Tương tự như các hoạt động marketing truyền thống, bạn cũng cần có một kế hoạch marketing cho các hoạt động marketing trực tuyến của mình. Dưới đây là những yếu tố cơ bản của một kế hoạch marketing trực tuyến: Phân tích bên trong và bên ngoài: Có thể áp dụng phương pháp PEST và SWOT để đánh giá các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng tới việc thực hiện kế hoạch marketing cũng như các điểm mạnh và điểm yếu nội bộ doanh nghiệp. Tuy nhiên, bạn cũng cần xem xét những yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng quan trọng trong kinh doanh trên Internet như sự chấp nhận về mặt pháp lý của chữ ký điện tử, năng lực thanh toán trực tuyến của hệ thống ngân hàng. Hơn nữa, cũng cần quan tâm tới năng lực của doanh nghiệp bạn liên quan tới marketing trực tuyến như năng lực của hệ thống và nhân viên, danh tiếng của doanh nghiệp hoặc loại sản phẩm đặc biệt mà bạn cung cấp như phần mềm hoặc hy máy ảnh số những yếu tố sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều trong một thế giới kinh doanh ảo. Mục tiêu marketing trực tuyến: Dù bạn xây dựng kế hoạch marketing trực tuyến để thay thế hoặc bổ xung cho kế hoạch marketing chung, cần nêu rõ và cụ thể các mục tiêu marketing trực tuyến. Ví dụ, có thể đặt mục tiêu “3000 khách thăm trang web của doanh nghiệp trong 6 tháng tới”. Bằng cách đặt mục tiêu cụ thể, bạn mới có cơ sở để đánh giá quá trình thực hiện sau này. Một vài doanh nghiệp cũng đặt ra mục tiêu doanh thu bán hàngtrên mạng. Trường cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội www.hacotab.edu.vn
Trang 1L P Vµ Tæ CHøC THùC HIÖN ẬP Vµ Tæ CHøC THùC HIÖN
KÕ ho¹ch marketing
Trang 2LậP Kế hoạch marketing
Lập Kế hoạch marketing là một quá trinh hoạch
định chiến l ợc và tập hợp các hoạt động marketing của một doanh nghiệp sẽ thực hiện trên thị tr ờng cho một sản phẩm/dịch vụ hay th ơng hiệu trong một thời
kỳ nhất định
Bản kế hoạch marketing là một tài liệu bao gồm
định h ớng chiến l ợc và nh ng hoạt động marketing ững hoạt động marketing
cụ thể mà một tổ chức dự định sẽ thực hiện trong 1 thời gian nhất định.
Trang 3Các loại kế hoạch marketing
• Kế hoạch Marketing cho nhãn hiệu/th ơng hiệu
• Kê hoạch Marketing cho dòng sản phẩm
• Kế hoạch Marketing sản phẩm mới
• Kế hoạch Marketing cho từng đoạn thị tr ờng
• Marketing theo khu vực địa lý
• Marketing cho khách hàng quan trọng
Cần phối hợp giữa các loại kế hoạch này nh thế nào?
Trang 4Các b ớc cụ thể trong kế hoạch hoá
marketing
1 Phân tích các số liệu kinh doanh thời gian qua
2 Tìm kiếm và phân tích các số liệu về điều kiên kinh doanh hiện tại
3 Phân tích SWOT
4 Phát triển mục tiêu và chiến l ợc marketing
5 Xây dựng marketing – mix và kế hoạch hành động
6 Thực hiện các phân tích tài chính
7 Dự báo kết quả thực hiện kế hoạch marketing
8 Kiểm tra và điều chỉnh
Trang 5Các vấn đề cần phân tích để xác định trọng tâm chiến lược
Phân tích môi trường marketing
Phân tích các nguồn lực của DN.
Phân tích thị trường mục tiêu.
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Phân tích SWOT.
