Company Logo Dùng ngón trỏ chỉ với tốc độ nhanh, liên tục: Nhấn mạnh lại sự quan trọng cần thiết... Ngón cái và ngón trỏ của 1 tay chụm lại, đặt trước điều gì, sự cảm nhận điều gì... Co
Trang 1Ngôn ngữ cơ thể- phần 3
• Ngôn ngữ cơ thể, giọng nói và điệu bộ
Trang 22 tay xòe ra và vòng từ trong ra ngoài: đủ mọi vẻ lôi cuốn của tổng thống
Ý nghĩa: nói đến sự bao quát
Trang 3Đếm từng ngón tay: liệt kê ra cụ thể
từ sự bao quát
Trang 4Một bàn tay xèo ra ngữa lên, tay kia vỗ nhẹ từng
Trang 5Ngón trỏ chỉ theo hướng mắt nhìn theo nhịp lời nói: khi nói đến 1 điều khẳng định hay quyết tâm.
Trang 6Company Logo
Dùng ngón trỏ chỉ với tốc độ nhanh, liên tục: Nhấn mạnh
lại sự quan trọng cần thiết
Trang 7Ngón cái và ngón trỏ chụm lại, 2 tay đều thể hiện
Trang 8Ngón cái và ngón trỏ của 1 tay chụm lại, đặt trước
điều gì, sự cảm nhận điều gì
Trang 9Company Logo
Úp bàn tay 90 độ di chuyển từ trong ra ngoài: thể hiện
điều gì đó
Trang 102 bàn tay khép lại, đặt song song và úp lòng bàn tay
khoảng thời gian ngắn
Trang 11Company Logo
Xòe bàn tay đưa ra phía trước : Ngăn chặn một sự việc
nào đó sắp xảy ra
Trang 13Đưa 1 bàn tay khép lại, lòng bàn tay song song với khuôn mặt, các ngón tay di chuyển theo chiều dài
Trang 142 bàn tay khép lại, đặt song song và úp lòng bàn tay vào nhau có khoảng cách giữa 2 lòng bàn tay là
Trang 152 bàn tay song song, lòng bàn tay úp vào nhau từ
Trang 16Company Logo
Bàn tay chỉ về một hướng, gương mặt về hướng ngược
lại: thể hiện sự không thành thật
Trang 17Company Logo
Xòe hai bàn tay hướng lên cùng gương mặt trong khi
nói : Thể hiện sự ngưỡng mộ
Trang 18Company Logo
Nhếch môi nhưng rất nhanh: Thể hiện sự không bằng
lòng
Trang 19• Vui
Trang 20• Buồn
Trang 21• Giận dữ
Trang 22• Sợ hãi
Trang 23• Ngạc nhiên
Trang 24• Khinh bỉ
Trang 25• Ghê tởm
Trang 26Company Logo
Mô tả biểu hiện của cơ mặt
Trang 27Company Logo
Xòe hai bàn tay đưa nhanh từ trong ra ngoài: Nói lên
sự việc xảy ra nhanh
Trang 28Company Logo
Chụm bàn tay lại và búng một ngón tay: chỉ tốc độ rất
nhanh, nháy mắt