

- Chiều cao ben : 1,2 [m]

- Độ cao nâng ben : 0,9 [m]

1./Tính đoạn đường đào đất của máy ủi :

- Thể tích khối đất trước ben khi bắt đầu vạn chuyển :

VB =

)P(tg2

h

B 2 đ

×

×Với đất cấp II tra bảng có Pđ = 28o

28tg2

2,157,4

6,2 hB

-Do vận tốc tiến bằng vận tốc lùi nên ta chọn sơ đồ di chuyển đi thẳng về lùi

2./Năng suất máy ủi :

N =

tơi

kT

3600

× × VB × ki × ktg [m3/h]

T = t0 + t1 + t2 + t3

- t1 : Thời gian đào đất đầy ben

- t2 : Thời gian vận chuyển đất

- t3 : Thời gian máy quay về

- to : Thời gian quay , cài số , nâng hạ bàn gạt

278,5

37,6215,278

614,59278

,5

78,6 tv

llv

lv

l

o o

vc d cv

vc d

T = 260 [s]

- ki = 1 : Hệ số phụ thuộc độ đốc

- ktg = 0,8 : Hệ số sử dụng thời gian

- ktơi = 1,04 : Hệ số tơi xốp

Trang 7

N =

04,1260

344193,4 = 651,53 [ca]

Chọn 5 máy làm việc 2 ca trong một ngày

Thời gian thi công đất là :

T =

25

53,651

Trang 8

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

H2 = 3,8m+ Kích thước các cấu kiện trong tầng như sau :

Móng có một bậc có vát

+ Chiều cao bậc : 0,3m

+ Chiều cao vát : 0,45m

+ Diện tích mặt dưới : A × B = 2,4 × 3m

+ Diện tích mặt trên : 0,3 × 0,4m

Cột : kích thước tiết diện ở các tầng :

+ Tầng 1,2,3 : 0,2 5× 0,4m

+ Tầng 4,5 : 0,25 × 0,35m

- Dầm chính sàn kích thước : 0,25 × 0,5m

- Dầm phụ sàn kích thước : 0,25 × 0,45m

- Dầm chính mái kích thước : 0,2 × 0,4m

- Dầm phụ mái kích thước : 0,2 × 0,35m

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông móng : 80 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông cột : 190 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông dầm chính : 240 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông dầm phụ : 170 [kg]

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 Bêtông sàn : 25 [kg]

A./THIẾT KẾ VÁN KHUÔN :

Hệ thống ván khuôn dầm sàn có hai cách cấu tạo như sau :

Hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập , có hệ thống cột chống riêng

Hệ ván sàn liên kết lại và gác lên xà gồ , xà gồ gác lên thanh đở liên kết với ván thành của dầm chính hay dầm phụ

Cách thứ nhất thường áp dụng khi khoảng cách các dầm lớn

Cách thứ hai thường áp dụng khi khoảng cách các dầm nhỏ

Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ ,ván sàn kiểm tra độ võng của chúng.Chọn tiết diện xà gồ kiểm tra độ vĩng của xà gồ

PHƯƠNG ÁN IThiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập

1 : Dầm chính

2 : Dầm phụ

3 : Cột

4 : Xà gồ dở sàn

a./Tính ván sàn :

Sơ đồ là việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu

Khớp ở giữa các gối tựa là các xà gồ :

q : tải trọng tính toán gồm những loại sau :

- Trọng lượng Bêtông cốt thép : 2600×0,1×1 = 260 [kg/m]

- Trọng lượng của ván gỗ lấy : 600×0,03×1= 18 [kg/m]

- Trọng lượng người và phương tiện thi công : 200×1 = 200 [kg/m] x + Tải trọng tiêu chuẩn :

Trang 9

b× 2 = × = 150 [cm3]

b = 1m Chiều rộng dãi cát để tính sàn

Ứng suất cho phép của gỗ làm ván khuôn có thể lấy : σ = 150 [kg/cm2]

l =

8,96

lq128

1 l

h

b× 3 = × 3 = 225 [cm4]

5 3

78,4400

25,210128 q400

JE128

Chọn khoảng cách giữa các xà gồ là l = 1m

b./Tính xà gồ và cột chống xà gồ :

Chọn tiết diện xà gồ 6×8 cm Các cột chống liên kết với nhau các thanh giằng théo hai phương

