1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án kỹ thuật thi công

59 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng khối lượng đất đào Khi xết đến độ tơi xốp của đất : đất ở khu vực thi công là đất cấp II hệ số tơi xốp cuối cùng là ko=0,03... Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên c

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC:

THI CÔNG SAN ĐẤT VÀ ĐỔ BÊ

TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

Trang 2

CÔNG TÁC ĐẤT

Khu vực san mặt có kích thước 680x500(m), với bản đồ địa hình như hình vẽ Độ

chênh cao đường đồng mức 0,2 m

I TÍNH TOÁN SÁN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG

Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu tự cân bằng đào đắp

1.Chia khu vực san bằng thành các ô vuông:

Chia khu vực san bằng thành 130 ô vuông có cạnh dài 50m và 10 ô hình chữ

nhật cạnh 50x30m, kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mức qua các ô vuông

Trang 3

và ô hình chữ nhật Khu vực xây dựng được chia thành 280 ô tam giác được đánh số

trên hình vẽ.

2.Tính toán cao trình tự nhiên ở các đỉnh ô tam giác:(cao trình đen)

-Các đỉnh ô tam giác được đánh số từ 1 đến 280

-Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt đi qua đỉnh ô

vuông đó và càng vuông góc với hai đường đồng mức chứa đỉnh ô vuông đó càng tốt

Trang 4

l

x n n n

Hi 1  ( 2  1)

Kết quả tính ghi trong bảng 1

3.Xác định cao trình san bằng (cao trình đỏ):

Tính cao trình san bằng theo công thức

5,329( ) 3* 20

i i

260

1 2

6, 255( ) 3* 260

i i

thống kê trong bảng 1 dưới đây

Bảng 1: CAO TRÌNH TỰ NHIÊN &THIẾT KẾ CỦA KHU ĐẤT

Trang 10

5.Xác định khối lượng đất các ô tam giác:

- Ô nguyên : là những ô nằm hoàn toàn trong vùng đào hoặc hoàn toàn trong

vùng đắp Được tính theo công thức :

Vi = * ( 1 2 3)

6

a b

hhh

- Ô chuyển tiếp:là những ô mà có cả vùng đào và vùng đắp chính là ô mà đường

Ho cắt qua.Được tính theo công thức :

2 3 1

a h V

Kết quả tinh toán ghi trong bảng 2 dưới đây:

Bảng 2: TÍNH KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐẤT

Trang 17

280 -1.09 -1.00 -0.94 -756.64 0 -756.64

6 Tính khối lượng đất mái dốc

Có hai loại đất mái dốc được tính theo công thức:

- Ô loại I:

6

1 2

1l mh

V I

- Ô loại II:

) (

4

2 2 2

1 h h

Trang 18

Tổng khối lượng đất đào

Khi xết đến độ tơi xốp của đất :

đất ở khu vực thi công là đất cấp II hệ số tơi xốp cuối cùng là ko=0,03

Trang 20

Khu vực san bằng là đất cấp II , vùng đất rộng , có độ dốc < 5% nên có thể chọn

T

K K qK

Q3600

q = 8 (m3) -Dung tích lý thuyết của thùng cạp

Ks = 0,80 -Hệ số kể đến sự đầy vơi

Kt = 0,85 -Hệ số tơi xốp của đất

Ktg =0,85 -Hệ số sử dung thời gian

Tck: thời gian chu kì hoạt động của máy

Đối với khu đất I:

Khoảng cách vận chuyển trung bình : L = 314,98 (m)

- Quãng đường đào :

+ cho máy chạy với vận tốc trung bình v2 =(0.55:0.75).Vmax=28km/h = 7.78m/s

- Quãng đường quay về :

Trang 21

+ l3 = 314,98 (m)

+ cho máy chạy số 4 với vận tốc v3 = =( 0.5)Vmax =20km/ h = 5.56 m/ s

Thời gian chu kỳ hoạt động của máy :

q s s

v

l v

l v

l

3 3 2 2 1

ts - thời gian thay đổi số, ts = 6 (s)

tq - thời gian quay xe, tq = 20 (s)

 Tck = 6,93/3,36 + 308,05/7,78 + 314,98/5,56 + 3.6 + 2 20 = 156 (giây)