Trang 6Phân tích môi trường vĩ mô (Mô hình PEST)
Chính trị
(Political) Sự ổn định chính trị
Luật lao động Chính sách thuế Luật bảo vệ môi trường
Dân trí/ văn hoá
Phát hiện công nghệ mới
Tốc độ chuyển giao công nghệ
Chi tiêu của chính phủ về
nghiên cứu phát triển
Tốc độ lỗi thời của công nghệ
Xã hội (Social)
Công nghệ (Technological) Kinh tế
(Economic)
Trang 7Cơ hội và đe doạ
Công nghệ
Sản phẩm & Công nghệ
mới Vật liệu
Luật pháp Chính trị
Độc quyền Luật KD Quy định
Tự nhiên
Năng l ợng
Ô nhiễm
Trang 8Các nghiên cứu định l ợng về thị tr ờng
mua, l ợng bán, doanh số…
Cơ cấu: vùng, đối t ợng khách hàng, thị phần…
tr ờng
Trang 9Các nghiên cứu hành vi khách hàng
đến hành vi
trong làm quyết định kinh doanh
Trang 10mix của đối thủ cạnh tranh
Đặc điểm các phân đoạn thị tr ờng
Đặc điểm kênh phân phối
Cơ hội và đe doạ
Trang 11Chiến lược Tác động đến hành vi người tiêu dùng
Ảnh hưởng đến nhận thức, thái
độ của người tiêu dùng
Ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng
Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
Dữ liệu về bán hàng, thị phần
Trang 12Phân tích ngành và đối thủ cạnh tranh
Các lực l ợng cạnh tranh trong
ngành
Trang 13Các nhóm chiến lược
Các công ty trong ngành theo đuổi
những chiến lược tương tự nhau nhằm vào những nhóm khách hàng giống nhau
Ví dụ: Coca cola và Pepsi
Trang 14“If you don’t have a competitive advantage, don’t compete”
Jack Welch, GE
Trang 15Nh ững câu hỏi chính trong
Ở đâu? ?
Ch úng ta đang cạnh tranh trên thị trường nào ?
C ông nghệ, nhóm khách hàng, thị trường địa lý…
Trang 16phân tích từng đối thủ cạnh tranh
Nguồn lực
Điểm mạnh, điểm yếu
Chiến l ợc kinh doanh và chiến l ợc
marketing
Các dự định t ơng lai
Kiểu phản ứng
Trang 17C ác nguồn lợi thế cạnh tranh
Lợi thế của quốc
gia
Nhân tố điều kiện
Các điều kiện về nhu
“playing the spread”
Quan điểm dựa trên nguồn lực
Khả năng linh hoạt
Trang 18L ợi thế của công ty:
Treacy and Wiersema (1993)
Trang 19Những giả định chính
Các nhà quản trị cần tóm l ợc những giả định chính về t ơng lai - tác nhân gây ảnh h ởng tới các chiến l ợc và kế hoạch của họ
Những giả định chính làm cơ sở cho kế hoạch marketing
Doanh số theo sản phẩm ở thị tr ờng doanh nghiệp tăng 5% trong
năm nay;
Các đối thủ cạnh tranh sẽ giảm giá 2% và doanh nghiệp cũng phải làm t ơng tự;
Đối thủ cạnh tranh chính của doanh nghiệp có thể sẽ tung ra một ch
ơng trình trúng th ởng th ờng xuyên lần đầu tiên trong ngành kinh
doanh của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải có sẵn một kế hoạch để
đối phó nếu họ hành động;
Không có văn bản pháp luật nào mới đ ợc thông qua trong năm nay gây ảnh h ởng tới ngành kinh doanh của doanh nghiệp.
Trang 20Ph©n tÝch néi bé Ph©n tÝch néi bé
Ph©n tÝch ®iÓm m¹nh ®iÓm yÕu
(Ph©n tÝch néi bé)
Trang 21Phân tích SWOT
N ội bộ B ên ngoài
Sức mạnh
Nh ững gì DN tốt hơn đối thủ cạnh
tranh ?
Đe doạ
Nh ững nguy hiểm quan troọngphải tránh hoặc hoá
giải ?