Tải trọng tác dụng lên xà gồ :

Tải trọng xà gồ : 0,06×0,08×600 = 2,88 [kg/m2]

Tải trọng tiêu chuẩn :

2

86150

16 q

40010

.88,

8610

128 400q

JE128

Chọn khoảng cách giữa các cột chống : l = 1m

Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống :

Chọn trước tiết diện cột chống tròn 5x10 cm bố trí hệ giằng theo một phương

Trang 10

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

ry =

51012

510 F

ry =

51012

105 F

2./Tính ván đáy ,cột chống ,dầm phụ :

a./Tính ván đáy dầm phụ : (tiết diện dầm 200×400)

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính dầm phụ :

- Tải trọng tác dụng :

f JE

lq128

1

3610128 q400

JE128

-Chọn tiết diện dầm phụ là 4×8 [cm]

-Tải trọng tác dụng lên dầm phụ :

N = 0,75 × 288,76 = 216,6 [kG]

Trang 11

48 F

48 F

2./Tính ván đáy ,cột chống ,dầm phụ ,dầm chính

b./Tính ván đáy dầm chính :

Tiết diện dầm chính 250×500

-Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

-Tải trọng tác dụng :

-Tinh toán khả năng chịu lực của ván đáy :

Xem ván đáy là một dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống hai đầu liên kết khớp Giá trị mômen lớn nhất trọng dầm là :

f JE

lq128

1

h

b× 3 = × 3 = 56,25 [cm4]

5 3

25,5610128 q400

JE128

Chọn cột có tiết diên 4×8 cm như cột chống dầm phụ

-Tải trọng tác dụng lên dàm phụ :

Trang 12

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

48 F

48 F

\

PHƯƠNG ÁN IIThiết kế hệ thống ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập có bổ sung

cộtchống1./Tính ván sàn :

Tính toán tương tự phương án 1

2./ Tính xà gồ cột chống xà gồ

Xà gồ được kê tự do lên hai gối đỡ là dầm chính nên sơ đồ làm việc là dầm kê lênhai gối tựa , giá trị mô men lớn nhất là

8

qi

Mmax = 2

Với l = 3,9 - 0,25 = 3,65 m

Dể tính xà gồ ta chọn sơ bộ như sau

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân xà gồ là 596,8 kg/[cm]

Ta co ï :

8

65,38,596

Mmax = × 2 = 944 kg.m

Chọn tiết diện xà gồ với b = h/2

12

h6

bh

W = 2 = 3 => h=312W =3 12×662,6 = 20 [cm]

Chọn xà gồ tiết diện 12×20 [cm]

♦ Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ

- Tải trọng do sàn truyền xuống:

Trang 13

65,36,6128

lq

Mmax = tt 2 = × 2 = 1020 kg.m

Mô men kháng uốn của tiết diện

6

20126

f428

120

.12.10

12.365.924,

4128

1EJ

l

q128

1

l

f

3 5

3 3

⇒ Vậy kích thước xà gồ là hợp lí

3./ Tính ván đáy , cột chống dầm chính và dầm phụ

a./Tính vàn đáy và cột chống dầm phụ

Cấu tạo dầm phụ và tải trọng tác dụng lên dầm phụ như trường hợp 1 nên tính toán và cấu tạo như trường hợp 1

b./ Tính ván đáy dầm chính

Cấu tạo dầm phụ và tải trọng tác dụng lên dầm phụ như trường hợp 1 nên tính toán và cấu tạo như trường hợp 1

c./Tính cột chống dầm chính

Tải trọng tác dụng lên cột chống : với cấu tạo ván khuôn như trường hợp này , tảitròn sàn truyền xuống cột qua hệ thanh được liên kết với dầm chính nên có thể gọi tải trọng tác dụng lên dầm là tải trọng phân bố gồm các loại

rx = [ ]λ = ×150 =

3201

bhF

bhF

y = = ⇒ ry = 7,4 cmChọn gỗ làm cột chống có tiết diện 6×10 [cm]

Kiểm tra :

rx =

12

b12

Trang 14

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

λmax = λx = 111 < [ ]λ = 150 ⇒ϕy = 0,252

Điều kiện ổn định :

106252,0

75,062,26F

=

Vậy tiết diện đã chọn là hợp lí

a./Tính ván sàn :