 Q = 3600.8.0,8.0,85.0,85/156 = 106,7 ( m3/giờ)

Năng suất ca máy : 106,7 8 = 853,66 (m3/ ngày)

Đối với khu đất II:

Khoảng cách vận chuyển trung bình : L = 203,43 (m)

- Quãng đường đào :

+ cho máy chạy với vận tốc trung bình v2 =(0.55:0.75).Vmax=28km/h = 7.78m/s

- Quãng đường quay về :

+ l3 = 203,43 (m)

+ cho máy chạy số 4 với vận tốc v3 = =( 0.5)Vmax =20km/ h = 5.56 m/ s

Thời gian chu kỳ hoạt động của máy :

q s s

v

l v

l v

l

3 3 2 2 1

ts - thời gian thay đổi số, ts = 6 (s)

tq - thời gian quay xe, tq = 20 (s)

 Tck = 6,93/3,36 + 196,5/7,78 + 203,43/5.56 + 3.6 + 2 20 = 122 (giây)

 Q = 3600.8.0,8.0,85.0.8,5/122 = 136,45 ( m3/giờ)

Năng suất ca máy : 136,45 8 = 1091,57 (m3/ ngày)

Tổng số ngày công máy làm việc để san bằng toàn bộ khu đất là :

T = 25060,5 55384 80

Chọn 4 máy làm việc 2 ca trong 1 ngày Thời gian thi công san đất là :

T = 80/2.4 =10 ngày

Trang 22

3/ Sơ đồ di chuyển máy :

Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng cách vận chuyển trung

bình dài cho máy di chuyển theo hướng đã xác định ở trên theo sơ đồ di chuyển hình

elip

Tuần tự đào và rải đất theo các vòng nối tiếp nhau kín khu vực đào và đắp

-

PHẦN II: THI CÔNG ĐỔ BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

Sơ đồ khung ngang như hình vẽ :

Trang 23

+10,8

+3,60 +7,20

+0,00

È E

D C

B A

55005500

55005500

Trang 24

l l

Sơ đồ làm việc của sàn như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ đỡ sàn

- Chọn ván sàn dày 3 cm (theo quy cách gỗ xẻ)

- Tính tải trọng :

Lấy dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ để tính toán

+ Trọng lượng bê tông cốt thép: 0,08.1.2500 = 200 (kG/m)

+ Trọng lượng ván sàn : 0,03.1.600 = 18 (kG/m)

+ Hoạt tải thi công : 250.1 = 250 (kG/m)

+ Tải trọng tiêu chuẩn:

Trang 25

2 max

3

10 100.3

tt

q l M

tc

q l E

[f] theo kết cấu không nhìn thấy thì: 1

400l

Suy ra:

5 3

3 3

bh

cm4 chọn khoảng cách xà gồ theo điều kiện biến dạng võng

Trang 26

10 5 6

10

3 2

2

2 1 max

cm

bh

W

l q M

3 3

bh

cm4Chọn : l min(l1,l2)

hb J

l

12

; 2

J

3 2

5 3 2 12

169 1

r

l m

Trong đó : m =1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của hiện tượng uốn dọc

Trang 27

SVTH: Phạm Văn Hùng – Lớp 06XD 1 Trang:27

Ta thấy  x  117 4  []  150 Vậy cột ổn định theo phương x

+ Theo phương y (phương vuông góc với xà gồ):

bh

h b F

J

3 2

10 3 2 12

y y

2 2

b.Đối với đoạn công xôn:

Nhịp L = 1,4 m,ta thấy nhịp không lớn nên sử dụng phương án xà gồ không cột

chống, nếu phương án này không thoả mãn thì ta tính lại cho phương án xà gồ có 1 cột

3300

4 3'

2

3

1'

1

Trang 28

Sơ đồ làm việc của sàn như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ đỡ sàn

- Chọn ván sàn dày 3 cm (theo quy cách gỗ xẻ)

- Tính tải trọng :

Lấy dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ để tính toán

+ Trọng lượng bê tông cốt thép: 0,08.1.2500 = 200 (kG/m)

+ Trọng lượng ván sàn : 0,03.1.600 = 18 (kG/m)

