Phương pháp gián tiếp Trong đó: V nc: nhu cầu vốn lưu động năm KH; V 0bq: số dư bình quân vốn lưu động năm BC; M 1: tổng mức luân chuyển vốn lưu động năm KH = doanh thu thuần năm KH; M 0
Trang 1Chương 2: QUẢN LÝ TÀI SẢN VÀ VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
I Quản lý TSCĐ
1 Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
Nguyên giá TSCĐ = giá mua TSCĐ + CP vận chuyển, lắp đặt, chạy thử + thuế (không bao gồm thuế được hoàn lại)
2 Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
3 Khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
M KH trong tháng của TSCĐ = SL SP sản xuất trong tháng*mức KH bình quân tính cho một đơn vị SP
4 Lập kế hoạch khấu hao
- Nguyên giá giảm bình quân:
a Cần tính khấu hao
2 Tổng giá trị TSCĐ tăng trong năm
a Cần tính khấu hao
b Bình quân cần tính khấu hao
3 Tổng giá trị TSCĐ giảm trong năm
a Cần tính khấu hao
b Bình quân thôi tính khấu hao giảm
4 Tổng giá trị TSCĐ cuối năm (1 + 2 – 3)
a Cần tính khấu hao (1a + 2a – 3a)
b Bình quân cần tính khấu hao (1a + 2b – 3b)
5 Tỷ lệ khấu hao bình quân
6 Số tiền khấu hao TSCĐ
5 Quản lý và năng cao hiệu quả sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp
a Hiệu suất sửa chữa lớn
; HSCL< 1: sửa chữa; HSCL≥ 1: không sửa chữa
Trong đó:
HSCL: chỉ tiêu hiệu quả chi phí sửa chữa lớn;
PSCL: chi phí sửa chữa lớn;
Pn: giá trị thiệt hại có liên quan tới việc ngừng tài sản cố định để sửa chữa lớn;
Cđt: chỉ số đánh giá lại TSCĐ vào thời điểm sửa chữa lớn;
Gct: giá trị còn lại của TSCĐ tính theo giá nguyên thủy;
Cđt*Gct: phản ánh giá trị hiện còn của máy đã được đánh giá lại theo thời giá trị trường tại thời điểm sửa chữa
b Hiệu suất sử dụng vốn cố định
số vốn = (vốn CĐ đầu kỳ + cuối kỳ)/2
Số vốn cố định đầu (cuối) kỳ = Nguyên giá TSCĐ ở đầu (cuối) kỳ - số tiền khấu hao lũy kế ở đầu (cuối) kỳ
Số tiền khấu hao lũy kế ở cuối kỳ = số tiền khấu hao ở đầu kỳ + số tiền khấu hao tăng trong kỳ - số tiền khấu hao
giảm trong kỳ
c Hiệu suất sử dụng TSCĐ
d Tỷ suất lợi nhuận/vốn cố định (mức doanh lợi vốn cố định)
e Hệ số hao mòn
Trang 2II Quản lý tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
1 Dự báo nhu cầu vốn ngắn hạn
a Phương pháp trực tiếp
Nhu cầu vốn lưu động theo phương pháp trực tiếp = mức dự trữ vật tư, hàng hóa tồn kho cần thiết + các khoản
công nợ phải thu – các khoản công nợ phải trả.