Chọn ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ Tính toán giống phương án xà gồ cột chống độc lập vì tải trọng tác dụng và cấu tạo sàn không đổi

b./Tính xà gồ và cột chống

Xà gồ được kê tự do lê hai gối đỡ của dầm chính nên sơ đồ là việc là dầm kê lên hai gối tựa Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính :

Mmax =

8

l

q× 2

Trong đó nhịp tính toán của xà gồ là lxg = 1,8 - 0,3 = 1,5m

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể đến trọng lượng bản thân của xà gồ là :

q1 = 520,37 [kG/m]

Ta có : Mmax =

8

1,5520,37 8

R

max = = 97,57 [cm3] Chọn xà gồ với tiết diên chữ nhật b ≈

2h

W =

12

h 6

h

=

× ⇒ h = 3 12×W = 3 12×97,57 = 10,54 [cm] Chọn xà gồ có kích thước tiết diện 6×12cm

- Tải trọng do sàn truyền xuống :

8

Mmax

= = 102,56 [kG/cm2] < R = 150 [kG/cm2]

* Kiểm tra theo độ võng :

3 5

3 3

tc

12610

12150251,5128

1 JE

lq128

1

Đói với công xôn và dầm bo ta cấu tạo theo dầm phụ hoặc dầm chính

C./TÍNH VÁN KHUÔN CỘT VÀ GÔNG CỘT :

Để tính toán ván khuôn cột và khoảng cách giữa các gông cột phải xác định tải trọng tác dụng lên ván khuôn :

Pmax = γ×Hmax + Pđ

Trang 15

Trong đó : Hmax chiều cao lớp Bêtông gây áp lực ngang.

Pđ lực tác đọng lên ván khuôn khi đổ bêtông và khi đầm chấn động Thông thường người ta chia công trình thành từng đợt đổ bêtông , mỗi đợt lấy bằng một tầng nhà và đổ bêtông theo thứ tự cột ,dầm ,sàn thường đổ hết từng cột nên chiều cao Hmax lấy bằng chiều cao cột 3,15m

Để tính Pđ dự định chọn máy đầm 116 với các thông số kỹ thuật sau :

- Năng suất : 3 ÷ 6 m3/h

- Bán kính ảnh hưởng : R = 35cm

- Chiều dày lớp đầm : h = 30cm < R dùng công thức thực nghiệm :

Pđ = γ×h

Vậy áp lực lớn nhất lên ván khuôn cột là :

Pmax = γ×Hmax + Pđ

Aïp lực phân bố theo chiều dài cột :

Pmax = 2600×0,4×(3,3 + 0,3) = 3744 [kg/m]

Pmaxtt = 3744×1,1 = 4118,4 [kg/m]

Chọn vá gỗ dày 3cm :

Xem ván khuôn cột làm việc như dầm liên tục đặt trên các gối tựa là các gông cột.Mômen lớn nhất :

Mmax =

10

l

Ptt 2 max×Mặt khác :

tt max

×

= 0,4 mKiểm tra theo độ võng cho phép :

400

1 l

f JE

lP128

1

32510128 P400

JE128

D.TÍNH VÁN KHUÔN MÓNG :

Chọn bề dày ván là 3cm

Sơ đồ làm việc của các ván khuôn móng :

+ Tấm ván thành bậc móng được tính như dầm liên tục kê trên các gối tựa là các thanh đỡ của khung tấm ván đó :

+ Thanh ngang là một dầm đơn giản chịu các tải trọng truyền từ ván kê lên nó.1./Tính khoảng cách giữa các khung đỡ :

- Aïp lực tác dụng lên tấm ván thành bậc móng :

- Tính khoảng cách giữa các khung đỡ :

* Theo điều kiện cường độ :

l ≤ 10514,867,5

P

M10

tt max

Trang 16

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

3 5

33010128 P400

JE128

Tổng sốcấu kiện

D.tích hayK.lượngtổng cộng

Tiếtdiện[cm2]

Chiều dài[m]

4,591,440,7

727272

154,22103,6850,4

11,13515,69510,223,1281,72,482,243,440,650,7251,0252,190,730,01720,0180,0049440,0024

1426147272161428161428666615210087561512

155,89108,07143,08231,7122,439,6831,3696,3210,410,1528,7144,5448,182,614418,1443,373,63