+ Hoạt tải thi công : 250.1 = 250 (kG/m)

+ Tải trọng tiêu chuẩn:

3 100 6

10

3 2

2

2 1 max

cm

bh

W

l q M

Trang 29

Trong đó : E = 105 kG/cm2 ; J = 225

12

3 100 12

3 3

bh

cm4Chọn : l min(l1,l2)

- Kiểm tra tiết diện của xà gồ đã chọn:

+ Theo điều kiện cường độ : max   = 150 (kG/cm2)

Vậy ta dùng phương án xà gồ không có cột chống

+ Theo điều kiện độ võng: fmax  [ f ]

[f] theo kết cấu không nhìn thấy thì: l

Trang 30

Ta thấy : fmax = 0,18 cm <[ f ]= 0,30 cm

Vậy tiết diện xà gồ đã chọn là hợp lý

- Sơ đồ làm việc:

q

ll

ll

Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống

- Chọn ván khuôn dày 3 cm (theo quy cách gỗ xẻ)

- Tính tải trọng :

+ Trọng lượng bê tông cốt thép: 0,2.0,5.2500 = 250 (kG/m)

+ Trọng lượng ván đáy dầm : (0,2.0,03+2.0,5.0,03).600 = 21,6 (kG/m)

+ Hoạt tải thi công : 250.0,2 = 50 (kG/m)

+ Tải trọng tiêu chuẩn:

3

10 20.3

tt

q l M

Trang 31

l q M

hb J

l

12

; 2

J

3 2

5 3 2 12

x

m l

r

Trong đó : m =1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của hiện tượng uốn dọc

Ta thấy  x  114  [ ] 150  Vậy cột ổn định theo phương x

+ Theo phương y (phương vuông góc với dầm công xôn):

bh

h b F

J

3 2

10 3 2 12

y y

Trang 32

Suy ra hệ số uốn dọc: min 2 2

max

0, 238 114

min max  

l l

Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống

- Chọn ván khuôn dày 3 cm (theo quy cách gỗ xẻ)

- Tính tải trọng :

+ Trọng lượng bê tông cốt thép: 0,2.0,3.2500 = 150 (kG/m)

+ Trọng lượng ván đáy dầm phụ: (0,2.0,03+2.0,3.0,03).600 =14,4(kG/m)

+ Hoạt tải thi công : 250.0,25 = 62,5 (kG/m)

+ Tải trọng tiêu chuẩn:

3

10 20.3

tt

q l M

Trang 33

hb J

l

12

; 2

J

3 2

5 3 2 12

x

m l

r

Trong đó : m =1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của hiện tượng uốn dọc

Ta thấy  x  113,5  [ ] 150  Vậy cột ổn định theo phương x

+ Theo phương y (phương vuông góc với dầm phụ):

Bán kính quán tính:

cm h

bh

h b F

J

3 2

10 3 2 12

y y

Trang 34

min max  

5.Nẹp ván sàn 6.Xà gồ đỡ sàn 7.Thanh chống 8.Thanh 50x100 9.Cột chống ván khuôn dầm

10.Cột chống xà gồ đỡ DẦM PHỤ

l l

10 9

450

5

380

Trang 35

Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống

- Chọn ván khuôn dày 3 cm (theo quy cách gỗ xẻ)

- Tính tải trọng :

+ Trọng lượng bê tông cốt thép: 0,2.0,5.2500 = 250 (kG/m)

+ Trọng lượng ván đáy dầm : (0,2.0,03+2.0,5.0,03).600 = 21,6 (kG/m)

+ Hoạt tải thi công : 250.0,25 = 62,5 (kG/m)

+ Tải trọng tiêu chuẩn:

3

10 20.3

tt

q l M

Trang 36

- Kiểm tra ổn định cột chống:

+ Theo phương x (dọc theo phương dầm chính):

h b F

hb J

l

12

; 2

J

3 2

5 3 2 12

x

m l

r

Trong đó : m =1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của hiện tượng uốn dọc