- Mức dự trữ vật tư, hàng hóa tồn kho cần thiết:
* Vốn dự trữ:
+ V nvlc = F n *N n
Trong đó:
Fn: phí tổn tiêu hao bình quân mỗi ngày kỳ kế hoạch ;
Nn: số ngày dự trữ hợp lý NVLC trong kỳ kế hoạch
+ Tổng phí tổn = số lượng SPSX*định mức tiêu hao NVLC(1ngày)*đơn giá NVLC
+ Với những doanh nghiệp SX với chu kỳ dài có SP dở dang:
+ Số ngày dự trữ NVLC trong kỳ KH: N n = N 1 + N 2 + N 3 + N 4 + N 5
Trong đó:
N 1: số ngày cung cấp cách nhau;
N 2: số ngày vật tư đi trên đường;
N 3: số ngày kiểm nhận, nhập kho;
N 4: số ngày chuẩn bị sử dụng;
N 5: số ngày dự trữ bảo hiểm
* Vốn sản xuất:
Trong đó:
V đc: vốn sản phẩm đang chế tạo;
V t: vốn trả trước
Trong đó:
P n: chi phí sản xuất bình quân 1 ngày của kỳ KH;
CK: chu kỳ sản xuất kỳ KH;
H S: hệ số sản phẩm đang chế tạo
+ Với những doanh nghiệp SX với chu kỳ dài có SP dở dang:
Trong đó:
: chi phí trả trước đầu kỳ;
: chi phí tt phát sinh;
: chi phí tt sau phân bổ
b Phương pháp gián tiếp
Trong đó:
V nc: nhu cầu vốn lưu động năm KH;
V 0bq: số dư bình quân vốn lưu động năm BC;
M 1: tổng mức luân chuyển vốn lưu động năm KH = doanh thu thuần năm KH;
M 0: tổng mức luân chuyển vốn lưu động năm BC = doanh thu thuần năm BC;
t%: tỷ lệ giảm hoặc tăng tốc độ luân chuyển của loại vốn đó trong kỳ KH so với kỳ BC.
Trong đó:
K 1: số ngày luân chuyển vốn năm KH;
K 0: số ngày luân chuyển vốn năm BC;
Trang 3Trong đó:
M 1: tổng mức luân chuyển vốn lưu động năm KH;
L 1: số vòng quay vốn lưu động năm KH
c Phương pháp tỷ lệ %/doanh thu
2 Xác định vốn lưu động thừa thiếu
Trong đó:
V tc: số vốn lưu động thực có của doanh nghiệp đầu kỳ KH;
V nc: nhu cầu vốn lưu động thường xuyên cần tính của DN;
3 Các chỉ tiêu của hiệu suất sử dụng vốn lưu động
a Số lần luân chuyển vốn lưu động
Trong đó:
L: số lần luân chuyển vốn (số vòng quay) của vốn lưu động trong kỳ KH;
M: tổng mức luân chuyển
b Số kỳ (ngày) luân chuyển
c Mức đảm nhiệm vốn lưu động
d Mức doanh lợi vốn lưu động
e Mức tiết kiệm vốn lưu động
- Mức tiết kiệm tuyệt đối:
+ Điều kiện áp dụng: L 0 < L 1 ; M 0 = M 1 = M
+ CT tính :
- Mức tiết kiệm tương đối:
+ Điều kiện áp dụng: L 0 < L 1 ; M 0 < M
+ CT tính :
III Quản lý vốn hàng tồn kho
Trong đó:
C 1: CP lưu kho/đơn vị hàng hóa;
C 2: CP đặt hàng/1 lần đặt hàng;
Q n: số lượng hàng cung ứng hằng năm
* Lượng hàng tồn kho bình quân = Q/2
* Xác định điểm đặt hàng lại = số lượng hàng tồn kho sử dụng bình quân mỗi ngày*độ dài của thời gian giao hàng
IV Quản lý vốn bằng tiền
Trong đó:
Q *: lượng tiền dự trữ tối ưu;
S: lượng tiền cần thiết trong kỳ;
F: CP cố định cho 1 lần bán chứng khoán;
i: lãi suất tiền gửi (chứng khoán) trong năm.