Điểm tốt
Điểm nguy
hiểm
Trang 23S ử dụng sức mạnh hiện tại
để chế ngự đe
doạ
X ây dựng sức mạnh mới để khai thức cơ hội
X ây dựng sức mạnh mới để vượt qua đe doạ
Trang 24§¸nh gi¸ ®o¹n thÞ tr êng
§¸nh gi¸ ®o¹n thÞ tr êng
Trang 25Chiến l ợc marketing
Là một tuyên bố cụ thể và rõ ràng về một th
ơng hiệu hoặc sản phẩm sẽ đạt mục tiêu nh thế nào trên thị tr ờng Chiến l ợc cung cấp các định
h ớng về phân đoạn thị tr ờng, lựa chọn thị tr
ờng mục tiêu, định vị, các yếu tố của marketing hỗn hợp và chi phí Chiến l ợc marketing th ờng
là một phần không thể tách rời của chiến l ợc
kinh doanh Nó cung cấp định h ớng hoạt động cho tất cả các chức năng khác.
Trang 26Nguồn lực công ty
Sự biến đổi sản phẩm
Giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm
Sự biến đổi thị trường
Chiến lược marketing
của đối thủ
Lựa chọn chiến lược
Trang 27Xác định các mục tiêu của chiến l ợc marketing
Trang 29Lựa chọn chiến l ợc marketing
1 Các chiến l ợc theo mức độ hợp tác
2 Các chiến l ợc theo vị thế doanh nghiệp trên thị tr ờng
3 Các chiến l ợc theo chu kỳ sống sản phẩm
4 Các chiến l ợc tập trung vào giá trị hay chi phí
5 Chiến l ợc khác biệt hoá và định vị
6 Chiến l ợc theo chuỗi giá trị
Trang 30C¸c h íng liªn kÕt trong ngµnh truyÒn th«ng:
Liªn kÕt gi÷a c«ng ty dÞch vô víi c«ng ty s¶n xuÊt thiÕt bÞ: VD: AT&T víi Sam sung
Liªn kÕt gi÷a c¸c c«ng ty dÞch vô
Liªn kÕt däc
M¹ng l íi marketing
Trang 32Xác định trọng tâm chiến lược
C ải thiện hoạt
X ây dựng liên minh
T ăng giá
T ăng giá trị
Thay đổi hỗn hợp sản phẩm
Chi ph í vốn
Chi ph í cố định
Chi ph í biến đổi
Trang 33The Shift in Strategy for Delivering Shareholder Value
Focus on core competencies
Portfolio approaches
Domestic
The new strategic imperative
Trang 34Chiến l ợc đại d ơng xanh
- Tạo ra đoạn thị tr ờng không có cạnh tranh
- Làm cho cạnh tranh trở nên không quan
trọng
- Tạo ra và nắm bắt nhu cầu mới
- Phá vỡ sự đánh đổi giữa giá trị – chi phí
- Điều chỉnh toàn bộ hoạt động của tổ chức
nhằm theo đuổi cả Chiến l ợc khác biệt hoá và chi phí thấp
Đổi mới giá trị – nền tảng của chiến l ợc đại d
ơng xanh
Trang 35Sáu nguyên tắc của chiến l ợc
đại d ơng xanh
- Xác lập lại các danh giới thị tr ờng
- Tập trung vào sơ đồ tổng thể chứ không phải những số liệu
- V ơn ra ngoài những nhu cầu hiện tại
Trang 36Changing the Value Perspective: Advantages at the Product Level
Trang 37Changing the Value Perspective:
Trang 38Bốn h ớng hành động tạo ra đ
ờng giá trị mới
- Loại bỏ: những yếu tố nào từng đ ợc xem là tất yếu trong ngành cần phải loại bỏ
- Giảm Bớt: những yếu tố nào nên giảm
xuống mức thấp hơn mức tiêu chuẩn trong ngành
- Gia tăng: những yếu tố nào nên tăng lên mức cao hơn mức tiêu chuẩn trong ngành
- Hình thành: những yếu tố nào ch a tồn tại trong ngành và cần hình thành
Trang 39New Value Proposition Example
Trang 41Xác định hình ảnh Định vị
Chiến l ợc định vị thực chất là việc doanh