Ta thấy  x  106, 6  [ ] 150  Vậy cột ổn định theo phương x

+ Theo phương y (phương vuông góc với dầm chính):

bh

h b F

J

3 2

10 3 2 12

y y

min max  

Trang 37

1.Ván sàn; 2.Ván thành dầm; 3.Ván đáy dầm; 4.Nẹp giữ chân ván thành dầm;

5.Thanh chống xiên; 6.Nẹp ván sàn; 7.Xà gồ đỡ sàn; 8.Con bọ; 10.Thanh 50x100;

l l

Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống

- Chọn ván khuôn dày 3 cm (theo quy cách gỗ xẻ)

- Tính tải trọng :

+ Trọng lượng bê tông cốt thép: 0,2.0,30.2500 = 150 (kG/m)

+ Trọng lượng ván đáy dầm : (0,2.0,03+2.0,3.0,03).600 = 14,4(kG/m)

+ Hoạt tải thi công : 250.0,1 = 25 (kG/m)

+ Tải trọng tiêu chuẩn:

qtc =150 + 14,4+ 25 = 189,4 (kG/m)

Trang 38

10 20.3

tt

q l M

hb J

l

12

; 2

J

3 2

5 3 2 12

Trang 39

1.1635

113,5

1, 44

x x

x

m l

r

Trong đó : m =1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của hiện tượng uốn dọc

Ta thấy  x  113,5  [ ] 150  Vậy cột ổn định theo phương x

+ Theo phương y (phương vuông góc với dầm bo):

Bán kính quán tính:

cm h

bh

h b F

J

3 2

10 3 2 12

y y

Tải trọng tác dụng lên cột chống (chịu cả tải trọng do xà gồ đỡ sàn đoạn công xôn

truyền vào vì xà gồ tựa lên dầm):

P = qtt.l +

2

cx ch

p

= 189,4.0,8 +228, 34

2 = 265,59 (kG) Kiểm tra ổn định theo công thức cấu kiện chịu nén đúng tâm:

  150

min max  

Trang 40

-Tải trọng tác dụng:(đã tính ở trên)

+Tải trọng phân bố trên sàn:q=584,8kG/m

+Tải trọng tính toán trên dầm bo:P= 189,4kG/m

kG AE

=>Chọn cột chống BC tiết diện :5x10=50 cm2>28,38cm2 (thỏa mãn)

45 , 29 150 138 , 0 9 , 0

8 , 548

2.2 Tính ván đáy,cột chống dầm phụ , dầm chính,dầm công xôn, dầm bo

Tính toán và chọn khoảng cách ,tiết diện như đối với tầng 1

Chiều cao tầng 3,6m Nên điều kiện ổn định của các thanh chống luôn thoả mãn

Ở tầng 5 để dễ thi công thì những ô sàn dùng phương án 1 cột chống được bố trí

khoảng cách xà gồ đỡ sàn trùng với khoảng cách cột chống dầm phụ và dầm bo tức là

lấy bằng 80cm

3 Tính toán ván khuôn cột và gông cột

- Tiết diện cột: 0,2x0,35 m

- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn cột:

+ Áp lực của bê tông:

H

p bt.

Trong đó: dung trọng của bê tông :2500 kG/m3

Trang 41

H: chiều cao lớp vữa chưa ngưng kết H = 3,6m

Ta sử dụng biện pháp đầm trong do đó R= 0,75m Ta thấy H>R

ll

3

10 35.3

tt

q l M

Trang 42

Vậy chọn khoảng cách gông cột là 70cm

Các gông cột được chế tạo định hình

l l

Nẹp đứng làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các thanh chống chịu tải trọng

từ ván thành truyền đến

4.1 Bậc móng cao 0.3m:

Trang 43

Trong đó: dung trọng của bê tông :2500 kG/m3

H: chiều cao lớp vữa chưa ngưng kết H = h1 = 0,3m

Ta sử dụng biện pháp đầm trong do đó R= 0,75m Ta thấy H<R

3

10 30.3

tt

q l M

Trang 44

- Sơ đồ tính là dầm đơn giản

- Tải trọng: lực tác dụng lên 1m dài

bh

W

l q M

.