* Tổng CP tồn quỹ tiền mặt:
* Hoạch địch tiền mặt:
Dòng tiền thuần (ngân lưu) trong kỳ KH = dòng tiền thu vào – dòng tiền chi ra
* Xác định số dư thừa (+) hay thiếu hụt (-) về tiền = tồn đầu kỳ + dòng tiền thuần – số dư cần thiết cuối kỳ
V Quản lý các khoản phải thu, phải trả
a Nợ phải thu dự kiến trong kỳ:
N pt = DT bq * K bq
Trong đó:
Trang 4DT bq: doanh thu bán hàng bình quân 1 ngày trong kỳ;
K bq: kỳ thu tiền bình quân trong kỳ (năm) =
b Nợ phải trả người cung cấp
Giá trị NVL hoặc HH mua vào (mua chịu) bình quân 1 ngày trong kỳ * kỳ trả tiền bình quân
Kỳ trả tiền bình quân =
Chương 3: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM CỦA DOANH NGHIỆP
- Lập giá thành theo khoản mục chi phí
1 CP vật tư trực tiếp sản xuất Số lượng SXSP*định mức tiêu hao/SP*đơn giá 1 SP – phế liệu thu hồi
2 CP nhân công trực tiếp SXSP (2.1) + (2.2)
2.1 CP tiền lương Số lượng sxsp*định mức giờ công tiêu hao*đơn giá giờ công
2.2 Các khoản trích theo lương (23%) CP tiền lương*23%
3 CP sản xuất chung phân bổ cho SP Tổng CPSX chung phân bổ (thường theo CP tiền lương)
4 Tập hợp CPSX phát sinh (1) + (2) + (3)
5 CPSX sản phẩm dở dang CPSX dở dang đầu kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ
6 Tổng giá thành SXSP (4) + (5)
7 Giá thành SX đơn vị SP Tổng giá thành SXSP/số lượng SPSX
8 CP bán hàng Tổng CP bán hàng phân bổ (thường theo CP tiền lương)
10 Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm (6) + (8) + (9) nếu tiêu thụ 100%
11 Giá thành toàn bộ đơn vị SP (10)/số lượng SP tiêu thụ
Chương 4: LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN CỦA DOANH NGHIỆP
I Doanh thu
- Doanh thu bán hàng =
S ti : số lượng sản phẩm tiêu thụ loại i trong kỳ kế hoạch (i = 1 đến n);
G i : Giá bán đơn vị sản phẩm loại i trong kỳ kế hoạch (chưa kể thuế GTGT).
- Số lượng SP tiêu thụ trong kỳ:
S đi : số lượng SP loại i kết dư dự tính đầu kỳ kế hoạch;
S xi : số lượng SP loại i dự tính sản xuất trong kỳ kế hoạch;
S ci : số lượng SP loại i kết dư dự tính cuối kỳ kế hoạch.
- Số lượng SP kết dư đầu kỳ kế hoạch:
: số lượng SP kết dư thực tế và số SP gửi bán tính đến cuối Q3 năm báo cáo;
: số lượng SP dự tính sản xuất trong Q4 năm báo cáo;
: số lượng SP dự tính tiêu thụ trong Q4 năm báo cáo
II Các loại thuế
1 Thuế giá trị gia tăng (GTGT)
a Theo phương pháp khấu trừ thuế
Số thuế GTGT phải nộp = Số thuế GTGT đầu ra – Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Số thuế GTGT đầu ra = Tổng số thuế GTGT của hàng hóa,dịch vụ bán ra ghi trên hóa đơn GTGT
= Giá tính thuế của hàng hóa,dịch vụ chịu thuế bán ra thuế suất thuế GTGT
Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ = Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn GTGT mua hàng hóa,dịch vụ, chứng
từ nộp thuế GTGT của hàng hóa nhập khẩu.
b Theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT
Số thuế GTGT phải nộp = GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra * thuế suất thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ đó GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra = Doanh số của hàng hóa, dịch vụ bán ra – Giá vốn của hàng hóa, dịch vụ bán ra
2 Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
- Với hàng hóa sản xuất trong nước:
Trang 5+ +
Lợi nhuận trước thuế TNDNLợi nhuận hoạt động SXKD= Lợi nhuận hoạt động tài chínhLợi nhuận hoạt động khác
-Lợi nhuận hoạt động SXKD Doanh thu thuần Giá vốn hàng hóa= CP bán hàng CP QLDN
- Với hàng nhập khẩu:
* Thuế suất thuế TTĐB: được quy định trong biểu thuế hiện hành (từ 10% – 80%)
3 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Thuế xuất khẩu hay nhập khẩu phải nộp = Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hải quan * Giá tính thuế * Thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế tại thời điểm tính thuế.