Trang 17

350280560330274548

3,581,311,013,271,280,99

11,13515,69510,222,4741,6752,482,243,440,650,7251,0252,190,730,01720,0180,0049440,00240,009920,004680,00180.009920,004680,0018

1426147272161428161428666615210087561512350280560330274548

155,89408,07143,08178,128120,639,6831,3696,3210,410,1528,7144,5448,182,614418,1443,373,633,241,311,013,051,280,99

11,13515,69510,223,128

14261472

155,89408,07143,08231,7

Trang 18

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

1,72,131,932,970,650,7251,0252,160,730,01720,0180,0049440,00240,01080,004680,00180.009920,004680,0018

72161428161428666615210087561512350280560330274548

122,4 34,0827,0283,1610,410,1528,7142,5448,182,614418,1443,373,633,621,311,013,521,280,99

III./TỔNG KHỐI LƯỢNG GỖ DÙNG CHO TẦNG NHÀ :

1./MÓNG : Gổ ván dày 3cm : 308.3 m 2

2./TẦNG I, II , III :

- Cột : Gỗ ván dày 3cm : 354,1 [m2]

- Sàn : Gỗ ván dày 3cm : 407,04 [m2]

- Dầm chính : Gỗ ván dày 3cm 216,61 [m2]

- Dầm phụ : Gỗ ván dày 3cm :192,72 [m2]

nhà Tên cấu kiện Tiết diện Chiều dài Thể tíchKích thước C.kiện Số lượngcấu kiện Bêtông (mK.lượng3)

0,30,551,0

2,161,330,175

727272

155,5295,7612,6

Trang 19

0,250,210,420,280,2192,574,680,468

72162816667133

25,23,3620,164,4814,1618,0260,841,43

3,43,14,22,83,656,6121,2

0,29750,210,420,280,2192,574,680,468

72162816667133

21,423,3620,164,4814,1618,0260,841,43

3,43,14,22,83,656,6121,2

0,240,270,360,2450,2192,574,680,468

72162816667133

21,424,3414,283,9214,1618,0260,841,43

Bảng 3 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP

Tầng

nhà Tên cấukiện

K/lượngBêtôngmộtcấukiện

Sốlượn

g cấukiện

K/lượn

g Bêtôngtrongtầng

LượngC/théptrong1m3Bêtông

Lượngcốtthéptrongtầng

17022015025

4282,06160,02124,02007,25

Trang 20

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNGTẦNG

17022015025

3641,06160,02124,02007,25TẦNG

17022015025

4282,061602124,02007,25

Tần

g

nhà

Têncấu

kiện

K/lượ

ng (m2)

1,72,12,11

1,35013-a,c5013-a,c5024-b

5009-1071110510971501

134138137

1,7+0,062,1+0,062,1+0,061+0,06

1,35013-a,c5013-a,c5024-b

5009-1071+

191105+

161097+

161501+

45

134+

2,5138+

2,0137+

2,0188+

5,5

597+12

1,7+0,092,1+0,092,1+0,091+0,09

1,35013-a,c5013-a,c5024-b

5009-1071+

381105+

321097+

321501+

90

134+

5138+

4137+

4188+

11

597+24

1,7+0,092,1+0,092,1+0,091+0,09

1,35013-a,c5013-a,c5024-b

5009-1071+

571105+

481097+

481501+

135

134+

7,5138+

6137+

6188+16,5

597+36

= 633

Tầng

Trang 21

1,35013-a,c5013-a,c5024-b

571105+

481097+

481501+

135

7,5138+

6137+

6188+16,5

kiện

K/lượ

ng (m2)

11,8776,45

3019-e3024-c3024-c3034-a

348309260862

443933

kiện

K/lượ

ng (m2)

Định mức lao

công

G/c100/kg hiệuSố Giờcông Ngàycông

10,0210,0410,0410,91

IA 2200

IA 2300

IA 2300

IA 2500

-448856512296

56140764

kiện

K/lượ

ng (m2)

Trang 22

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KỸ THUẬT THI CÔNG

0,320,320,320,27

5009-e50013-e50013-e5024-e

202168168405

252121

Ở đây sau khi lựa chọn cách giải quyết các yêu cầu cơ bản của công việc đã tổchức thi công theo hai phương án sau Đổ thi công dây chuyền