6 2

b

l q h

Vậy chọn tiết diện thanh nẹp là: 6x4 cm

+ Theo điều kiện độ võng: fmax  [ f ]

[f] theo kết cấu không nhìn thấy thì: 1 1 .30 0,12

3 3

bh

cm4

Ta thấy fmax = 0,036 cm < [ f ] = 0,1 cm Điều kiện độ võng thoả mãn

Vậy tiết diện thanh nẹp đã chọn là hợp lý

4.3.Tính ván khuôn cổ móng:

- Kích thước cổ móng: 200x350x850 cm

- Tính tương tự như với cột

- Sơ đồ tính là dầm liên tục,tựa lên các gối là gông cột

Trang 45

l l

l l

- Tải trọng:

+ Áp lực của bê tông:

H

p bt.

Trong đó: dung trọng của bê tông :2500 kG/m3

H: chiều cao lớp vữa chưa ngưng kết H = 0,85m

Ta sử dụng biện pháp đầm trong do đó R= 0,75m Ta thấy H>R

3 35 6

10

3 2

2

2 1 max

cm

bh

W

l q M

E l

q tc

Trang 46

[f] theo kết cấu không nhìn thấy thì: 2

3 3

bh

cm4Chọn : l min(l1,l2)

Chọn khoảng cách gông cổ móng là 60 cm

Khi dó ta bố trí 3 gông vì vậy mô men lớn nhất là:

8

1 max

l q M

Vậy khoảng cách gông cổ móng đã chọn vẫn thoả mãn

Các gông cổ móng được chế tạo định hình

II THỐNG KÊ VẬT LIỆU:

cấu kiện

hay khối lượng

Trang 49

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG:

Trang 50

Tầng

Cấu kiện

KL bê tông

KL cốt thép

BT

KLCT nhà

Trang 51

TÍNH LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊTÔNG:

Tầng nhà Tên cấu kiện

Khối lượng

Định mức lao động

Nhu cầu ngày công

Tổng ngày công

TÍNH LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP:

Tầng nhà Tên cấu kiện

Khối lượng (KG)

Định mức lao động

Nhu cầu ngày công

Tổng ngày công Ngc/1tấn SH định mức

Trang 52

Tổng ngày công Lắp Tháo

Trang 53

TÍNH KHỐI LƯỢNG GỖ DÙNG CHO TỪNG TẦNG:

diện tich

Đơn vị

hay khối lượng

Trang 54

III TỔ CHỨC THI CÔNG:

Sau khi đã có đủ số liệu ta tiến hành tổ chức đổ bê tông tại chỗ theo phương

pháp dây chuyền

Theo yêu cầu của công việc, đặc điểm của công trình, do biên chế thành phần

các tổ đội thực hiện các công việc khác nhau nên việc tổ chức đổ bê tông cốt thép tại

chỗ sẽ có nhịp công tác không đổi, không thống nhất, không là bội số của nhau trong

từng đợt thi công

Sau khi đã lựa chọn giải quyết các yêu cầu cơ bản của công việc đã tổ chức theo

phương pháp dây chuyền bằng cách:

- Chia công trình thành 6 đợt thi công theo chiều cao nhà:

+ Đợt 1 thi công móng

+ Đợt 2,3,4,5 thi công tầng 1,2,3,4

- Trong mỗi đợt được phân ra thành nhiều phân đoạn theo công tác đổ bê tông

- Trong quá trình thi công các tổ thợ được lấy vào làm việc liên tục với số lượng

Trang 55

người không đổi từ khi bắt đầu đến khi kết thúc công việc (riêng đợt 1 thi công móng

số lượng người có thể thay đổi)

- Với số lượng người đã chọn tính thời gian hoàn thành công tác, chủ yếu là công tác

đổ bê tông

- Sau đó tính thời gian cho các công việc còn lại với số người lấy vào thi công sao cho

mỗi công việc được hoàn thành với thời gian gần bằng thời gian hoàn thành công tác