nghiệp lựa chọn một hình ảnh có giá trị cho
th ơng hiệu hoặc doanh nghiệp và nỗ lực để xây dựng đ ợc hình ảnh này thực sự trong tâm trí khách hàng
Hình ảnh định vị sẽ định h ớng cho tất cả các quyết định marketing cụ thể
Trang 42Các yếu tố khác biệt dùng
để định vị
Bằng thuộc tính của sản phẩm hay th ơng hiệu
Bằng giá cả hay chất l ợng dịch vụ
So sánh với đối thủ cạnh tranh
Qua việc ứng dụng sản phẩm
Qua hình ảnh ng ời sử dụng sản phẩm
Qua lớp sản phẩm
Qua hình ảnh của đội ngũ nhân viên
Trang 43Marketing mix (hỗn hợp – mix (hỗn hợp
marketing)
Đó là tập hợp các công cụ mà ng ời làm marketing sử
dụng nhằm đạt đ ợc mục tiêu marketing của mình Bao gồm: 4Ps + others Ps
Các Ps của marketing phải đ ợc đặt trong thể thống nhất
h ớng tới mục tiêu định vị cho sản phẩm và doanh nghiệp trên thị tr ờng
Trang 444Ps cña marketing vµ 4C cña qu¶n trÞ marketing
Trang 45Yêu cầu phối hợp các Ps
Các Ps hỗ trợ cho nhau
Các Ps phải cùng h ớng tới mục tiêu định vị
Các Ps phải thay đổi theo CKS sản phẩm
Một P nào đó thay đổi thì sẽ dễ dàng kéo theo
sự thay đổi của các Ps khác
Các Ps của marketing phải đ ợc đặt trong thể thống nhất
Trang 46Xây dựng kế hoạch thực hiện
Xác định nội dung của từng công việc trong marketing hỗn hợp
Xác định thời gian cần thiết để hoàn thành
từng biện pháp marketing và các mốc chủ yếu
Phân công cá nhân hoặc nhóm/bộ phận thực thi
Dự kiến chi phí thực thi các hoạt động MKT
Trang 47Néi dung cña kÕ ho¹ch marketing
Tãm l îc néi dung kh¸i qu¸t
Trang 48Đánh giá kế hoạch marketing
Mục đích:
Thẩm định hiệu quả của kế hoạch
Xác định những giải pháp bổ trợ
Phê chuẩn kế hoạch
Làm thế nào để đánh giá đ ợc các kế hoạch đã chuẩn bị?
Cần xây dựng một khuôn khổ lập kế hoạch chung Sử dụng phần mềm lập
kế hoạch.
Các quản trị viên cao cấp có thể lập một bảng câu hỏi – tập trung vào
những vấn đề quan trọng Nó rất hữu ích cho việc bổ xung, điều chỉnh, sửa
đổi để có đ ợc kế hoạch hoàn thiện hơn
Bảng câu hỏi mẫu
Trang 49Tổ chức bộ phận thực hiện kế hoạch
Các nhà quản trị phải chuyển các mục tiêu và chiến l ợc thành hành động
cụ thể
Kế hoạch hành động phải bao gồm những nội dung cơ bản sau:
Nêu tên và nội dung của các công việc cụ thể cần phải thực hiện
VD: Thực hiện quảng cáo, tổ chức hoạt động xúc tiến; tham gia hội chợ chuyên đề; tài trợ cho Seagame;…
ấn định thời gian tiến hành
Phân bổ công việc và trách nhiệm cho từng cá nhân và ch ơng trình
giám sát
Dự toán ngân sách
Trang 50Các hướng trong thực hành Marketing
Trang 51Thế nào là một mô hình Tổ chức marketing tốt
Định h ớng theo thị tr ờng
Xây dựng trên nhiệm vụ ,chức năng chứ không phải vì nhân sự
Trách nhiệm gắn liền với quyền hạn
Tầm kiểm soát và điều hành phù hợp
Vừa ổn định vừa linh hoạt
Đảm bảo phối hợp giữa các bộ phận
Trang 52Anh chị hãy chọn một sản phẩm/dịch vụ để xây dựng kế hoạch marketing cho sản phẩm/dịch vụ
đó trên thị tr ờng trong thời hạn 1 năm
Thảo luận