Trong quá trình thi công các tổ thợ được lấy vào thi công sẽ làm liên tục với sốlượng người không thay đổi từ khi bắt đầu đêbs khi kết thúc công việc,

Với số lượng người đã lựa chọn Tính toán thời gian hoàn thành công tác chủ yếulà công tác đổ bêtông Sau đó ttính thời gian các công việc còn lại , với số người lấyvào thi công sao cho : Mỗi công việc dược hoàn thành với thời gian gần bằng thờigian hoàn thành công tác đổ bêtông

Sắp xếp thời điểm thực hiên các công việc này theo công tác đổ bêtông , với mốiliên hệ đầu và cuối , thỏa mãn gián đoạn kỹ thuật khi đổ bêtông nhà nhiều tầng,Các tổ thợ thi công mỗi ngày một ca và mỗi ca làm một phân đoạn

Tất cả các số liệu được tính toán và hghi trong bảng

Tiến độ thi công theo hai phương án được biểu thị trên sơ đồ

Trên đó các công việc được tiến hành liên tục từ đợt 1 đến đợt 6

Trên tiến độ 2 của phương án : Số phân đoạn trong một đợt thi công của mỗicông việc đều lớn hơn số phân đoạn tối thiểu được tính bằng :

1/Công tác ván khuôn :

- Chế tạo và lắp ghép ván khuôn : tổ thợ gồm 5 người :

3/Công tác tháo dỡ ván khuôn :

- Tháo dỡ ván khuôn : tổ thợ gồm 2 người

Trang 23

Do cấu tạo ván khuôn như đã trình bày nên chỉ tính hệ số luân chuyển ván khuônchịu lực (ván khuôn chịu lực và không chịu lực được tháo dỡ cùng lúc).

1./Tính hệ số luân chuyển ván khuôn cột, dầm, sàn :

T0max = 14 [ngày] ; SKV =

1

14 = 14Hệ số luân chuyển ván khuôn :

n =

14

70 =

Trong đó :

Q : lượng gỗ sử dụng làm ván khuôn

0,2 : Hệ số kể đến hao hụt và hư hỏng

Với Q = 1,4×v

v : Khối lượng gỗ dùng để chế tạo ván khuôn (gồm các loại ván ,cột chốngvà thanh giằng)

Q = 1,4×v×(1 + 0,2n)

Bảng 8 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỦA CÔNG TRÌNH

TT Loại ván khuôn Chỉ số Đơn vị Số lượng

VQ’

VQ’

vQ’

KvLần

m2-

m3-

m3-

m3-

m3

70521,45364,6430,629147,9812,43105,258,8413,340,95

VI./CHỌN MÁY THI CÔNG :

1./Thống kê khối lượng vật liệu của mỗi khu vực trong tầng :

Bảng 9 : THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP

CỦA MỖI KHU VỰC TRONG TẦNGVán khuôn

(T) dầm chính Cột chống Cột chốngdầm phụ Xà gồ(T) Cốt thép(T) Tổng cộng(T)

Ngày đăng: 25/03/2015, 00:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP (Trang 1)
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC (Trang 5)
Sơ đồ tính của xà gồ : xà gồ là dầm liên tục đặt trên các gối tựa là cột chống .Với  giá trị mômen lớn nhất được lấy : - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Sơ đồ t ính của xà gồ : xà gồ là dầm liên tục đặt trên các gối tựa là cột chống .Với giá trị mômen lớn nhất được lấy : (Trang 9)
Sơ đồ làm việc của các ván khuôn móng : - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Sơ đồ l àm việc của các ván khuôn móng : (Trang 15)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 16)
Bảng 2 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Bảng 2 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG (Trang 18)
Bảng 3 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Bảng 3 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP (Trang 19)
Bảng 7 : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Bảng 7 TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP (Trang 21)
Bảng 9 : THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Bảng 9 THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN CỐT THÉP (Trang 23)
Bảng 10 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG NHÂN - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Bảng 10 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG NHÂN (Trang 24)
Bảng 12 : KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ GIÁ - Kỹ thuật thi công san nền, hệ số mái dốc m=0,6, dùng máy ủi DZ51 có máy kéo cơ sở T220
Bảng 12 KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ GIÁ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w