đổ bê tông

- Sắp xếp thời điểm thực hiện công việc theo công tác đổ bê tông, với mối liên hệ đầu

cuối thoả mãn những gián đoạn kỹ thuật khi đổ bê tông nhà nhiều tầng

- Các tổ thợ thi công mỗi ngày 1 ca và mỗi ca làm 1 phân đoạn

- Tất cả các số liệu ghi trong bảng tiến độ

Trên đó công việc được thực hiện liên tục, từ đợt 1 đến đợt 5

Số phân đoạn tối thiểu để dây truyền được liên tục mmin ≥ 7

Ở đây gián đoạn kỹ thuật chờ cho bê tông đạt cường độ đến khi cho phép dựng dàn

giáo trên nó lấy 5 ngày

Gián đoạn kỹ thuật chờ cho từ khi đổ bê tông đến tháo dỡ ván khuôn:

+ Móng 2 ngày

+ Dầm sàn là 15 ngày

* Thành phần các tổ thợ của từng khu vực được biên chế và sẽ tổ chức sử dụng để

hoàn thành các công việc sau:

+ Tầng 1,2,3,4: Gồm 2 tổ đội ( 1 tổ 10 người và 1 tổ 11 người): Bậc 3,5,7/7

3 Công tác bê tông

- Công tác bê tông móng:

Gồm 9 tổ mỗi tổ đội ( 8 tổ 10 người và 1 tổ 11 người): Bậc 3/7

- Công tác bê tông cột, dầm, sàn:

+Tầng 1,2,3,4: Gồm 6 tổ đội mỗi tổ 11 người : Bậc3,5/7

3 Công tác tháo dỡ ván khuôn

- Công tác tháo dỡ ván khuôn móng:

Gồm 3 tổ đội( 2 tổ 2 người và 1 tổ 3 người) : Bậc 3,5/7

- Công tác tháo dỡ ván khuôn cột, dầm, sàn:

Trang 56

+ Tầng 1,2,3,4 : Gồm 9 tổ đội ( 8 tổ 2 người và 1 tổ 3 người): Bậc 4/7

VK

Lắp dựng

Pmax : Giá trị lớn nhất của biểu đồ nhân lực Pmax = 180

Ptb: Lượng nhân công trung bình được sử dụng trong suốt quá trình thi công công trình

T

A

P tb

Với : A Tổng lượng nhân công, A = 9301

T Tổng thời gian thực hiện công trình, T = 79 ngày

180

K thoả mãn trong khoảng (1,0÷1,5)

Ngày đăng: 08/06/2015, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: CAO TRÌNH TỰ NHIÊN &amp;THIẾT KẾ CỦA KHU ĐẤT - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 1 CAO TRÌNH TỰ NHIÊN &amp;THIẾT KẾ CỦA KHU ĐẤT (Trang 4)
Bảng 2: TÍNH KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐẤT - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 2 TÍNH KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐẤT (Trang 10)
Bảng 3: BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI DỐC - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng 3 BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI DỐC (Trang 17)
3/ Sơ đồ di chuyển máy : - Đồ án kỹ thuật thi công
3 Sơ đồ di chuyển máy : (Trang 22)
Sơ đồ làm việc của sàn như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ đỡ sàn. - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ l àm việc của sàn như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ đỡ sàn (Trang 24)
Sơ đồ tính là một dầm liên tục hai đầu khớp ở giữa có các gối tựa là cột chống. - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ t ính là một dầm liên tục hai đầu khớp ở giữa có các gối tựa là cột chống (Trang 25)
Sơ đồ bố trí hệ giằng cột chống xà gồ theo 1 phương: - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ b ố trí hệ giằng cột chống xà gồ theo 1 phương: (Trang 27)
Sơ đồ làm việc của sàn như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ đỡ sàn. - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ l àm việc của sàn như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là xà gồ đỡ sàn (Trang 28)
Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống. - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ l àm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống (Trang 30)
Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống. - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ l àm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống (Trang 35)
Sơ đồ làm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống. - Đồ án kỹ thuật thi công
Sơ đồ l àm việc của ván đáy như 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống (Trang 37)
BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN: - Đồ án kỹ thuật thi công
BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN: (Trang 46)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG: - Đồ án kỹ thuật thi công
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG: (Trang 49)
Bảng hệ số luân chuyển ván khuôn: - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng h ệ số luân chuyển ván khuôn: (Trang 58)
Bảng thống kê khối lượng ván khuôn sử dụng - Đồ án kỹ thuật thi công
Bảng th ống kê khối lượng ván khuôn sử dụng (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w