* Với mặt hàng áp dụng thuế tuyệt đối:
Thuế xuất khẩu hay nhập khẩu phải nộp = Số lượng đơn vị mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hải quan * Mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hh tại thời điểm tính thuế.
4 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó:
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế và các khoản lỗ được kết chuyển từ năm
trước Thu nhập chịu thuế = Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế - Các khoản chi phí được trừ của hoạt động sản xuất
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ + Thu nhập khác
III Lợi nhuận
1 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn KD
→ Phản ánh khả năng tạo ra lợi nhuận trên 1 đồng vốn đầu tư không phân biệt vốn đầu tư được hình thành từ những nguồn nào
2 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng vốn KD
→ Phản ánh khả năng sinh lời của đồng vốn kinh doanh
3 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu
4 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
5 Kế hoạch lợi nhuận
- Giá vốn hàng bán:
Chương 5: PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA ĐÒN BẨY ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
I Điểm hòa vốn
Gọi:
q: sản lượng tiêu thụ trong kỳ;
q 0: sản lượng hòa vốn;
F: tổng CP cố định;
v: CP biến đổi trên mỗi đơn vị SP;
s: giá bán đơn vị SP;
V: tổng biến phí =v.q;
S: tổng doanh thu=s.q
1 Sản lượng hòa vốn:
2 Tổng doanh thu = tổng CP:
3 Doanh thu hòa vốn:
4 Xác định sản lượng tiêu thụ để đạt được lợi nhuận dự kiến:
Trang 6p f: lợi nhuận cần đạt được (EBIT);
q f : số lượng SP cần tiêu thụ để đạt được p f
5 Công suất hòa vốn:
6 Thời gian hòa vốn:
7 EBIT = Doanh thu – CP = q*s – (F + q*v) = q*(s-v) – F = (q-q0)*(s-v) = S-V-F
8 EBT = EBIT – I (lãi vay)
II Hệ thống các đòn bẩy
1 Đòn cân định tính
2 Đòn cân nợ
n: số lượng cổ phần thưởng;
t: thuế suất thuế TNDN;
U: cổ tức cổ phần ưu đãi;
I: tiền lãi vay phải trả.
3 Đòn bẩy tổng hợp: DTL = DOL.DFL
Chương 6: QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DÀI HẠN CỦA DOANH NGHIỆP
I Yếu tố lãi suất trong các quyết định đầu tư dài hạn của DN
1 Lãi đơn
F n = V o (1 + i*n)
Trong đó:
F n : giá trị tương lai tính theo lãi đơn tại thời điểm cuối năm thứ n;
V o: số vốn gốc ban đầu;
i: lãi suất tính theo năm;
n: số năm hưởng lãi.
2 Lãi kép
FV n = V o (1 + i) n
Trong đó:
FV n :giá trị tương lai tính theo lãi kép tại thời điểm cuối năm thứ n;
V o , i , n: như trên;
(1 + i) n : thừa số lãi suất – biểu thị giá trị tương lai tính theo lãi kép của 1 đồng sau n năm với lãi suất là i.
3 Kỳ hạn tính lãi của giá trị kép
Trong đó:
n: số năm;
m: số lần hay số kỳ tính lãi trong năm;
i: lãi suất tính theo năm.
4 Giá trị hiện tại của 1 khoản tiền trong tương lai
Trong đó:
PV: giá trị hiện tại;
: hệ số chiết khấu
5 Giá trị hiện tại của các khoản tiền khác nhau trong tương lai
6 Giá trị hiện tại của các khoản tiền đồng nhất
II Dòng tiền của dự án đầu tư của DN
Trang 71 Xác định dòng tiền thuần hoạt động (dòng tiền vào)
Dòng tiền thuần hoạt động hằng năm = lợi nhuận sau thuế hằng năm + số khấu hao TSCĐ hằng năm
2 Xác định dòng tiền thuần của dự án
Dòng tiền thuần của dự án đầu tư = tổng dòng tiền vào do dự án tạo ra – tổng dòng tiền ra của dự án
3